Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 04

40 câu45 phútSưu tầm3.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Nhị thức f(x)=3x+2f\left( x \right) = 3x + 2 nhận giá trị âm khi:

  • A.x<32x < \frac{3}{2}.
  • B.x<−23x < - \frac{2}{3}.
  • C.x>32x > \frac{3}{2}.
  • D.x>−23x > - \frac{2}{3}.

Câu 2. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x2+5x−6≤0{x^2} + 5x - 6 \le 0 là:

  • A.[−6;1]\left[ { - {\rm{ 6}};{\rm{1}}} \right].
  • B.[2;3]\left[ {{\rm{2}};{\rm{3}}} \right].
  • C.(−∞;6]∪[1;+∞)\left( { - \infty ;{\rm{6}}} \right] \cup \left[ {{\rm{1}}; + \infty } \right).
  • D.(−∞;2]∪[3;+∞)\left( { - \infty ;{\rm{2}}} \right] \cup \left[ {{\rm{3}}; + \infty } \right).

Câu 3. (0,25 điểm)

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình{x+3y−2≥02x+y+1≤0\left\{ \begin{array}{l}x + 3y - 2 \ge 0\\2x + y + 1 \le 0\end{array} \right.?

  • A.(1;1)\left( {{\rm{1}};{\rm{1}}} \right)
  • B.(−1;2)\left( { - {\rm{1}};{\rm{2}}} \right)
  • C.(−2;2)\left( { - {\rm{2}};{\rm{2}}} \right)
  • D.(2;2)\left( {{\rm{2}};{\rm{2}}} \right)

Câu 4. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình ∣x2+3x−4∣<x−8\left| {{x^2} + 3x - 4} \right| < x - 8 là:

  • A.∅\emptyset
  • B.(−6;2)\left( { - 6;2} \right)
  • C.(−∞;−6)∪(2;+∞)\left( { - \infty ; - 6} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)
  • D.R\mathbb{R}

Câu 5. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x2−4x−21≤x−3\sqrt {{x^2} - 4x - 21} \le x - 3 là:

  • A.(−∞;−3]∪[7;15)\left( { - \infty ; - 3} \right] \cup \left[ {7;15} \right)
  • B.[3;15]\left[ {3;15} \right]
  • C.[−3;3)∪[7;15]\left[ { - 3;3} \right) \cup \left[ {7;15} \right]
  • D.[7;15]\left[ {7;15} \right]

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho f(x)=−2x2+(m+2)x+m−4f\left( x \right) = -2{x^2} + \left( {m + 2} \right)x + m-4. Tìm mm để f(x)f\left( x \right) âm với mọi x.x.

  • A.m∈(−2;4)m \in \left( {-{\rm{2}};{\rm{4}}} \right)
  • B.m∈[−14;2]m \in \left[ {-{\rm{14}};{\rm{2}}} \right]
  • C.m∈(−14;2)m \in \left( {-{\rm{14}};{\rm{2}}} \right)
  • D.m∈[−4;2]m \in \left[ {-{\rm{4}};{\rm{2}}} \right]

Câu 7. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m để phương trình x2+mx+2m−3=0{x^2} + mx + 2m - 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt.

  • A.2≤m≤62 \le m \le 6
  • B.m<2∨m>3m < 2 \vee m > 3
  • C.m<2∨m>6m < 2 \vee m > 6
  • D.−3≤m≤2 - 3 \le m \le 2

Câu 8. (0,25 điểm)

Tìm các giá trị m để bất phương trình:(2m+1)x2−3(m+1)x+m+1>0\left( {2m + 1} \right){x^2} - 3\left( {m + 1} \right)x + m + 1 > 0 vô nghiệm.

  • A.−5≤m≤−12 - 5 \le m \le - \frac{1}{2}
  • B.−5≤m≤−1 - 5 \le m \le - 1
  • C.m≥−1∨m≤−5.m \ge - 1 \vee m \le - 5.
  • D.1≤m≤51 \le m \le 5

Câu 9. (0,25 điểm)

Tìm các giá trị m để bất phương trình: x2−2mx+2m+3≥0{x^2} - 2mx + 2m + 3 \ge 0 có nghiệm đúng ∀x∈R\forall x \in \mathbb{R}

  • A.−1≤m≤3 - 1 \le m \le 3.
  • B.m≤−1∨m≥3.m \le - 1 \vee m \ge 3.
  • C.m<−2∨m>3.m < - 2 \vee m > 3.
  • D.−3≤m≤2 - 3 \le m \le 2

Câu 10. (0,25 điểm)

Tìm m để bất phương trình x2+m+4(x+2)(4−x)≥2x+18{x^2} + m + 4\sqrt {(x + 2)(4 - x)} \ge 2x + 18 có nghiệm.

