Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 01

30 câu35 phútSưu tầm9.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau?

  • A.f(x)=3x2+2x−5f\left( x \right)=3{{x}^{2}}+2x-5 là tam thức bậc hai.
  • B.f(x)=2x−4f\left( x \right)=2x-4 là tam thức bậc hai.
  • C.f(x)=3x3+2x−1f\left( x \right)=3{{x}^{3}}+2x-1 là tam thức bậc hai.
  • D.f(x)=x4−x2+1f\left( x \right)={{x}^{4}}-{{x}^{2}}+1 là tam thức bậc hai.

Câu 2. (0,33 điểm)

Cho f(x)=ax2+bx+cf\left( x \right)=a{{x}^{2}}+bx+c, (a≠0)\left( a\ne 0 \right) và Δ=b2−4ac\Delta ={{b}^{2}}-4ac. Cho biết dấu của Δ\Delta khi f(x)f\left( x \right) luôn cùng dấu với hệ số aa với mọi x∈Rx\in \mathbb{R}.

  • A.Δ<0\Delta <0.
  • B.Δ=0\Delta =0.
  • C.Δ>0\Delta >0.
  • D.Δ≥0\Delta \ge 0.

Câu 3. (0,33 điểm)

Cho tam thức bậc hai f(x)=−x2−4x+5f\left( x \right)=-{{x}^{2}}-4x+5. Tìm tất cả giá trị của xx để f(x)≥0f\left( x \right)\ge 0.

  • A.x∈(−∞; −1]∪[5; +∞)x\in \left( -\infty ;\,-1 \right]\cup \left[ 5;\,+\infty \right).
  • B.x∈[−1; 5]x\in \left[ -1;\,5 \right].
  • C.x∈[−5; 1]x\in \left[ -5;\,1 \right].
  • D.x∈(−5; 1)x\in \left( -5;\,1 \right).

Câu 4. (0,33 điểm)

Gọi SS là tập nghiệm của bất phương trình x2−8x+7≥0{{x}^{2}}-8x+7\ge 0. Trong các tập hợp sau, tập nào không là tập con của SS?

  • A.(−∞;0]\left( -\infty ;0 \right].
  • B.[6;+∞)\left[ 6;+\infty \right).
  • C.[8;+∞)\left[ 8;+\infty \right).
  • D.(−∞;−1]\left( -\infty ;-1 \right].

Câu 5. (0,33 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−14x+20<02{{x}^{2}}-14x+20<0 là

  • A.S=(−∞;2]∪[5;+∞)S=\left( -\infty ;2 \right]\cup \left[ 5;+\infty \right).
  • B.S=(−∞;2)∪(5;+∞)S=\left( -\infty ;2 \right)\cup \left( 5;+\infty \right).
  • C.S=(2;5)S=\left( 2;5 \right).
  • D.S=[2;5]S=\left[ 2;5 \right].

Câu 6. (0,33 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x2−25<0{{x}^{2}}-25<0 là

  • A.S=(−5;5)S=\left( -5;5 \right).
  • B.x>± 5x>\pm \,5.
  • C.−5<x<5-5<x<5.
  • D.S=(−∞;−5)∪(5;+∞)S=\left( -\infty ;-5 \right)\cup \left( 5;+\infty \right).

Câu 7. (0,33 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x2−3x+2<0{{x}^{2}}-3x+2<0 là

  • A.(1;2)\left( 1;2 \right).
  • B.(−∞;1)∪(2;+∞)\left( -\infty ;1 \right)\cup \left( 2;+\infty \right).
  • C.(−∞;1)\left( -\infty ;1 \right).
  • D.(2;+∞)\left( 2;+\infty \right).

Câu 8. (0,33 điểm)

Tập nghiệm SS của bất phương trình x2−x−6≤0{{x}^{2}}-x-6\le 0.

