Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 15

50 câu55 phútSưu tầm9.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Đường thẳng y=ax+b đi qua các điểm P(4;2) và Q(1;1) thì hệ số a, b của nó là :

  • A.{a=13b=23\begin{aligned}&\left\{\begin{array}{l}a=\frac{1}{3} \\b=\frac{2}{3}\end{array}\right.\end{aligned}
  • B.{a=−23b=13\left\{\begin{array}{l}a=\frac{-2}{3} \\b=\frac{1}{3}\end{array}\right.
  • C.{a=23b=13\begin{aligned}&\left\{\begin{array}{l}a=\frac{2}{3} \\b=\frac{1}{3}\end{array}\right.\end{aligned}
  • D.{a=−23b=−13\left\{\begin{array}{l}a=\frac{-2}{3} \\b=\frac{-1}{3}\end{array}\right.

Câu 2. (0,2 điểm)

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Khi đó giá trị ∣AC→+BD→∣|\overrightarrow{A C}+\overrightarrow{B D}| bằng bao nhiêu ?

  • A.2a22 a \sqrt{2}
  • B.2a2a
  • C.aa
  • D.00

Câu 3. (0,2 điểm)

Tung độ giao điểm của đồ thị hàm số y=2x2+6x+3y=2 x^{2}+6 x+3 và đường thẳng y=−2x−3y=-2x-3 là

  • A.1 và -3
  • B.1 và 3
  • C.-1 và -3
  • D.-1 và 3

Câu 4. (0,2 điểm)

Cho parabol y=ax2−4x+cy=a x^{2}-4 x+c đi qua điểm M(3;0) và có trục đối xứng x=2. Khi đó hệ số a, c là:

  • A.{a=−1c=−3\left\{\begin{array}{l}a=-1 \\ c=-3\end{array}\right.
  • B.{a=1c=3\left\{\begin{array}{l}a=1 \\ c=3\end{array}\right.
  • C.{a=1c=−3\left\{\begin{array}{l}a=1 \\ c=-3\end{array}\right.
  • D.{a=−1c=3\left\{\begin{array}{l}a=-1 \\ c=3\end{array}\right.

Câu 5. (0,2 điểm)

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Giá trị ∣AB→−CA⃗∣|\overrightarrow{A B}-\vec{CA}| bằng bao nhiêu ?

  • A.a32\frac{a \sqrt{3}}{2}
  • B.aa
  • C.a3a\sqrt3
  • D.2a2a

Câu 6. (0,2 điểm)

Nếu ba điểm A(2;3), B(3;4) và C(m+1;-2) thẳng hàng thì m là

  • A.-2
  • B.-4
  • C.1
  • D.3

Câu 7. (0,2 điểm)

Cho A(-2;-1), B(-1;3), C(m+1;n-2). Nếu 2AB→−3AC→=0→2 \overrightarrow{A B}-3 \overrightarrow{A C}=\overrightarrow{0} thì ta có hệ thức nào sau đây đúng ?

  • A.2m−n+5=02 m-n+5=0
  • B.3m+3n−4=03 m+3 n-4=0
  • C.m+2n−5=0m+2 n-5=0
  • D.2m+n−5=02 m+n-5=0

Câu 8. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số y=2x−1+x+3y=\frac{2}{x-1}+\sqrt{x+3} là

  • A.[−3;+∞)[-3 ;+\infty)
  • B.R\{1}\mathbb{R}\backslash \{1\}
  • C.[−3;1)∪(1;+∞)[-3 ; 1) \cup(1 ;+\infty)
  • D.(1;+∞)(1 ;+\infty)

Câu 9. (0,2 điểm)

Parabol (P) đi qua ba điểm A(-1;0), B(0;-4) và C(1;-6) có phương trình là

  • A.y=x2+3x−4y=x^{2}+3 x-4
  • B.y=x2−3x−4y=x^{2}-3 x-4
  • C.y=−x2+3x−4y=-x^{2}+3 x-4
  • D.y=x2−3x+4y=x^{2}-3 x+4

