Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 15

40 câu45 phútSưu tầm4.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho parabol (P):  y=ax2+bx+c\left( P \right):\,\,y = a{x^2} + bx + c có a < 0 và tọa độ đỉnh là (2;5). Tìm điều kiện của tham số m để phương trình ax2+bx+c=ma{x^2} + bx + c = m vô nghiệm.

  • A.m > 5
  • B.2 < m < 5
  • C.m < 2
  • D.m∈{2;5}m \in \left\{ {2;5} \right\}

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Khi đó ∣AB→+CA→∣\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} } \right| bằng:

  • A.a
  • B.a3a\sqrt 3
  • C.2a
  • D.a32\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}

Câu 3. (0,25 điểm)

Gọi A, B là các giao điểm của đồ thị hàm số f(x)=3x2−2f\left( x \right) = 3{x^2} - 2 và g(x)=2x2−x+4g\left( x \right) = 2{x^2} - x + 4. Phương trình đường thẳng AB là:

  • A.y = –4x + 9
  • B.y = 3x – 12
  • C.y = –3x + 16
  • D.y = 4x – 11

Câu 4. (0,25 điểm)

Tìm số phần tử của tập hợp A={x∈Z;−3<x≤4}A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}; - 3 < x \le 4} \right\}.

  • A.6
  • B.7
  • C.8
  • D.5

Câu 5. (0,25 điểm)

Tìm giao điểm của parabol (P):  y=−x2−2x+5\left( P \right):\,\,y = - {x^2} - 2x + 5 với trục Oy.

  • A.(0;5)
  • B.(5;0)
  • C.(1;4)
  • D.(0;-5)

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Gọi I là trung điểm của AM. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng.

  • A.IA→+IB→+IC→=0→\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} + \overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0
  • B.IA→+2IB→+2IC→=0→\overrightarrow {IA} + 2\overrightarrow {IB} + 2\overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0
  • C.2IA→+IB→+IC→=0→2\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} + \overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0
  • D.2IA→−IB→−IC→=0→2\overrightarrow {IA} - \overrightarrow {IB} - \overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho tập hợp A gồm 3 phần tử. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập con.

  • A.4
  • B.8
  • C.6
  • D.3

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=(m−5)x2−5x+1y = \left( {m - 5} \right){x^2} - 5x + 1. Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất khi:

  • A.m = 5
  • B.m > 5
  • C.m < 5
  • D.m≠5m \ne 5

Câu 9. (0,25 điểm)

Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn trên tập xác định của nó?

  • A.y=4xy = \dfrac{4}{x}
  • B.y=4x3−2xy = 4{x^3} - 2x
  • C.y=x+1y = \sqrt {x + 1}
  • D.y=−x4+3x2+1y = - {x^4} + 3{x^2} + 1

Câu 10. (0,25 điểm)

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x2+5x+2my = {x^2} + 5x + 2m cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn OA = 4OB. Tổng các phần tử của S bằng:

  • A.439\dfrac{{43}}{9}
  • B.689\dfrac{{68}}{9}
  • C.−419 - \dfrac{{41}}{9}
  • D.−329 - \dfrac{{32}}{9}

Câu 11. (0,25 điểm)

Xác định hàm số bậc hai y=ax2−x+cy = a{x^2} - x + c biết đồ thị hàm số đi qua A(1;-2) và B(2;3).

  • A.y=3x2−x−4y = 3{x^2} - x - 4
  • B.y=x2−3x+5y = {x^2} - 3x + 5
  • C.y=2x2−x−3y = 2{x^2} - x - 3
  • D.y=−x2−4x+3y = - {x^2} - 4x + 3

Câu 12. (0,25 điểm)

Hàm số y=−x2+5x−6y = - {x^2} + 5x - 6 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(3;4)
  • B.(2;3)
  • C.(1;4)
  • D.(1;2)

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho đồ thị (P):  y=x2+4x−2\left( P \right):\,\,y = {x^2} + 4x - 2. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?

