Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 11

40 câu45 phútSưu tầm8.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho mệnh đề ∀x∈R,x2>0\forall x \in R,{x^2} > 0. Phủ định mệnh đề trên là

  • A.∀x∈R,x2<0\forall x \in \mathbb{R},{x^2} < 0
  • B.∀x∈R,x2≤0\forall x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0
  • C.∃x∈R,x2≤0\exists x \in \mathbb{R},{x^2} \le 0
  • D.∃x∈R,x2<0\exists x \in \mathbb{R},{x^2} < 0

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho mệnh đề chứa biến P(x):x+15≤x2P(x):x + 15 \le {x^2} với x∈R.x \in \mathbb{R}. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng

  • A.P(0)
  • B.P(5)
  • C.P(2)
  • D.P(4)

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào không phải là định lý

  • A.∀n∈N,n2  ⋮  2⇒n  ⋮  2\forall n \in \mathbb{N},{n^2} \;\vdots\; 2 \Rightarrow n \;\vdots \;2
  • B.∀n∈N,n2  ⋮  3⇒n  ⋮  3\forall n \in \mathbb{N},{n^2} \;\vdots \;3 \Rightarrow n \;\vdots \;3
  • C.∀n∈N,n2  ⋮  9⇒n  ⋮  9\forall n \in \mathbb{N},{n^2}\; \vdots \;9 \Rightarrow n \;\vdots \;9
  • D.∀n∈N,n2  ⋮  6⇒n  ⋮  6\forall n \in \mathbb{N},{n^2}\; \vdots\; 6 \Rightarrow n \;\vdots\; 6

Câu 4. (0,25 điểm)

Phương trình ∣2x−4∣−2x+4=0\left| {2x - 4} \right| - 2x + 4 = 0 có bao nhiêu nghiệm ?

  • A.Vô nghiệm
  • B.1
  • C.2
  • D.Vô số nghiệm

Câu 5. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì phương trình (m−1)x2−6(m−1)x+2m−3=0\left( {m - 1} \right){x^2} - 6\left( {m - 1} \right)x + 2m - 3 = 0 có nghiệm kép ?

  • A.m=76m = \dfrac{7}{6}
  • B.m=−67m = - \dfrac{6}{7}
  • C.m=67m = \dfrac{6}{7}
  • D.m=−1m{\rm{ }} = {\rm{ }} - 1

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a. Độ dài của véctơ BA→+BC→\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} là

  • A.2a
  • B.a32{{a\sqrt 3 } \over 2}
  • C.a
  • D.a3a\sqrt 3

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có AB=6, AC=8. Độ dài của véctơ BA→+BC→\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} là

  • A.232\sqrt 3
  • B.10
  • C.4134\sqrt {13}
  • D.16

Câu 8. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=x−1+1x−3y = \sqrt {x - 1} + \dfrac{1}{{x - 3}} là

  • A.R\{3}\mathbb{R}\backslash \left\{ 3 \right\}
  • B.[1;+∞)\left[ {1; + \infty } \right)
  • C.[1;3)∪(3;+∞)\left[ {1;3} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)
  • D.(1;+∞)\{3}\left( {1; + \infty } \right)\backslash \left\{ 3 \right\}

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề như sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng

  • A.∀x∈R,x>1⇒x2>1\forall x \in \mathbb{R},x > 1 \Rightarrow {x^2} > 1
  • B.∀x∈R,x>−1⇒x2>1\forall x \in \mathbb{R},x > - 1 \Rightarrow {x^2} > 1
  • C.∀x∈R,x2>1⇒x>1\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 1 \Rightarrow x > 1
  • D.∀x∈R,x2>1⇒x>−1\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 1 \Rightarrow x > - 1

Câu 10. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì phương trình x2  −mx+1=0{x^2}\;-{\rm{ }}mx{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }} = {\rm{ }}0 có hai nghiệm âm phân biệt ?

