Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 13

40 câu45 phútSưu tầm8.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Với những giá trị nào của m thì hệ bất phương trình sau có nghiệm?

{3(x−6)<−35x+m2>7\left\{ \begin{array}{l}3\left( {x - 6} \right) < - 3\\\dfrac{{5x + m}}{2} > 7\end{array} \right.

  • A.m > - 11
  • B.m≥−11m \ge - 11
  • C.m < - 11
  • D.m≤−11m \le - 11

Câu 2. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số f(x)=1x−1−5−2xx−2f\left( x \right) = \dfrac{1}{{\sqrt {x - 1} }} - \dfrac{{\sqrt {5 - 2x} }}{{x - 2}} là

  • A.D=[1;2)∪(2;+∞)D = \left[ {1;2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)
  • B.D=(1;2)∪(2;+∞)D = \left( {1;2} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)
  • C.D=(1;2)∪(2;52]D = \left( {1;2} \right) \cup \left( {2;\dfrac{5}{2}} \right]
  • D.D=[1;52]D = \left[ {1;\dfrac{5}{2}} \right]

Câu 3. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 83−x>1\dfrac{8}{{3 - x}} > 1 là

  • A.S=(−5;+∞)S = \left( { - 5; + \infty } \right)
  • B.S=(−5;3)∪(3;+∞)S = \left( { - 5;3} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)
  • C.S=(−5;3)S = \left( { - 5;3} \right)
  • D.S=(−∞;−5)∪(3;+∞)S = \left( { - \infty ; - 5} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)

Câu 4. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì hai bất phương trình sau tương đương x−3<0x - 3 < 0 , mx−m−4<0mx - m - 4 < 0

  • A.m = 0
  • B.m = 2
  • C.m=52m = \dfrac{5}{2}
  • D.m=12m = \dfrac{1}{2}

Câu 5. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình (−2x+1)1−x<0\left( { - 2x + 1} \right)\sqrt {1 - x} < 0 là

  • A.S=(12;+∞)S = \left( {\dfrac{1}{2}; + \infty } \right)
  • B.S=(12;1]S = \left( {\dfrac{1}{2};1} \right]
  • C.S=[12;1]S = \left[ {\dfrac{1}{2};1} \right]
  • D.S=(12;1)S = \left( {\dfrac{1}{2};1} \right)

Câu 6. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì hệ bất phương trình sau vô nghiệm ?

{83−x>1x≥3−mx\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{8}{{3 - x}} > 1\\x \ge 3 - mx\end{array} \right.

  • A.- 1 < m < 0
  • B.m≤−85m \le - \dfrac{8}{5} hoặc −1<m<0 - 1 < m < 0
  • C.−1≤m≤0- 1 \le m \le 0
  • D.m≤−85m \le - \dfrac{8}{5} hoặc −1≤m≤0 - 1 \le m \le 0

Câu 7. (0,25 điểm)

Số nghiệm của hệ bất phương trình {6x+57>4x+78x+32<2x+20\left\{ \begin{array}{l}6x + \dfrac{5}{7} > 4x + 7\\\dfrac{{8x + 3}}{2} < 2x + 20\end{array} \right. là

  • A.4
  • B.6
  • C.8
  • D.Vô số

Câu 8. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {2x−13<−x+14−3x2≤5\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{2x - 1}}{3} < - x + 1\\\dfrac{{4 - 3x}}{2} \le 5\end{array} \right. là

  • A.S=(−2;45)S = \left( { - 2;\dfrac{4}{5}} \right)
  • B.S=[−2;45)S = \left[ { - 2;\dfrac{4}{5}} \right)
  • C.S=(−2;45]S = \left( { - 2;\dfrac{4}{5}} \right]
  • D.S=[−2;45]S = \left[ { - 2;\dfrac{4}{5}} \right]

Câu 9. (0,25 điểm)

Bất phương trình m(x−2)≥2x+3m\left( {x - 2} \right) \ge 2x + 3 vô nghiệm khi và chỉ khi

  • A.m = 2
  • B.m = 0
  • C.m = -2
  • D.m∈Rm \in \mathbb{R}

Câu 10. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình ∣3x−2∣<x\left| {3x - 2} \right| < x là

  • A.S=(−∞;12)∪(1;+∞)S = \left( { - \infty ;\dfrac{1}{2}} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)
  • B.S=RS = \mathbb{R}
  • C.S=(12;1)S = \left( {\dfrac{1}{2};1} \right)
  • D.S=∅S = \emptyset

Câu 11. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 5x−6≤x25x - 6 \le {x^2} là

  • A.S=(2;3)S = \left( {2;3} \right)
  • B.S=[2;3]S = \left[ {2;3} \right]
  • C.S=(−∞;2)∪(3;+∞)S = \left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)
  • D.S=(−∞;2]∪[3;+∞)S = \left( { - \infty ;2} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)

Câu 12. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số f(x)=2x2−7x+5x−2f\left( x \right) = \dfrac{{\sqrt {2{x^2} - 7x + 5} }}{{x - 2}} .

