Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 09

40 câu45 phútSưu tầm8.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Mệnh đề nào trong các mệnh đề sau đây sai?

  • A.tan⁡(−α)=−tan⁡α\tan \left( { - \alpha } \right) = - \tan \alpha
  • B.cot⁡(−α)=−cot⁡α\cot \left( { - \alpha } \right) = - \cot \alpha
  • C.sin⁡(−α)=−sin⁡α\sin \left( { - \alpha } \right) = - \sin \alpha
  • D.cos⁡(−α)=−cos⁡α\cos \left( { - \alpha } \right) = - \cos \alpha

Câu 2. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm SS của bất phương trình: −4x+16≤0. - 4x + 16 \le 0.

  • A.S=[4;+∞)S = \left[ {4; + \infty } \right)
  • B.S=(−∞;−4]S = \left( { - \infty ; - 4} \right]
  • C.S=(−∞;4]S = \left( { - \infty ;4} \right]
  • D.S=(4;+∞)S = \left( {4; + \infty } \right)

Câu 3. (0,25 điểm)

Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

  • A.f(x)=2−4xf\left( x \right) = 2 - 4x
  • B.f(x)=16−8xf\left( x \right) = 16 - 8x
  • C.f(x)=−x−2f\left( x \right) = - x - 2
  • D.f(x)=x−2f\left( x \right) = x - 2

Câu 4. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC có tọa độ đỉnh A(1;2),B(3;1),C(5;4)A\left( {1;2} \right),B\left( {3;1} \right),C\left( {5;4} \right). Phương trình nào sau đây là phương trình đường cao của tam giác ABCABC kẻ từ A.A.

  • A.5x - 6y + 7 = 0
  • B.2x + 3y - 8 = 0
  • C.3x - 2y - 5 = 0
  • D.3x - 2y + 5 = 0

Câu 5. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 2(x−2)(x−1)≤x+13.2\left( {x - 2} \right)\left( {x - 1} \right) \le x + 13.

  • A.[−1;92]\left[ { - 1;\frac{9}{2}} \right]
  • B.[−2;94]\left[ { - 2;\frac{9}{4}} \right]
  • C.[−12;9]\left[ { - \frac{1}{2};9} \right]
  • D.[−32;3]\left[ { - \frac{3}{2};3} \right]

Câu 6. (0,25 điểm)

Tìm các giá trị của tham số mm để bất phương trình: (m−3)x2−2mx+m−6<0\left( {m - 3} \right){x^2} - 2mx + m - 6 < 0 có tập nghiệm là R.\mathbb{R}.

  • A.2 < m < 3
  • B.m < 2
  • C.m≤3m \le 3
  • D.m > 3

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E):x25+y24=1.\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{5} + \frac{{{y^2}}}{4} = 1. Tỉ số giữa tiêu cự và độ dài trục lớn của elip bằng:

  • A.355\frac{{3\sqrt 5 }}{5}
  • B.255\frac{{2\sqrt 5 }}{5}
  • C.55\frac{{\sqrt 5 }}{5}
  • D.54\frac{{\sqrt 5 }}{4}

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy, tọa độ tâm II và bán kính RR của đường tròn (C):(x−2)2+(y+3)2=25\left( C \right):{\left( {x - 2} \right)^2} + {\left( {y + 3} \right)^2} = 25 là:

  • A.I(2;−3),R=5I\left( {2; - 3} \right),R = 5
  • B.I(−2;3),R=5I\left( { - 2;3} \right),R = 5
  • C.I(2;−3),R=25I\left( {2; - 3} \right),R = 25
  • D.I(−2;3),R=25I\left( { - 2;3} \right),R = 25

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy, góc giữa hai đường thẳng d1:x+2y+4=0{d_1}:x + 2y + 4 = 0 và d2:x−3y+6=0{d_2}:x - 3y + 6 = 0 là:

  • A.30∘30^\circ
  • B.60∘60^\circ
  • C.45∘45^\circ
  • D.23∘12′23^\circ 12'

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy, vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ:{x=2+3ty=−3−t\Delta :\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 3t\\y = - 3 - t\end{array} \right.

