Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 16

40 câu45 phútSưu tầm1.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Nghiệm của hệ phương trình {2x−y=−13x−2y=2\left\{ \begin{array}{l}\sqrt 2 x - y = - 1\\3x - \sqrt 2 y = 2\end{array} \right. là

  • A.{x=2−2y=3−22\left\{ \begin{array}{l}x = 2 - \sqrt 2 \\y = 3 - 2\sqrt 2 \end{array} \right.
  • B.{x=2−2y=22−3\left\{ \begin{array}{l}x = \sqrt 2 - 2\\y = 2\sqrt 2 - 3\end{array} \right.
  • C.{x=2+2y=3+22\left\{ \begin{array}{l}x = 2 + \sqrt 2 \\y = 3 + 2\sqrt 2 \end{array} \right.
  • D.{x=2+2y=22−3\left\{ \begin{array}{l}x = \sqrt 2 + 2\\y = 2\sqrt 2 - 3\end{array} \right.

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho u→=(2;−2),  v→=(1;8)\overrightarrow u = \left( {2; - 2} \right),\,\,\overrightarrow v = \left( {1;8} \right). Khẳng định nào sau đây là đúng ?

  • A.u→+v→\overrightarrow u + \overrightarrow v và b→=(1;2)\overrightarrow b = \left( {1;2} \right) cùng hướng
  • B.2u→+v→,  v→2\overrightarrow u + \overrightarrow v ,\,\,\overrightarrow v cùng phương
  • C.u→,  v→\overrightarrow u ,\,\,\overrightarrow v cùng phương
  • D.u→−v→\overrightarrow u - \overrightarrow v và a→=(1;−10)\overrightarrow a = \left( {1; - 10} \right) ngược hướng

Câu 3. (0,25 điểm)

Hàm số nào trong 4 phương án liệt kê ở A, B, C, D có đồ thị như hình bên ?

  • A.y=x2−4x+3y = {x^2} - 4x + 3
  • B.y=2x2+8x+3y = 2{x^2} + 8x + 3
  • C.y=x2+4x+3y = {x^2} + 4x + 3
  • D.y=−x2−4x+3y = - {x^2} - 4x + 3

Câu 4. (0,25 điểm)

Trong các hàm số cho sau, hàm số bậc nhất là:

  • A.y=2x−23y = \dfrac{{2x - 2}}{3}
  • B.y=−22x+1y = \dfrac{{ - 2}}{{2x + 1}}
  • C.y=mx+1xy = \dfrac{{mx + 1}}{x}
  • D.y=mx+xy = \sqrt {mx + x}

Câu 5. (0,25 điểm)

Điều kiện của mm để phương trình (m2−5)x−1=m−x\left( {{m^2} - 5} \right)x - 1 = m - x có nghiệm duy nhất là :

  • A.m≠±5m \ne \pm \sqrt 5
  • B.m≠−2m \ne - 2
  • C.m≠2m \ne 2
  • D.m≠±2m \ne \pm 2

Câu 6. (0,25 điểm)

Tam giác ABCABC vuông ở AA và có góc B^=40∘\widehat B = 40^\circ . Hệ thức nào sau đây là đúng ?

  • A.(AB→,  BC→)=140∘\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {BC} } \right) = 140^\circ
  • B.(BC→,  AC→)=140∘\left( {\overrightarrow {BC} ,\,\,\overrightarrow {AC} } \right) = 140^\circ
  • C.(AC→,  CB→)=40∘\left( {\overrightarrow {AC} ,\,\,\overrightarrow {CB} } \right) = 40^\circ
  • D.(AB→,  CB→)=50∘\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {CB} } \right) = 50^\circ

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho 33 điểm A(1;4);  B(3;2) ;  C(5;4)A\left( {1;4} \right);\,\,B\left( {3;2} \right)\,;\,\,C\left( {5;4} \right). Chu vi tam giác ABCABC bằng bao nhiêu ?

  • A.8+828 + 8\sqrt 2
  • B.4+424 + 4\sqrt 2
  • C.4+224 + 2\sqrt 2
  • D.2+222 + 2\sqrt 2

Câu 8. (0,25 điểm)

Hệ phương trình {(m−1)x−y=2−2x+my=1\left\{ \begin{array}{l}\left( {m - 1} \right)x - y = 2\\ - 2x + my = 1\end{array} \right. có vô nghiệm khi?

  • A.[m=−1m=2\left[ \begin{array}{l}m = - 1\\m = 2\end{array} \right.
  • B.[m=1m=−2\left[ \begin{array}{l}m = 1\\m = - 2\end{array} \right.
  • C.[m≠−1m≠2\left[ \begin{array}{l}m \ne - 1\\m \ne 2\end{array} \right.
  • D.[m=−1m=−2\left[ \begin{array}{l}m = - 1\\m = - 2\end{array} \right.