  • A.S=(−∞;−3)∪(2:+∞)S=\left( -\infty ;-3 \right)\cup \left( 2:+\infty \right).
  • B.[−2;3]\left[ -2;3 \right].
  • C.[−3;2]\left[ -3;2 \right].
  • D.(−∞;−3]∪[2;+∞)\left( -\infty ;-3 \right]\cup \left[ 2;+\infty \right).

Câu 9. (0,33 điểm)

Bất phương trình −x2+2x+3>0-{{x}^{2}}+2x+3>0 có tập nghiệm là

  • A.(−∞;−1)∪(3;+∞)\left( -\infty ;-1 \right)\cup \left( 3;+\infty \right).
  • B.(−1;3)\left( -1;3 \right).
  • C.[−1;3]\left[ -1;3 \right].
  • D.(−3;1)\left( -3;1 \right).

Câu 10. (0,33 điểm)

Hàm số y=x−2x2−3+x−2y=\frac{x-2}{\sqrt{{{x}^{2}}-3}+x-2} có tập xác định là

  • A.(−∞;−3)∪(3;+∞)\left( -\infty ;-\sqrt{3} \right)\cup \left( \sqrt{3};+\infty \right).
  • B.(−∞;−3]∪[3;+∞)\{74}\left( -\infty ;-\sqrt{3} \right]\cup \left[ \sqrt{3};+\infty \right)\backslash \left\{ \frac{7}{4} \right\}.
  • C.(−∞;−3)∪(3;+∞)\{74}\left( -\infty ;-\sqrt{3} \right)\cup \left( \sqrt{3};+\infty \right)\backslash \left\{ \frac{7}{4} \right\}.
  • D.(−∞;−3)∪(3;74)\left( -\infty ;-\sqrt{3} \right)\cup \left( \sqrt{3};\frac{7}{4} \right).

Câu 11. (0,33 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y=2x2−5x+2y=\sqrt{2{{x}^{2}}-5x+2}.

  • A.(−∞; 12]∪[2; +∞)\left( -\infty ;\,\frac{1}{2} \right]\cup \left[ 2;\,+\infty \right).
  • B.[2; +∞)\left[ 2;\,+\infty \right).
  • C.(−∞; 12]\left( -\infty ;\,\frac{1}{2} \right].
  • D.[12; 2]\left[ \frac{1}{2};\,2 \right].

Câu 12. (0,33 điểm)

Bất phương trình (x−1)(x2−7x+6)≥0\left( x-1 \right)\left( {{x}^{2}}-7x+6 \right)\ge 0 có tập nghiệm SS là:

  • A.S=(−∞ ; 1]∪[6;+∞).S=\left( -\infty \,;\,1 \right]\cup \left[ 6;+\infty \right).
  • B.S=[6;+∞).S=\left[ 6;+\infty \right).
  • C.(6;+∞).\left( 6;+\infty \right).
  • D.S=[6;+∞)∪{1}.S=\left[ 6;+\infty \right)\cup \left\{ 1 \right\}.

Câu 13. (0,33 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x4−5x2+4<0{{x}^{4}}-5{{x}^{2}}+4<0 là

  • A.(1;4)\left( 1;4 \right).
  • B.(−2;−1)\left( -2;-1 \right).
  • C.(1;2)\left( 1;2 \right).
  • D.(−2;−1)∪(1;2)\left( -2;-1 \right)\cup \left( 1;2 \right).

Câu 14. (0,33 điểm)

Giải bất phương trình x(x+5)≤2(x2+2).x\left( x+5 \right)\le 2\left( {{x}^{2}}+2 \right).

  • A.x≤1.x\le 1.
  • B.1≤x≤4.1\le x\le 4.
  • C.x∈(− ∞;1]∪[4;+∞).x\in \left( -\,\infty ;1 \right]\cup \left[ 4;+\infty \right).
  • D.x≥4.x\ge 4.