Câu 10. (0,2 điểm)

Cho tập hợp A=(0,2) vaˋ B=[1;4)A=(0,2) \text { và } B=[1 ; 4) . Khi đó tập hợp CR(A∪B)C_{\mathbb{R}}(A \cup B) là:

  • A.(0;4)(0 ; 4)
  • B.(−∞;+∞)(-\infty ;+\infty)
  • C.(0;2)∪[1;4)(0 ; 2) \cup[1 ; 4)
  • D.(−∞;0]∪[4;+∞)(-\infty ; 0] \cup[4 ;+\infty)

Câu 11. (0,2 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD. Trong các đẳng thức dưới đây đẳng thức nào đúng ?

  • A.AB→=CD→\overrightarrow{A B}=\overrightarrow{C D}
  • B.BC→=DA→\overrightarrow{B C}=\overrightarrow{D A}
  • C.AC→=BD→\overrightarrow{A C}=\overrightarrow{B D}
  • D.AD→=BC→\overrightarrow{A D}=\overrightarrow{B C}

Câu 12. (0,2 điểm)

Người ta làm một chiếc cổng hình parabol dạng y=−12x2y=\frac{-1}{2} x^{2} có chiều rộng d=8m. Khi đó chiều cao h của cổng là

  • A.h=8m
  • B.h=10m
  • C.h=9m
  • D.h=7m

Câu 13. (0,2 điểm)

Hàm số nào trong các hàm số sau đây có đồ thị như hình vẽ bên dưới ?

  • A.y=−∣2x−3∣y=-|2 x-3|
  • B.y=∣2x−3∣y=|2 x-3|
  • C.y=2x+3y=2 x+3
  • D.y=2x−3y=2 x-3

Câu 14. (0,2 điểm)

Mệnh đề phủ định của mệnh đề ‘‘∀x∈R,x2+x+1>0\forall x \in \mathbb{R}, x^{2}+x+1>0 ’’ là :

  • A.∀x∈R,x2+x+1<0\forall x \in \mathbb{R}, x^{2}+x+1<0
  • B.∀x∈R,x2+x+1≤0\forall x \in \mathbb{R}, x^{2}+x+1 \leq 0
  • C.∃x∈R,x2+x+1≤0\exists x \in \mathbb{R}, x^{2}+x+1 \leq 0
  • D.Không tồn tại x∈R  maˋ  x2+x+1>0x \in \mathbb{R}\,\, mà \,\,x^{2}+x+1>0

Câu 15. (0,2 điểm)

Xác định mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

  • A.[−3;0]∩(0;5)={0}[-3 ; 0] \cap(0 ; 5)=\{0\}
  • B.[−1;3)∩(2;5)=(2;3)[-1 ; 3) \cap(2 ; 5)=(2 ; 3)
  • C.(−∞;2)∪(2;+∞)=(−∞;+∞)(-\infty ; 2) \cup(2 ;+\infty)=(-\infty ;+\infty)
  • D.(1;2)∪(2;5)=(1;5)(1 ; 2) \cup(2 ; 5)=(1 ; 5)

Câu 16. (0,2 điểm)

Với giá trị nào của m sau đây thì ba đường thẳng y=-5(x+1), y=mx+3 và y=3x+m đồng quy ?

  • A.m=3
  • B.m=-13 hoặc m=3
  • C.m=-13
  • D.m=-3

Câu 17. (0,2 điểm)

Với giá trị nào của m sau đây thì hàm số y=4+3xx2−3x+2−my=\frac{4+3 x}{x^{2}-3 x+2-m} xác định trên R\mathbb{R}

  • A.m>174m>\frac{17}{4}
  • B.m<174m<\frac{17}{4}
  • C.m>−14m>\frac{-1}{4}
  • D.m<−14m<\frac{-1}{4}

Câu 18. (0,2 điểm)

Cho hình thang ABCD với hai cạnh đáy là AB=3a và CD=6a. Khi đó ∣AB→+CD→∣|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{C D}| bằng bao nhiêu ?