  • A.6≤m≤106 \le m \le 10
  • B.m≥7m \ge 7
  • C.m≤6m \le 6
  • D.m≥10m \ge 10

Câu 11. (0,25 điểm)

Số tiền điện phải nộp (đơn vị: nghìn) của 7 phòng học được ghi lại: 79; 92; 71; 83; 69; 74; 83. Độ lệch chuẩn gần bằng:

  • A.7,54.
  • B.7,46.
  • C.7,34.
  • D.7,24.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cung có số đo 2250225^0 được đổi sang số đo rad là :

  • A.225π225\pi .
  • B.3π4\frac{{3\pi }}{4}.
  • C.5π4\frac{{5\pi }}{4}.
  • D.4π3\frac{{4\pi }}{3}.

Câu 13. (0,25 điểm)

Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.1 rad=101\,rad = {1^0}
  • B.10=1π{1^0} = \frac{1}{\pi }
  • C.π rad=1800\pi \,rad = {180^0}
  • D.π rad=(1180)0\pi \,rad = {\left( {\frac{1}{{180}}} \right)^0}

Câu 14. (0,25 điểm)

Giá trị sin⁡47π6\sin \frac{{47\pi }}{6} bằng:

  • A.−32 - \frac{{\sqrt 3 }}{2}.
  • B.12\frac{1}{2}.
  • C.22\frac{{\sqrt 2 }}{2}.
  • D.−12 - \frac{1}{2}.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho π2<α<π\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi . Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.sin⁡α>0\sin \alpha > 0
  • B.cos⁡α>0\cos \alpha > 0
  • C.tan⁡α>0\tan \alpha > 0
  • D.cot⁡α>0\cot \alpha > 0

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho cos⁡α=−25\cos \alpha = - \frac{2}{{\sqrt 5 }} và π<α<3π2\pi < \alpha < \frac{{3\pi }}{2}. Khi đó tan⁡α\tan \alpha bằng:

  • A.22.
  • B.−2 - 2.
  • C.−12 - \frac{1}{2}.
  • D.12\frac{1}{2}.

Câu 17. (0,25 điểm)

Tìm α,\alpha , biết sin⁡α=1?\sin \alpha = 1?

  • A.k2πk2\pi .
  • B.π2+k2π\frac{\pi }{2} + k2\pi .
  • C.kπk\pi .
  • D.π2+kπ\frac{\pi }{2} + k\pi .

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho tan⁡a=2\tan a = 2. Khi đó giá trị của biểu thức M=sin⁡asin⁡3a+2cos⁡3aM = \frac{{\sin a}}{{{{\sin }^3}a + 2{{\cos }^3}a}} là:

  • A.11
  • B.512\frac{5}{{12}}.
  • C.811\frac{8}{{11}}.
  • D.12\frac{1}{2}.

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho sin⁡2α=a\sin 2\alpha = a với 00<α<900.{0^0} < \alpha < {90^0}. Giá trị sin⁡α+cos⁡α\sin \alpha + \cos \alpha bằng:

  • A.a+1\sqrt {a + 1} .
  • B.(2−1)a+1\left( {\sqrt 2 - 1} \right)a + 1.
  • C.a+1−a2−a\sqrt {a + 1} - \sqrt {{a^2} - a} .
  • D.a+1+a2−a\sqrt {a + 1} + \sqrt {{a^2} - a} .

Câu 20. (0,25 điểm)

Biết A, B, C là các góc trong của tam giác ABC. Khi đó:

  • A.sin⁡(A+B2)=sin⁡C2\sin \left( {\frac{{A + B}}{2}} \right) = \sin \frac{C}{2} .
  • B.cos⁡(A+B2)=cos⁡C2\cos \left( {\frac{{A + B}}{2}} \right) = \cos \frac{C}{2}.
  • C.tan⁡(A+B2)=tan⁡C2\tan \left( {\frac{{A + B}}{2}} \right) = \tan \frac{C}{2}.
  • D.cot⁡(A+B2)=cot⁡C2\cot \left( {\frac{{A + B}}{2}} \right) = \cot \frac{C}{2}.

