Toán · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 13
40 câu45 phútSưu tầm8.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Với những giá trị nào của m thì hệ bất phương trình sau có nghiệm?
- A.m > - 11
- B.
- C.m < - 11
- D.
Câu 2. (0,25 điểm)
Tập xác định của hàm số là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 4. (0,25 điểm)
Với giá trị nào của m thì hai bất phương trình sau tương đương ,
- A.m = 0
- B.m = 2
- C.
- D.
Câu 5. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. (0,25 điểm)
Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình sau vô nghiệm ?
- A.- 1 < m < 0
- B. hoặc
- C.
- D. hoặc
Câu 7. (0,25 điểm)
Số nghiệm của hệ bất phương trình là
- A.4
- B.6
- C.8
- D.Vô số
Câu 8. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,25 điểm)
Bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi
- A.m = 2
- B.m = 0
- C.m = -2
- D.
Câu 10. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 11. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 12. (0,25 điểm)
Tập xác định của hàm số .
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. (0,25 điểm)
Giá trị nào của để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất là
- A.m = 1
- B.m = 11
- C.m = 1 hoặc m = 11
- D.Không có giá trị nào
Câu 15. (0,25 điểm)
Các giá trị của m để phương trình có nghiệm là
- A. hoặc
- B. hoặc
- C.
- D. hoặc
Câu 16. (0,25 điểm)
Bất phương trình có tập nghiệm là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 17. (0,25 điểm)
Bất phương trình có tập nghiệm là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 18. (0,25 điểm)
Bất phương trình có tập nghiệm là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 19. (0,25 điểm)
Bất phương trình có tập nghiệm là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 20. (0,25 điểm)
Phương trình có tập nghiệm là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 21. (0,25 điểm)
Cho góc x thoả 0⁰ < x < 90⁰. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:
- A.sinx > 0
- B.cosx < 0
- C.tan x> 0
- D.cotx > 0
Câu 22. (0,25 điểm)
Trên đường tròn tùy ý, cung có số đo 1rad là:
- A.cung có độ dài bằng 1.
- B.cung có độ dài bằng bán kính
- C.cung có độ dài bằng đường kính.
- D.cung tương ứng với góc ở tâm là 60o
Câu 23. (0,25 điểm)
Trên đường tròn lượng giác, khẳng định nào sau đây là đúng?
- A.Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có một số đo
- B.Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có 2 số đo sao cho tổng của chúng bằng 2π
- C.Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có 2 số đo hơn kém nhau 2π
- D.Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B có vô số số đo sai khác nhau 2π
Câu 24. (0,25 điểm)
Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về “đường tròn định hướng”?
- A.Mỗi đường tròn là một đường tròn định hướng.
- B.Mỗi đường tròn đã chọn một điểm là gốc đều là một đường tròn định hướng
- C.Mỗi đường tròn đã chọn một chiều chuyển động và một điểm gốc đều là một đường tròn định hướng.
- D.Mỗi đường tròn trên đó ta chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương và chiều ngược lại được gọi là chiều âm là một đường tròn định hướng.
Câu 25. (0,25 điểm)
Quy ước chọn chiều dương của một đường tròn định hướng là:
- A.Luôn cùng chiều quay kim đồng hồ
- B.Luôn ngược chiều quay kim đồng hồ.
- C.Có thể cùng chiều quay kim đồng hồ mà cũng có thể là ngược chiều quay kim đồng hồ
- D.Không cùng chiều quay kim đồng hồ và cũng không ngược chiều quay kim đồng hồ.
Câu 26. (0,25 điểm)
Tính độ dài l của cung trên đường tròn có số đo bằng 1,5 và bán kính bằng 20cm.
- A.l = 30cm
- B.l = 40cm
- C.l = 20cm
- D.l = 60cm
Câu 27. (0,25 điểm)
Cho góc lượng giác (OA, OB) có số đo bằng . Trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác (OA, OB)?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 28. (0,25 điểm)
Giá trị của biểu thức là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 29. (0,25 điểm)
Cho . Khi đó giá trị biểu thức là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 30. (0,25 điểm)
Biểu thức không thể nhận giá trị nào sau đây?
- A.1
- B.
- C.
- D.-2
Câu 31. (0,25 điểm)
Cho , trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 32. (0,25 điểm)
Cho . Khi đó giá trị biểu thức gần nhất với giá trị nào?
- A.-2
- B.-1
- C.1
- D.2
Câu 33. (0,25 điểm)
Đơn giản biểu thức ta được kết quả là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 34. (0,25 điểm)
Cho . Khi đó giá trị biểu thức là:
- A.a
- B.
- C.
- D.
Câu 35. (0,25 điểm)
Biểu thức thu gọn của biểu thức là:
- A.sin3a
- B.cos3a
- C.tan3a
- D.1 - tan3a
Câu 36. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:x + y - 5 = 0 và I(2;0). Tìm điểm M thuộc d sao cho MI = 3
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 37. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho và , góc giữa d₁ và d₂ là:
- A.30o
- B.45o
- C.60o
- D.90o
Câu 38. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho d:2x - 3y + 1 = 0 và Khi đó khoảng cách từ d đến là:
- A.
- B.
- C.
- D.0
Câu 39. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:2x + 3y - 4 = 0. Điểm thì tọa độ có dạng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 40. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3;-7), trực tâm là H(3;-1), tâm đường tròn ngoại tiếp I(-2;0), biết C(a;b) với a > 0. Khi đó giá trị a + b là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
