Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 10

40 câu45 phútSưu tầm4.600 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được 8=2,828427125\sqrt 8 = 2,828427125. Giá trị gần đúng của 8\sqrt 8 chính xác đến hàng phần trăm là

  • A.2,82
  • B.2,80
  • C.2,83
  • D.2,81

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho mệnh đề A: “∀x∈R,x2−x+7<0\forall x \in R,{x^2} - x + 7 < 0”. Mệnh đề phủ định của A là

  • A.∀x∈R,x2−x+7>0\forall x \in R,{x^2} - x + 7 > 0
  • B.∃\exists x∈\in R, x2 – x +7 < 0
  • C.∃\exists x ∈\in R, x2 – x +7 ≥\ge 0
  • D.∀x∈R,x2−x+7>0\forall x \in R,{x^2} - x + 7 > 0

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho A ={ 1,2,3}, số tập con của A là

  • A.6
  • B.5
  • C.8
  • D.3

Câu 4. (0,25 điểm)

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

  • A.18 là số chẵn
  • B.Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
  • C.9 là số nguyên tố
  • D.(x2+x)⋮5,x∈N\left( {{x^2} + x} \right) \vdots 5,x \in \mathbb{N}

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho G là trọng tâm Δ\Delta ABC, O là điểm bất kỳ thì ta có:

  • A.AG→=OB→+OC→2\overrightarrow {AG} = \dfrac{{\overrightarrow {OB} + \overrightarrow {OC} }}{2}
  • B.AG→=AB→+BC→+AC→3\overrightarrow {AG} = \dfrac{{\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {AC} }}{3}
  • C.OA→+OB→+OC→=3OG→\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OB} + \overrightarrow {OC} = 3\overrightarrow {OG}
  • D.AG→=23(AB→+AC→)\overrightarrow {AG} = \dfrac{2}{3}(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} )

Câu 6. (0,25 điểm)

Hãy chọn mệnh đề đúng:

  • A.Hai vectơ không cùng hướng thì luôn ngược hướng
  • B.Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau
  • C.Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
  • D.Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng

Câu 7. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=2x−x2x2+1y = \dfrac{{2x - {x^2}}}{{{x^2} + 1}} là

  • A.R\mathbb{R}
  • B.R\{±1}\mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm 1} \right\}
  • C.R\{1}\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}
  • D.R\{−1}\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=∣2x−1∣f(x) = \left| {2x - 1} \right| . Lúc đó f(x)=3f\left( x \right) = 3 khi

  • A.x=2x=2
  • B.x=2x=2 hoặc x=−1x=-1
  • C.x=±2x = \pm 2
  • D.Kết quả khác

Câu 9. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì phương trình (m−1)x2−6(m−1)x+2m−3=0\left( {m - 1} \right){x^2} - 6\left( {m - 1} \right)x + 2m - 3 = 0 có nghiệm kép ?

  • A.m=76m = \dfrac{7}{6}
  • B.m=−67m = - \dfrac{6}{7}
  • C.m=67m = \dfrac{6}{7}
  • D.m=−1m{\rm{ }} = {\rm{ }} - 1

Câu 10. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì phương trình x2  −mx+1=0{x^2}\;-{\rm{ }}mx{\rm{ }} + {\rm{ }}1{\rm{ }} = {\rm{ }}0 có hai nghiệm âm phân biệt ?

  • A.m<0m < 0
  • B.m>2m > 2
  • C.m≠0m \ne 0
  • D.m<−2m < -2

Câu 11. (0,25 điểm)

Phủ định của mệnh đề : π\pi là số vô tỷ là

  • A.π\pi không phải là số vô tỷ
  • B.π\pi là số nguyên
  • C.π\pi là số thực
  • D.π\pi là số dương

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho A={x∈R,x≥3}A = \left\{ {x \in \mathbb{R},{\rm{ }}x \ge 3} \right\}. Trong các tập hợp sau tập nào bằng tập A?

  • A.Tập các nghiệm của bất phương trình ∣x−1∣≥2\left| {x - 1} \right| \ge 2.
  • B.Tập các nghiệm của phương trình 2x2+5x−7=02{x^2} + 5x - 7 = 0.
  • C.Tập các nghiệm của bất phương trình 2x−6≥02x - 6 \ge 0.
  • D.Tập các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 3.

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho hai tập hợp M = \{ 1;2;3;5\} ,$$N = \{ 2;6; - 1\} . Xét các khẳng định sau đây: M∩N={2}N\M={1;3;5}M∪N={1;2;3;5;6;−1}\begin{array}{l}M \cap N = \{ 2\} \\N\backslash M = \{ 1;3;5\} \\M \cup N = \{ 1;2;3;5;6; - 1\} \end{array}. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên?

  • A.3
  • B.1
  • C.0
  • D.2

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho A={n∈N:n<5}A = \left\{ {n \in \mathbb{N}:n < 5} \right\}, tập A là tập hợp nào trong các tập sau?

