Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 14

40 câu45 phútSưu tầm7.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong các phương trình dưới đây, phương trình nào tương đương với phương trình x2=4?{x^2} = 4?

  • A.∣x∣=2\left| x \right| = 2
  • B.x2−2x+4=0{x^2} - 2x + 4 = 0
  • C.x2+x=x+4{x^2} + \sqrt x = \sqrt x + 4
  • D.x2−2x−4=0{x^2} - 2x - 4 = 0

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD với A(2;– 2), B(3; 4), C(– 1; 5). Khi đó điểm D có tọa độ là:

  • A.(0; 11)
  • B.(0;–1)
  • C.(–2; –1)
  • D.(5; 6)

Câu 3. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm của phương trình x4−5x2−6=0.{x^4} - 5{x^2} - 6 = 0.

  • A.{−1;  6}\left\{ { - 1;\,\,6} \right\}
  • B.{−6;  6}\left\{ { - \sqrt 6 ;\,\,\sqrt 6 } \right\}
  • C.{−1; −6;  1;  6}\left\{ { - 1;\, - \sqrt 6 ;\,\,1;\,\,\sqrt 6 } \right\}
  • D.{1;  6}\left\{ {1;\,\,\sqrt 6 } \right\}

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)={x+4−1x−1   khi   x>43−x                 khi    x≤4.f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l}\dfrac{{\sqrt {x + 4} - 1}}{{x - 1}}\,\,\,khi\,\,\,x > 4\\3 - x\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,\,khi\,\,\,\,x \le 4\end{array} \right.. Tính f (5) + f (–5).

  • A.−32 - \dfrac{3}{2}
  • B.152\dfrac{{15}}{2}
  • C.172\dfrac{{17}}{2}
  • D.−52 - \dfrac{5}{2}

Câu 5. (0,25 điểm)

Có tất cả bao nhiêu số nguyên m để phương trình 4x−2+m2x+2=5x2−444\sqrt {x - 2} + {m^2}\sqrt {x + 2} = 5\sqrt[4]{{{x^2} - 4}} có nghiệm.

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.4

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Tích AB→.AC→\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} bằng:

  • A.2a22{a^2}
  • B.a2{a^2}
  • C.a22{a^2}\sqrt 2
  • D.0

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho u→\overrightarrow u = (1;-2) và v→\overrightarrow v = (-2;2). Khi đó 2u→+v→2\overrightarrow u + \overrightarrow v bằng:

  • A.(-2;1)
  • B.(-1;3)
  • C.(0;-2)
  • D.(2;4)

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong măt phẳng với hệ trục tọa độ (O;i→;j→)\left( {O;\overrightarrow i ;\overrightarrow j } \right) cho các vectơ u→=2i→−3j→\overrightarrow u = 2\overrightarrow i - 3\overrightarrow j và v→=ki→+13j→\overrightarrow v = k\overrightarrow i + \dfrac{1}{3}\overrightarrow j . Biết u→⊥v→\overrightarrow u \bot \overrightarrow v , khi đó k bằng:

  • A.-4
  • B.4
  • C.12\dfrac{1}{2}
  • D.−12 - \dfrac{1}{2}

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC, lấy điểm M trên cạnh BC sao cho BM = 3MC. Biểu diễn AM→\overrightarrow {AM} theo 2 vectơ AB→,  AC→\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {AC} ta được:

  • A.AM→=34AB→+14AC→\overrightarrow {AM} = \dfrac{3}{4}\overrightarrow {AB} + \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AC}
  • B.AM→=14AB→+34AC→\overrightarrow {AM} = \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AB} + \dfrac{3}{4}\overrightarrow {AC}
  • C.AM→=43AB→+13AC→\overrightarrow {AM} = \dfrac{4}{3}\overrightarrow {AB} + \dfrac{1}{3}\overrightarrow {AC}
  • D.AM→=13AB→+43AC→\overrightarrow {AM} = \dfrac{1}{3}\overrightarrow {AB} + \dfrac{4}{3}\overrightarrow {AC}

Câu 10. (0,25 điểm)

Tìm điều kiện của tham số m để phương trình (5m2−4)x=2m+x\left( {5{m^2} - 4} \right)x = 2m + x có nghiệm.