  • A.u→(2;−3)\overrightarrow u \left( {2; - 3} \right)
  • B.u→(3;−1)\overrightarrow u \left( {3; - 1} \right)
  • C.u→(3;1)\overrightarrow u \left( {3;1} \right)
  • D.u→(3;−3)\overrightarrow u \left( {3; - 3} \right)

Câu 11. (0,25 điểm)

Tam giác có ba cạnh lần lượt là 3;  8;  9.3;\,\,8;\,\,9. Góc lớn nhất của tam giác đó có cosin bằng bao nhiêu?

  • A.174\frac{{\sqrt {17} }}{4}
  • B.−425 - \frac{4}{{25}}
  • C.−16 - \frac{1}{6}
  • D.16\frac{1}{6}

Câu 12. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy, với giá trị nào của mm thì đường thẳng: Δ1:(2m−1)x+my−10=0{\Delta _1}:\left( {2m - 1} \right)x + my - 10 = 0 vuông góc với đường thẳng Δ2:3x+2y+6=0.{\Delta _2}:3x + 2y + 6 = 0.

  • A.m = 0
  • B.m∈∅m \in \emptyset
  • C.m = 2
  • D.m=38m = \frac{3}{8}

Câu 13. (0,25 điểm)

Người ta dùng 100m100m rào để rào một mảnh vườn hình chữ nhật để thả gia súc. Biết một cạnh của hình chữ nhật là bức tường (không phải rào). Tính diện tích lớn nhất của mảnh vườn để có thể rào được?

  • A.625m2625{m^2}
  • B.1150m21150{m^2}
  • C.1350m21350{m^2}
  • D.1250m21250{m^2}

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C):x2+y2+6x−2y+5=0\left( C \right):{x^2} + {y^2} + 6x - 2y + 5 = 0 và điểm A(−4;2).A\left( { - 4;2} \right). Đường thẳng dd đi qua điểm AA cắt (C)\left( C \right) tại hai điểm phân biệt M,  NM,\,\,N sao cho AA là trung điểm của MNMN có phương trình là:

  • A.7x - y + 30 = 0
  • B.7x - y + 35 = 0
  • C.x - y + 6 = 0
  • D.7x - 3y + 34 = 0

Câu 15. (0,25 điểm)

Với số thực aa bất kỳ, biểu thức nào sau đây luôn dương?

  • A.a2−2a+1{a^2} - 2a + 1
  • B.a2+a+1{a^2} + a + 1
  • C.a2+2a+1{a^2} + 2a + 1
  • D.a2+2a−1{a^2} + 2a - 1

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho đường tròn (C)\left( C \right) có tâm I(1;3)I\left( {1;3} \right) và đi qua điểm M(3;1)M\left( {3;1} \right) có phương trình là:

  • A.(x−1)2+(y−3)2=8{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 8
  • B.(x−1)2+(y−3)2=10{\left( {x - 1} \right)^2} + {\left( {y - 3} \right)^2} = 10
  • C.(x−3)2+(y−1)2=10{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 10
  • D.(x−3)2+(y−1)2=8{\left( {x - 3} \right)^2} + {\left( {y - 1} \right)^2} = 8

Câu 17. (0,25 điểm)

Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x2+2x−1f\left( x \right) = \frac{x}{2} + \frac{2}{{x - 1}} với x>1x > 1 là:

  • A.3
  • B.222\sqrt 2
  • C.2
  • D.52\frac{5}{2}

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy, khoảng cách từ điểm M(2;−3)M\left( {2; - 3} \right) đến đường thẳng Δ:2x+3y−7=0\Delta :2x + 3y - 7 = 0 là:

  • A.513\frac{5}{{\sqrt {13} }}
  • B.1213\frac{{12}}{{13}}
  • C.1213\frac{{12}}{{\sqrt {13} }}
  • D.513\frac{5}{{13}}

Câu 19. (0,25 điểm)

Trong tam giác ABC có góc ∠A=60∘;  AC=10;  AB=6.\angle A = 60^\circ ;\,\,AC = 10;\,\,AB = 6. Khi đó, độ dài cạnh BCBC là:

  • A.2192\sqrt {19}
  • B.76
  • C.14
  • D.626\sqrt 2

Câu 20. (0,25 điểm)

Biết A,B,CA,B,C là ba góc của tam giác ABC,ABC, mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.cos⁡(A+C)=−cos⁡B\cos \left( {A + C} \right) = - \cos B
  • B.tan⁡(A+C)=tan⁡B\tan \left( {A + C} \right) = \tan B
  • C.sin⁡(A+C)=−sin⁡B\sin \left( {A + C} \right) = - \sin B
  • D.cot⁡(A+C)=cot⁡B\cot \left( {A + C} \right) = \cot B

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho cos⁡α=413,0<α<π2.\cos \alpha = \frac{4}{{13}},0 < \alpha < \frac{\pi }{2}. Khi đó sin⁡α\sin \alpha bằng:

  • A.−31713\frac{{ - 3\sqrt {17} }}{{13}}
  • B.4317\frac{4}{{3\sqrt {17} }}
  • C.31713\frac{{3\sqrt {17} }}{{13}}
  • D.31714\frac{{3\sqrt {17} }}{{14}}

Câu 22. (0,25 điểm)

Tính chu vi tam giác ABC biết AB=6AB = 6 và 2sin⁡A=3sin⁡B=4sin⁡C2\sin A = 3\sin B = 4\sin C.

  • A.26
  • B.13
  • C.5265\sqrt {26}
  • D.10610\sqrt 6

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho sin⁡α+cos⁡α=54.\sin \alpha + \cos \alpha = \frac{5}{4}. Khi đó sin⁡2α\sin 2\alpha có giá trị bằng:

  • A.52\frac{5}{2}
  • B.2
  • C.332\frac{3}{{32}}
  • D.916\frac{9}{{16}}

Câu 24. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm của bất phương trình: 2−x3x−2≥1.\frac{{2 - x}}{{3x - 2}} \ge 1.

  • A.(−∞;1]\{23}\left( { - \infty ;1} \right]\backslash \left\{ {\frac{2}{3}} \right\}
  • B.[1;+∞)\left[ {1; + \infty } \right)
  • C.(−∞;23)\left( { - \infty ;\frac{2}{3}} \right)
  • D.(23;1]\left( {\frac{2}{3};1} \right]

Câu 25. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(2;1)A\left( {2;1} \right) và B(−1;−3)B\left( { - 1; - 3} \right) là:

  • A.4x + 3y - 5 = 0
  • B.4x - 3y - 5 = 0
  • C.3x + 4y + 5 = 0
  • D.3x - 4y - 5 = 0

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy, phương trình chính tắc của elip có độ dài trục lớn bằng 8, độ dài trục nhỏ bằng 6 là:

  • A.x29+y216=1\frac{{{x^2}}}{9} + \frac{{{y^2}}}{{16}} = 1
  • B.x264+y236=1\frac{{{x^2}}}{{64}} + \frac{{{y^2}}}{{36}} = 1
  • C.x216+y29=1\frac{{{x^2}}}{{16}} + \frac{{{y^2}}}{9} = 1
  • D.9x2+16y2=19{x^2} + 16{y^2} = 1

Câu 27. (0,25 điểm)

Rút gọn biểu thức P=cos⁡a−cos⁡5asin⁡4a+sin⁡2aP = \frac{{\cos a - \cos 5a}}{{\sin 4a + \sin 2a}} (với sin⁡4a+sin⁡2a≠0\sin 4a + \sin 2a \ne 0) ta được:

  • A.P=2cot⁡aP = 2\cot a
  • B.P=2cos⁡aP = 2\cos a
  • C.P=2tan⁡aP = 2\tan a
  • D.P=2sin⁡aP = 2\sin a

Câu 28. (0,25 điểm)

Tìm các giá trị của tham số mm để bất phương trình: mx+4>0mx + 4 > 0 nghiệm đúng với mọi xx thỏa mãn ∣x∣<8.\left| x \right| < 8.