  • A.0
  • B.-3a
  • C.3a
  • D.9a

Câu 19. (0,2 điểm)

Cho parabol (P) y=3x2−2x+1y=3 x^{2}-2 x+1 . Điểm nào sau đây là đỉnh của (P)

  • A.I(0;1)I(0 ; 1)
  • B.I(13;23)I\left(\frac{1}{3} ; \frac{2}{3}\right)
  • C.I(−13;23)I\left(\frac{-1}{3} ; \frac{2}{3}\right)
  • D.I(13;−23) I\left(\frac{1}{3} ; \frac{-2}{3}\right)

Câu 20. (0,2 điểm)

Một parabol (P) có đồ thị như hình vẽ bên thì phương trình của (P) là :

  • A.y=23x2−43xy=\frac{2}{3} x^{2}-\frac{4}{3} x
  • B.y=−23x2−43x+2y=-\frac{2}{3} x^{2}-\frac{4}{3} x+2
  • C.y=23x2−43x−2y=\frac{2}{3} x^{2}-\frac{4}{3} x-2
  • D.y=23x2−43x+2y=\frac{2}{3} x^{2}-\frac{4}{3} x+2

Câu 21. (0,2 điểm)

Cho hai tập hợp B=R\(0;+∞)B=\mathbb{R} \backslash(0 ;+\infty).Khi đó tập hợp B là

  • A.(−∞;+∞)(-\infty ;+\infty)
  • B.R\{0}\mathbb{R} \backslash\{0\}
  • C.(−10;+∞)(-10 ;+\infty)
  • D.(−∞;0](-\infty ; 0]

Câu 22. (0,2 điểm)

Cho tam giác ABC với A(1;1), B(-1;3) và C(-2;0) thì tam giác ABC là tam giác gì ?

  • A.Đều
  • B.Vuông tại A
  • C.Cân tại C
  • D.Cân tại A

Câu 23. (0,2 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ?

  • A.f(x)=∣2x+2016∣+∣2x−2016∣f(x)=|2 x+2016|+|2 x-2016|
  • B.f(x)=6x3+7xf(x)=6 x^{3}+7 x
  • C.f(x)=2x+1f(x)=2 x+1
  • D.f(x)=2x4+x3−5x+1f(x)=2 x^{4}+x^{3}-5 x+1

Câu 24. (0,2 điểm)

Cho tam giác ABC. Gọi A’, B’, C’ lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA và AB. Vectơ A′B′→\overrightarrow{A^{\prime} B^{\prime}}cùng hướng với vectơ nào trong các vectơ sau đây ?

  • A.AC′→\overrightarrow{A C^{\prime}}
  • B.BA→\overrightarrow{B A}
  • C.C′B→\overrightarrow{C^{\prime} B}
  • D.AB→\overrightarrow{A B}

Câu 25. (0,2 điểm)

Cho tập A={a,b,c,d}A=\{a, b, c, d\} Số tập con của A là :

  • A.16
  • B.4
  • C.8
  • D.1

Câu 26. (0,2 điểm)

Điều kiện nào dưới đây là cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB ?

  • A.OA→+OB→=0→\overrightarrow{O A}+\overrightarrow{O B}=\overrightarrow{0}
  • B.OA→=OB→\overrightarrow{O A}=\overrightarrow{O B}
  • C.AO→=BO→\overrightarrow{A O}=\overrightarrow{B O}
  • D.OA→=OB→\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{OB}

Câu 27. (0,2 điểm)

Cho hàm số y=x2−2x+3y=x^{2}-2 x+3 . Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

  • A.Hàm số đồng biến trên khoảng (2;+∞)(2 ;+\infty)
  • B.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;2)(-\infty ; 2)
  • C.Đồ thị của hàm số có đỉnh I(1;0)
  • D.Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)(0 ;+\infty)

