Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 12

40 câu45 phútSưu tầm7.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=2x−x2x2+1y = \dfrac{{2x - {x^2}}}{{{x^2} + 1}} là

  • A.R\mathbb{R}
  • B.R\{±1}\mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm 1} \right\}
  • C.R\{1}\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}
  • D.R\{−1}\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}

Câu 2. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y={1−x  khi−2≤x<−13x+2  khi−1≤x<12x+3  khi1<x<3y = \left\{ \begin{array}{l} 1 - x{\;\rm{ khi }} - 2 \le x < - 1\\ 3x + 2{\;\rm{ khi }} - 1 \le x < 1\\ 2x + 3{\;\rm{ khi }}1 < x < 3 \end{array} \right. là

  • A.[−2;3]\left[ { - 2;3} \right]
  • B.(−2;3)\left( { - 2;3} \right)
  • C.[−2;3)\left[ { - 2;3} \right)
  • D.(−2;3]\left( { - 2;3} \right]

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=∣2x−1∣f(x) = \left| {2x - 1} \right| . Lúc đó f(x)=3f\left( x \right) = 3 khi

  • A.x=2x=2
  • B.x=2x=2 hoặc x=−1x=-1
  • C.x=±2x = \pm 2
  • D.Kết quả khác

Câu 4. (0,25 điểm)

Tìm câu không phải mệnh đề

  • A.Số 2009 chia hết cho 3.
  • B.Phở rất ngon!
  • C.Hà Nội là thủ đô của nước Thái Lan.
  • D.2+3=10.

Câu 5. (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề sai

  • A.ΔABC\Delta ABC đều ⇔AB=AC \Leftrightarrow AB=AC và A^\widehat A= 60∘60^\circ .
  • B.n  ⋮  3⇔n2  ⋮  3n \;\vdots \;3 \Leftrightarrow {n^2} \;\vdots\; 3.
  • C.ABCDABCD là hình chữ nhật ⇔AC=BD \Leftrightarrow AC = BD.
  • D.n  ⋮  6⇔n  ⋮  2n \;\vdots \;6 \Leftrightarrow n\; \vdots \;2 và n  ⋮  3n\; \vdots\; 3.

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong các phương trình sau, phương trình nào có nghiệm ?

  • A.3x2+5+2x−1=03{x^2} + 5 + 2\sqrt {x - 1} = 0
  • B.x2−31−x=4x−5{x^2} - 3\sqrt {1 - x} = 4\sqrt {x - 5}
  • C.x2+2=x+4{x^2} + 2 = \sqrt {x + 4}
  • D.x2+4x+6=0{x^2} + 4x + 6 = 0

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho phương trình x2  +x=0{x^2}\; + {\rm{ }}x{\rm{ }} = {\rm{ }}0. Phương trình nào trong các phương trình sau tương đương với phương trình trên?

  • A.3xx−1+x=0\dfrac{{3x}}{{x - 1}} + x = 0
  • B.x+1=0x{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }} = {\rm{ }}0
  • C.x2+(x+1)2=0{x^2} + {\left( {x + 1} \right)^2} = 0
  • D.2xx−1+x=0\dfrac{{2x}}{{x - 1}} + x = 0

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC, BC. Véc tơ đối của véc tơ MN→\overrightarrow {MN} là

  • A.BP→\overrightarrow {BP}
  • B.MA→\overrightarrow {MA}
  • C.PC→\overrightarrow {PC}
  • D.PB→\overrightarrow {PB}

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho ba điểm A, B, C phân biệt. Đẳng thức nào sau đây là sai ?

  • A.AB→−BC→=AC→\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC}
  • B.AB→+BC→=AC→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AC}
  • C.BC→+AB→=AC→\overrightarrow {BC} + \overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC}
  • D.BC→−BA→=AC→\overrightarrow {BC} - \overrightarrow {BA} = \overrightarrow {AC}

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho mệnh đề chứa biến P(x)P(x) “x2−5x+6=0{x^2}-5x + 6 = 0”, với x∈Rx \in \mathbb{R}. Tìm mệnh đề đúng

  • A.P(1)
  • B.P(6)
  • C.P(2)
  • D.P(-1)

Câu 11. (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề đúng

  • A.∀n∈N,n2+1\forall n \in \mathbb{N},{{\rm{n}}^2}+1 không chia hết cho 3.
  • B.∀x∈R,(x−1)2≠x−1\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ (x - 1}}{{\rm{)}}^2} \ne x - 1.
  • C.∃n∈N,n2+1\exists n \in \mathbb{N},{\rm{ }}{{\rm{n}}^2} + 1 chia hết cho 4.
  • D.∃x∈Q,x2=2009\exists x \in \mathbb{Q},{\rm{ }}{{\rm{x}}^2} = 2009.