  • A.m<0m < 0
  • B.m>2m > 2
  • C.m≠0m \ne 0
  • D.m<−2m < -2

Câu 11. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=1∣2x−3∣y = \dfrac{1}{{\sqrt {\left| {2x - 3} \right|} }} là

  • A.R\mathbb{R}
  • B.(23;+∞)\left( {\dfrac{2}{3}; + \infty } \right)
  • C.R\{32}\mathbb{R}\backslash \left\{ {\dfrac{3}{2}} \right\}
  • D.(−∞;32)\left( { - \infty ;\dfrac{3}{2}} \right)

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=∣2x−3∣f(x) = \left| {2x - 3} \right| . Lúc đó f(x)=3f\left( x \right) = 3 với

  • A.x=3x{\rm{ }} = {\rm{ }}3 hoặc x=0x{\rm{ }} = {\rm{ }}0
  • B.x=3x{\rm{ }} = {\rm{ }}3
  • C.x=±3x = \pm 3
  • D.kết quả khác

Câu 13. (0,25 điểm)

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=x−23x2−4x+1y = \dfrac{{x - 2}}{{3{x^2} - 4x + 1}} ?

  • A.A(13;1)A\left( {\dfrac{1}{3};1} \right)
  • B.B(12;6)B\left( {\dfrac{1}{2}; 6} \right)
  • C.D(1;0)D\left( {1;0} \right)
  • D.D(2;13)D\left( {2;\dfrac{1}{3}} \right)

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng 3. Gọi I là trung điểm của BC. Độ dài véctơ CA→−IC→\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {IC} là

  • A.32\dfrac{3 }{ 2}
  • B.372\dfrac{3\sqrt 7 } {2}
  • C.232\sqrt 3
  • D.92\dfrac{9 }{ 2}

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A có BC = 15. Gọi G là trọng tâm. Độ dài của véctơ GB→+GC→\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} là

  • A.10
  • B.5
  • C.15
  • D.20

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho tập A có 5 phần tử. Số tập con có 2 phần tử của A là

  • A.8
  • B.10
  • C.12
  • D.14

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho hai tập A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|x + 3 < 5 + 2x} \right\},$$\;{\rm{ B = }}\left\{ {x \in \mathbb{R}|5x - 4 < 4x - 1} \right\}. Tất cả các số tự nhiên thuộc tập A∩BA \cap B là

  • A.0,1,20,1,2
  • B.0,10,1
  • C.1,21,2
  • D.−1,0,1,2-1,0,1,2

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho số a<0a{\rm{ }} < {\rm{ }}0. Điều kiện cần và đủ để hai tập (−∞;5a)( - \infty ;5a) và (5a;+∞)\left( {\dfrac{5}{a}; + \infty } \right) có giao khác rỗng là

  • A.−1≤a<0 - 1 \le a < 0
  • B.a≤−1a \le - 1
  • C.a<−1a < -1
  • D.−1<a<0-1< a <0

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=3x4+4x2+3x2−1f(x) = \dfrac{{3{x^4} + 4{x^2} + 3}}{{{x^2} - 1}} . Tìm mệnh đề đúng

  • A.f(x)f\left( x \right) là hàm chẵn
  • B.f(x)f\left( x \right) là hàm lẻ
  • C.f(x)f\left( x \right) là hàm không chẵn, không lẻ
  • D.f(x)f\left( x \right) là hàm vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 20. (0,25 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải hàm chẵn ?

  • A.y=∣x−2∣+∣x+2∣y = \left| {x - 2} \right| + \left| {x + 2} \right|
  • B.y=∣3x−2∣−∣3x+2∣y = \left| {3x - 2} \right| - \left| {3x + 2} \right|
  • C.y=∣3−x∣+∣3+x∣y = \left| {3 - x} \right| + \left| {3 + x} \right|
  • D.y=∣x2−4∣y = \left| {{x^2} - 4} \right|

Câu 21. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì phương trình 2mx−1x+1=3\dfrac{{2mx - 1}}{{x + 1}} = 3 có nghiệm ?

  • A.m≠32m \ne \dfrac{3}{2}
  • B.m≠0m \ne 0
  • C.m≠32m \ne \dfrac{3}{2} và m≠0m \ne 0
  • D.m≠32m \ne \dfrac{3}{2} và m≠−12m \ne - \dfrac{1}{2}

Câu 22. (0,25 điểm)

Phương trình x6+2007x3−2009=0{x^6} + 2007{x^3} - 2009 = 0 có bao nhiêu nghiệm âm ?

