Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 13

40 câu45 phútSưu tầm1.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho hệ phương trình {x−(m+1)y=m−22mx+(m−2)y=4\left\{ \begin{array}{l}x - \left( {m + 1} \right)y = m - 2\\2mx + \left( {m - 2} \right)y = 4\end{array} \right.. Biết rằng có hai giá trị của tham số m là m₁và m₂ để hệ phương trình có nghiệm (x0;2)\left( {{x_0};2} \right). Tính m₁ + m­₂.

  • A.23\dfrac{2}{3}
  • B.73\dfrac{7}{3}
  • C.−43 - \dfrac{4}{3}
  • D.−13 - \dfrac{1}{3}

Câu 2. (0,25 điểm)

Phương trình ∣3−x∣=∣2x−5∣\left| {3 - x} \right| = \left| {2x - 5} \right| có hai nghiệm x1,  x2.{x_1},\,\,{x_2}. Tính x1+x2.{x_1} + {x_2}.

  • A.−283 - \dfrac{{28}}{3}
  • B.73\dfrac{7}{3}
  • C.−143 - \dfrac{{14}}{3}
  • D.143\dfrac{{14}}{3}

Câu 3. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình (x2+6x+10)2+m=10(x+3)2{\left( {{x^2} + 6x + 10} \right)^2} + m = 10{\left( {x + 3} \right)^2} có 4 nghiệm phân biệt?

  • A.13
  • B.14
  • C.15
  • D.16

Câu 4. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(4; 3), B(0; –1), C(1;–2). Tìm tọa độ điểm M biết rằng vetco −2MA→+3MB→−3MC→- 2\overrightarrow {MA} + 3\overrightarrow {MB} - 3\overrightarrow {MC} có tọa độ là (1; 7).

  • A.(6; 5)
  • B.(–2; –3)
  • C.(3; –1)
  • D.(1; –2)

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho phương trình x2+2x−m2=0.{x^2} + 2x - {m^2} = 0. Biết rằng có hai giá trị m1,  m2{m_1},\,\,{m_2} của tham số m để phương trình có hai nghiệm x1,  x2{x_1},\,\,{x_2} thỏa mãn x13+x23+10=0.x_1^3 + x_2^3 + 10 = 0. Tính m1.m2.{m_1}.{m_2}.

  • A.34\dfrac{3}{4}
  • B.−13 - \dfrac{1}{3}
  • C.−34 - \dfrac{3}{4}
  • D.13\dfrac{1}{3}

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho các điểm A(m;−1),  B(2;  1−2m),  C(3m+1;−73).A\left( {m; - 1} \right),\,\,B\left( {2;\,\,1 - 2m} \right),\,\,C\left( {3m + 1; - \dfrac{7}{3}} \right). Biết rằng có hai giá trị m1,  m2{m_1},\,\,{m_2} của tham số m để A, B, C thẳng hàng. Tính m1+m2.{m_1} + {m_2}.

  • A.−16 - \dfrac{1}{6}
  • B.−43 - \dfrac{4}{3}
  • C.136\dfrac{{13}}{6}
  • D.16\dfrac{1}{6}

Câu 7. (0,25 điểm)

Gọi (a; b; c) là nghiệm của hệ phương trình {5x+y+z=5x−3y+2z=11−x+2y+z=−3.\left\{ \begin{array}{l}5x + y + z = 5\\x - 3y + 2z = 11\\ - x + 2y + z = - 3\end{array} \right.. Tính a2+b2+c2.{a^2} + {b^2} + {c^2}.

  • A.9
  • B.16
  • C.8
  • D.14

Câu 8. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm của phương trình 4x+1+5=0.\sqrt {4x + 1} + 5 = 0.

  • A.{2}\left\{ 2 \right\}
  • B.∅\emptyset
  • C.{−14}\left\{ { - \dfrac{1}{4}} \right\}
  • D.{6}\left\{ 6 \right\}

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ (O;  i→;  j→)\left( {O;\,\,\overrightarrow i ;\,\,\overrightarrow j } \right) cho điểm M thỏa mãn OM→=−2i→+3j→.\overrightarrow {OM} = - 2\overrightarrow i + 3\overrightarrow j . Tọa độ của M là:

  • A.(2; –3)
  • B.(–3; 2)
  • C.(–2; 3)
  • D.(3; –2)

Câu 10. (0,25 điểm)

Gọi M, N lần lượt là trung điểm các cạnh CD, AB của hình bình hành ABCD. Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • A.AM→.DN→=14AB2−AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = \dfrac{1}{4}A{B^2} - A{D^2}
  • B.AM→.DN→=14AB2+AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = \dfrac{1}{4}A{B^2} + A{D^2}
  • C.AM→.DN→=AB2−14AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = A{B^2} - \dfrac{1}{4}A{D^2}
  • D.AM→.DN→=AB2+14AD2\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {DN} = A{B^2} + \dfrac{1}{4}A{D^2}