  • A.D=R\{1}D = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}
  • B.D=(−∞;1)∪(52;+∞)D = \left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {\dfrac{5}{2}; + \infty } \right)
  • C.D=(−∞;1]∪[52;+∞)D = \left( { - \infty ;1} \right] \cup \left[ {\dfrac{5}{2}; + \infty } \right)
  • D.D=(1;2)∪(2;52)D = \left( {1;2} \right) \cup \left( {2;\dfrac{5}{2}} \right)

Câu 13. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {3x>1x2≤4\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{3}{x} > 1\\{x^2} \le 4\end{array} \right. là

  • A.S=(−∞;3)S = \left( { - \infty ;3} \right)
  • B.S=(0;3)S = \left( {0;3} \right)
  • C.S=(0;2]S = \left( {0;2} \right]
  • D.S=[−2;2]S = \left[ { - 2;2} \right]

Câu 14. (0,25 điểm)

Giá trị nào của mm để hệ bất phương trình {2x−m≤3x2−9x+14≤0\left\{ \begin{array}{l}2x - m \le 3\\{x^2} - 9x + 14 \le 0\end{array} \right. có nghiệm duy nhất là

  • A.m = 1
  • B.m = 11
  • C.m = 1 hoặc m = 11
  • D.Không có giá trị nào

Câu 15. (0,25 điểm)

Các giá trị của m để phương trình x2−2(m−1)x+m−1=0{x^2} - 2\left( {m - 1} \right)x + m - 1 = 0 có nghiệm là

  • A.m=1m = 1 hoặc m=2m = 2
  • B.m<1m < 1 hoặc m>2m > 2
  • C.1≤m≤21 \le m \le 2
  • D.m≤1m \le 1 hoặc m≥2m \ge 2

Câu 16. (0,25 điểm)

Bất phương trình −9x2+6x−1<0 - 9{x^2} + 6x - 1 < 0 có tập nghiệm là

  • A.S=R\{13}S = \mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{1}{3}} \right\}
  • B.S={13}S = \left\{ {\dfrac{1}{3}} \right\}
  • C.S=RS = \mathbb{R}
  • D.S=∅S = \emptyset

Câu 17. (0,25 điểm)

Bất phương trình 4x2+12x+9≤04{x^2} + 12x + 9 \le 0 có tập nghiệm là

  • A.S=RS = \mathbb{R}
  • B.S=R\{−32}S = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - \dfrac{3}{2}} \right\}
  • C.S={−32}S = \left\{ { - \dfrac{3}{2}} \right\}
  • D.S=∅S = \emptyset

Câu 18. (0,25 điểm)

Bất phương trình 3x−2≥2x−2\sqrt {3x - 2} \ge 2x - 2 có tập nghiệm là

  • A.S=[23;34]∪[2;+∞)S = \left[ {\dfrac{2}{3};\dfrac{3}{4}} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)
  • B.S=[23;2]S = \left[ {\dfrac{2}{3};2} \right]
  • C.S=[1;2]S = \left[ {1;2} \right]
  • D.S=[34;2]S = \left[ {\dfrac{3}{4};2} \right]

Câu 19. (0,25 điểm)

Bất phương trình 2x+1≤x−1\sqrt {2x + 1} \le x - 1 có tập nghiệm là

  • A.S=[1;4]S = \left[ {1;4} \right]
  • B.S=[1;+∞)S = \left[ {1; + \infty } \right)
  • C.S=(−∞;0]∪[4;+∞)S = \left( { - \infty ;0} \right] \cup \left[ {4; + \infty } \right)
  • D.S=[4;+∞)S = \left[ {4; + \infty } \right)

Câu 20. (0,25 điểm)

Phương trình x2−2x−3=x+2\sqrt {{x^2} - 2x - 3} = x + 2 có tập nghiệm là

  • A.S={−2}S = \left\{ { - 2} \right\}
  • B.S={−76}S = \left\{ { - \dfrac{7}{6}} \right\}
  • C.S=∅S = \emptyset
  • D.S={76}S = \left\{ {\dfrac{7}{6}} \right\}

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho góc x thoả 0⁰ < x < 90⁰. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

  • A.sinx > 0
  • B.cosx < 0
  • C.tan x> 0
  • D.cotx > 0

Câu 22. (0,25 điểm)

Trên đường tròn tùy ý, cung có số đo 1rad là:

  • A.cung có độ dài bằng 1.
  • B.cung có độ dài bằng bán kính
  • C.cung có độ dài bằng đường kính.
  • D.cung tương ứng với góc ở tâm là 60o

Câu 23. (0,25 điểm)

Trên đường tròn lượng giác, khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có một số đo
  • B.Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có 2 số đo sao cho tổng của chúng bằng 2π
  • C.Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B chỉ có 2 số đo hơn kém nhau 2π
  • D.Cung lượng giác có điểm đầu A và điểm cuối B có vô số số đo sai khác nhau 2π

Câu 24. (0,25 điểm)

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về “đường tròn định hướng”?

