Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 12

40 câu45 phútSưu tầm2.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho các điểm A(2,0),B(4;1),C(1;2)A\left( {2,0} \right),B\left( {4;1} \right),C\left( {1;2} \right) . Phương trình đường phân giác trong của góc A của tam giác ABC là

  • A.x + 3y - 2 = 0
  • B.3x + y - 2 = 0
  • C.3x - y - 6 = 0
  • D.x - 3y - 6 = 0

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC cân tại A có phương trình cạnh AB, BC lần lượt là x+2y−1=0x + 2y - 1 = 0 và 3x−y+5=03x - y + 5 = 0 và cạnh AC qua điểm I(1;−3)I\left( {1; - 3} \right) . Khi đó phương trình cạnh AC là

  • A.x + 2y + 5 = 0
  • B.2x + 11y + 31 = 0
  • C.x+2y+5=0x + 2y + 5 = 0 và 2x+11y+31=02x + 11y + 31 = 0
  • D.Các kết quả đều sai

Câu 3. (0,25 điểm)

Phương trình đường thẳng đi qua giao diểm của hai đường thẳng Δ:3x−2y+1=0\Delta :3x - 2y + 1 = 0 ; Δ′:x+3y−2=0\Delta ':x + 3y - 2 = 0 và vuông góc với đường thẳng d:2x+y−1=0d:2x + y - 1 = 0 là ax+by+13=0ax + by + 13 = 0 . Khi đó a+ba + b bằng

  • A.-12
  • B.-11
  • C.-10
  • D.-9

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho hình vuông ABCD với AB:2x + 3y - 3 = 0,$$\,CD:2x + 3y + 10 = 0 . Diện tích hình vuông là

  • A.11
  • B.12
  • C.13
  • D.14

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho d1:x+2y+m=0{d_1}:x + 2y + m = 0 và d2:mx+(m+1)y+1=0{d_2}:mx + \left( {m + 1} \right)y + 1 = 0. Có hai giá trị của m để d1{d_1} và d2{d_2} hợp với nhau góc 45∘45^\circ . Tích của chúng là

  • A.−74 - \dfrac{7 }{ 4}
  • B.−38 - \dfrac{3 }{8}
  • C.74\dfrac{7 }{4}
  • D.38\dfrac{3 }{ 8}

Câu 6. (0,25 điểm)

Nếu tan⁡α+cot⁡α=2\tan \alpha + \cot \alpha = 2 thì tan⁡2α+cot⁡2α{\tan ^2}\alpha + {\cot ^2}\alpha bằng

  • A.4
  • B.3
  • C.2
  • D.1

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho cos⁡α=12\cos \alpha = \dfrac{1}{2} . Khi giá trị của biểu thức P=3sin⁡2α+4cos⁡2αP = 3{\sin ^2}\alpha + 4{\cos ^2}\alpha là

  • A.74\dfrac{7}{4}
  • B.14\dfrac{1}{4}
  • C.7
  • D.134\dfrac{{13}}{4}

Câu 8. (0,25 điểm)

Giá trị của biểu thức S=cos⁡21∘+cos⁡212∘+cos⁡278∘+cos⁡289∘S = {\cos ^2}1^\circ + {\cos ^2}12^\circ + {\cos ^2}78^\circ + {\cos ^2}89^\circ

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 9. (0,25 điểm)

Biết sin⁡α+cos⁡α=15\sin \alpha + \cos \alpha = \dfrac{1}{5} và 0≤x≤π0 \le x \le \pi . Khi đó tan⁡α\tan \alpha bằng

  • A.−43 - \dfrac{4}{3}
  • B.−34 - \dfrac{3}{4}
  • C.±43 \pm \dfrac{4}{3}
  • D.Một giá trị khác

Câu 10. (0,25 điểm)

Nếu tan⁡α=7\tan \alpha = \sqrt 7 thì sin⁡α\sin \alpha bằng

  • A.74\dfrac{{\sqrt 7 }}{4}
  • B.−74 - \dfrac{{\sqrt 7 }}{4}
  • C.−144 - \dfrac{{\sqrt {14} }}{4}
  • D.±144 \pm \dfrac{{\sqrt {14} }}{4}