  • A.{1,2,3,4,5}
  • B.{1,2,3,4}
  • C.{0,1,2,3,4}
  • D.{0,1,2,3,4,5}

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho ΔABC\Delta ABC cân ở A, đường cao AH, câu nào sau đây đúng:

  • A.HB→=HC→\overrightarrow {HB} = \overrightarrow {HC}
  • B.AB→=AC→\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC}
  • C.∣AB→∣=∣AC→∣\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {AC} } \right|
  • D.Tất cả các đáp án trên đều sai

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho ∆ ABC vuông cân tại A, H là trung điểm BC, đẳng thức nào sau đây là đúng ?

  • A.  AB→=AC→  \;\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} \;
  • B.BC→=2CH→\overrightarrow {BC} = 2\overrightarrow {CH}
  • C.  BC→=2AH→\;\overrightarrow {BC} = 2\overrightarrow {AH}
  • D.BH→=HC→\overrightarrow {BH} = \overrightarrow {HC}

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC, đẳng thức nào sau đây là đúng ?

  • A.MG→=−13MA→\overrightarrow {MG} = - \dfrac{1}{3}\overrightarrow {MA}
  • B.GA→=2GM→\overrightarrow {GA} = 2\overrightarrow {GM}
  • C.GB→+GC→=GA→\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow {GA}
  • D.GB→+GC→=2GM→\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = 2\overrightarrow {GM}

Câu 18. (0,25 điểm)

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số sau đây y=x−12x2−3x+1y = \dfrac{{x - 1}}{{2{x^2} - 3x + 1}} ?

  • A.A(0;1)A\left( {0;1} \right)
  • B.B(12;−12)B\left( {\dfrac{1}{2}; - \dfrac{1}{2}} \right)
  • C.C(1;0)C\left( {1;0} \right)
  • D.D(2;13)D\left( {2;\dfrac{1}{3}} \right)

Câu 19. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì phương trình 2mx−1x+1=3\dfrac{{2mx - 1}}{{x + 1}} = 3 có nghiệm ?

  • A.m≠32m \ne \dfrac{3}{2}
  • B.m≠0m \ne 0
  • C.m≠32m \ne \dfrac{3}{2} và m≠0m \ne 0
  • D.m≠32m \ne \dfrac{3}{2} và m≠−12m \ne - \dfrac{1}{2}

Câu 20. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề ?

  • A.13 là hợp số.
  • B.7 là số nguyên tố.
  • C.92 là số lẻ.
  • D.Bức tranh đẹp quá!

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho A={0;2;4;6}A = \left\{ {0;2;4;6} \right\}. Tập A có bao nhiêu phần tử?

  • A.4
  • B.8
  • C.7
  • D.6

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho tập hợp X={x∈R∣x−1>0}.X = \{ x \in \mathbb{R}|x - 1 > 0\} . Hãy chọn khẳng định đúng.

  • A.X=(0;1)X = (0;1).
  • B.X=(0;+∞)X = (0; + \infty ).
  • C.X=(−1;0)X = ( - 1;0).
  • D.X=(1;+∞)X = (1; + \infty ).

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho số gần đúng a = 2 841 275 với độ chính xác d = 300. Số quy tròn của số a là

  • A.2 841 300
  • B.2 841 000
  • C.2 840 000
  • D.2 841 280

Câu 24. (0,25 điểm)

Số phần tử của tập hợp A = {k2+1∣k∈Z,∣k∣≤2}\left\{ {{k^2} + 1|k \in \mathbb{Z},{\rm{ }}\left| k \right| \le 2} \right\} là

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.5

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho ΔABC\Delta ABC với M là trung điểm của BC, đẳng thức nào sau đây là đúng ?

  • A. AB→+AC→=AM→\,\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AM}
  • B.  MB→+MC→=0→\,\,\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0
  • C.  AM→+MB→+AB→=0→\,\,\overrightarrow {AM} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {AB} = \overrightarrow 0
  • D.  AB→+AC→=2MA→   \,\,\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {2MA} \,\,\,

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho 4 điểm A, B, C, D bất kỳ, chọn đẳng thức đúng:

  • A.BA→−CA→−DC→=BD→\overrightarrow {BA} - \overrightarrow {CA} - \overrightarrow {DC} = \overrightarrow {BD}
  • B.AB→+CD→=AC→+BD→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} = \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {BD}
  • C.CB→+BA→+AD→=DC→\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {BA} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {DC}
  • D.AB→+AC→=AD→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AD}

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hàm số   f(x)=2x3  −3x+1\;f\left( x \right) = {\rm{ }}2{x^3}\;-{\rm{ }}3x{\rm{ }} + {\rm{ }}1. Tìm mệnh đề đúng

  • A.f(x)f\left( x \right) là hàm chẵn
  • B.f(x)f\left( x \right) là hàm lẻ
  • C.f(x)f\left( x \right) là hàm không chẵn, không lẻ
  • D.f(x)f\left( x \right) là hàm vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 28. (0,25 điểm)

Một đường thẳng song song với đường thẳng y=−x2y = - x\sqrt 2 là

  • A.y+x2=2y + x\sqrt 2 = 2
  • B.y=−12x−2y = - \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}x - 2
  • C.y=x2+2y = x\sqrt 2 + 2
  • D.y−22x=−2y - \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}x = - 2

Câu 29. (0,25 điểm)

Phương trình x6+2007x3−2009=0{x^6} + 2007{x^3} - 2009 = 0 có bao nhiêu nghiệm âm ?

