Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 17

40 câu45 phútSưu tầm8.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho phương trình ∣x−2∣=2x−1   (1).\left| {x - 2} \right| = 2x - 1\,\,\,\left( 1 \right). Phương trình nào sau đây là phương trình hệ quả của phương trình (1).

  • A.(x−2)2=(2x−1)2.{\left( {x - 2} \right)^2} = {\left( {2x - 1} \right)^2}.
  • B.(x−2)2=2x−1.{\left( {x - 2} \right)^2} = 2x - 1.
  • C.x−2=2x−1.x - 2 = 2x - 1.
  • D.x−2=1−2x.x - 2 = 1 - 2x.

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho tập hợp A. Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau ?

  • A.A∩∅=A.A \cap \emptyset = A .
  • B.∅⊂A.\emptyset \subset A.
  • C.A∈{A}.A \in \left\{ A \right\}.
  • D.A⊂A.A \subset A.

Câu 3. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình (m+1)x2−2(m+1)x+m=0\left( {m + 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + m = 0 vô nghiệm.

  • A.m < -1.
  • B.m≥−12.m \ge - \dfrac{1}{2}.
  • C.m≤−1.m \le - 1.
  • D.−1≤m≤−12.- 1 \le m \le - \dfrac{1}{2}.

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho hình vuông ABCD cạnh bằng a, tâm O. Tính ∣AO→+AB→∣.\left| {\overrightarrow {AO} + \overrightarrow {AB} } \right|.

  • A.a102.\dfrac{{a\sqrt {10} }}{2}.
  • B.a32.\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}.
  • C.a104.\dfrac{{a\sqrt {10} }}{4}.
  • D.5a22.\dfrac{{5{a^2}}}{2}.

Câu 5. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(−4;7), B(a;b), C(−1;−3).A\left( { - 4;7} \right),\,B\left( {a;b} \right),\,C\left( { - 1; - 3} \right). Tam giác ABC nhận G(−1;3)G\left( { - 1;3} \right) làm trọng tâm. Tính T = 2a + b.

  • A.T = 9
  • B.T = 7
  • C.T = 1
  • D.T = -1

Câu 6. (0,25 điểm)

Gọi S là tập các giá trị nguyên của tham số m để hàm số y=(4−m2)x+2y = \left( {4 - {m^2}} \right)x + 2 đồng biến trên R. Tính số phần tử của S.

  • A.5
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 7. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y=x−1+1x+4.y = \sqrt {x - 1} + \dfrac{1}{{x + 4}}.

  • A.(1;+∞]\{4}.\left( {1; + \infty } \right]\backslash \left\{ 4 \right\}.
  • B.(1;+∞)\{4}.\left( {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 4 \right\}.
  • C.(−4;+∞).\left( { - 4; + \infty } \right).
  • D.[1;+∞).\left[ {1; + \infty } \right).

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho a→, b→\overrightarrow a ,\,\overrightarrow b có ∣a→∣=4, ∣b→∣=5, (a→,b→)=60∘.\left| {\overrightarrow a } \right| = 4,\,\left| {\overrightarrow b } \right| = 5,\,\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = 60^\circ . Tính ∣a→−5b→∣.\left| {\overrightarrow a - 5\overrightarrow b } \right|.

  • A.9
  • B.541\sqrt {541}
  • C.59\sqrt {59}
  • D.641\sqrt {641}

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề ?

  • A.3 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
  • B.Đề thi hôm nay khó quá!
  • C.Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 60∘60^\circ phải không ?
  • D.Các em hãy cố gắng học tập !

Câu 10. (0,25 điểm)

Giả sử x₁ và x₂ là hai nghiệm của phương trình : x2+3x−10=0.{x^2} + 3x - 10 = 0. Tính giá trị P=1x1+1x2.P = \dfrac{1}{{{x_1}}} + \dfrac{1}{{{x_2}}}.