Câu 12. (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề sai

  • A.∀n∈N,2n≥n.\forall n \in \mathbb{N},{\rm{ 2n}} \ge {\rm{n}}{\rm{.}}
  • B.∀x∈R,x2+1≠x.\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{{\rm{x}}^2} + 1 \ne x.
  • C.∃n∈N,n2=n\exists n \in \mathbb{N},{\rm{ }}{{\rm{n}}^2} = n
  • D.∀x∈R,x2>0\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{{\rm{x}}^2} > 0

Câu 13. (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề “∃x∈R,3x=x2+1\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1”

  • A.∃x∈R,3x=x2+1\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1
  • B.∀x∈R,3x=x2+1\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1
  • C.∃x∈R,3x>x2+1\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x > }}{{\rm{x}}^2} + 1
  • D.∀x∈R,3x≠x2+1\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x}} \ne {x^2} + 1

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho phương trình 2x2  −x=02{x^2}\;-{\rm{ }}x{\rm{ }} = {\rm{ }}0. Phương trình nào trong các phương trình sau không phải là phương trình hệ quả của phương trình trên ?

  • A.2x−x1−x=02x - \dfrac{x}{{1 - x}} = 0
  • B.4x3−x=04{x^3} - x = 0
  • C.4x2−4x+1=04{x^2}-4x + 1 = 0
  • D.(2x−1)(x2−5x)=0\left( {2x - 1} \right)\left( {{x^2} - 5x} \right) = 0

Câu 15. (0,25 điểm)

Phương trình nào sau đây vô nghiệm ?

  • A.∣2x+3∣=1\left| {2x + 3} \right| = 1
  • B.x2+x+2=0{x^2} + x + 2 = 0
  • C.x4  +x3  +x2  =0  {x^4}\; + {\rm{ }}{x^3}\; + {\rm{ }}{x^2}\; = {\rm{ }}0\;
  • D.x5  +x+2=0{x^5}\; + {\rm{ }}x{\rm{ }} + 2{\rm{ }} = {\rm{ }}0

Câu 16. (0,25 điểm)

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=x−12x2−3x+1y = \dfrac{{x - 1}}{{2{x^2} - 3x + 1}} ?

  • A.A(0;1)A\left( {0;1} \right)
  • B.B(12;−12)B\left( {\dfrac{1}{2}; - \dfrac{1}{2}} \right)
  • C.C(1;0)C\left( {1;0} \right)
  • D.D(2;13)D\left( {2;\dfrac{1}{3}} \right)

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho hàm số   f(x)=2x3  −3x+1\;f\left( x \right) = {\rm{ }}2{x^3}\;-{\rm{ }}3x{\rm{ }} + {\rm{ }}1. Tìm mệnh đề đúng

  • A.f(x)f\left( x \right) là hàm chẵn
  • B.f(x)f\left( x \right) là hàm lẻ
  • C.f(x)f\left( x \right) là hàm không chẵn, không lẻ
  • D.f(x)f\left( x \right) là hàm vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 18. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì phương trình (m2−9)x=3m(m−3)\left( {{m^2} - 9} \right)x = 3m\left( {m - 3} \right) vô nghiệm ?

  • A.m=3m = 3
  • B.m=−3m = - 3
  • C.m=0m = 0
  • D.m≠±3m \ne \pm 3

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có tâm O. Khi đó ta có

  • A.AO→−BO→=BA→\overrightarrow {AO} - \overrightarrow {BO} = \overrightarrow {BA}
  • B.OA→−OB→=BA→\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {BA}
  • C.OA→−OB→=AB→\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {AB}
  • D.AO→+BO→=AB→\overrightarrow {AO} + \overrightarrow {BO} = \overrightarrow {AB}

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho hình vuông ABCD. Khi đó ta có

  • A.AB→=−BC→\overrightarrow {AB} = - \overrightarrow {BC}
  • B.AD→=−BC→\overrightarrow {AD} = - \overrightarrow {BC}
  • C.AC→=−BD→\overrightarrow {AC} = - \overrightarrow {BD}
  • D.AD→=−CB→\overrightarrow {AD} = - \overrightarrow {CB}

Câu 21. (0,25 điểm)

Liệt kê các phần tử của tập S={x∈R∣(x−1)(2x2−5x+3)=0}S{\rm{ = }}\left\{ {x \in \mathbb{R}|(x - 1)(2{x^2} - 5x + 3) = 0} \right\}.