Câu 28. (0,2 điểm)

Với giá trị nào của m sau đây, thì hàm số y=(m−2)x−3y=(m-2) x-3 đồng biến trên R\mathbb{R}

  • A.m=2
  • B.m>2
  • C.m<2
  • D.m≠2m \neq 2

Câu 29. (0,2 điểm)

Cho A(2;1), B(1;2). Để tứ giác OABC là hình bình hành thì tọa độ điểm C là

  • A.(−1;12)\left(-1 ; \frac{1}{2}\right)
  • B.(−1;−1)(-1 ;-1)
  • C.(1;1)(1 ; 1)
  • D.(−1;1)(-1;1)

Câu 30. (0,2 điểm)

Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C với AB=2a, CB=5a. Độ dài vectơ AC→\overrightarrow{A C} bằng bao nhiêu ?

  • A.7a7 a
  • B.10a210 a^{2}
  • C.5a2\frac{5 a}{2}
  • D.3a3a

Câu 31. (0,2 điểm)

Cho tập hợp A=(−5;0)∪(3;5) vaˋ B=(−1;2)∪(4;6)A=(-5 ; 0) \cup(3 ; 5) \text { và } B=(-1 ; 2) \cup(4 ; 6) . Khi đó tập hợp A∩BA \cap B là

  • A.(−5;6)(-5 ; 6)
  • B.(−1;0)∪(4;5)(-1 ; 0) \cup(4 ; 5)
  • C.(−1;3)∪(4;6)(-1 ; 3) \cup(4 ; 6)
  • D.(−1;0)∪(3;6)(-1 ; 0) \cup(3 ; 6)

Câu 32. (0,2 điểm)

Cho tập hợp A=(−5;0)∪(3;5) vaˋ B=(−1;2)∪(4;6)A=(-5 ; 0) \cup(3 ; 5) \text { và } B=(-1 ; 2) \cup(4 ; 6) . Khi đó tập hợp A∩BA \cap B là

  • A.(−5;6)(-5 ; 6)
  • B.(−1;0)∪(4;5)(-1 ; 0) \cup(4 ; 5)
  • C.(−1;3)∪(4;6)(-1 ; 3) \cup(4 ; 6)
  • D.(−1;0)∪(3;6)(-1 ; 0) \cup(3 ; 6)

Câu 33. (0,2 điểm)

Với giá trị m nào sau đây phương trình x2−2∣x∣+1=mx^{2}-2|x|+1=m có 4 nghiệm phân biệt

  • A.m<0
  • B.m>1
  • C.m=0 và m>1
  • D.0

Câu 34. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số f(x)={xx+1 neˆˊu x>0x+13x−1 neˆˊu −1≤x≤0f(x) = \left\{ \begin{array}{l}\frac{x}{{x + 1}} \text{ nếu } x>0 \\\frac{{\sqrt[3]{{x + 1}}}}{{x - 1}}\text{ nếu } -1\le x\le0\end{array} \right.

  • A.(0;+∞)(0 ;+\infty)
  • B.[−1;0][-1 ; 0]
  • C.[−1;+∞)[-1 ;+\infty)
  • D.(−∞;−1)(-\infty ;-1)

Câu 35. (0,2 điểm)

Cho vectơ a⃗=(2;1) vaˋ b⃗=(−1;3)\vec{a}=(2 ; 1) \text { và } \vec{b}=(-1 ; 3) . Nếu c⃗=(m;n)\vec{c}=(m ; n) cùng phương với 2a⃗−3b⃗2 \vec{a}-3 \vec{b} thì m+n là :

  • A.0
  • B.2
  • C.3
  • D.1

Câu 36. (0,2 điểm)

Đường thẳng đi qua điểm M(2 ;3) và song song với đường thẳng y=3x-2 có phương trình là