  • A.m∈[−12;12]m \in \left[ { - \frac{1}{2};\frac{1}{2}} \right]
  • B.m∈(−∞;12]m \in \left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right]
  • C.m∈[−12;+∞)m \in \left[ { - \frac{1}{2}; + \infty } \right)
  • D.m∈[−12;0)∪(0;12]m \in \left[ { - \frac{1}{2};0} \right) \cup \left( {0;\frac{1}{2}} \right]

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng OxyOxy, cho elip (E):x24+y2=1.\left( E \right):\frac{{{x^2}}}{4} + {y^2} = 1. Xét các điểm A(a;b)A\left( {a;b} \right) và BB thuộc elip sao cho tam giác OABOAB cân cân tại OO và có diện tích đạt giá trị lớn nhất. Tính tích abab biết a;ba;b là hai số dương và điểm BB có hoành độ dương.

  • A.ab=12ab = \frac{1}{2}
  • B.ab = 3
  • C.ab = 1
  • D.ab=13ab = \frac{1}{3}

Câu 30. (0,25 điểm)

Tìm các giá trị của tham số mm để phương trình: x2−2mx−m2−3m+4=0{x^2} - 2mx - {m^2} - 3m + 4 = 0 có hai nghiệm trái dấu.

  • A.- 4 < m < 1
  • B.[m<−4m>1\left[ \begin{array}{l}m < - 4\\m > 1\end{array} \right.
  • C.- 1 < m < 4
  • D.[m>4m<−1\left[ \begin{array}{l}m > 4\\m < - 1\end{array} \right.

Câu 31. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình −x2−4x+5≥0 - {x^2} - 4x + 5 \ge 0 là

  • A.S=(−∞;−1]∪[5;+∞).S = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {5; + \infty } \right).
  • B.S=[−1;5].S = \left[ { - 1;5} \right].
  • C.S=[−5;1]S = \left[ { - 5;1} \right]
  • D.S=(−5;1).S = \left( { - 5;1} \right).

Câu 32. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {2x−1≥04−3x≥0\left\{ \begin{array}{l}2x - 1 \ge 0\\4 - 3x \ge 0\end{array} \right. là

  • A.S=(−∞;12)∪(43;+∞).S = \left( { - \infty ;\frac{1}{2}} \right) \cup \left( {\frac{4}{3}; + \infty } \right).
  • B.S=[12;43].S = \left[ {\frac{1}{2};\frac{4}{3}} \right].
  • C.S=(12;43).S = \left( {\frac{1}{2};\frac{4}{3}} \right).
  • D.S=[12;34].S = \left[ {\frac{1}{2};\frac{3}{4}} \right].

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho sin⁡α=13\sin \alpha = \frac{1}{{\sqrt 3 }} với 0<α<π2.0 < \alpha < \frac{\pi }{2}. Tính giá trị của sin⁡(α+π3).\sin \left( {\alpha + \frac{\pi }{3}} \right).

  • A.36−22.\frac{{\sqrt 3 }}{6} - \frac{{\sqrt 2 }}{2}.
  • B.33−12.\frac{{\sqrt 3 }}{3} - \frac{1}{2}.
  • C.36+22.\frac{{\sqrt 3 }}{6} + \frac{{\sqrt 2 }}{2}.
  • D.6−12.\sqrt 6 - \frac{1}{2}.