  • A.P=310.P = \dfrac{3}{{10}}.
  • B.P=103.P = \dfrac{{10}}{3}.
  • C.P=−310.P = - \dfrac{3}{{10}}.
  • D.−103.- \dfrac{{10}}{3}.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)=3x4−4x2+3.y = f\left( x \right) = 3{x^4} - 4{x^2} + 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

  • A.y = f(x) là hàm số không có tính chẵn lẻ.
  • B.y = f(x) là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
  • C.y = f(x) là hàm số chẵn.
  • D.y = f(x) là hàm số lẻ.

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều ABC. Tính góc (AB→, BC→).\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\overrightarrow {BC} } \right).

  • A.120o
  • B.60o
  • C.30o
  • D.150o

Câu 13. (0,25 điểm)

Điều kiện xác định của phương trình 2x−3=x−3\sqrt {2x - 3} = x - 3 là :

  • A.x≥3.x \ge 3.
  • B.x > 3
  • C.x≥32.x \ge \dfrac{3}{2}.
  • D.x>32.x > \dfrac{3}{2}.

Câu 14. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình x2−4x+6+m=0{x^2} - 4x + 6 + m = 0 có ít nhất 1 nghiệm dương.

  • A.m≤−2.m \le - 2.
  • B.m≥−2.m \ge - 2.
  • C.m > -6
  • D.m≤−6.m \le - 6.

Câu 15. (0,25 điểm)

Hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào ?

  • A.y=−(x+1)2.y = - {\left( {x + 1} \right)^2}.
  • B.y=−(x−1).y = - \left( {x - 1} \right).
  • C.y=(x+1)2.y = {\left( {x + 1} \right)^2}.
  • D.y=(x−1)2.y = {\left( {x - 1} \right)^2}.

Câu 16. (0,25 điểm)

Số nghiệm phương trình (2−5)x4+5x2+7(1+2)=0\left( {2 - \sqrt 5 } \right){x^4} + 5{x^2} + 7\left( {1 + \sqrt 2 } \right) = 0

  • A.0
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 17. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của phương trình ∣1−x∣x−2=x−1x−2\dfrac{{\left| {1 - x} \right|}}{{\sqrt {x - 2} }} = \dfrac{{x - 1}}{{\sqrt {x - 2} }} là :

  • A.[1;+∞).\left[ {1; + \infty } \right).
  • B.[2;+∞).\left[ {2; + \infty } \right).
  • C.(2;+∞).\left( {2; + \infty } \right).
  • D.[1;+∞)\{2}.\left[ {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 2 \right\}.

Câu 18. (0,25 điểm)

Xác định hàm số bậc hai y=x2+bx+c,y = {x^2} + bx + c, biết rằng độ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng x = - 2 và đi qua đi A(1;−1).A\left( {1; - 1} \right).

  • A.y=x2+4x−6.y = {x^2} + 4x - 6.
  • B.y=x2−4x+2.y = {x^2} - 4x + 2.
  • C.y=x2+2x−4.y = {x^2} + 2x - 4.
  • D.y=x2−2x+1.y = {x^2} - 2x + 1.

Câu 19. (0,25 điểm)

Tính tổng MN→+PQ→+RN→+NP→+QR→.\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {PQ} + \overrightarrow {RN} + \overrightarrow {NP} + \overrightarrow {QR} .

  • A.MN→\overrightarrow {MN}
  • B.MP→\overrightarrow {MP}
  • C.MR→\overrightarrow {MR}
  • D.PR→\overrightarrow {PR}

Câu 20. (0,25 điểm)

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều di chuyển” ?

  • A.Có ít nhất một động vật di chuyển.
  • B.Có ít nhất một động vật không di chuyển.
  • C.Mọi động vật đều không di chuyển.
  • D.Mọi động vật đều đứng yên.

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn ∣MB→−MC→∣=∣BM→−BA→∣.\left| {\overrightarrow {MB} - \overrightarrow {MC} } \right| = \left| {\overrightarrow {BM} - \overrightarrow {BA} } \right|.

  • A.Đường tròn tâm A, bán kính BC.
  • B.Đường thẳng qua A và song song với BC.
  • C.Đường thẳng AB.
  • D.Trung trực đoạn BC

Câu 22. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m2(x+m)=x+m{m^2}\left( {x + m} \right) = x + m có tập nghiệm R?