  • A.(1;-3)
  • B.(3;18)
  • C.(-2;-6)
  • D.(-1;-4)

Câu 14. (0,25 điểm)

Gọi m0{m_0} là giá trị của m để hệ phương trình {x+3y=mmx+y=m−29\left\{ \begin{array}{l}x + 3y = m\\mx + y = m - \dfrac{2}{9}\end{array} \right. có vô số nghiệm. Khi đó

  • A.m0∈(0;12){m_0} \in \left( {0;\dfrac{1}{2}} \right)
  • B.m0∈(12;2){m_0} \in \left( {\dfrac{1}{2};2} \right)
  • C.m0∈(−12;0){m_0} \in \left( { - \dfrac{1}{2};0} \right)
  • D.m0∈(−1;−12){m_0} \in \left( { - 1; - \dfrac{1}{2}} \right)

Câu 15. (0,25 điểm)

Gọi x1; x2{x_1};\,{x_2} là các nghiệm của phương trình x2+4x−15=0{x^2} + 4x - 15 = 0. Tính ∣x1−x2∣\left| {{x_1} - {x_2}} \right|.

  • A.8
  • B.76\sqrt {76}
  • C.4
  • D.56\sqrt {56}

Câu 16. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số y=3x2+4x−1y = 3{x^2} + 4x - 1 nhận đường thẳng nào dưới đây làm trục đối xứng?

  • A.x=43x = \dfrac{4}{3}
  • B.y=23y = \dfrac{2}{3}
  • C.x=−23x = - \dfrac{2}{3}
  • D.x=−13x = - \dfrac{1}{3}

Câu 17. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm của phương trình 3x2−4x+4=3x+2\sqrt {3{x^2} - 4x + 4} = 3x + 2.

  • A.{0}\left\{ 0 \right\}
  • B.{−83}\left\{ { - \dfrac{8}{3}} \right\}
  • C.{−83;0}\left\{ { - \dfrac{8}{3};0} \right\}
  • D.∅\emptyset

Câu 18. (0,25 điểm)

Tọa độ đỉnh của parabol (P):  y=−x2+2x−3\left( P \right):\,\,y = - {x^2} + 2x - 3 là:

  • A.(1;-2)
  • B.(-2;3)
  • C.(-1;2)
  • D.(2;-3)

Câu 19. (0,25 điểm)

Phát biểu nào dưới đây là mệnh đề sai?

  • A.5 là ước của 125.
  • B.2020 chia hết cho 101.
  • C.9 là số chính phương.
  • D.91 là số nguyên tố.

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho tập hợp A = {0;1;2;3;4} và B = {0;2;4;6;8}. Hỏi tập hợp (A\B)∪(B\A)\left( {A\backslash B} \right) \cup \left( {B\backslash A} \right) có bao nhiêu phần tử?

  • A.7
  • B.4
  • C.10
  • D.3

Câu 21. (0,25 điểm)

Đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;4) và B(2;-7) có phương trình là:

  • A.3x + 11y – 1 = 0
  • B.11x + 3y + 1 = 0
  • C.11x + 3y – 1 = 0
  • D.3x + 11y + 1 = 0

Câu 22. (0,25 điểm)

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x2+m2+x2−my = \sqrt {{x^2} + {m^2}} + \sqrt {{x^2} - m} có tập xác định là R.

  • A.R \ {0}
  • B.(0;+∞)\left( {0; + \infty } \right)
  • C.[0;+∞)\left[ {0; + \infty } \right)
  • D.(−∞;0]\left( { - \infty ;0} \right]

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-6;0), B(0;2) và C(-6;2). Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

  • A.(-2;0)
  • B.(-3;1)
  • C.(3;-1)
  • D.(-2;1)

Câu 24. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y=x+2−2x−3y = \sqrt {x + 2} - \dfrac{2}{{x - 3}}.