  • A.Mỗi đường tròn là một đường tròn định hướng.
  • B.Mỗi đường tròn đã chọn một điểm là gốc đều là một đường tròn định hướng
  • C.Mỗi đường tròn đã chọn một chiều chuyển động và một điểm gốc đều là một đường tròn định hướng.
  • D.Mỗi đường tròn trên đó ta chọn một chiều chuyển động gọi là chiều dương và chiều ngược lại được gọi là chiều âm là một đường tròn định hướng.

Câu 25. (0,25 điểm)

Quy ước chọn chiều dương của một đường tròn định hướng là:

  • A.Luôn cùng chiều quay kim đồng hồ
  • B.Luôn ngược chiều quay kim đồng hồ.
  • C.Có thể cùng chiều quay kim đồng hồ mà cũng có thể là ngược chiều quay kim đồng hồ
  • D.Không cùng chiều quay kim đồng hồ và cũng không ngược chiều quay kim đồng hồ.

Câu 26. (0,25 điểm)

Tính độ dài l của cung trên đường tròn có số đo bằng 1,5 và bán kính bằng 20cm.

  • A.l = 30cm
  • B.l = 40cm
  • C.l = 20cm
  • D.l = 60cm

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho góc lượng giác (OA, OB) có số đo bằng π12\frac{\pi }{{12}}. Trong các số sau, số nào là số đo của một góc lượng giác có cùng tia đầu, tia cuối với góc lượng giác (OA, OB)?

  • A.13π12\frac{{13\pi }}{{12}}
  • B.−25π12\frac{{ - 25\pi }}{{12}}
  • C.49π12\frac{{49\pi }}{{12}}
  • D.19π12\frac{{19\pi }}{{12}}

Câu 28. (0,25 điểm)

Giá trị của biểu thức A=sin⁡(π3+π4)A = \sin \left( {\frac{\pi }{3} + \frac{\pi }{4}} \right) là:

  • A.6+24\frac{{\sqrt 6 + \sqrt 2 }}{4}
  • B.6−24\frac{{\sqrt 6 - \sqrt 2 }}{4}
  • C.−6+24\frac{{ - \sqrt 6 + \sqrt 2 }}{4}
  • D.−6−24\frac{{ - \sqrt 6 - \sqrt 2 }}{4}

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho cos⁡α=13\cos \alpha = \frac{1}{3}. Khi đó giá trị biểu thức B=sin⁡(α−π4)−cos⁡(α−π4)B = \sin \left( {\alpha - \frac{\pi }{4}} \right) - \cos \left( {\alpha - \frac{\pi }{4}} \right) là:

  • A.23\frac{{\sqrt 2 }}{3}
  • B.−23\frac{{ - \sqrt 2 }}{3}
  • C.223−13\frac{{2\sqrt 2 }}{3} - \frac{1}{3}
  • D.−223−13\frac{{ - 2\sqrt 2 }}{3} - \frac{1}{3}

Câu 30. (0,25 điểm)

Biểu thức A=sin⁡α+3cos⁡αA = \sin \alpha + \sqrt 3 \cos \alpha không thể nhận giá trị nào sau đây?

  • A.1
  • B.3\sqrt 3
  • C.232\sqrt 3
  • D.-2

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho ΔABC\Delta ABC, trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào không đúng?

  • A.sin⁡A2=cos⁡B2cos⁡C2−sin⁡B2sin⁡C2\sin \frac{A}{2} = \cos \frac{B}{2}\cos \frac{C}{2} - \sin \frac{B}{2}\sin \frac{C}{2}
  • B.tan⁡2A−tan⁡2B1−tan⁡2Atan⁡2B=−tan⁡(A−B)tan⁡C\frac{{{{\tan }^2}A - {{\tan }^2}B}}{{1 - {{\tan }^2}A{{\tan }^2}B}} = - \tan \left( {A - B} \right)\tan C
  • C.cot⁡Acot⁡B+cot⁡Bcot⁡C+cot⁡Ccot⁡A=1\cot A\cot B + \cot B\cot C + \cot C\cot A = 1
  • D.sin⁡2A2+sin⁡2B2+sin⁡2C2=2sin⁡A2sin⁡B2sin⁡C2{\sin ^2}\frac{A}{2} + {\sin ^2}\frac{B}{2} + {\sin ^2}\frac{C}{2} = 2\sin \frac{A}{2}\sin \frac{B}{2}\sin \frac{C}{2}

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho sin⁡α=−513;π≤α≤3π2\sin \alpha = \frac{{ - 5}}{{13}};\pi \le \alpha \le \frac{{3\pi }}{2}. Khi đó giá trị biểu thức sin⁡2αcos⁡2α+tan⁡2α\sin 2\alpha \cos 2\alpha + \tan 2\alpha gần nhất với giá trị nào?