Câu 34. (0,25 điểm)

Tính phương sai của dãy số liệu thống kê: 1,  2,  3,  4,  5,  6,  7.1,\,\,2,\,\,3,\,\,4,\,\,5,\,\,6,\,\,7.

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 35. (0,25 điểm)

Tam giác ABCABC có AC=10 cm,  AB=16 cm,   ∠A=600.AC = 10\,cm,\,\,AB = 16\,cm{\rm{,}}\,\,\,\angle A = {60^0}. Độ dài cạnh BCBC là

  • A.356+1603 cm.\sqrt {356 + 160\sqrt 3 } \,{\rm{cm}}{\rm{.}}
  • B.289 cm.2\sqrt {89} \,{\rm{cm}}{\rm{.}}
  • C.14 cm.14\,{\rm{cm}}{\rm{.}}
  • D.2129 cm.2\sqrt {129} \,{\rm{cm}}{\rm{.}}

Câu 36. (0,25 điểm)

Một cửa hàng làm kệ sách và bàn làm việc. Mỗi kệ sách cần 5 giờ chế biến gỗ và 4 giờ hoàn thiện. Mỗi bàn làm việc cần 10 giờ chế biến gỗ và 3 giờ hoàn thiện. Mỗi tháng cửa hàng có không quá 600 giờ để chế biến gỗ và không quá 24 giờ để hoàn thiện. Lợi nhuận của mỗi kệ sách là 400 nghìn đồng và mỗi bàn là 750 nghìn đồng. Hỏi mỗi tháng phải làm bao nhiêu kệ sách và bàn làm việc để cửa hàng thu được lợi nhuận tối đa?

  • A.48 kệ sách và 24 bàn làm việc.
  • B.60 kệ sách và 60 bàn làm việc.
  • C.24 kệ sách và 48 bàn làm việc.
  • D.0 kệ sách và 60 bàn làm việc.

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, gọi α\alpha là góc giữa hai đường thẳng x+2y−2=0x + 2y - \sqrt 2 = 0 vàx−y=0x - y = 0. Tính cos⁡α\cos \alpha .

  • A.cos⁡α=33.\cos \alpha = \frac{{\sqrt 3 }}{3}.
  • B.cos⁡α=1010.\cos \alpha = \frac{{\sqrt {10} }}{{10}}.
  • C.cos⁡α=22.\cos \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{2}.
  • D.cos⁡α=23.\cos \alpha = \frac{{\sqrt 2 }}{3}.

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?

  • A.x2+y2+x+y+4=0.{x^2} + {y^2} + x + y + 4 = 0.
  • B.x2−y2+4x−6y−2=0.{x^2} - {y^2} + 4x - 6y - 2 = 0.
  • C.x2+2y2−2x+4y−1=0.{x^2} + 2{y^2} - 2x + 4y - 1 = 0.
  • D.x2+y2−4x−1=0.{x^2} + {y^2} - 4x - 1 = 0.

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hai số a,b thỏa mãn a2+b22≤(a+b2)2\frac{{{a^2} + {b^2}}}{2} \le {\left( {\frac{{a + b}}{2}} \right)^2}. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • A.a < b
  • B.a > b
  • C.a = b
  • D.a≠ba \ne b

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=x+2019x−2019f\left( x \right) = \frac{{x + 2019}}{{x - 2019}}. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

  • A.f(x)>0⇔x>2019f\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow x > 2019
  • B.f(x)>0⇔f(x)>−2019f\left( x \right) > 0 \Leftrightarrow f\left( x \right) > - 2019
  • C.f(x)<0⇔[x<−2019x>2019f\left( x \right) < 0 \Leftrightarrow \left[ \begin{array}{l}x < - 2019\\x > 2019\end{array} \right.
  • D.f(x)<0⇔−2019<x<2019f\left( x \right) < 0 \Leftrightarrow - 2019 < x < 2019

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 09 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.