Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 08

40 câu45 phútSưu tầm2.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong các cung lượng giác có số đo sau, cung nào có cùng điểm cuối với cung có số đo 13π4?\dfrac{{13\pi }}{4}?

  • A.3π4\dfrac{{3\pi }}{4}
  • B.−3π4 - \dfrac{{3\pi }}{4}
  • C.−π4 - \dfrac{\pi }{4}
  • D.π4\dfrac{\pi }{4}

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho sin⁡α=12,\sin \alpha = \dfrac{1}{2}, giá trị của biểu thức P=3cos⁡2α+4sin⁡2αP = 3{\cos ^2}\alpha + 4{\sin ^2}\alpha bằng

  • A.134\dfrac{{13}}{4}
  • B.74\dfrac{7}{4}
  • C.154\dfrac{{15}}{4}
  • D.77

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho A,B,CA,B,C là ba góc của một tam giác. Khằng định nào sau đây là sai?

  • A.cos⁡(A+B)=−cos⁡C\cos \left( {A + B} \right) = - \cos C
  • B.cot⁡A2=tan⁡(B+C2)\cot \dfrac{A}{2} = \tan \left( {\dfrac{{B + C}}{2}} \right)
  • C.cos⁡(A+C)−cos⁡B=0\cos \left( {A + C} \right) - \cos B = 0
  • D.cos⁡(2A+B+C)=−cos⁡A\cos \left( {2A + B + C} \right) = - \cos A

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho điểm B(0;3)B\left( {0;3} \right) và đường thẳng Δ:x−5y−2=0\Delta :x - 5y - 2 = 0. Đường thẳng đi qua B và song song với Δ\Delta có phương trình là:

  • A.x−5y−15=0x - 5y - 15 = 0
  • B.5x+y−3=05x + y - 3 = 0
  • C.5x−y+3=05x - y + 3 = 0
  • D.x−5y+15=0x - 5y + 15 = 0

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy,Oxy, tọa độ giao điểm của hai đường thẳng (Δ):2x+y−3=0\left( \Delta \right):2x + y - 3 = 0 và (d):{x=3+ty=t\left( d \right):\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = t\end{array} \right. là

  • A.(0;3)\left( {0;3} \right)
  • B.(−2;1)\left( { - 2;1} \right)
  • C.(3;0)\left( {3;0} \right)
  • D.(2;−1)\left( {2; - 1} \right)

Câu 6. (0,25 điểm)

Phương trình tiếp tuyến tại điểm M(3;4)M\left( {3;4} \right) với đường tròn (C):x2+y2−2x−4y−3=0\left( C \right):{x^2} + {y^2} - 2x - 4y - 3 = 0 là

  • A.x−y−7=0x - y - 7 = 0
  • B.x+y+7=0x + y + 7 = 0
  • C.x+y−7=0x + y - 7 = 0
  • D.x+y−3=0x + y - 3 = 0

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho Elip (E)\left( E \right) có phương trình chính tắc là: x225+y29=1.\dfrac{{{x^2}}}{{25}} + \dfrac{{{y^2}}}{9} = 1. Khẳng định nào sau đây là sai ?

  • A.Tâm sai của (E)\left( E \right) là e=54e = \dfrac{5}{4}.
  • B.Tọa độ các đỉnh nằm trên trục lớn là A(5;0),A′(−5;0)A\left( {5;0} \right),A'\left( { - 5;0} \right).
  • C.Độ dài tiêu cự là 8.8.
  • D.Tọa độ các đỉnh nằm trên trục nhỏ là B(0;3),B′(0;−3)B\left( {0;3} \right),B'\left( {0; - 3} \right).