Câu 11. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của phương trình ∣1−x∣x−2=x−1x−2\dfrac{{\left| {1 - x} \right|}}{{\sqrt {x - 2} }} = \dfrac{{x - 1}}{{\sqrt {x - 2} }} là :

  • A.[1;+∞).\left[ {1; + \infty } \right).
  • B.[2;+∞).\left[ {2; + \infty } \right).
  • C.(2;+∞).\left( {2; + \infty } \right).
  • D.[1;+∞)\{2}.\left[ {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 2 \right\}.

Câu 12. (0,25 điểm)

Xác định hàm số bậc hai y=x2+bx+c,y = {x^2} + bx + c, biết rằng độ thị hàm số có trục đối xứng là đường thẳng x=−2x = - 2 và đi qua đi A(1;−1).A\left( {1; - 1} \right).

  • A.y=x2+4x−6.y = {x^2} + 4x - 6.
  • B.y=x2−4x+2.y = {x^2} - 4x + 2.
  • C.y=x2+2x−4.y = {x^2} + 2x - 4.
  • D.y=x2−2x+1.y = {x^2} - 2x + 1.

Câu 13. (0,25 điểm)

Tính tổng MN→+PQ→+RN→+NP→+QR→.\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {PQ} + \overrightarrow {RN} + \overrightarrow {NP} + \overrightarrow {QR} .

  • A.MN→.\overrightarrow {MN} .
  • B.MP→.\overrightarrow {MP} .
  • C.MR→.\overrightarrow {MR} .
  • D.PR→.\overrightarrow {PR} .

Câu 14. (0,25 điểm)

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề “Mọi động vật đều di chuyển” ?

  • A.Có ít nhất một động vật di chuyển.
  • B.Có ít nhất một động vật không di chuyển.
  • C.Mọi động vật đều không di chuyển.
  • D.Mọi động vật đều đứng yên.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC.ABC. Tìm tập hợp các điểm MM thỏa mãn ∣MB→−MC→∣=∣BM→−BA→∣.\left| {\overrightarrow {MB} - \overrightarrow {MC} } \right| = \left| {\overrightarrow {BM} - \overrightarrow {BA} } \right|.

  • A.Đường tròn tâm A,A,bán kính BC.BC.
  • B.Đường thẳng qua AA và song song với BC.BC.
  • C.Đường thẳng AB.AB.
  • D.Trung trực đoạn BC.BC.

Câu 16. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để phương trình m2(x+m)=x+m{m^2}\left( {x + m} \right) = x + m có tập nghiệm R ?\mathbb{R}\,?

  • A.m=0m = 0 hoặc m=1.m = 1.
  • B.m=0m = 0 hoặc m=−1.m = - 1.
  • C.m∈(−1;1)\{0}.m \in \left( { - 1;1} \right)\backslash \left\{ 0 \right\}.
  • D.m=±1.m = \pm 1.

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho cos⁡x=12.\cos x = \dfrac{1}{2}. Tính biểu thức P=3sin⁡2x+4cos⁡2x.P = 3{\sin ^2}x + 4{\cos ^2}x.

  • A.P=154.P = \dfrac{{15}}{4}.
  • B.P=134.P = \dfrac{{13}}{4}.
  • C.P=114.P = \dfrac{{11}}{4}.
  • D.P=74.P = \dfrac{7}{4}.

Câu 18. (0,25 điểm)

Khi nuôi cá thí nghiệm trong hồ, một nhà khoa học đã thấy rằng : Nếu trên mỗi đơn vị diện tích của mặt hồ có xx con cá (x∈Z+)\left( {x \in {\mathbb{Z}^ + }} \right) thì trung bình mỗi con cá sau một vụ cân nặng là 480−20x (gam).480 - 20x\,\left( {gam} \right). Hỏi phải thả bao nhiêu con cá trên một đơn vị diện tích của mặt hồ để sau mỗi vụ thu hoạch được nhiều kg cá nhất ?

  • A.10.10.
  • B.12.12.
  • C.9.9.
  • D.24.24.

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho A=(−∞;0)∪(4;+∞);  B=[−2;5].A = \left( { - \infty ;0} \right) \cup \left( {4; + \infty } \right);\,\,B = \left[ { - 2;5} \right]. Tính A∩B.A \cap B.

  • A.∅.\emptyset .
  • B.(−∞;+∞).\left( { - \infty ; + \infty } \right).
  • C.(−2;0)∪(4;5).\left( { - 2;0} \right) \cup \left( {4;5} \right).
  • D.[−2;0)∪(4;5].\left[ { - 2;0} \right) \cup \left( {4;5} \right].