  • A.m=±1m = \pm 1
  • B.m=±52m = \pm \dfrac{{\sqrt 5 }}{2}
  • C.m≠±52m \ne \pm \dfrac{{\sqrt 5 }}{2}
  • D.m≠±1m \ne \pm 1

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho parabol (P):  y=ax2+bx+c\left( P \right):\,\,y = a{x^2} + bx + c có a < 0 và tọa độ đỉnh là (2;5). Tìm điều kiện của tham số m để phương trình ax2+bx+c=ma{x^2} + bx + c = m vô nghiệm.

  • A.m > 5
  • B.2 < m < 5
  • C.m < 2
  • D.m∈{2;5}m \in \left\{ {2;5} \right\}

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Khi đó ∣AB→+CA→∣\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} } \right| bằng:

  • A.a
  • B.a3a\sqrt 3
  • C.2a
  • D.a32\dfrac{{a\sqrt 3 }}{2}

Câu 13. (0,25 điểm)

Gọi A, B là các giao điểm của đồ thị hàm số f(x)=3x2−2f\left( x \right) = 3{x^2} - 2 và g(x)=2x2−x+4g\left( x \right) = 2{x^2} - x + 4. Phương trình đường thẳng AB là:

  • A.y = –4x + 9
  • B.y = 3x – 12
  • C.y = –3x + 16
  • D.y = 4x – 11

Câu 14. (0,25 điểm)

Tìm số phần tử của tập hợp A={x∈Z;−3<x≤4}A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}; - 3 < x \le 4} \right\}.

  • A.6
  • B.7
  • C.8
  • D.5

Câu 15. (0,25 điểm)

Tìm giao điểm của parabol (P):  y=−x2−2x+5\left( P \right):\,\,y = - {x^2} - 2x + 5 với trục Oy.

  • A.(0;5)
  • B.(5;0)
  • C.(1;4)
  • D.(0;-5)

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Gọi I là trung điểm của AM. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng.

  • A.IA→+IB→+IC→=0→\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} + \overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0
  • B.IA→+2IB→+2IC→=0→\overrightarrow {IA} + 2\overrightarrow {IB} + 2\overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0
  • C.2IA→+IB→+IC→=0→2\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} + \overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0
  • D.2IA→−IB→−IC→=0→2\overrightarrow {IA} - \overrightarrow {IB} - \overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho tập hợp A gồm 3 phần tử. Hỏi tập hợp A có bao nhiêu tập con.

  • A.4
  • B.8
  • C.6
  • D.3

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=(m−5)x2−5x+1y = \left( {m - 5} \right){x^2} - 5x + 1. Hàm số đã cho là hàm số bậc nhất khi:

  • A.m = 5
  • B.m > 5
  • C.m < 5
  • D.m≠5m \ne 5

Câu 19. (0,25 điểm)

Hàm số nào dưới đây là hàm số chẵn trên tập xác định của nó?

  • A.y=4xy = \dfrac{4}{x}
  • B.y=4x3−2xy = 4{x^3} - 2x
  • C.y=x+1y = \sqrt {x + 1}
  • D.y=−x4+3x2+1y = - {x^4} + 3{x^2} + 1

Câu 20. (0,25 điểm)

Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y=x2+5x+2my = {x^2} + 5x + 2m cắt trục Ox tại hai điểm phân biệt A, B thỏa mãn OA = 4OB. Tổng các phần tử của S bằng:

  • A.439\dfrac{{43}}{9}
  • B.689\dfrac{{68}}{9}
  • C.−419 - \dfrac{{41}}{9}
  • D.−329 - \dfrac{{32}}{9}

Câu 21. (0,25 điểm)

Xác định hàm số bậc hai y=ax2−x+cy = a{x^2} - x + c biết đồ thị hàm số đi qua A(1;-2) và B(2;3).