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho sin⁡α=0,6\sin \alpha = 0,6 và π2<α<π.\frac{\pi }{2} < \alpha < \pi .Khi đó cos⁡2α\cos 2\alpha bằng:

  • A.0,960,96.
  • B.−0,96 - 0,96.
  • C.0,280,28.
  • D.−0,28 - 0,28.

Câu 22. (0,25 điểm)

Rút gọn biểu thức B=tan⁡α(1+cos⁡2αsin⁡α−sin⁡α)B = \tan \alpha \left( {\frac{{1 + {{\cos }^2}\alpha }}{{\sin \alpha }} - \sin \alpha } \right) được:

  • A.tan⁡α\tan \alpha .
  • B.cot⁡α\cot \alpha .
  • C.2sin⁡α2\sin \alpha .
  • D.2cos⁡α2\cos \alpha .

Câu 23. (0,25 điểm)

Rút gọn biểu thức A=sin⁡x+sin⁡3x+sin⁡5xcos⁡x+cos⁡3x+cos⁡5xA = \frac{{\sin x + \sin 3x + \sin 5x}}{{\cos x + \cos 3x + \cos 5x}} được:

  • A.tan⁡3x\tan 3x
  • B.cot⁡3x\cot 3x
  • C.cos⁡3x\cos 3x
  • D.sin⁡3x\sin 3x

Câu 24. (0,25 điểm)

Rút gọn biểu thức C=sin⁡(a+b)+sin⁡(π2−a)sin⁡(−b)C = \sin \left( {a + b} \right) + \sin \left( {\frac{\pi }{2} - a} \right)\sin \left( { - b} \right) được :

  • A.sin⁡asin⁡b\sin a\sin b
  • B.cos⁡acos⁡b\cos a\cos b
  • C.cos⁡asin⁡b\cos a\sin b
  • D.sin⁡acos⁡b\sin a\cos b

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC vuông cân tại A và AB=2.AB = 2. M là trung điểm AB. Khi đó tan⁡∠MCB\tan \angle MCB bằng:

  • A.12\frac{1}{2}.
  • B.13\frac{1}{3}.
  • C.15\frac{1}{5}.
  • D.tan⁡22030′\tan {22^0}30'.

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có ∠A=600,  AB=4,  AC=6.\angle A = {60^0},\,\,AB = 4,\,\,AC = 6. Cạnh BC bằng:

  • A.52\sqrt {52} .
  • B.2424
  • C.2828
  • D.272\sqrt 7 .

Câu 27. (0,25 điểm)

Tam giác ABC có có a = 10; b = 8; c = 6. Kết quả nào gần đúng nhất:

  • A.∠B≈5107′\angle B \approx {51^0}7'
  • B.∠B≈5208′\angle B \approx {52^0}8'
  • C.∠B≈5308′\angle B \approx {53^0}8'
  • D.∠B≈5407′\angle B \approx {54^0}7'

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có a=4a = 4,∠B=750\angle B=75^0,∠C=600\angle C=60^0. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là:

  • A.222\sqrt 2 .
  • B.262\sqrt 6 .
  • C.433\frac{{4\sqrt 3 }}{3}.
  • D.44.

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có a = 7cm, b = 9cm, c = 4cm. Diện tích tam giác ABC là:

  • A.56 cm25\sqrt 6 \,c{m^2}
  • B.65 cm26\sqrt 5 \,c{m^2}
  • C.65 m26\sqrt 5 \,{m^2}
  • D.56 m25\sqrt 6 \,{m^2}

Câu 30. (0,25 điểm)

Hai chiếc tàu thuỷ cùng xuất phát từ Cảng A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc 600. Tàu thứ nhất chạy với tốc độ 30km/h, tàu thứ hai chạy với tốc độ 40km/h. Hỏi sau 2 giờ hai tàu cách nhau bao nhiêu km?

  • A.70km70km
  • B.1013  km10\sqrt {13} \,\,km
  • C.2013  km20\sqrt {13} \,\,km
  • D.203  km20\sqrt 3 \,\,km

Câu 31. (0,25 điểm)

Điểm kiểm tra học kỳ I môn Toán của hai lớp 10 được giáo viên thống kê trong bảng sau:

Số trung bình là:

  • A.5,75,7
  • B.6,16,1
  • C.5,275,27
  • D.5,755,75

Câu 32. (0,25 điểm)

Có 100 học sinh tham dự kì thi học sinh giỏi Toán cấp tỉnh (thang điểm 20). Kết quả như sau:

Giá trị của phương sai gần bằng:

  • A.3,693,69
  • B.3,713,71
  • C.3,953,95
  • D.3,963,96

Câu 33. (0,25 điểm)

Huyết áp tối thiểu tính bằng mmHg của 2750 người lớn (nữ) như sau.