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho nhị thức f(x)=ax+b,a≠0f\left( x \right) = ax + b,a \ne 0 và số α\alpha thỏa mãn điều kiện a.f(α)<0a.f\left( \alpha \right) < 0. Khi đó:

  • A.a>−baa > \dfrac{{ - b}}{a}
  • B.α<ba\alpha < \dfrac{b}{a}
  • C.α>ba\alpha > \dfrac{b}{a}
  • D.α<−ba\alpha < \dfrac{{ - b}}{a}

Câu 9. (0,25 điểm)

Giá trị của mm để hàm số y=(2m−1)x+1y = \left( {2m - 1} \right)x + 1 luôn đồng biến là

  • A.m=−12m = - \dfrac{1}{2}
  • B.m=12m = \dfrac{1}{2}
  • C.m>12m > \dfrac{1}{2}
  • D.m<12m < \dfrac{1}{2}

Câu 10. (0,25 điểm)

Bảng xét dấu sau là của biểu thức f(x)f\left( x \right) nào dưới đây?

  • A.f(x)=−x2+x−6f\left( x \right) = - {x^2} + x - 6
  • B.f(x)=x2+x−6f\left( x \right) = {x^2} + x - 6
  • C.f(x)=−x2−x+6f\left( x \right) = - {x^2} - x + 6
  • D.f(x)=x2−x−6f\left( x \right) = {x^2} - x - 6

Câu 11. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {x2−4x+3<0−6x+12>0\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - 4x + 3 < 0\\ - 6x + 12 > 0\end{array} \right. là

  • A.(1;3)\left( {1;3} \right)
  • B.(1;2)\left( {1;2} \right)
  • C.(−∞;1)∪(3;+∞)\left( { - \infty ;1} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)
  • D.(−∞;2)∪(3;+∞)\left( { - \infty ;2} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho cos⁡a=−513\cos a = - \dfrac{5}{{13}} và π<a<3π2\pi < a < \dfrac{{3\pi }}{2}. Tính sin⁡2a\sin 2a.

  • A.sin⁡2a=−120169\sin 2a = - \dfrac{{120}}{{169}}
  • B.sin⁡2a=±120169\sin 2a = \pm \dfrac{{120}}{{169}}
  • C.sin⁡2a=119169\sin 2a = \dfrac{{119}}{{169}}
  • D.sin⁡2a=120169\sin 2a = \dfrac{{120}}{{169}}

Câu 13. (0,25 điểm)

Đẳng thức nào sau đây là sai? (với điều kiện các biểu thức xác đinh)

  • A.cos⁡(α−β)\cos \left( {\alpha - \beta } \right) =cos⁡αcos⁡β−sin⁡αsin⁡β= \cos \alpha \cos \beta - \sin \alpha \sin \beta
  • B.sin⁡(α−β)\sin \left( {\alpha - \beta } \right) =sin⁡αcos⁡β−cos⁡αsin⁡β= \sin \alpha \cos \beta - \cos \alpha \sin \beta
  • C.sin⁡(α+β)\sin \left( {\alpha + \beta } \right) =sin⁡αcos⁡β+cos⁡αsin⁡β= \sin \alpha \cos \beta + \cos \alpha \sin \beta
  • D.tan⁡(α−β)=tan⁡α−tan⁡β1+tan⁡α.tan⁡β\tan \left( {\alpha - \beta } \right) = \dfrac{{\tan \alpha - \tan \beta }}{{1 + \tan \alpha .\tan \beta }}

Câu 14. (0,25 điểm)

Biểu thức A=1+sin⁡2x+cos⁡2x1+sin⁡2x−cos⁡2xA = \dfrac{{1 + \sin 2x + \cos 2x}}{{1 + \sin 2x - \cos 2x}} được rút gọn thành

  • A.tan⁡x\tan x
  • B.2cot⁡x2\cot x
  • C.cot⁡x\cot x
  • D.tan⁡2x\tan 2x

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy, cho hai đường thẳng Δ1:x−2y+3=0{\Delta _1}:x - 2y + 3 = 0 và Δ2:x+3y−5=0{\Delta _2}:x + 3y - 5 = 0

  • A.600{60^0}
  • B.450{45^0}
  • C.300{30^0}
  • D.1350{135^0}

Câu 16. (0,25 điểm)

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn có tâm I(1;3)I\left( {1;3} \right) và bán kính bằng 33?