Câu 20. (0,25 điểm)

Giải hệ phương trình {x+y+z=12x−y+z=4x+y+2z=2\left\{ \begin{array}{l}x + y + z = 1\\2x - y + z = 4\\x + y + 2z = 2\end{array} \right. ta được nghiệm là:

  • A.(x;y;z)=(1;1;1)\left( {x;y;z} \right) = \left( {1;1;1} \right)
  • B.(x;y;z)=(2;1;1)\left( {x;y;z} \right) = \left( {2;1;1} \right)
  • C.(x;y;z)=(1;−1;1)\left( {x;y;z} \right) = \left( {1; - 1;1} \right)
  • D.(x;y;z)=(1;1;−1)\left( {x;y;z} \right) = \left( {1;1; - 1} \right)

Câu 21. (0,25 điểm)

Hãy chọn khẳng định đúng:

  • A.{1}⊂[1;52]\left\{ 1 \right\} \subset \left[ {1;\dfrac{5}{2}} \right]
  • B.−2∈(−2;6) - 2 \in \left( { - 2;6} \right)
  • C.1∉[1;52]1 \notin \left[ {1;\dfrac{5}{2}} \right]
  • D.4⊂[3;5]4 \subset \left[ {3;5} \right]

Câu 22. (0,25 điểm)

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

  • A.Chúc các bạn học sinh thi đạt kết quả tốt!
  • B.Tiết trời mùa thu thật dễ chịu
  • C.Số 1515 không chia hết cho 22.
  • D.Bạn An có đi học không?

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?

  • A.y=−xy = - x
  • B.y=x2y = {x^2}
  • C.y=2xy = 2x
  • D.y=x3y = {x^3}

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho phương trình 16x3+x−4=0\dfrac{{16}}{{{x^3}}} + x - 4 = 0. Giá trị nào sau đây của xx là nghiệm của phương trình đã cho?

  • A.x=2x = 2
  • B.x=1x = 1
  • C.x=3x = 3
  • D.x=5x = 5

Câu 25. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(−1;2)A\left( { - 1;2} \right) và B(3;−1)B\left( {3; - 1} \right). Tọa độ của vectơ BA→\overrightarrow {BA} là

  • A.(2;−1)\left( {2; - 1} \right)
  • B.(4;−3)\left( {4; - 3} \right)
  • C.(2;1)\left( {2;1} \right)
  • D.(−4;3)\left( { - 4;3} \right)

Câu 26. (0,25 điểm)

Hàm số y=1−xy = \sqrt {1 - x} có tập xác định là

  • A.D=(−∞;1]D = \left( { - \infty ;1} \right]
  • B.D=[1;+∞)D = \left[ {1; + \infty } \right)
  • C.D=(−∞;1)D = \left( { - \infty ;1} \right)
  • D.D=(1;+∞)D = \left( {1; + \infty } \right)

Câu 27. (0,25 điểm)

Parabol (P)\left( P \right) có phương trình y=ax2+bx+cy = a{x^2} + bx + c có đỉnh I(1;2)I\left( {1;2} \right) và đi qua điểm M(2;3)M\left( {2;3} \right). Khi đó giá trị của a,b,ca,b,c là

  • A.(a;b;c)=(1;−2;−3)\left( {a;b;c} \right) = \left( {1; - 2; - 3} \right)
  • B.(a;b;c)=(−1;2;−3)\left( {a;b;c} \right) = \left( { - 1;2; - 3} \right)
  • C.(a;b;c)=(1;2;3)\left( {a;b;c} \right) = \left( {1;2;3} \right)
  • D.(a;b;c)=(1;−2;3)\left( {a;b;c} \right) = \left( {1; - 2;3} \right)

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho ba điểm A,B,CA,B,C phân biệt, đẳng thức nào sau đây là sai?

  • A.BA→−CA→=BC→\overrightarrow {BA} - \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {BC}
  • B.AB→+CA→=BC→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} = \overrightarrow {BC}
  • C.AB→+BC→=AC→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC}
  • D.AB→−AC→=CB→\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {CB}

Câu 29. (0,25 điểm)

Giải phương trình ∣x−1∣=4\left| {x - 1} \right| = 4 được tập nghiệm

  • A.S={3;5}S = \left\{ {3;5} \right\}
  • B.S={−3;5}S = \left\{ { - 3;5} \right\}
  • C.S={−3;−5}S = \left\{ { - 3; - 5} \right\}
  • D.S={5}S = \left\{ 5 \right\}

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hai tập hợp A=(−12;4],  B=[−4;3]A = \left( { - \dfrac{1}{2};4} \right],\,\,B = \left[ { - 4;3} \right]. Khi đó A∩BA \cap B là