  • A.y=3x−3y=3 x-3
  • B.y=−13x−7y=\frac{-1}{3} x-7
  • C.y=3x−7y=3 x-7
  • D.y=−3x−3y=-3 x-3

Câu 37. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số y=x+2x−3y=\frac{\sqrt{x+2}}{x-3} là:

  • A.(3;+∞)(3 ;+\infty)
  • B.R\{3}\mathbb{R} \backslash\{3\}
  • C.(2;3)∪(3;+∞)(2 ; 3) \cup(3 ;+\infty)
  • D.[−2;+∞)\{3}[-2 ;+\infty) \backslash\{3\}

Câu 38. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số y=x2−2x+4∣x∣+1y=\frac{\sqrt{x^{2}-2 x+4}}{|x|+1} là

  • A.R\{−1}\mathbb{R} \backslash\{-1\}
  • B.(−∞;−1)(-\infty ;-1)
  • C.(−1;+∞)(-1 ;+\infty)
  • D.R\mathbb{R}

Câu 39. (0,2 điểm)

Parabol y=ax2+bx+cy=a x^{2}+b x+c có đồ thị như hình vẽ bên thì dấu của các hệ số a, b, c là:

  • A.{a<0b<0c>0\left\{\begin{array}{l}a<0 \\ b<0 \\ c>0\end{array}\right.
  • B.{a>0b<0c>0\left\{\begin{array}{l}a>0 \\ b<0 \\ c>0\end{array}\right.
  • C.{a<0b>0c<0\left\{\begin{array}{l}a<0 \\ b>0 \\ c<0\end{array}\right.
  • D.{a<0b<0c<0\left\{\begin{array}{l}a<0 \\ b<0 \\ c<0\end{array}\right.

Câu 40. (0,2 điểm)

Cho tam giác ABC. Gọi I là điểm thỏa mãn điều kiện IA→+2IB→+3IC→=0→\overrightarrow{I A}+2 \overrightarrow{I B}+3 \overrightarrow{I C}=\overrightarrow{0}. Biểu thị vectơ AI→\overrightarrow{A I} theo hai vectơ AB→ vaˋ AC→ \overrightarrow{A B} \text { và } \overrightarrow{A C} là

  • A.AI→=13AB→−12AC→\overrightarrow{A I}=\frac{1}{3} \overrightarrow{A B}-\frac{1}{2} \overrightarrow{A C}
  • B.AI→=−13AB→−12AC→\overrightarrow{A I}=-\frac{1}{3} \overrightarrow{A B}-\frac{1}{2} \overrightarrow{A C}
  • C.AI→=13AB→+12AC→\overrightarrow{A I}=\frac{1}{3} \overrightarrow{A B}+\frac{1}{2} \overrightarrow{A C}
  • D.AI→=−13AB→+12AC→\overrightarrow{A I}=\frac{-1}{3} \overrightarrow{A B}+\frac{1}{2} \overrightarrow{A C}

Câu 41. (0,2 điểm)

Cho tập hợp A=(−5;3)∩(0;7)A=(-5 ; 3) \cap(0 ; 7) . Khi đó tập hợp A là :

  • A.(-5 ; 7)
  • B.(0 ; 3)
  • C.(-5 ; 0)
  • D.(3 ; 7)

Câu 42. (0,2 điểm)

Đường thẳng y=ax+b đi quan điểm A(1;0), B(0;3) thì hệ số a, b của nó là:

  • A.{a=−3b=−3\left\{\begin{array}{l}a=-3 \\ b=-3\end{array}\right.
  • B.{a=−3b=3\left\{\begin{array}{l}a=-3 \\ b=3\end{array}\right.
  • C.{a=3b=−3\left\{\begin{array}{c}a=3 \\ b=-3\end{array}\right.
  • D.{a=−3b=0\left\{\begin{array}{l}a=-3 \\ b=0\end{array}\right.

Câu 43. (0,2 điểm)

Gọi AM là trung tuyến của tam giác ABC, và I là trung điểm của AM. Đẳng thức nào sau đây là đúng?