  • A.x2+y2−2x−6y=0{x^2} + {y^2} - 2x - 6y = 0
  • B.x2+y2−2x−6y+1=0{x^2} + {y^2} - 2x - 6y + 1 = 0
  • C.x2+y2−2x+3y=0{x^2} + {y^2} - 2x + 3y = 0
  • D.x2+y2−3y−8=0{x^2} + {y^2} - 3y - 8 = 0

Câu 17. (0,25 điểm)

Tìm điều kiện xác định của bất phương trình sau: 1−xx2+1>1x+1\dfrac{{1 - x}}{{{x^2} + 1}} > \dfrac{1}{{x + 1}}.

  • A.∀x∈R\forall x \in \mathbb{R}
  • B.x≠±1x \ne \pm 1
  • C.x≠1x \ne 1
  • D.x≠−1x \ne - 1

Câu 18. (0,25 điểm)

Bảng xét dấu sau là của nhị thức nào trong các nhị thức đã cho?

  • A.f(x)=3x+6f(x) = 3x + 6
  • B.f(x)=4−2xf(x) = 4 - 2x
  • C.f(x)=−2x−4f(x) = - 2x - 4
  • D.f(x)=6−3xf(x) = 6 - 3x

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho tam thức bậc hai f(x) = a{x^2} + bx + c,a \ne 0,$$\Delta = {b^2} - 4ac. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.Tam thức luôn cùng dấu với aa khi Δ=0\Delta = 0.
  • B.Tam thức luôn cùng dấu với aakhi Δ<0\Delta < 0.
  • C.Tam thức luôn cùng dấu với aakhi Δ≤0\Delta \le 0.
  • D.Tam thức luôn cùng dấu với aa khi Δ>0\Delta > 0.

Câu 20. (0,25 điểm)

Trên đường tròn lượng giác điểm M biểu diễn cung 5π6+k2π,k∈Z\dfrac{{5\pi }}{6} + k2\pi ,k \in Z. M ở góc phần tư nào ?

  • A.I.
  • B.II.
  • C.III.
  • D.IV.

Câu 21. (0,25 điểm)

Trong các công thức sau công thức nào sai?

  • A.sin⁡(a−b)=sin⁡a.cos⁡b−cos⁡a.sin⁡b\sin (a - b) = \sin a.\cos b - \cos a.\sin b
  • B.sin⁡(a+b)=sin⁡a.cos⁡b+cos⁡a.sin⁡b\sin (a + b) = \sin a.\cos b + \cos a.\sin b
  • C.cos⁡(a+b)=cos⁡a.cos⁡b+sin⁡a.sin⁡b\cos (a + b) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b
  • D.cos⁡(a−b)=cos⁡a.cos⁡b+sin⁡a.sin⁡b\cos (a - b) = \cos a.\cos b + \sin a.\sin b

Câu 22. (0,25 điểm)

Véc tơ nào sau đây là một véc tơ pháp tuyến của đường thẳng 2x−y+3=02x - y + 3 = 0?

  • A.u→(−2;1)\overrightarrow u ( - 2;1)
  • B.n→(2;1)\overrightarrow n (2;1)
  • C.a→(1;−2)\overrightarrow a (1; - 2)
  • D.b→(−1;2)\overrightarrow b ( - 1;2)

Câu 23. (0,25 điểm)

Đường thẳng Δ\Delta có véc tơ chỉ phương u→(2;−3)\overrightarrow u (2; - 3). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.m=−23m = \dfrac{{ - 2}}{3} là hệ số góc của Δ\Delta
  • B.b→(3;2)\overrightarrow b (3;2) là một véc tơ pháp tuyến củaΔ\Delta
  • C.m=32m = \dfrac{3}{2} là hệ số góc của Δ\Delta
  • D.n→(2;3)\overrightarrow n (2;3) là một véc tơ pháp tuyến của Δ\Delta

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong các điểm sau, điểm nào thuộc đường thẳng {x=1+ty=2−t\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + t\\y = 2 - t\end{array} \right.