  • A.R\{3}
  • B.(3;+∞)\left( {3; + \infty } \right)
  • C.(−2;+∞)\left( { - 2; + \infty } \right)
  • D.(−2;+∞]\{3}\left( { - 2; + \infty } \right]\backslash \left\{ 3 \right\}

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho hình thoi ABCD có ∠BAD=600\angle BAD = {60^0} và BA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, DC. Tính BM→.BN→\overrightarrow {BM} .\overrightarrow {BN} bằng:

  • A.33a28\dfrac{{3\sqrt 3 {a^2}}}{8}
  • B.3a28\dfrac{{3{a^2}}}{8}
  • C.3a24\dfrac{{3{a^2}}}{4}
  • D.3a24\dfrac{{\sqrt 3 {a^2}}}{4}

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho phương trình x3+3x2+(4m2−12m+11)x+(2m−3)2=0.{x^3} + 3{x^2} + \left( {4{m^2} - 12m + 11} \right)x + {\left( {2m - 3} \right)^2} = 0. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.

  • A.(1; 2)
  • B.(–1; 1)
  • C.(–2; –1)
  • D.(−∞;  2)\left( { - \infty ;\,\,2} \right)

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC, lấy các điểm M, N trên cạnh BC sao cho BM = MN = NC. Gọi G1,  G2{G_1},\,\,{G_2} lần lượt là trọng tâm tam giác ABN, ACM. Biết rằng G1G2→\overrightarrow {{G_1}{G_2}} được biểu diễn theo hai vecto AB→,  AC→\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {AC} dưới dạng G1G2→=xAB→+yAC→.\overrightarrow {{G_1}{G_2}} = x\overrightarrow {AB} + y\overrightarrow {AC} . Khi đó x + y bằng:

  • A.43\dfrac{4}{3}
  • B.1
  • C.23\dfrac{2}{3}
  • D.0

Câu 28. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vecto a→=(3;−1),  b→=(5;−4),  c→=(1;−5).\overrightarrow a = \left( {3; - 1} \right),\,\,\overrightarrow b = \left( {5; - 4} \right),\,\,\overrightarrow c = \left( {1; - 5} \right). Biết c→=xa→+yb→.\overrightarrow c = x\overrightarrow a + y\overrightarrow b . Tính x + y.

  • A.2
  • B.–5
  • C.4
  • D.–1

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a, AC = 2a. Tính góc giữa hai vecto CA→\overrightarrow {CA} và DC→.\overrightarrow {DC} .

  • A.1200{120^0}
  • B.600{60^0}
  • C.1500{150^0}
  • D.450{45^0}

Câu 30. (0,25 điểm)

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập R?\mathbb{R}?

  • A.y=−2+3xy = - 2 + 3x
  • B.y=2xy = \dfrac{2}{x}
  • C.y=x+3y = \sqrt {x + 3}
  • D.y=−x+2y = - x + 2

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hệ phương trình {x−(m+1)y=m−22mx+(m−2)y=4\left\{ \begin{array}{l}x - \left( {m + 1} \right)y = m - 2\\2mx + \left( {m - 2} \right)y = 4\end{array} \right.. Biết rằng có hai giá trị của tham số m là m₁và m₂ để hệ phương trình có nghiệm (x0;2)\left( {{x_0};2} \right). Tính m₁ + m­₂.

  • A.23\dfrac{2}{3}
  • B.73\dfrac{7}{3}
  • C.−43 - \dfrac{4}{3}
  • D.−13 - \dfrac{1}{3}

Câu 32. (0,25 điểm)

Phương trình ∣3−x∣=∣2x−5∣\left| {3 - x} \right| = \left| {2x - 5} \right| có hai nghiệm x1,  x2.{x_1},\,\,{x_2}. Tính x1+x2.{x_1} + {x_2}.