Câu 15. (0,33 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2+mx+4=0{{x}^{2}}+mx+4=0 có nghiệm

  • A.−4≤m≤4-4\le m\le 4.
  • B.m≤−4  hay  m≥4m\le -4\ \ hay\ \ m\ge 4.
  • C.m≤−2  hay  m≥2m\le -2\ \ hay\ \ m\ge 2.
  • D.−2≤m≤2-2\le m\le 2.

Câu 16. (0,33 điểm)

Tìm các giá trị của tham số mm để phương trình x2−mx+4m=0{{x}^{2}}-mx+4m=0 vô nghiệm.

  • A.0<m<160 < m < 16.
  • B.−4<m<4-4 < m < 4.
  • C.0<m<40 < m < 4.
  • D.0≤m≤160\le m\le 16.

Câu 17. (0,33 điểm)

Phương trình x2−(m+1)x+1=0{{x}^{2}}-\left( m+1 \right)x+1=0 vô nghiệm khi và chỉ khi

  • A.m>1.m>1.
  • B.− 3<m<1.-\,3 < m < 1.
  • C.m≤− 3m\le -\,3 hoặc m≥1.m\ge 1.
  • D.− 3≤m≤1.-\,3\le m\le 1.

Câu 18. (0,33 điểm)

Cho tam thức bậc hai f(x)=x2−bx+3.f\left( x \right)={{x}^{2}}-bx+3. Với giá trị nào của bb thì tam thức f(x)f\left( x \right) có nghiệm?

  • A.b∈[− 23;23].b\in \left[ -\,2\sqrt{3};2\sqrt{3} \right].
  • B.b∈(− 23;23).b\in \left( -\,2\sqrt{3};2\sqrt{3} \right).
  • C.b∈(− ∞;− 23]∪[23;+ ∞).b\in \left( -\,\infty ;-\,2\sqrt{3} \right]\cup \left[ 2\sqrt{3};+\,\infty \right).
  • D.b∈(− ∞;− 23)∪(23;+ ∞).b\in \left( -\,\infty ;-\,2\sqrt{3} \right)\cup \left( 2\sqrt{3};+\,\infty \right).

Câu 19. (0,33 điểm)

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song với trục Ox?Ox?

  • A.u1→=(1;0)\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( \text{1};0 \right).
  • B.u2→=(0;−1).\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( 0;-\text{1} \right).
  • C.u3→=(−1;1).\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( -\text{1};1 \right).
  • D.u4→=(1;1).\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( \text{1};\text{1} \right).

Câu 20. (0,33 điểm)

Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm A(−3;2)A\left( -3;2 \right) và B(1;4)?B\left( 1;4 \right)?

  • A.u1→=(−1;2).\overrightarrow{{{u}_{1}}}=\left( -1;2 \right).
  • B.u2→=(2;1).\overrightarrow{{{u}_{2}}}=\left( 2;1 \right).
  • C.u3→=(−2;6).\overrightarrow{{{u}_{3}}}=\left( -2;6 \right).
  • D.u4→=(1;1).\overrightarrow{{{u}_{4}}}=\left( 1;1 \right).

Câu 21. (0,33 điểm)

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;3)A\left( 2;3 \right) và B(4;1)?B\left( 4;1 \right)?

  • A.n1→=(2;−2).\overrightarrow{{{n}_{1}}}=\left( 2;-2 \right).
  • B.n2→=(2;−1).\overrightarrow{{{n}_{2}}}=\left( \text{2};-\text{1} \right).
  • C.n3→=(1;1).\overrightarrow{{{n}_{3}}}=\left( 1;1 \right).
  • D.n4→=(1;−2).\overrightarrow{{{n}_{4}}}=\left( 1;-2 \right).

Câu 22. (0,33 điểm)

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua gốc tọa độ và điểm A(a;b)?A\left( a;b \right)?

  • A.n1→=(−a;b).\overrightarrow{{{n}_{1}}}=\left( -a;b \right).
  • B.n2→=(1;0).\overrightarrow{{{n}_{2}}}=\left( 1;0 \right).
  • C.n3→=(b;−a).\overrightarrow{{{n}_{3}}}=\left( b;-a \right).
  • D.n4→=(a;b).\overrightarrow{{{n}_{4}}}=\left( a;b \right).