Câu 9. (0,25 điểm)

Các đường thẳng y=−5(x+2);y=ax+3;y=3x+ay = - 5\left( {x + 2} \right);y = ax + 3;y = 3x + a đồng quy với giá trị của aa là:

  • A.−11 - 11
  • B.−18 - 18
  • C.−12 - 12
  • D.−10 - 10

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=ax2+bx+c(a<0)y = a{x^2} + bx + c\left( {a < 0} \right) có đồ thị (P)\left( P \right). Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

  • A.Hàm số đồng biến trên khoảng (−b2a;+∞)\left( { - \dfrac{b}{{2a}}; + \infty } \right)
  • B.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞;−b2a)\left( { - \infty ; - \dfrac{b}{{2a}}} \right)
  • C.Đồ thị luôn cắt trục hoành tại 2 điểm phân biệt.
  • D.Đồ thị có trục đối xứng là đường thẳng x=−b2ax = - \dfrac{b}{{2a}}

Câu 11. (0,25 điểm)

Số nghiệm của hệ phương trình {x2−y2=4xy=5\left\{ \begin{array}{l}{x^2} - {y^2} = 4\\xy = 5\end{array} \right. là:

  • A.3
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Câu 12. (0,25 điểm)

Gọi x1,x2{x_1},{x_2} là 2 nghiệm của phương trình x2−3x+2=0{x^2} - 3x + 2 = 0. Tổng x12+x22x_1^2 + x_2^2 bằng:

  • A.1010
  • B.9
  • C.5
  • D.8

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho biết sin⁡α3=45\sin \dfrac{\alpha }{3} = \dfrac{4}{5}. Giá trị của P=2sin⁡2α3+5cos⁡2α3P = 2{\sin ^2}\dfrac{\alpha }{3} + 5{\cos ^2}\dfrac{\alpha }{3} bằng bao nhiêu?

  • A.P=9325P = \dfrac{{93}}{{25}}
  • B.P=10925P = \dfrac{{109}}{{25}}
  • C.P=11125P = \dfrac{{111}}{{25}}
  • D.P=10725P = \dfrac{{107}}{{25}}

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABCABC có A(−4;0)A\left( { - 4;0} \right), B(4;6)B\left( {4;6} \right), C(−1;4)C\left( { - 1;4} \right). Trực tâm của tam giác ABCABC có tọa độ là:

  • A.(767;−1207)\left( {\dfrac{{76}}{7}; - \dfrac{{120}}{7}} \right)
  • B.(0;2)\left( {0;2} \right)
  • C.(4;0)\left( {4;0} \right)
  • D.(−767;1207)\left( { - \dfrac{{76}}{7};\dfrac{{120}}{7}} \right)

Câu 15. (0,25 điểm)

Hệ phương trình {3x+2y=125x−3y=1\left\{ \begin{array}{l}\dfrac{3}{x} + \dfrac{2}{y} = 12\\\dfrac{5}{x} - \dfrac{3}{y} = 1\end{array} \right. có nghiệm là:

  • A.(−1;−2)\left( { - 1; - 2} \right)
  • B.(−1;−12)\left( { - 1; - \dfrac{1}{2}} \right)
  • C.(12;13)\left( {\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{3}} \right)
  • D.(−1;2)\left( { - 1;2} \right)

Câu 16. (0,25 điểm)

Hệ phương trình {mx+y=m−34x+my=−2\left\{ \begin{array}{l}mx + y = m - 3\\4x + my = - 2\end{array} \right. có nghiệm duy nhất khi:

  • A.m=2m = 2
  • B.{m≠2m≠−2\left\{ \begin{array}{l}m \ne 2\\m \ne - 2\end{array} \right.
  • C.m=−2m = - 2
  • D.[m=2m=−2\left[ \begin{array}{l}m = 2\\m = - 2\end{array} \right.

Câu 17. (0,25 điểm)

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=∣2x2−3∣y = \left| {2{x^2} - 3} \right|

  • A.(0;−3)\left( {0; - 3} \right)
  • B.(−1;−1)\left( { - 1; - 1} \right)
  • C.(−2;5)\left( { - 2;5} \right)
  • D.(−2;12)\left( { - 2;12} \right)

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=2x2−4x+3y = 2{x^2} - 4x + 3 có đồ thị là Parabol (P)\left( P \right). Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.(P)\left( P \right) có trục đối xứng là d:x=1d:x = 1
  • B.(P)\left( P \right) có đỉnh là S(−1;9)S\left( { - 1;9} \right)
  • C.(P)\left( P \right) không có giao điểm với trục hoành
  • D.(P)\left( P \right) đi qua điểm M(−1;9)M\left( { - 1;9} \right)

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABCABC có A(2;0),  B(0;3) ,  C(−3;1)A\left( {2;0} \right),\,\,B\left( {0;3} \right)\,,\,\,C\left( { - 3;1} \right). Đường thẳng dd đi qua AA và song song với BCBC có phương trình là

  • A.2x−3y−4=02x - 3y - 4 = 0
  • B.5x+y−3=05x + y - 3 = 0
  • C.x+5y−15=0x + 5y - 15 = 0
  • D.x−15y+15=0x - 15y + 15 = 0

Câu 20. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây đồng biến trong khoảng (−∞;0)\left( { - \infty ;0} \right) ?