Câu 11. (0,25 điểm)

Giá trị của 1sin⁡18∘−1sin⁡54∘\dfrac{1}{{\sin 18^\circ }} - \dfrac{1}{{\sin 54^\circ }} bằng

  • A.1−22\dfrac{{1 - \sqrt 2 }}{2}
  • B.1±22\dfrac{{1 \pm \sqrt 2 }}{2}
  • C.2
  • D.-2

Câu 12. (0,25 điểm)

Số đo bằng độ của góc xx dương nhỏ nhất thỏa mãn sin⁡6x+cos⁡4x=0\sin 6x + \cos 4x = 0 là

  • A.9∘9^\circ
  • B.18∘18^\circ
  • C.27∘27^\circ
  • D.45∘45^\circ

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho tan⁡x=12,tan⁡y=13\tan x = \dfrac{1}{2},\tan y = \dfrac{1}{3} với x,y∈(0;π2)x,y \in \left( {0;\dfrac{\pi }{2}} \right) . Khi đó x+yx + y bằng

  • A.π2\dfrac{\pi }{2}
  • B.π3\dfrac{\pi }{3}
  • C.π6\dfrac{\pi }{6}
  • D.π4\dfrac{\pi }{4}

Câu 14. (0,25 điểm)

Nếu sin⁡x=3cos⁡x\sin x = 3\cos x thì sin⁡2x\sin 2x bằng

  • A.13\dfrac{1}{3}
  • B.35\dfrac{3}{5}
  • C.12\dfrac{1}{2}
  • D.49\dfrac{4}{9}

Câu 15. (0,25 điểm)

Giá trị lớn nhất của biểu thức F=6cos⁡2x+6sin⁡x−2F = 6{\cos ^2}x + 6\sin x - 2 là

  • A.112\dfrac{{11}}{2}
  • B.4
  • C.10
  • D.32\dfrac{3}{2}

Câu 16. (0,25 điểm)

Giá trị của biểu thức S=3−sin⁡290∘+2cos⁡260∘−3tan⁡245∘S = 3 - {\sin ^2}90^\circ + 2{\cos ^2}60^\circ - 3{\tan ^2}45^\circ bằng

  • A.12\dfrac{1}{2}
  • B.3
  • C.1
  • D.−12 - \dfrac{1}{2}

Câu 17. (0,25 điểm)

Giá trị của biểu thức S=sin⁡23∘+sin⁡215∘+sin⁡275∘+sin⁡287∘S = {\sin ^2}3^\circ + {\sin ^2}15^\circ + {\sin ^2}75^\circ + {\sin ^2}87^\circ bằng

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho cot⁡α=2\cot \alpha = 2 . Giá trị của biểu thức P=2sin⁡α+3cos⁡α2sin⁡α−3cos⁡αP = \dfrac{{2\sin \alpha + 3\cos \alpha }}{{2\sin \alpha - 3\cos \alpha }} bằng

  • A.12\dfrac{1}{2}
  • B.−12 - \dfrac{1}{2}
  • C.-2
  • D.2

Câu 19. (0,25 điểm)

Nếu tan⁡α+cot⁡α=−2\tan \alpha + \cot \alpha = - 2 thì tan⁡3α+cot⁡3α{\tan ^3}\alpha + {\cot ^3}\alpha bằng

  • A.-4
  • B.-3
  • C.-2
  • D.-1

Câu 20. (0,25 điểm)

Giá trị của biểu thức T=tan⁡9∘−tan⁡27∘−tan⁡63∘+tan⁡81∘T = \tan 9^\circ - \tan 27^\circ - \tan 63^\circ + \tan 81^\circ bằng

  • A.12\dfrac{1}{2}
  • B.2\sqrt 2
  • C.2
  • D.4

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho A=cos⁡2π14+cos⁡23π7A = {\cos ^2}\dfrac{\pi }{{14}} + {\cos ^2}\dfrac{{3\pi }}{7} . Khi đó, khẳng định nào sao đây đúng