  • A.0
  • B.1
  • C.3
  • D.6

Câu 30. (0,25 điểm)

Khi cho học sinh của một lớp học đăng ký môn thể thao mà bản thân yêu thích thì thu được kết quả : 24 học sinh đăng ký môn bóng đá, 20 học sinh đăng ký môn cầu lông, 7 học sinh đăng ký cả 2 môn bóng đá và cầu lông, 8 học sinh đăng ký một môn khác. Biết rằng tất cả học sinh trong lớp này đều đăng kí môn thể thao mà bản thân yêu thích. Hỏi sĩ số lớp này là bao nhiêu ?

  • A.42
  • B.41
  • C.45
  • D.59

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho A=(−∞;5],B=[5;+∞)A = \left( { - \infty ;5} \right],B = \left[ {5; + \infty } \right), trong các kết quả sau kết quả nào là sai?

  • A.A\B=(−∞;5)A\backslash B = \left( { - \infty ;5} \right)
  • B.A∩B=ϕA \cap B = \phi
  • C.R\A=(5;+∞)\mathbb{R}\backslash A = \left( {5; + \infty } \right)
  • D.A∪B=RA \cup B = \mathbb{R}

Câu 32. (0,25 điểm)

Tập hợp D=(−∞;2]∩(−6;+∞)D = ( - \infty ;2] \cap ( - 6; + \infty ) là tập nào sau đây?

  • A.(-6; 2]
  • B.(−∞;+∞)( - \infty ; + \infty )
  • C.[-6; 2]
  • D.(-4; 9]

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho lục giác đều ABCDEF có tâm O. Số các véctơ khác véctơ không, ngược hướng với OA→\overrightarrow {OA} , có điểm đầu và điểm cuối là đỉnh của lục giác là:

  • A.2
  • B.4
  • C.6
  • D.3

Câu 34. (0,25 điểm)

Xác định vị trí 3 điểm A, B, C thỏa hệ thức: AB→=CA→\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CA} là:

  • A.A là trung điểm của BC
  • B.Δ\Delta ABC cân
  • C.A, B, C thẳng hàng
  • D.C trùng B

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD, đẳng thức nào sau đây là đúng ?

  • A.AB→+DB→=AD→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {DB} = \overrightarrow {AD}
  • B.AB→−AC→=BC→\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC}
  • C.AB→−BC→=CA→\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {CA}
  • D.  ∣AB→+AD→∣=∣AB→−AD→∣\;\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} } \right| = \left| {\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AD} } \right|

Câu 36. (0,25 điểm)

Gọi x1,x2{x_1},{\rm{ }}{x_2} là hai nghiệm của phương trình 2x2  −ax−1=02{x^2}\;-{\rm{ }}ax{\rm{ }}-{\rm{ }}1{\rm{ }} = 0. Khi đó giá trị của biểu thức T=2x12+2x22T = 2x_1^2 + 2x_2^2 là

  • A.2(a24+1)2\left( {\dfrac{{{a^2}}}{4} + 1} \right)
  • B.2(a24−1)2\left( {\dfrac{{{a^2}}}{4} - 1} \right)
  • C.2(a2+1)2\left( {{a^2} + 1} \right)
  • D.2(a2−1)2\left( {{a^2} - 1} \right)

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho tập E≠ϕE \ne \phi . Trong các tập hợp sau tập nào khác tập E?

  • A.E∩ϕE \cap \phi
  • B.E∩EE \cap E
  • C.E∪ϕE \cup \phi
  • D.E∪EE \cup E

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho A = \left( { - 5;1} \right],B = \left[ {3; + \;\infty } \right),$$C = \left( { - \infty ; - 2} \right), câu nào sau đây đúng?

  • A.B∩C=ϕB \cap C = \phi
  • B.A∩C=[−5;−2]A \cap C = {\rm{[}} - 5; - 2]
  • C.A∪B=(−5;+∞)A \cup B = ( - 5; + \infty )
  • D.B∪C=(−∞;+∞)B \cup C = ( - \infty ; + \infty )

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho X=(−5;2),Y=(−2;4)X = \left( { - 5;2} \right),Y = \left( { - 2;4} \right). Tập hợp CX∪YY{C_{X \cup Y}}Y là tập hợp nào?

  • A.(-5 ; -2]
  • B.(2;4)
  • C.(-5;-2)
  • D.[2;4)

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hai phương trình x2+2x−3m=0{x^2} + 2x - 3m = 0 và x2+x+m=0{x^2} + x + m = 0. Các giá trị của m để cả 2 phương trình cùng có nghiệm là

  • A.m≥−14m \ge - \frac{1}{4}
  • B.−13<m<14 - \frac{1}{3} < m < \frac{1}{4}
  • C.−13≤m≤14 - \frac{1}{3} \le m \le \frac{1}{4}
  • D.m≤14m \le \frac{1}{4}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.