  • A.y=2(x+1)2y = \sqrt 2 {\left( {x + 1} \right)^2}
  • B.2x2+1\sqrt 2 {x^2} + 1
  • C.−2(x+1)2 - \sqrt 2 {\left( {x + 1} \right)^2}
  • D.−2x2+1 - \sqrt 2 {x^2} + 1

Câu 21. (0,25 điểm)

Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của d:{x=−1+2ty=3+td:\left\{ \begin{array}{l}x = - 1 + 2t\\y = 3 + t\end{array} \right.

  • A.n1→=(2;−1)\overrightarrow {{n_1}} = \left( {2; - 1} \right)
  • B.n3→=(1;−2)\overrightarrow {{n_3}} = \left( {1; - 2} \right)
  • C.n2→=(1;2)\overrightarrow {{n_2}} = \left( {1;2} \right)
  • D.n4→=(1;2)\overrightarrow {{n_4}} = \left( {1;2} \right)

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho phương trình (1−2)x4−(2−3)x2+3=0\left( {1 - \sqrt 2 } \right){x^4} - \left( {\sqrt 2 - \sqrt 3 } \right){x^2} + \sqrt 3 = 0. Số các nghiệm dương của phương trình là

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.1

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(1;1) ,  B(2;−1) ,  C(4;3)A\left( {1;1} \right)\,,\,\,B\left( {2; - 1} \right)\,,\,\,C\left( {4;3} \right). Tọa độ điểm DD để ABDCABDC là hình bình hành là :

  • A.D(1;3)D\left( {1;3} \right)
  • B.D(3;5)D\left( {3;5} \right)
  • C.D(3;1)D\left( {3;1} \right)
  • D.D(5;1)D\left( {5;1} \right)

Câu 24. (0,25 điểm)

Tam giác ABCABC có AB=8cm,  AC=20cmAB = 8cm,\,\,AC = 20cm và có diện tích bằng 64cm264c{m^2}. Giá trị sin⁡A\sin A bằng

  • A.sin⁡A=32\sin A = \dfrac{{\sqrt 3 }}{2}
  • B.sin⁡A=89\sin A = \dfrac{8}{9}
  • C.sin⁡A=45\sin A = \dfrac{4}{5}
  • D.sin⁡A=38\sin A = \dfrac{3}{8}

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho phương trình ∣x−2∣=2x−1   (1).\left| {x - 2} \right| = 2x - 1\,\,\,\left( 1 \right). Phương trình nào sau đây là phương trình hệ quả của phương trình (1).\left( 1 \right).

  • A.(x−2)2=(2x−1)2.{\left( {x - 2} \right)^2} = {\left( {2x - 1} \right)^2}.
  • B.(x−2)2=2x−1.{\left( {x - 2} \right)^2} = 2x - 1.
  • C.x−2=2x−1.x - 2 = 2x - 1.
  • D.x−2=1−2x.x - 2 = 1 - 2x.

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho tập hợp A.A. Tìm mệnh đề SAI trong các mệnh đề sau ?

  • A.A∩∅=A.A \cap \emptyset = A .
  • B.∅⊂A.\emptyset \subset A.
  • C.A∈{A}.A \in \left\{ A \right\}.
  • D.A⊂A.A \subset A.

Câu 27. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình (m+1)x2−2(m+1)x+m=0\left( {m + 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + m = 0 vô nghiệm.

  • A.m<−1.m < - 1.
  • B.m≥−12.m \ge - \dfrac{1}{2}.
  • C.m≤−1.m \le - 1.
  • D.−1≤m≤−12. - 1 \le m \le - \dfrac{1}{2}.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh bằng a,a, tâm O.O. Tính ∣AO→+AB→∣.\left| {\overrightarrow {AO} + \overrightarrow {AB} } \right|.

  • A.a102.\dfrac{{a\sqrt {10} }}{2}.
  • B.a32.\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}.
  • C.a104.\dfrac{{a\sqrt {10} }}{4}.
  • D.5a22.\dfrac{{5{a^2}}}{2}.