  • A.A = 1
  • B.A = 2
  • C.A=2cos⁡2π14A = 2{\cos ^2}\dfrac{\pi }{{14}}
  • D.A=2cos⁡23π7A = 2{\cos ^2}\dfrac{{3\pi }}{7}

Câu 22. (0,25 điểm)

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=sinx−3cos⁡xT = {\mathop{\rm s}\nolimits} {\rm{inx}} - \sqrt 3 \cos x đạt được khi x bằng

  • A.π\pi
  • B.π3\dfrac{\pi }{3}
  • C.2π3\dfrac{{2\pi }}{3}
  • D.−π6 - \dfrac{\pi }{6}

Câu 23. (0,25 điểm)

Nếu α\alpha là góc nhọn và sin⁡2α=m\sin 2\alpha = m thì sin⁡α+cos⁡α\sin \alpha + \cos \alpha bằng

  • A.m+1\sqrt {m + 1}
  • B.−m+1- \sqrt {m + 1}
  • C.1 + m
  • D.- 1 - m

Câu 24. (0,25 điểm)

Tam giác ABC có cos⁡A=45,cosB=513\cos A = \dfrac{4}{5},cosB = \dfrac{5}{{13}} . Khi đó cos⁡C\cos C bằng

  • A.5665\dfrac{{56}}{{65}}
  • B.1665\dfrac{{16}}{{65}}
  • C.−5665 - \dfrac{{56}}{{65}}
  • D.6365\dfrac{{63}}{{65}}

Câu 25. (0,25 điểm)

Nếu 0∘<α<180∘0^\circ < \alpha < 180^\circ và sin⁡α+cos⁡α=12\sin \alpha + \cos \alpha = \dfrac{1}{2} thì tan⁡α=−m+n3\tan \alpha = - \dfrac{{m + \sqrt n }}{3} với cặp số nguyên (m, n) là

  • A.(4;7)
  • B.(-4;7)
  • C.(8;7)
  • D.(8;14)

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho bất phương trình m(x−m)≥x−1m\left( {x - m} \right) \ge x- 1 . Các giá trị của m để bất phương trình có tập nghiệm S=(−∞;m+1]S = \left( { - \infty ;m + 1} \right] là

  • A.m = 1
  • B.m < 1
  • C.m > 1
  • D.m≥1m \ge 1

Câu 27. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số f(x)=2−x4+xf\left( x \right) = \sqrt {\dfrac{{2 - x}}{{4 + x}}} là

  • A.D=(−4;2)D = \left( { - 4;2} \right)
  • B.D=[−4;2]D = \left[ { - 4;2} \right]
  • C.D=[−4;2)D = \left[ { - 4;2} \right)
  • D.D=(−4;2]D = \left( { - 4;2} \right]

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho bất phương trình mx+6<2x+3mmx + 6 < 2x + 3m . Với m< 2 thì tập nghiệm của bất phương trình là

  • A.S=(3;+∞)S = \left( {3; + \infty } \right)
  • B.S=[3;+∞)S = \left[ {3; + \infty } \right)
  • C.S=(−∞;3)S = \left( { - \infty ;3} \right)
  • D.S=(−∞;3]S = \left( { - \infty ;3} \right]

Câu 29. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {x−12<−x+15−4x2≤4\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{x - 1}}{2} < - x + 1\\\dfrac{{5 - 4x}}{2} \le 4\end{array} \right. là

  • A.S=(−34;1)S = \left( { - \dfrac{3}{4};1} \right)
  • B.S=[−34;1]S = \left[ { - \dfrac{3}{4};1} \right]
  • C.S=(−34;1]S = \left( { - \dfrac{3}{4};1} \right]
  • D.S=[−34;1)S = \left[ { - \dfrac{3}{4};1} \right)

Câu 30. (0,25 điểm)