  • A.m = 0 hoặc m = 1
  • B.m = 0 hoặc m = -1
  • C.m∈(−1;1)\{0}m \in \left( { - 1;1} \right)\backslash \left\{ 0 \right\}
  • D.m=±1m = \pm 1

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho cos⁡x=12.\cos x = \dfrac{1}{2}. Tính biểu thức P=3sin⁡2x+4cos⁡2x.P = 3{\sin ^2}x + 4{\cos ^2}x.

  • A.P=154.P = \dfrac{{15}}{4}.
  • B.P=134.P = \dfrac{{13}}{4}.
  • C.P=114.P = \dfrac{{11}}{4}.
  • D.P=74.P = \dfrac{7}{4}.

Câu 24. (0,25 điểm)

Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà khoa học đã thấy rằng : Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có x con cá (x∈Z+)\left( {x \in {\mathbb{Z}^ + }} \right) thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng là 480−20x (gam).480 - 20x\,\left( {gam} \right). Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau mỗi vụ thu hoạch được nhiều cá nhất ?

  • A.10
  • B.12
  • C.9
  • D.24

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho A=(−∞;0)∪(4;+∞);  B=[−2;5].A = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right);\,\,B = \left[ { - 2;5} \right]. Tính A∩B.A \cap B.

  • A.ø
  • B.(−∞;+∞).\left( { - \infty ; + \infty } \right).
  • C.(−2;0)∪(4;5).\left( { - 2;0} \right) \cup \left( {4;5} \right).
  • D.[−2;0)∪(4;5].\left[ { - 2;0} \right) \cup \left( {4;5} \right].

Câu 26. (0,25 điểm)

Giải hệ phương trình {x+y+z=12x−y+z=4x+y+2z=2\left\{ \begin{array}{l}x + y + z = 1\\2x - y + z = 4\\x + y + 2z = 2\end{array} \right. ta được nghiệm là:

  • A.(x;y;z)=(1;1;1)\left( {x;y;z} \right) = \left( {1;1;1} \right)
  • B.(x;y;z)=(2;1;1)\left( {x;y;z} \right) = \left( {2;1;1} \right)
  • C.(x;y;z)=(1;−1;1)\left( {x;y;z} \right) = \left( {1; - 1;1} \right)
  • D.(x;y;z)=(1;1;−1)\left( {x;y;z} \right) = \left( {1;1; - 1} \right)

Câu 27. (0,25 điểm)

Chọn khẳng định đúng.

  • A.{1}⊂[1;52]\left\{ 1 \right\} \subset \left[ {1;\dfrac{5}{2}} \right]
  • B.−2∈(−2;6)- 2 \in \left( { - 2;6} \right)
  • C.1∉[1;52]1 \notin \left[ {1;\dfrac{5}{2}} \right]
  • D.4⊂[3;5]4 \subset \left[ {3;5} \right]

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

  • A.Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt!
  • B.Tiết trời mùa thu thật dễ chịu
  • C.Số 15 không chia hết cho 2.
  • D.Bạn An có đi học không?

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

  • A.y = -x
  • B.y=x2y=x^2
  • C.y = 2x
  • D.y=x3y = {x^3}

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho phương trình 16x3+x−4=0\dfrac{{16}}{{{x^3}}} + x - 4 = 0. Giá trị nào sau đây của x là nghiệm của phương trình đã cho?

  • A.x = 2
  • B.x = 1
  • C.x = 3
  • D.x = 5

Câu 31. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(−1;2)A\left( { - 1;2} \right) và B(3;−1)B\left( {3; - 1} \right). Tọa độ của vectơ BA→\overrightarrow {BA} là

  • A.(2;−1)\left( {2; - 1} \right)
  • B.(4;−3)\left( {4; - 3} \right)
  • C.(2;1)\left( {2;1} \right)
  • D.(−4;3)\left( { - 4;3} \right)

Câu 32. (0,25 điểm)