  • A.y=3x2−x−4y = 3{x^2} - x - 4
  • B.y=x2−3x+5y = {x^2} - 3x + 5
  • C.y=2x2−x−3y = 2{x^2} - x - 3
  • D.y=−x2−4x+3y = - {x^2} - 4x + 3

Câu 22. (0,25 điểm)

Hàm số y=−x2+5x−6y = - {x^2} + 5x - 6 đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

  • A.(3;4)
  • B.(2;3)
  • C.(1;4)
  • D.(1;2)

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho đồ thị (P):  y=x2+4x−2\left( P \right):\,\,y = {x^2} + 4x - 2. Điểm nào dưới đây thuộc (P)?

  • A.(1;-3)
  • B.(3;18)
  • C.(-2;-6)
  • D.(-1;-4)

Câu 24. (0,25 điểm)

Gọi m0{m_0} là giá trị của m để hệ phương trình {x+3y=mmx+y=m−29\left\{ \begin{array}{l}x + 3y = m\\mx + y = m - \dfrac{2}{9}\end{array} \right. có vô số nghiệm. Khi đó

  • A.m0∈(0;12){m_0} \in \left( {0;\dfrac{1}{2}} \right)
  • B.m0∈(12;2){m_0} \in \left( {\dfrac{1}{2};2} \right)
  • C.m0∈(−12;0){m_0} \in \left( { - \dfrac{1}{2};0} \right)
  • D.m0∈(−1;−12){m_0} \in \left( { - 1; - \dfrac{1}{2}} \right)

Câu 25. (0,25 điểm)

Gọi x1; x2{x_1};\,{x_2} là các nghiệm của phương trình x2+4x−15=0{x^2} + 4x - 15 = 0. Tính ∣x1−x2∣\left| {{x_1} - {x_2}} \right|.

  • A.8
  • B.76\sqrt {76}
  • C.4
  • D.56\sqrt {56}

Câu 26. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số y=3x2+4x−1y = 3{x^2} + 4x - 1 nhận đường thẳng nào dưới đây làm trục đối xứng?

  • A.x=43x = \dfrac{4}{3}
  • B.y=23y = \dfrac{2}{3}
  • C.x=−23x = - \dfrac{2}{3}
  • D.x=−13x = - \dfrac{1}{3}

Câu 27. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm của phương trình 3x2−4x+4=3x+2\sqrt {3{x^2} - 4x + 4} = 3x + 2.

  • A.{0}\left\{ 0 \right\}
  • B.{−83}\left\{ { - \dfrac{8}{3}} \right\}
  • C.{−83;0}\left\{ { - \dfrac{8}{3};0} \right\}
  • D.∅\emptyset

Câu 28. (0,25 điểm)

Tọa độ đỉnh của parabol (P):  y=−x2+2x−3\left( P \right):\,\,y = - {x^2} + 2x - 3 là:

  • A.(1;-2)
  • B.(-2;3)
  • C.(-1;2)
  • D.(2;-3)

Câu 29. (0,25 điểm)

Phát biểu nào dưới đây là mệnh đề sai?

  • A.5 là ước của 125.
  • B.2020 chia hết cho 101.
  • C.9 là số chính phương.
  • D.91 là số nguyên tố.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho tập hợp A = {0;1;2;3;4} và B = {0;2;4;6;8}. Hỏi tập hợp (A\B)∪(B\A)\left( {A\backslash B} \right) \cup \left( {B\backslash A} \right) có bao nhiêu phần tử?