Hệ bất phương trình {x−3<0m−x<1\left\{ \begin{array}{l}x - 3 < 0\\m - x < 1\end{array} \right. có nghiệm khi và chỉ khi

  • A.m > 4
  • B.m≤4m \le 4
  • C.m < 4
  • D.m≥4m \ge 4

Câu 31. (0,25 điểm)

Bất phương trình m(x+1)<2xm\left( {x + 1} \right) < 2x vô nghiệm khi và chỉ khi

  • A.m = 0
  • B.m = 2
  • C.m = -2
  • D.m∈Rm \in \mathbb{R}

Câu 32. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình ∣2x−1∣>x\left| {2x - 1} \right| > x là

  • A.S=(−∞;13)∪(1;+∞)S = \left( { - \infty ;\dfrac{1}{3}} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)
  • B.S=(13;1)S = \left( {\dfrac{1}{3};1} \right)
  • C.S=RS = \mathbb{R}
  • D.S=∅S = \emptyset

Câu 33. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 5x−x+15−4<2x−75x - \dfrac{{x + 1}}{5} - 4 < 2x - 7 là

  • A.S=∅S = \emptyset
  • B.S=RS = \mathbb{R}
  • C.S=(−∞;−1)S = \left( { - \infty ; - 1} \right)
  • D.S=(−1;+∞)S = \left( { - 1; + \infty } \right)

Câu 34. (0,25 điểm)

Số nghiệm nguyên của bất phương trình {5x+57>3x+16x+32<2x+5\left\{ \begin{array}{l}5x + \dfrac{5}{7} > 3x + 1\\\dfrac{{6x + 3}}{2} < 2x + 5\end{array} \right. là

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.0

Câu 35. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình (1−x)2−x<0\left( {1 - x} \right)\sqrt {2 - x} < 0 là

  • A.S=(1;+∞)S = \left( {1; + \infty } \right)
  • B.S=(1;2]S = \left( {1;2} \right]
  • C.S=[1;2]S = \left[ {1;2} \right]
  • D.S=(1;2)S = \left( {1;2} \right)

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d đi qua M(1;2) và có hệ số góc k = -2 là:

  • A.2x – y =0
  • B.2x + y – 4=0
  • C.2x + y = 0
  • D.2x + y + 4 =0

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, phương trình tham số của đường thẳng d đi qua A (2;-3) và song song với đường thẳng Δ:3x−4y+5=0\Delta :3x - 4y + 5 = 0 là

  • A.{x=2+4ty=−3+3t.\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 4t\\y = - 3 + 3t\end{array} \right..
  • B.3x – 4y – 18 =0.
  • C.y=34x+54.y = \frac{3}{4}x + \frac{5}{4}.
  • D.{x=4+2ty=3−3t.\left\{ \begin{array}{l}x = 4 + 2t\\y = 3 - 3t\end{array} \right..

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, Phương trình chính tắc của đường thẳng qua A(-1; -2) và B(0;3) là:

  • A.5(x+1)−1(y+2)=0.5\left( {x + 1} \right) - 1\left( {y + 2} \right) = 0.
  • B.{x=−1+ty=−2+5t.\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + t\\y = - 2 + 5t\end{array} \right..
  • C.x+11=y+25.\frac{{x + 1}}{1} = \frac{{y + 2}}{5}.
  • D.x1=y+25.\frac{x}{1} = \frac{{y + 2}}{5}.

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d qua A(-1;2) và song song với Δ:y=5x+2\Delta :y = 5x + 2 có phương trình là:

  • A.y = 5x -3
  • B.y = 3x + 5
  • C.y= -7x -5
  • D.y = 5x +7

Câu 40. (0,25 điểm)

Đường thẳng d qua M(2;4) cắt Ox; Oy lần lượt tại A, B cho M là trung điểm của AB có phương trình là:

  • A.x2+y4=1.\frac{x}{2} + \frac{y}{4} = 1.
  • B.x4+y8=1.\frac{x}{4} + \frac{y}{8} = 1.
  • C.2x – y =0
  • D.y = ax + 2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 12 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.