  • A.−283 - \dfrac{{28}}{3}
  • B.73\dfrac{7}{3}
  • C.−143 - \dfrac{{14}}{3}
  • D.143\dfrac{{14}}{3}

Câu 33. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình (x2+6x+10)2+m=10(x+3)2{\left( {{x^2} + 6x + 10} \right)^2} + m = 10{\left( {x + 3} \right)^2} có 4 nghiệm phân biệt?

  • A.13
  • B.14
  • C.15
  • D.16

Câu 34. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(4; 3), B(0; –1), C(1;–2). Tìm tọa độ điểm M biết rằng vetco −2MA→+3MB→−3MC→- 2\overrightarrow {MA} + 3\overrightarrow {MB} - 3\overrightarrow {MC} có tọa độ là (1; 7).

  • A.(6; 5)
  • B.(–2; –3)
  • C.(3; –1)
  • D.(1; –2)

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho phương trình x2+2x−m2=0.{x^2} + 2x - {m^2} = 0. Biết rằng có hai giá trị m1,  m2{m_1},\,\,{m_2} của tham số m để phương trình có hai nghiệm x1,  x2{x_1},\,\,{x_2} thỏa mãn x13+x23+10=0.x_1^3 + x_2^3 + 10 = 0. Tính m1.m2.{m_1}.{m_2}.

  • A.34\dfrac{3}{4}
  • B.−13 - \dfrac{1}{3}
  • C.−34 - \dfrac{3}{4}
  • D.13\dfrac{1}{3}

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(m;−1),  B(2;  1−2m),  C(3m+1;−73).A\left( {m; - 1} \right),\,\,B\left( {2;\,\,1 - 2m} \right),\,\,C\left( {3m + 1; - \dfrac{7}{3}} \right). Biết rằng có hai giá trị m1,  m2{m_1},\,\,{m_2} của tham số m để A, B, C thẳng hàng. Tính m1+m2.{m_1} + {m_2}.

  • A.−16 - \dfrac{1}{6}
  • B.−43 - \dfrac{4}{3}
  • C.136\dfrac{{13}}{6}
  • D.16\dfrac{1}{6}

Câu 37. (0,25 điểm)

Gọi (a; b; c) là nghiệm của hệ phương trình {5x+y+z=5x−3y+2z=11−x+2y+z=−3.\left\{ \begin{array}{l}5x + y + z = 5\\x - 3y + 2z = 11\\ - x + 2y + z = - 3\end{array} \right.. Tính a2+b2+c2.{a^2} + {b^2} + {c^2}.

  • A.9
  • B.16
  • C.8
  • D.14

Câu 38. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm của phương trình 4x+1+5=0.\sqrt {4x + 1} + 5 = 0.

  • A.{2}\left\{ 2 \right\}
  • B.∅\emptyset
  • C.{−14}\left\{ { - \dfrac{1}{4}} \right\}
  • D.{6}\left\{ 6 \right\}

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ (O;  i→;  j→)\left( {O;\,\,\overrightarrow i ;\,\,\overrightarrow j } \right) cho điểm M thỏa mãn OM→=−2i→+3j→.\overrightarrow {OM} = - 2\overrightarrow i + 3\overrightarrow j . Tọa độ của M là:

  • A.(2; –3)
  • B.(–3; 2)
  • C.(–2; 3)
  • D.(3; –2)

Câu 40. (0,25 điểm)

Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh CD, AB của hình bình hành ABCD. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • A.AM→.DN→=14AB2−AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = \dfrac{1}{4}A{B^2} - A{D^2}
  • B.AM→.DN→=14AB2+AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = \dfrac{1}{4}A{B^2} + A{D^2}
  • C.AM→.DN→=AB2−14AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = A{B^2} - \dfrac{1}{4}A{D^2}
  • D.AM→.DN→=AB2+14AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = A{B^2} + \dfrac{1}{4}A{D^2}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 15 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.