  • A.(3;4)\left( {3;4} \right)
  • B.[−4;4]\left[ { - 4;4} \right]
  • C.[−4;12)\left[ { - 4;\dfrac{1}{2}} \right)
  • D.(−12;3]\left( { - \dfrac{1}{2};3} \right]

Câu 31. (0,25 điểm)

Điều kiện cần và đủ để AB→=CD→\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD} là các vectơ AB→\overrightarrow {AB} và CD→\overrightarrow {CD} thỏa mãn

  • A.cùng hướng
  • B.cùng độ dài
  • C.cùng hướng, cùng độ dài
  • D.cùng phương, cùng độ dài

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho mệnh đề chứa biến P(x)P(x) “x2−5x+6=0{x^2}-5x + 6 = 0”, với x∈Rx \in \mathbb{R}. Tìm mệnh đề đúng

  • A.P(1)
  • B.P(6)
  • C.P(2)
  • D.P(-1)

Câu 33. (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề “∃x∈R,3x=x2+1\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1”

  • A.∃x∈R,3x=x2+1\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1
  • B.∀x∈R,3x=x2+1\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1
  • C.∃x∈R,3x>x2+1\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x > }}{{\rm{x}}^2} + 1
  • D.∀x∈R,3x≠x2+1\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x}} \ne {x^2} + 1

Câu 34. (0,25 điểm)

Liệt kê các phần tử của tập S={x∈R∣(x−1)(2x2−5x+3)=0}S{\rm{ = }}\left\{ {x \in \mathbb{R}|(x - 1)(2{x^2} - 5x + 3) = 0} \right\}.

  • A.S={1;1;32}S=\left\{ {1;1;\dfrac{3}{2}} \right\}
  • B.S={1;32}S=\left\{ {1;\dfrac{3}{2}} \right\}
  • C.S={32}S=\left\{ {\dfrac{3}{2}} \right\}
  • D.S={1}S=\left\{ 1 \right\}

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho M = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x) = 0} \right\},$$\,N = \left\{ {x \in \mathbb{R}|g(x) = 0} \right\}, P={x∈R∣f(x)g(x)=0}.P = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x)g(x) = 0} \right\}. Khi đó

  • A.P=M∪NP = M \cup N
  • B.P=M∩NP = M \cap N
  • C.P=M\NP = M\backslash N
  • D.P=N\MP = N\backslash M

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho hàm số   f(x)=2x3  −3x+1\;f\left( x \right) = {\rm{ }}2{x^3}\;-{\rm{ }}3x{\rm{ }} + {\rm{ }}1. Tìm mệnh đề đúng

  • A.f(x)f\left( x \right) là hàm chẵn
  • B.f(x)f\left( x \right) là hàm lẻ
  • C.f(x)f\left( x \right) là hàm không chẵn, không lẻ
  • D.f(x)f\left( x \right) là hàm vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 37. (0,25 điểm)

Tịnh tiến đồ thị hàm số y=2x−3y = 2x{\rm{ }} - 3 sang phải 2 đơn vị, rồi xuông dưới 1 đơn vị thì đồ thị hàm số

  • A.y=2x+2y = 2x + 2
  • B.y=2x−6y = 2x-6
  • C.y=2x−8y = 2x-8
  • D.y=2xy = 2x

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho phương trình x2  +x=0{x^2}\; + {\rm{ }}x{\rm{ }} = {\rm{ }}0. Phương trình nào trong các phương trình sau tương đương với phương trình trên?

  • A.3xx−1+x=0\dfrac{{3x}}{{x - 1}} + x = 0
  • B.x+1=0x{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }} = {\rm{ }}0
  • C.x2+(x+1)2=0{x^2} + {\left( {x + 1} \right)^2} = 0
  • D.2xx−1+x=0\dfrac{{2x}}{{x - 1}} + x = 0

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho hai điểm phân biệt M, N. Điều kiện cần và đủ để P là trung điểm của đoạn MN là

  • A.PM→=−PN→\overrightarrow {PM} = - \overrightarrow {PN}
  • B.PM=PN PM=PN
  • C.PM→=PN→\overrightarrow {PM} = \overrightarrow {PN}
  • D.MP→=NP→\overrightarrow {MP} = \overrightarrow {NP}

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của đoạn BC. Đẳng thức nào sau đây sai ?

  • A.GA→+GB→+GC→=0→\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow 0
  • B.AB→+AC→=2AM→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = 2\overrightarrow {AM}
  • C.GB→+GC→=2GM→\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = 2\overrightarrow {GM}
  • D.BM→+MC→=0→\overrightarrow {BM} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 13 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.