Hàm số y=1−xy = \sqrt {1 - x} có tập xác định là

  • A.D=(−∞;1]D = \left( { - \infty ;1} \right]
  • B.D=[1;+∞)D = \left[ {1; + \infty } \right)
  • C.D=(−∞;1)D = \left( { - \infty ;1} \right)
  • D.D=(1;+∞)D = \left( {1; + \infty } \right)

Câu 33. (0,25 điểm)

Parabol (P) có phương trình y=ax2+bx+cy = a{x^2} + bx + c có đỉnh I(1;2) và đi qua điểm M(2;3). Khi đó giá trị của a, b, c là

  • A.(a;b;c)=(1;−2;−3)\left( {a;b;c} \right) = \left( {1; - 2; - 3} \right)
  • B.(a;b;c)=(−1;2;−3)\left( {a;b;c} \right) = \left( { - 1;2; - 3} \right)
  • C.(a;b;c)=(1;2;3)\left( {a;b;c} \right) = \left( {1;2;3} \right)
  • D.(a;b;c)=(1;−2;3)\left( {a;b;c} \right) = \left( {1; - 2;3} \right)

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho ba điểm A, B, C phân biệt, đẳng thức nào sau đây là sai?

  • A.BA→−CA→=BC→\overrightarrow {BA} - \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {BC}
  • B.AB→+CA→=BC→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {BC}
  • C.AB→+BC→=AC→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC}
  • D.AB→−AC→=CB→\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {CB}

Câu 35. (0,25 điểm)

Giải phương trình ∣x−1∣=4\left| {x - 1} \right| = 4 được tập nghiệm

  • A.S={3;5}S = \left\{ {3;5} \right\}
  • B.S={−3;5}S = \left\{ { - 3;5} \right\}
  • C.S={−3;−5}S = \left\{ { - 3; - 5} \right\}
  • D.S={5}S = \left\{ 5 \right\}

Câu 36. (0,25 điểm)

Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh CD, AB của hình bình hành ABCD. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • A.AM→.DN→=14AB2−AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = \dfrac{1}{4}A{B^2} - A{D^2}
  • B.AM→.DN→=14AB2+AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = \dfrac{1}{4}A{B^2} + A{D^2}
  • C.AM→.DN→=AB2−14AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = A{B^2} - \dfrac{1}{4}A{D^2}
  • D.AM→.DN→=AB2+14AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = A{B^2} + \dfrac{1}{4}A{D^2}

Câu 37. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ (O;  i→;  j→)\left( {O;\,\,\overrightarrow i ;\,\,\overrightarrow j } \right) cho điểm M thỏa mãn OM→=−2i→+3j→.\overrightarrow {OM} = - 2\overrightarrow i + 3\overrightarrow j . Tọa độ của M là:

  • A.(2;-3)
  • B.(-3;2)
  • C.(-2;3)
  • D.(3;-2)

Câu 38. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm của phương trình 4x+1+5=0.\sqrt {4x + 1} + 5 = 0.

  • A.{2}\left\{ 2 \right\}
  • B.ø
  • C.{−14}\left\{ { - \dfrac{1}{4}} \right\}
  • D.{6}\left\{ 6 \right\}

Câu 39. (0,25 điểm)

Gọi (a; b; c) là nghiệm của hệ phương trình {5x+y+z=5x−3y+2z=11−x+2y+z=−3.\left\{ \begin{array}{l}5x + y + z = 5\\x - 3y + 2z = 11\\ - x + 2y + z = - 3\end{array} \right.. Tính a2+b2+c2.{a^2} + {b^2} + {c^2}.

  • A.9
  • B.16
  • C.8
  • D.14

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(m;−1),  B(2;  1−2m),  C(3m+1;−73).A\left( {m; - 1} \right),\,\,B\left( {2;\,\,1 - 2m} \right),\,\,C\left( {3m + 1; - \dfrac{7}{3}} \right). Biết rằng có hai giá trị m1,  m2{m_1},\,\,{m_2} của tham số m để A, B, C thẳng hàng. Tính m1+m2.{m_1} + {m_2}.

  • A.−16 - \dfrac{1}{6}
  • B.−43- \dfrac{4}{3}
  • C.136\dfrac{{13}}{6}
  • D.16\dfrac{1}{6}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 17 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.