  • A.S={1;1;32}S=\left\{ {1;1;\dfrac{3}{2}} \right\}
  • B.S={1;32}S=\left\{ {1;\dfrac{3}{2}} \right\}
  • C.S={32}S=\left\{ {\dfrac{3}{2}} \right\}
  • D.S={1}S=\left\{ 1 \right\}

Câu 22. (0,25 điểm)

Tập nào sau đây là tập rỗng ?

  • A.A={x∈R∣(x−1)(x2+4x+5)=0}A=\left\{ {x \in \mathbb{R}|(x - 1)({x^2} + 4x + 5) = 0} \right\}
  • B.B={x∈R∣5x=x2+6}B=\left\{ {x \in \mathbb{R}|5x = {x^2} + 6} \right\}
  • C.C={x∈Q∣x2−(2+1)x+2=0}C = \left\{ {x \in \mathbb{Q}|{x^2} - (\sqrt 2 + 1)x + \sqrt 2 = 0} \right\}
  • D.D={n∈N∣3n2+5n+2=0}D = \left\{ {n \in \mathbb{N}|3{n^2} + 5n + 2 = 0} \right\}

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm lẻ ?

  • A.y=∣x−2∣+∣x+2∣y = \left| {x - 2} \right| + \left| {x + 2} \right|
  • B.y=∣x−2∣−∣x+2∣y = \left| {x - 2} \right| - \left| {x + 2} \right|
  • C.y=∣1−2x∣+∣1+2x∣y = \left| {1 - 2x} \right| + \left| {1 + 2x} \right|
  • D.y=∣x2−4∣y = \left| {{x^2} - 4} \right|

Câu 24. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì phương trình (m2−4)x=m(m−2)\left( {{m^2} - 4} \right)x = m\left( {m - 2} \right) có tập nghiệm là R\mathbb{R} ?

  • A.m=2m = 2
  • B.m=−2m = -2
  • C.m=0m = 0
  • D.m≠±2m \ne \pm 2

Câu 25. (0,25 điểm)

Phương trình x4  −2008x2  −2010=0{x^4}\;-{\rm{ }}2008{x^2}\; - {\rm{ }}2010 = 0 có bao nhiêu nghiệm phân biệt ?

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.4

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hai điểm phân biệt M, N. Điều kiện cần và đủ để P là trung điểm của đoạn MN là

  • A.PM→=−PN→\overrightarrow {PM} = - \overrightarrow {PN}
  • B.PM=PN PM=PN
  • C.PM→=PN→\overrightarrow {PM} = \overrightarrow {PN}
  • D.MP→=NP→\overrightarrow {MP} = \overrightarrow {NP}

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho G là trọng tâm của tam giác ABC và M là trung điểm của đoạn BC. Đẳng thức nào sau đây sai ?

  • A.GA→+GB→+GC→=0→\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow 0
  • B.AB→+AC→=2AM→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = 2\overrightarrow {AM}
  • C.GB→+GC→=2GM→\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = 2\overrightarrow {GM}
  • D.BM→+MC→=0→\overrightarrow {BM} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho M = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x) = 0} \right\},$$\,N = \left\{ {x \in \mathbb{R}|g(x) = 0} \right\}, P={x∈R∣f(x)g(x)=0}.P = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x)g(x) = 0} \right\}. Khi đó

  • A.P=M∪NP = M \cup N
  • B.P=M∩NP = M \cap N
  • C.P=M\NP = M\backslash N
  • D.P=N\MP = N\backslash M

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho A, B là các tập tùy ý. Tìm mệnh đề đúng

  • A.A∩B=AA \cap B = A
  • B.A∪B=BA \cup B = B
  • C.(A\B)∪(B\A)=(A∪B)\(A∩B)(A\backslash B) \cup (B\backslash A) = (A \cup B)\backslash (A \cap B)
  • D.(A\B)∪B=A(A\backslash B) \cup B = A

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm chẵn ?