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho tam giác ABCABC có A(−4;7), B(a;b), C(−1;−3).A\left( { - 4;7} \right),\,B\left( {a;b} \right),\,C\left( { - 1; - 3} \right). Tam giác ABCABC nhận G(−1;3)G\left( { - 1;3} \right) làm trọng tâm. Tính T=2a+b.T = 2a + b.

  • A.T=9.T = 9.
  • B.T=7.T = 7.
  • C.T=1.T = 1.
  • D.T=−1.T = - 1.

Câu 30. (0,25 điểm)

Gọi SS là tập các giá trị nguyên của tham số mm để hàm số y=(4−m2)x+2y = \left( {4 - {m^2}} \right)x + 2 đồng biến trên R.\mathbb{R}. Tính số phần tử của S.S.

  • A.5
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 31. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y=x−1+1x+4.y = \sqrt {x - 1} + \dfrac{1}{{x + 4}}.

  • A.(1;+∞]\{4}.\left( {1; + \infty } \right]\backslash \left\{ 4 \right\}.
  • B.(1;+∞)\{4}.\left( {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 4 \right\}.
  • C.(−4;+∞).\left( { - 4; + \infty } \right).
  • D.[1;+∞).\left[ {1; + \infty } \right).

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho a→, b→\overrightarrow a ,\,\overrightarrow b có ∣a→∣=4, ∣b→∣=5, (a→,b→)=60∘.\left| {\overrightarrow a } \right| = 4,\,\left| {\overrightarrow b } \right| = 5,\,\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = 60^\circ . Tính ∣a→−5b→∣.\left| {\overrightarrow a - 5\overrightarrow b } \right|.

  • A.9.9.
  • B.541.\sqrt {541} .
  • C.59.\sqrt {59} .
  • D.641.\sqrt {641} .

Câu 33. (0,25 điểm)

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là mệnh đề ?

  • A.33 là số nguyên tố lẻ nhỏ nhất.
  • B.Đề thi hôm nay khó quá!
  • C.Một tam giác cân thì mỗi góc đều bằng 60∘60^\circ phải không ?
  • D.Các em hãy cố gắng học tập !

Câu 34. (0,25 điểm)

Giả sử x1{x_1} và x2{x_2} là hai nghiệm của phương trình :x2+3x−10=0.:{x^2} + 3x - 10 = 0. Tính giá trị P=1x1+1x2.P = \dfrac{1}{{{x_1}}} + \dfrac{1}{{{x_2}}}.

  • A.P=310.P = \dfrac{3}{{10}}.
  • B.P=103.P = \dfrac{{10}}{3}.
  • C.P=−310.P = - \dfrac{3}{{10}}.
  • D.−103. - \dfrac{{10}}{3}.

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)=3x4−4x2+3.y = f\left( x \right) = 3{x^4} - 4{x^2} + 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?

  • A.y=f(x)y = f\left( x \right)là hàm số không có tính chẵn lẻ.
  • B.y=f(x)y = f\left( x \right)là hàm số vừa chẵn vừa lẻ.
  • C.y=f(x)y = f\left( x \right)là hàm số chẵn.
  • D.y=f(x)y = f\left( x \right)là hàm số lẻ.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều ABC.ABC. Tính góc (AB→, BC→).\left( {\overrightarrow {AB} ,\,\overrightarrow {BC} } \right).

  • A.120∘.120^\circ .
  • B.60∘.60^\circ .
  • C.30∘.30^\circ .
  • D.150∘.150^\circ .

Câu 37. (0,25 điểm)

Điều kiện xác định của phương trình 2x−3=x−3\sqrt {2x - 3} = x - 3 là :

  • A.x≥3.x \ge 3.
  • B.x>3.x > 3.
  • C.x≥32.x \ge \dfrac{3}{2}.
  • D.x>32.x > \dfrac{3}{2}.

Câu 38. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình x2−4x+6+m=0{x^2} - 4x + 6 + m = 0 có ít nhất 11 nghiệm dương.

  • A.m≤−2.m \le - 2.
  • B.m≥−2.m \ge - 2.
  • C.m>−6.m > - 6.
  • D.m≤−6.m \le - 6.

Câu 39. (0,25 điểm)

Hình vẽ dưới là đồ thị của hàm số nào ?

  • A.y=−(x+1)2.y = - {\left( {x + 1} \right)^2}.
  • B.y=−(x−1).y = - \left( {x - 1} \right).
  • C.y=(x+1)2.y = {\left( {x + 1} \right)^2}.
  • D.y=(x−1)2.y = {\left( {x - 1} \right)^2}.

Câu 40. (0,25 điểm)

Số nghiệm phương trình (2−5)x4+5x2+7(1+2)=0\left( {2 - \sqrt 5 } \right){x^4} + 5{x^2} + 7\left( {1 + \sqrt 2 } \right) = 0

  • A.0
  • B.2
  • C.1
  • D.4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 16 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.