  • A.-2
  • B.-1
  • C.1
  • D.2

Câu 33. (0,25 điểm)

Đơn giản biểu thức A=cos⁡x.cos⁡2x.cos⁡4x...cos⁡2nxA = \cos x.\cos 2x.\cos 4x...\cos {2^n}x ta được kết quả là:

  • A.sin⁡nxnsin⁡x\frac{{\sin nx}}{{n\sin x}}
  • B.sin⁡2n+1x2n+1sin⁡x\frac{{\sin {2^{n + 1}}x}}{{{2^{n + 1}}\sin x}}
  • C.sin⁡(n+2)x(n+2)sin⁡x\frac{{\sin \left( {n + 2} \right)x}}{{\left( {n + 2} \right)\sin x}}
  • D.cos⁡2n+1x\cos {2^{n + 1}}x

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho cot⁡π14=a\cot \frac{\pi }{{14}} = a. Khi đó giá trị biểu thức K=sin⁡2π7+sin⁡4π7+sin⁡6π7K = \sin \frac{{2\pi }}{7} + \sin \frac{{4\pi }}{7} + \sin \frac{{6\pi }}{7} là:

  • A.a
  • B.a2\frac{a}{2}
  • C.4a(a2−1)(3a2−1)(a2+1)3\frac{{4a\left( {{a^2} - 1} \right)\left( {3{a^2} - 1} \right)}}{{{{\left( {{a^2} + 1} \right)}^3}}}
  • D.(a2+1)34a(a2−1)(3a2−1)\frac{{{{\left( {{a^2} + 1} \right)}^3}}}{{4a\left( {{a^2} - 1} \right)\left( {3{a^2} - 1} \right)}}

Câu 35. (0,25 điểm)

Biểu thức thu gọn của biểu thức A=sin⁡a+sin⁡3a+sin⁡5acos⁡a+cos⁡3a+cos⁡5aA = \frac{{\sin a + \sin 3a + \sin 5a}}{{\cos a + \cos 3a + \cos 5a}} là:

  • A.sin3a
  • B.cos3a
  • C.tan3a
  • D.1 - tan3a

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:x + y - 5 = 0 và I(2;0). Tìm điểm M thuộc d sao cho MI = 3

  • A.(2;3);  (5;0)\left( {2;3} \right);\,\,\left( {5;0} \right)
  • B.(2;3);  (−1;6)\left( {2;3} \right);\,\,\left( { - 1;6} \right)
  • C.(−1;6);  (5;0)\left( { - 1;6} \right);\,\,\left( {5;0} \right)
  • D.(3;2);  (2;3)\left( {3;2} \right);\,\,\left( {2;3} \right)

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho d1:x−2y+5=0{d_1}:x - 2y + 5 = 0 và d2:3x−y+1=0{d_2}:3x - y + 1 = 0, góc giữa d₁ và d₂ là:

  • A.30o
  • B.45o
  • C.60o
  • D.90o

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho d:2x - 3y + 1 = 0 và Δ:−4x+6y−5=0.\Delta : - 4x + 6y - 5 = 0. Khi đó khoảng cách từ d đến Δ\Delta là:

  • A.71326.\frac{{7\sqrt {13} }}{{26}}.
  • B.31326.\frac{{3\sqrt {13} }}{{26}}.
  • C.31313.\frac{{3\sqrt {13} }}{{13}}.
  • D.0

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:2x + 3y - 4 = 0. Điểm M∈dM \in d thì tọa độ có dạng

  • A.M(m;−2m+4).M\left( {m; - 2m + 4} \right).
  • B.M(−3m+4;m).M\left( { - 3m + 4;m} \right).
  • C.M(2+3m;−2m).M\left( {2 + 3m; - 2m} \right).
  • D.M(0;2m+3m−4).M\left( {0;2m + 3m - 4} \right).

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A(3;-7), trực tâm là H(3;-1), tâm đường tròn ngoại tiếp I(-2;0), biết C(a;b) với a > 0. Khi đó giá trị a + b là:

  • A.1+651 + \sqrt {65}
  • B.1−651 - \sqrt {65}
  • C.5+655 + \sqrt {65}
  • D.5−655 - \sqrt {65}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.