  • A.y=−x4  +3y = - {x^{4\;}}{\rm{ + }}3
  • B.y=1x4y = \dfrac{1}{{{x^4}}}
  • C.y=x4  +3x2  −2y = {x^{4\;}} + 3{x^{2\;}} - 2
  • D.y=x2−3xy = {x^2} - 3x

Câu 31. (0,25 điểm)

Tịnh tiến đồ thị hàm số y=2x−3y = 2x{\rm{ }} - 3 sang phải 2 đơn vị, rồi xuông dưới 1 đơn vị thì đồ thị hàm số

  • A.y=2x+2y = 2x + 2
  • B.y=2x−6y = 2x-6
  • C.y=2x−8y = 2x-8
  • D.y=2xy = 2x

Câu 32. (0,25 điểm)

Tập hợp các giá trị của m để phương trình mx−m=0mx{\rm{ }}-{\rm{ }}m{\rm{ }} = {\rm{ }}0 vô nghiệm là

  • A.∅\emptyset
  • B.{0}\left\{ 0 \right\}
  • C.[2;+∞)\left[ {2; + \infty } \right)
  • D.R\mathbb{R}

Câu 33. (0,25 điểm)

Gọi I là giao điểm của hai đường chéo của hình bình hành ABCD. Khi đó

  • A.AI→=12AB→+12AC→\overrightarrow {AI} = \dfrac{1 }{ 2}\overrightarrow {AB} + \dfrac{1 }{ 2}\overrightarrow {AC}
  • B.AI→=13AB→+13AD→\overrightarrow {AI} = \dfrac{1 }{3}\overrightarrow {AB} + \dfrac{1 }{3}\overrightarrow {AD}
  • C.AI→=12AB→+12AD→\overrightarrow {AI} = \dfrac{1 }{2}\overrightarrow {AB} + \dfrac{1 }{ 2}\overrightarrow {AD}
  • D.AI→=12AB→+BI→\overrightarrow {AI} = \dfrac{1 }{ 2}\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BI}

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC. Gọi M là điểm trên đoạn BC sao cho MB = 2MC. Khi đó

  • A.AM→=13AB→+AC→\overrightarrow {AM} = \dfrac{1 }{ 3}\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC}
  • B.AM→=13AB→+23AC→\overrightarrow {AM} = \dfrac{1 }{3}\overrightarrow {AB} + \dfrac{2 }{ 3}\overrightarrow {AC}
  • C.AM→=13AB→+13AC→\overrightarrow {AM} = \dfrac{1 }{3}\overrightarrow {AB} + \dfrac{1 }{ 3}\overrightarrow {AC}
  • D.AM→=13AB→+2AC→\overrightarrow {AM} = \dfrac{1 }{3}\overrightarrow {AB} + 2\overrightarrow {AC}

Câu 35. (0,25 điểm)

Một đường thẳng song song với đường thẳng y=−x2y = - x\sqrt 2 là

  • A.y+x2=2y + x\sqrt 2 = 2
  • B.y=−12x−2y = - \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}x - 2
  • C.y=x2+2y = x\sqrt 2 + 2
  • D.y−22x=−2y - \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}x = - 2

Câu 36. (0,25 điểm)

Đồ thị trên Hình 1 là hàm số

  • A.y=∣x∣y = \left| x \right|
  • B.y=2∣x∣−2y = 2\left| x \right| - 2
  • C.y=12∣x∣y = \dfrac{1}{2}\left| x \right|
  • D.y=−12∣x∣y = - \dfrac{1}{2}\left| x \right|

Câu 37. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của phương trình ∣x−2∣=2−x\left| {x - 2} \right| = 2 - x là

  • A.{0;1;2}\left\{ {0;1;2} \right\}
  • B.(−∞;2]\left( { - \infty ;2} \right]
  • C.[2;+∞)\left[ {2; + \infty } \right)
  • D.R\mathbb{R}

Câu 38. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của phương trình ∣2x−4∣+∣x−1∣=0\left| {2x - 4} \right| + \left| {x - 1} \right| = 0 có bao nhiêu nghiệm ?

  • A.Vô nghiệm
  • B.1
  • C.2
  • D.Vô số nghiệm

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, M là trung điểm của BC. Véc tơ CA→−MC→\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {MC} có độ lớn là

  • A.3a2\dfrac{{3a}}{2}
  • B.a2\dfrac{a}{2}
  • C.2a33\dfrac{{2a\sqrt 3 }}{3}
  • D.a72\dfrac{{a\sqrt 7 }}{2}

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại B có AB = 3cm, BC = 4cm. Độ dài của véctơ tổng AB→+AC→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} là

  • A.13\sqrt {13} cm
  • B.1313 cm
  • C.2132\sqrt {13} cm
  • D.2626 cm

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 12 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.