Câu 23. (0,33 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có A(1;4)A\left( 1;4 \right), B(3;2)B\left( 3;2 \right) và C(7;3).C\left( 7;3 \right). Viết phương trình tham số của đường trung tuyến CMCM của tam giác.

  • A.\left\{ \begin{align} & x=7 \\ & y=3+5t \\ \end{align} \right..
  • B.\left\{ \begin{align} & x=3-5t \\ & y=-7 \\ \end{align} \right..
  • C.\left\{ \begin{align} & x=7+t \\ & y=3 \\ \end{align} \right..
  • D.\left\{ \begin{align} & x=2 \\ & y=3-t \\ \end{align} \right..

Câu 24. (0,33 điểm)

Đường thẳng dd đi qua điểm A(1;−2)A\left( 1;-2 \right) và có vectơ pháp tuyến n→=(−2;4)\overrightarrow{n}=\left( -2;4 \right) có phương trình tổng quát là:

  • A.d:x+2y+4=0.d:x+2y+4=0.
  • B.d:x−2y−5=0.d:x-2y-5=0.
  • C.d:−2x+4y=0.d:-2x+4y=0.
  • D.d:x−2y+4=0.d:x-2y+4=0.

Câu 25. (0,33 điểm)

Viết phương trình đường thẳng Δ\Delta đi qua điểm A(4;−3)A\left( 4;-3 \right) và song song với đường thẳng d:\left\{ \begin{align} & x=3-2t \\ & y=1+3t \\\end{align} \right.

  • A.3x+2y+6=03x+2y+6=0.
  • B.−2x+3y+17=0-2x+3y+17=0.
  • C.3x+2y−6=03x+2y-6=0.
  • D.3x−2y+6=03x-2y+6=0.

Câu 26. (0,33 điểm)

Cho tam giác ABCABC có A(2 ; 0), B(0 ; 3), C(3 ; 1)A\left( 2\,;\,0 \right),\text{ }B\left( 0\,;\,3 \right),\text{ }C\left( 3\,;\,1 \right). Đường thẳng dd đi qua BB và song song với ACAC có phương trình tổng quát là:

  • A.5x+y+3=05x+y+3=0.
  • B.5x+y−3=05x+y-3=0.
  • C.x+5y−15=0x+5y-15=0.
  • D.x−15y+15=0x-15y+15=0.

Câu 27. (0,33 điểm)

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

d1:3x−2y−6=0{{d}_{1}}:3x-2y-6=0 và d2:6x−2y−8=0{{d}_{2}}:6x-2y-8=0.

  • A.Trùng nhau.
  • B.Song song.
  • C.Vuông góc với nhau.
  • D.Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 28. (0,33 điểm)

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x3−y4=1{{d}_{1}}:\frac{x}{3}-\frac{y}{4}=1 và d2:3x+4y−10=0{{d}_{2}}:3x+4y-10=0.

  • A.Trùng nhau.
  • B.Song song.
  • C.Vuông góc với nhau.
  • D.Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 29. (0,33 điểm)

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng

d1:2x−y−10=0{{d}_{1}}:2x-y-10=0 và d2:x−3y+9=0.{{d}_{2}}:x-3y+9=0.

  • A.30o.{{30}^{\text{o}}}.
  • B.45o.{{45}^{\text{o}}}.
  • C.60o.{{60}^{\text{o}}}.
  • D.135o.{{135}^{\text{o}}}.

Câu 30. (0,33 điểm)

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1:7x−3y+6=0{{d}_{1}}:7x-3y+6=0 và d2:2x−5y−4=0.{{d}_{2}}:2x-5y-4=0.

  • A.π4\frac{\pi }{4}.
  • B.π3\frac{\pi }{3}.
  • C.2π3\frac{2\pi }{3}.
  • D.3π4\frac{3\pi }{4}.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 01 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.