Số trung bình cộng và phương sai của bảng trên là.

  • A.x‾≈69,39mmHg,  s2≈93,8\overline x \approx 69,39mmHg,\,\,{s^2} \approx 93,8
  • B.x‾≈70mmHg,  s2≈93\overline x \approx 70mmHg,\,\,{s^2} \approx 93
  • C.x‾≈69,39mmHg,  s2≈100\overline x \approx 69,39mmHg,\,\,{s^2} \approx 100
  • D.x‾≈69,29mmHg,  s2≈94\overline x \approx 69,29mmHg,\,\,{s^2} \approx 94

Câu 34. (0,25 điểm)

Đường thẳng đi quaA(−2;3)A( - 2;3) và có vectơ chỉ phương u→=(2;−3)\overrightarrow u = \left( {2; - 3} \right) có phương trình tham số là:

  • A.{x=2−2ty=−3+3t  \left\{ \begin{array}{l}x = 2 - 2t\\y = - 3 + 3t\end{array} \right.\,\,
  • B.{x=2+2ty=−3+3t\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + 2t\\y = - 3 + 3t\end{array} \right.
  • C.{x=−2−2ty=3−3t\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 - 2t\\y = 3 - 3t\end{array} \right.
  • D.{x=−2+2ty=3−3t\left\{ \begin{array}{l}x = - 2 + 2t\\y = 3 - 3t\end{array} \right.

Câu 35. (0,25 điểm)

Đường thẳng đi quaM(1;−2)M(1; - 2) và có véctơ pháp tuyến n→=(4;−3)\overrightarrow n = (4; - 3)có phương trình tổng quát là:

  • A.3x+4y+5=03x + 4y + 5 = 0.
  • B.4x−3y−10=04x - 3y - 10 = 0.
  • C.4x−3y+2=04x - 3y + 2 = 0.
  • D.4x−3y+10=04x - 3y + 10 = 0.

Câu 36. (0,25 điểm)

Đường thẳng đi quaM(1;0)M(1;0)và song song với đường thẳng d: {x=−4+5ty=1−t\left\{ \begin{array}{l}x = - 4 + 5t\\y = 1 - t\end{array} \right.có phương trình tổng quát là:

  • A.x+5y−1=0x + 5y - 1 = 0.
  • B.x−5y−1=0x - 5y - 1 = 0.
  • C.5x−y−5=05x - y - 5 = 0.
  • D.5x+y+5=05x + y + 5 = 0.

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho A(5;3); B(–2;1). Phương trình đường thẳng AB:

  • A.7x−2y+11=07x - 2y + 11 = 0.
  • B.7x−2y+3=07x - 2y + 3 = 0.
  • C.2x+7y−5=02x + 7y - 5 = 0.
  • D.2x−7y+11=02x - 7y + 11 = 0.

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có tọa độ các đỉnh là A(1; 2), B(3; 1) và C(5; 4). Phương trình đường cao AH của tam giác ABC là:

  • A.2x+3y−8=02x + 3y - 8 = 0.
  • B.2x−3y−5=02x - 3y - 5 = 0.
  • C.3x+2y−7=03x + 2y - 7 = 0.
  • D.3x−2y+1=03x - 2y + 1 = 0.

Câu 39. (0,25 điểm)

Tính khoảng cách từ điểm M (–2; 2) đến đường thẳng Δ: 5x−12y+8=05x - 12y + 8 = 0bằng:

  • A.213\frac{2}{{13}}
  • B.22
  • C.1313
  • D.−2 - 2

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho 2 điểm A(2;−1)A\left( {2; - 1} \right) và B(4;−3).B\left( {4; - 3} \right). Phương trình đường tròn đường kính ABAB là:

  • A.x2+y2+6x+4y−11=0{x^2} + {y^2} + 6x + 4y - 11 = 0
  • B.x2+y2−6x−4y+10=0{x^2} + {y^2} - 6x - 4y + 10 = 0
  • C.x2+y2−6x+4y−10=0{x^2} + {y^2} - 6x + 4y - 10 = 0
  • D.x2+y2−6x+4y+11=0{x^2} + {y^2} - 6x + 4y + 11 = 0

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 04 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.