  • A.0
  • B.1
  • C.3
  • D.6

Câu 23. (0,25 điểm)

Gọi x1,x2{x_1},{\rm{ }}{x_2} là hai nghiệm của phương trình 2x2  −ax−1=02{x^2}\;-{\rm{ }}ax{\rm{ }}-{\rm{ }}1{\rm{ }} = 0. Khi đó giá trị của biểu thức T=2x12+2x22T = 2x_1^2 + 2x_2^2 là

  • A.2(a24+1)2\left( {\dfrac{{{a^2}}}{4} + 1} \right)
  • B.2(a24−1)2\left( {\dfrac{{{a^2}}}{4} - 1} \right)
  • C.2(a2+1)2\left( {{a^2} + 1} \right)
  • D.2(a2−1)2\left( {{a^2} - 1} \right)

Câu 24. (0,25 điểm)

Phương trình 2x+m+1x−1−4x−1=x−2m+1x−1\dfrac{{2x + m + 1}}{{\sqrt {x - 1} }} - 4\sqrt {x - 1} = \dfrac{{x - 2m + 1}}{{\sqrt {x - 1} }} có nghiệm khi ?

  • A.m<−13m < - \dfrac{1}{3}
  • B.m>−13m > - \dfrac{1}{3}
  • C.m≠−43m \ne - \dfrac{4}{3}
  • D.m∈Rm \in \mathbb{R}

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, CD. Tìm mệnh đề sai

  • A.AB→+CD→=2MN→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} = 2\overrightarrow {MN}
  • B.AC→+DB→=2MN→\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {DB} = 2\overrightarrow {MN}
  • C.AD→+BC→=2MN→\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BC} = 2\overrightarrow {MN}
  • D.CA→−BD→=2NM→\overrightarrow {CA} - \overrightarrow {BD} = 2\overrightarrow {NM}

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho lục giác ABCDEF. Tìm mệnh đề đúng

  • A.AD→+BE→+CF→=AF→+BD→+CD→\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BE} + \overrightarrow {CF} = \overrightarrow {AF} + \overrightarrow {BD} + \overrightarrow {CD}
  • B.AD→+BE→+CF→=AE→+BF→+CE→\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BE} + \overrightarrow {CF} = \overrightarrow {AE} + \overrightarrow {BF} + \overrightarrow {CE}
  • C.AD→+BE→+CF→=AD→+BF→+CF→\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BE} + \overrightarrow {CF} = \overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BF} + \overrightarrow {CF}
  • D.AD→+BE→+CF→=AF→+BD→+CE→\overrightarrow {AD} + \overrightarrow {BE} + \overrightarrow {CF} = \overrightarrow {AF} + \overrightarrow {BD} + \overrightarrow {CE}

Câu 27. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng (−1;0)\left( { - 1;0} \right) ?

  • A.y=7xy = \dfrac{7}{x}
  • B.y=100x−200y = 100x - 200
  • C.y=3∣x∣y = 3\left| x \right|
  • D.y=2x2−10y = 2{x^2} - 10

Câu 28. (0,25 điểm)

Tịnh tiến đồ thị hàm số y = 2x – 3 sang trái 2 đơn vị, rồi lên trên 1 đơn vị thì được đồ thị hàm số

  • A.y=2x+2y = 2x + 2
  • B.y=2x−6y = 2x - 6
  • C.y=2x−8y = 2x - 8
  • D.y=2xy = 2x

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho các tập hợp A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x) = 0} \right\},$$\;B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|g(x) = 0} \right\} và C={x∈R∣f2(x)+g2(x)=0}C = \left\{ {x \in \mathbb{R}|{f^2}(x) + {g^2}(x) = 0} \right\}. Khi đó

  • A.C=A∪BC = A \cup B
  • B.C=A\BC = A\backslash B
  • C.C=B\AC=B\backslash A
  • D.A∩BA \cap B

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho các tập A = \left[ { - 5;4} \right],$$\,{\rm{ B = }}\left( { - 3;2} \right). Khi đó

  • A.A\B=[−5;−4]∪[3;4]A\backslash B = \left[ { - 5; - 4} \right] \cup \left[ {3;4} \right]
  • B.A\B=[−5;−3]∪[2;4]A\backslash B = \left[ { - 5; - 3} \right] \cup \left[ {2;4} \right]
  • C.A\B=[−5;−3]A\backslash B = \left[ { - 5; - 3} \right]
  • D.A\B=[−5;−3)∪(2;4]A\backslash B = \left[ { - 5;\left. { - 3} \right) \cup \left( {2;\left. 4 \right]} \right.} \right.