  • A.7
  • B.4
  • C.10
  • D.3

Câu 31. (0,25 điểm)

Đường thẳng đi qua hai điểm A(-1;4) và B(2;-7) có phương trình là:

  • A.3x + 11y – 1 = 0
  • B.11x + 3y + 1 = 0
  • C.11x + 3y – 1 = 0
  • D.3x + 11y + 1 = 0

Câu 32. (0,25 điểm)

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để hàm số y=x2+m2+x2−my = \sqrt {{x^2} + {m^2}} + \sqrt {{x^2} - m} có tập xác định là R.

  • A.R \ {0}
  • B.(0;+∞)\left( {0; + \infty } \right)
  • C.[0;+∞)\left[ {0; + \infty } \right)
  • D.(−∞;0]\left( { - \infty ;0} \right]

Câu 33. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(-6;0), B(0;2) và C(-6;2). Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

  • A.(-2;0)
  • B.(-3;1)
  • C.(3;-1)
  • D.(-2;1)

Câu 34. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y=x+2−2x−3y = \sqrt {x + 2} - \dfrac{2}{{x - 3}}.

  • A.R\{3}
  • B.(3;+∞)\left( {3; + \infty } \right)
  • C.(−2;+∞)\left( { - 2; + \infty } \right)
  • D.(−2;+∞]\{3}\left( { - 2; + \infty } \right]\backslash \left\{ 3 \right\}

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hình thoi ABCD có ∠BAD=600\angle BAD = {60^0} và BA = a. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, DC. Tính BM→.BN→\overrightarrow {BM} .\overrightarrow {BN} bằng:

  • A.33a28\dfrac{{3\sqrt 3 {a^2}}}{8}
  • B.3a28\dfrac{{3{a^2}}}{8}
  • C.3a24\dfrac{{3{a^2}}}{4}
  • D.3a24\dfrac{{\sqrt 3 {a^2}}}{4}

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho phương trình x3+3x2+(4m2−12m+11)x+(2m−3)2=0.{x^3} + 3{x^2} + \left( {4{m^2} - 12m + 11} \right)x + {\left( {2m - 3} \right)^2} = 0. Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m để phương trình có 3 nghiệm phân biệt.

  • A.(1; 2)
  • B.(–1; 1)
  • C.(–2; –1)
  • D.(−∞;  2)\left( { - \infty ;\,\,2} \right)

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC, lấy các điểm M, N trên cạnh BC sao cho BM = MN = NC. Gọi G1,  G2{G_1},\,\,{G_2} lần lượt là trọng tâm tam giác ABN, ACM. Biết rằng G1G2→\overrightarrow {{G_1}{G_2}} được biểu diễn theo hai vecto AB→,  AC→\overrightarrow {AB} ,\,\,\overrightarrow {AC} dưới dạng G1G2→=xAB→+yAC→.\overrightarrow {{G_1}{G_2}} = x\overrightarrow {AB} + y\overrightarrow {AC} . Khi đó x + y bằng:

  • A.43\dfrac{4}{3}
  • B.1
  • C.23\dfrac{2}{3}
  • D.0

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các vecto a→=(3;−1),  b→=(5;−4),  c→=(1;−5).\overrightarrow a = \left( {3; - 1} \right),\,\,\overrightarrow b = \left( {5; - 4} \right),\,\,\overrightarrow c = \left( {1; - 5} \right). Biết c→=xa→+yb→.\overrightarrow c = x\overrightarrow a + y\overrightarrow b . Tính x + y.

  • A.2
  • B.–5
  • C.4
  • D.–1

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB = a, AC = 2a. Tính góc giữa hai vecto CA→\overrightarrow {CA} và DC→.\overrightarrow {DC} .

  • A.1200{120^0}
  • B.600{60^0}
  • C.1500{150^0}
  • D.450{45^0}

Câu 40. (0,25 điểm)

Hàm số nào dưới đây đồng biến trên tập R?\mathbb{R}?

  • A.y=−2+3xy = - 2 + 3x
  • B.y=2xy = \dfrac{2}{x}
  • C.y=x+3y = \sqrt {x + 3}
  • D.y=−x+2y = - x + 2

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 14 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.