  • A.A(2;3)A(2;3)
  • B.B(3;1)B(3;1)
  • C.C(1;−2)C(1; - 2)
  • D.A(0;3)A(0;3)

Câu 25. (0,25 điểm)

Tính khoảng cách từ điểm A(−2;3)A( - 2;3) đến đường thẳng 4x−3y−3=04x - 3y - 3 = 0 ta được kết quả.

  • A.d=2d = 2
  • B.d=4d = 4
  • C.d=−5d = - 5
  • D.d=2013d = \dfrac{{20}}{{\sqrt {13} }}

Câu 26. (0,25 điểm)

Xác định tọa độ tâm I của đường tròn có phương trình: x2+y2+4x−6y−1=0{x^2} + {y^2} + 4x - 6y - 1 = 0.

  • A.I(−2;3)I( - 2;3)
  • B.I(4;−6)I(4; - 6)
  • C.I(2;−3)I(2; - 3)
  • D.I(−4;6)I( - 4;6)

Câu 27. (0,25 điểm)

Tam thức bậc hai f(x)=x2−3xf(x) = {x^2} - 3x nhận giá trị âm trên khoảng nào?

  • A.(−∞;0)( - \infty ;0)
  • B.(−1;3)( - 1;3)
  • C.(1;3)(1;3)
  • D.(3;+∞)(3; + \infty )

Câu 28. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x−13−x≥0\dfrac{{x - 1}}{{3 - x}} \ge 0 là.

  • A.(1;3)(1;3)
  • B.[1;3)[1;3)
  • C.[1;3][1;3]
  • D.(1;3](1;3]

Câu 29. (0,25 điểm)

Tínhsin⁡a\sin a biết cos⁡a=−13\cos a = - \dfrac{1}{3}và π2<a<π\dfrac{\pi }{2} < a < \pi

  • A.sin⁡a=223\sin a = \dfrac{{2\sqrt 2 }}{3}
  • B.sin⁡a=−223\sin a = - \dfrac{{2\sqrt 2 }}{3}
  • C.sin⁡a=−103\sin a = - \dfrac{{\sqrt {10} }}{3}
  • D.sin⁡a=103\sin a = \dfrac{{\sqrt {10} }}{3}

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho tan⁡a=2\tan a = 2 tính giá trị A=1cos⁡2a+cos⁡a+sin⁡acos⁡a−sin⁡a−5A = \dfrac{1}{{{{\cos }^2}a}} + \dfrac{{\cos a + \sin a}}{{\cos a - \sin a}} - 5

  • A.A=5A = 5
  • B.A=4A = 4
  • C.A=−3A = - 3
  • D.A=−2A = - 2

Câu 31. (0,25 điểm)

Biến tổng sau thành tích B=sin⁡a+cos⁡2a−sin⁡3aB = \sin a + \cos 2a - \sin 3a được kết quả

  • A.cos⁡2a(1−2cos⁡a)\cos 2a(1 - 2\cos a)
  • B.cos⁡2a(1+2sin⁡a)\cos 2a(1 + 2\sin a)
  • C.−cos⁡2a(2cos⁡a+1) - \cos 2a(2\cos a + 1)
  • D.cos⁡2a(1−2sin⁡a)\cos 2a(1 - 2\sin a)

Câu 32. (0,25 điểm)

Phương trình tổng quát của đường thẳng{x=ty=2+t\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 2 + t\end{array} \right. là:

  • A.x+y−2=0x + y - 2 = 0
  • B.x−y+2=0x - y + 2 = 0
  • C.x−y−2=0x - y - 2 = 0
  • D.x+y+2=0x + y + 2 = 0

Câu 33. (0,25 điểm)

Vị trí tương đối của hai đường thẳng {\Delta _1}:2x + y + 3 = 0;$${\Delta _2}:x + 2y + 3 = 0 là:

  • A.Vuông góc.
  • B.Cắt nhau nhưng không vuông góc.
  • C.Song song.
  • D.Trùng nhau.