Câu 31. (0,25 điểm)

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng

  • A.E⊂E∩FE \subset E \cap F
  • B.E∪F⊂FE \cup F \subset F
  • C.E=(E\F)∪(E∩F)E = (E\backslash F) \cup (E \cap F)
  • D.E∪F=(E\F)∪(F\E)E \cup F = (E\backslash F) \cup (F\backslash E)

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho tam giác OAB. Gọi M, N lần lượt là trung điểm OA, OB . Tìm mệnh đề đúng

  • A.MN→=12OA→+12OB→\overrightarrow {MN} = \dfrac{1 }{ 2}\overrightarrow {OA} + \dfrac{1 }{ 2}\overrightarrow {OB}
  • B.MN→=12OB→−12OA→\overrightarrow {MN} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow {OB} - \dfrac{1 }{ 2}\overrightarrow {OA}
  • C.MN→=12OA→−12OB→\overrightarrow {MN} = \dfrac{1}{2}\overrightarrow {OA} - \dfrac{1 }{2}\overrightarrow {OB}
  • D.MN→=OA→+OB→\overrightarrow {MN} = \overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OB}

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành ABCD. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tìm mệnh đề sai

  • A.DA→+DB→+DC→=3DG→\overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DB} + \overrightarrow {DC} = 3\overrightarrow {DG}
  • B.GA→+GB→+GD→=CD→\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GD} = \overrightarrow {CD}
  • C.DA→+DB→+DC→=DG→\overrightarrow {DA} + \overrightarrow {DB} + \overrightarrow {DC} = \overrightarrow {DG}
  • D.GA→+GC→+GD→=BD→\overrightarrow {GA} + \overrightarrow {GC} + \overrightarrow {GD} = \overrightarrow {BD}

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành ABCD và AB′C′D′AB'C'D' có chung đỉnh A. Tìm mệnh đề đúng

  • A.BCC′B′BCC'B' là hình bình hành
  • B.CC′→=BB′→+DD′→\overrightarrow {CC'} = \overrightarrow {BB'} + \overrightarrow {DD'}
  • C.CDD′C′C{\rm{DD}}'C' là hình bình hành
  • D.AC→=AC′→\overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AC'}

Câu 35. (0,25 điểm)

Một đường thẳng song song với đường thẳng y=x3+2009y = x\sqrt 3 + 2009 là

  • A.y=1−x3xy = 1 - x\sqrt 3 x
  • B.y=13x−2y = \dfrac{1}{{\sqrt 3 }}x - 2
  • C.y+x3=2y + x\sqrt 3 = 2
  • D.y−33x=4y - \dfrac{3}{{\sqrt 3 }}x = 4

Câu 36. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số ở hình 1 là của hàm số

  • A.y=∣x∣+2y = \left| x \right| + 2
  • B.y=∣x+2∣y = \left| {x + 2} \right|
  • C.y=∣2−x∣y = \left| {2 - x} \right|
  • D.Hàm số khác

Câu 37. (0,25 điểm)

Điều kiện xác định của phương trình x+2−1x+2=4−3xx+1x + 2 - \dfrac{1}{{\sqrt {x + 2} }} = \dfrac{{\sqrt {4 - 3x} }}{{x + 1}} là

  • A.x>−2x > - 2 và x≠−1x \ne - 1
  • B.−2<x<43 - 2 < x < \dfrac{4}{3}
  • C.x≠−2x \ne - 2và x≠−1x \ne - 1
  • D.−2<x≤43 - 2 < x \le \dfrac{4}{3} và x≠−1x \ne - 1

Câu 38. (0,25 điểm)

Phương trình m2(x−1)−2m=4x{m^2}\left( {x - 1} \right) - 2m = 4x vô nghiệm khi và chỉ khi

  • A.m=−2m = -2
  • B.m=2m = 2
  • C.m≠±2m \ne \pm 2
  • D.m=0m = 0

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho phương trình x2+7x−12m2=0{x^2} + 7x-12{m^2} = 0. Hãy chọn kết luận đúng

  • A.Phương trình luôn luôn có hai nghiệm phân biệt.
  • B.Phương trình luôn luôn có hai nghiệm trái dấu.
  • C.Phương trình luôn luôn vô nghiệm.
  • D.Phương trình luôn luôn có hai nghiệm âm phân biệt.

Câu 40. (0,25 điểm)

Tam giác ABC là tam giác gì nếu thỏa mãn điều kiện ∣AB→+AC→∣=∣AB→−AC→∣\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right| = \left| {\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} } \right| ?

  • A.Vuông
  • B.Cân
  • C.Đều
  • D.Nhọn

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.