  • A.−IA→+IB→+IC→=0→-\overrightarrow{I A}+\overrightarrow{I B}+\overrightarrow{I C}=\overrightarrow{0}
  • B.IA→+IB→+IC→=0→\overrightarrow{I A}+\overrightarrow{I B}+\overrightarrow{I C}=\overrightarrow{0}
  • C.2IA→+IB→+IC→=0→2 \overrightarrow{I A}+\overrightarrow{I B}+\overrightarrow{IC}=\overrightarrow{0}
  • D.IA→+IB→−IC→=0→\overrightarrow{I A}+\overrightarrow{I B}-\overrightarrow{I C}=\overrightarrow{0}

Câu 44. (0,2 điểm)

Đường thẳng y=(m-1)x+2m+1 luôn đi qua điểm nào sau đây với mọi giá trị của m

  • A.(-2 ;-3)
  • B.(-2 ; 3)
  • C.(2 ;-3)
  • D.(2 ;-1)

Câu 45. (0,2 điểm)

Tập xác định của hàm số y=x2−2x+7x−1y=\frac{x^{2}-2 x+7}{x-1} là

  • A.R\mathbb{R}
  • B.(1;+∞)(1 ;+\infty)
  • C.R\{−1}\mathbb{R} \backslash\{-1\}
  • D.R\{1}\mathbb{R} \backslash\{1\}

Câu 46. (0,2 điểm)

Cho tập A=[1;5] vaˋ tập B=(−3;2)∪(3,7)A=[1 ; 5] \text { và tập } B=(-3 ; 2) \cup(3,7) . Khi đó kết quả A∩BA \cap B là

  • A.[1;3]∪(5;7)[1 ; 3] \cup(5 ; 7)
  • B.(−3;7)(-3 ; 7)
  • C.[1;7)[1 ; 7)
  • D.[1;2)∪(3;5][1 ; 2) \cup(3 ; 5]

Câu 47. (0,2 điểm)

Trong một khoảng thời gian nhất định, tại một địa phương đài khí tượng thủy văn đã thống kê được:
+Số ngày mưa : 10 ngày
+Số ngày lạnh : 6 ngày
+Số ngày mưa và lạnh : 4 ngày
+Số ngày mưa lạnh và có gió :1 ngày +Số ngày có gió : 8 ngày
+Số ngày mưa và gió : 5 ngày
+Số ngày lạnh và có gió : 3 ngày

Vậy có bao nhiêu ngày có thời tiết xấu (có gió, mưa hay lạnh ) ?

  • A.14 ngày
  • B.11 ngày
  • C.13 ngày
  • D.12 ngày

Câu 48. (0,2 điểm)

Tam giác ABC có trọng tâm G(0;7), đỉnh A(-1;4), B(2;5) thì đỉnh C có tọa độ là

  • A.(1 ; 12)
  • B.(-1 ; 12)
  • C.(3 ; 1)
  • D.(2 ; 12)

Câu 49. (0,2 điểm)

Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Đẳng thức nào dưới đây đúng?

  • A.∣AH→∣=32∣BC→∣|\overrightarrow{A H}|=\frac{\sqrt{3}}{2}|\overrightarrow{B C}|
  • B.AB→=AC→\overrightarrow{A B}=\overrightarrow{A C}
  • C.HB→=HC→\begin{aligned}&\overrightarrow{H B}=\overrightarrow{H C}\end{aligned}
  • D.AC→=2HC→\overrightarrow{A C}=2 \overrightarrow{H C}

Câu 50. (0,2 điểm)

Hai vectơ được gọi là bằng nhau khi và chỉ khi

  • A.Giá của chúng trùng nhau và độ dài của chúng bằng nhau.
  • B.Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một hình bình hành.
  • C.Chúng trùng với một trong các cặp cạnh đối của một tam giác đều.
  • D.Chúng cùng hướng và độ dài của chúng bằng nhau.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 15 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.