Câu 34. (0,25 điểm)

Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng {\Delta _1}:x - y + 3 = 0;$${\Delta _2}:3x + 4y + 3 = 0

  • A.cos⁡(Δ1,Δ2)=−210\cos ({\Delta _1},{\Delta _2}) = - \dfrac{{\sqrt 2 }}{{10}}
  • B.cos⁡(Δ1,Δ2)=−510\cos ({\Delta _1},{\Delta _2}) = - \dfrac{{\sqrt 5 }}{{10}}
  • C.cos⁡(Δ1,Δ2)=210\cos ({\Delta _1},{\Delta _2}) = \dfrac{{\sqrt 2 }}{{10}}
  • D.cos⁡(Δ1,Δ2)=510\cos ({\Delta _1},{\Delta _2}) = \dfrac{{\sqrt 5 }}{{10}}

Câu 35. (0,25 điểm)

Viết phương trình đường tròn tâm I(2;−1)I(2; - 1) và tiếp xúc với đường thẳng Δ:4x−3y−1=0\Delta :4x - 3y - 1 = 0.

  • A.(x−2)2+(y+1)2=1{(x - 2)^2} + {(y + 1)^2} = 1
  • B.(x+2)2+(y−1)2=1{(x + 2)^2} + {(y - 1)^2} = 1
  • C.(x−2)2+(y+1)2=2{(x - 2)^2} + {(y + 1)^2} = 2
  • D.(x−2)2+(y+1)2=4{(x - 2)^2} + {(y + 1)^2} = 4

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho biết tam giác ABCABC mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.sin⁡(A+B)=−sin⁡C\sin (A + B) = - \sin C
  • B.cos⁡(A+B)=−cos⁡C\cos (A + B) = - \cos C
  • C.sin⁡A+B2=cos⁡C2\sin \dfrac{{A + B}}{2} = \cos \dfrac{C}{2}
  • D.tan⁡A+B2=cot⁡C2\tan \dfrac{{A + B}}{2} = \cot \dfrac{C}{2}

Câu 37. (0,25 điểm)

Rút gọn biểu thức M=2cos⁡2(π2−a2)+2sin⁡(π4+a)−1M = 2{\cos ^2}(\dfrac{\pi }{2} - \dfrac{a}{2}) + \sqrt 2 \sin (\dfrac{\pi }{4} + a) - 1

  • A.M=sin⁡aM = \sin a
  • B.M=−sin⁡aM = - \sin a
  • C.M=cos⁡aM = \cos a
  • D.M=−cos⁡aM = - \cos a

Câu 38. (0,25 điểm)

Đường thẳng nào sau đây đi qua điểm M(0;2)M(0;2) và vuông góc với đường thẳng {x=1−ty=2+t\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - t\\y = 2 + t\end{array} \right..

  • A.{x=−ty=2+t\left\{ \begin{array}{l}x = - t\\y = 2 + t\end{array} \right.
  • B.{x=−ty=t\left\{ \begin{array}{l}x = - t\\y = t\end{array} \right.
  • C.{x=ty=2−t\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 2 - t\end{array} \right.
  • D.{x=ty=2+t\left\{ \begin{array}{l}x = t\\y = 2 + t\end{array} \right.

Câu 39. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu số nguyên mm để tam thức f(x)=−x2+2(m+2)x+9m−4f(x) = - {x^2} + 2(m + 2)x + 9m - 4 luôn âm trên R\mathbb{R}.

  • A.0
  • B.13
  • C.12
  • D.vô số

Câu 40. (0,25 điểm)

Tìm trên đường tròn (x−3)2+(y−3)2=9{(x - 3)^2} + {(y - 3)^2} = 9 điểm M sao cho M cách đường thẳng y=−2y = - 2khoảng lớn nhất.

  • A.M(0;3)M(0;3)
  • B.M(3;6)M(3;6)
  • C.M(1;5+3)M(1;\sqrt 5 + 3)
  • D.M(4;7)M(4;7)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 08 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.