Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 09

40 câu45 phútSưu tầm7.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

  • A.6+x=4x2.6 + x = 4{x^2}.
  • B.a<2.a < 2.
  • C.123123 là số nguyên tố phải không?
  • D.Bắc Giang là tỉnh thuộc miền Nam Việt Nam.

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A.∅={0}.\emptyset = \left\{ 0 \right\}.
  • B.∅⊂{0}.\emptyset \subset \left\{ 0 \right\}.
  • C.{0}⊂∅.\left\{ 0 \right\} \subset \emptyset .
  • D.0⊂∅.0 \subset \emptyset .

Câu 3. (0,25 điểm)

Phủ định của mệnh đề “5+8=13” là mệnh đề

  • A.5+8<13.5 + 8 < 13.
  • B.5+8≥13.5 + 8 \ge 13.
  • C.5+8>13.5 + 8 > 13.
  • D.5+8≠13.5 + 8 \ne 13.

Câu 4. (0,25 điểm)

Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.Nếu a là số tự nhiên thì a là số hữu tỉ không âm.
  • B.Nếu a là số hữu tỉ không âm thì a là số tự nhiên.
  • C.Nếu a là số hữu tỉ dương thì a là số tự nhiên.
  • D.Nếu a không là số tự nhiên thì a không phải là số hữu tỉ không âm.

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho x là một phần tử của tập hợp X.X. Xét các mệnh đề sau:

(I)  x∈X;\left( I \right)\,\,x \in X;

(II)  {x}∈X;\left( {II} \right)\,\,\left\{ x \right\} \in X;

(III)  x⊂X;\left( {III} \right)\,\,x \subset X;

(IV)  {x}⊂X.\left( {IV} \right)\,\,\left\{ x \right\} \subset X.

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

  • A.(I)\left( I \right) và (II)\left( {II} \right)
  • B.(I)\left( I \right) và (III)\left( {III} \right)
  • C.(I)\left( I \right) và (IV)\left( {IV} \right)
  • D.(II)\left( {II} \right) và (IV)\left( {IV} \right)

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho ba tập hợp sau:

E={x∈R∣f(x)=0};  F={x∈R∣g(x)=0};  H={x∈R∣f(x)g(x)=0}.E = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f\left( x \right) = 0} \right\};\,\,F = \left\{ {x \in \mathbb{R}|g\left( x \right) = 0} \right\};\,\,H = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f\left( x \right)g\left( x \right) = 0} \right\}.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A.H=E∩F.H = E \cap F.
  • B.H=E∪F.H = E \cup F.
  • C.H=E\F.H = E\backslash F.
  • D.H=F\E.H = F\backslash E.

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hai tập hợp X={n∈N∣nX = \left\{ {n \in N|n} \right. là bội của 22 và 3},\left. 3 \right\}, Y={n∈N∣nY = \left\{ {n \in N|n} \right. là bội của 6}.\left. 6 \right\}. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A.Y⊂X.Y \subset X.
  • B.X⊂Y.X \subset Y.
  • C.∃n:n∈X\exists n:n \in X và n∉Y.n \notin Y.
  • D.X=Y.X = Y.

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  • A.2x2+3y>4.2{x^2} + 3y > 4.
  • B.xy+x<5.xy + x < 5.
  • C.32x+43y≥6.{3^2}x + {4^3}y \ge 6.
  • D.x+y3≤3.x + {y^3} \le 3.

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong các hệ bất phương trình sau, hệ bất phương trình nào là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  • A.\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{2x + 3y > 4}\\{{2^3}x + 3{y^2} < 1}\end{array}.} \right.
  • B.\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y > 4}\\{{2^3}x + {3^2}y < 1}\end{array}.} \right.
  • C.\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x > 3}\\{y < 2}\\{x + y \ge {y^2}}\end{array}.} \right.
  • D.\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x - y \le 3}\\{y < 1}\\{x + y \ge x + xy}\end{array}.} \right.

Câu 10. (0,25 điểm)

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+5y≤10?2x + 5y \le 10?

  • A.(5;2).\left( {5;2} \right).
  • B.(−1;4).\left( { - 1;4} \right).
  • C.(2;1).\left( {2;1} \right).
  • D.(−5;6).\left( { - 5;6} \right).

Câu 11. (0,25 điểm)

Điểm nào dưới đây không thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x−3y>13?2x - 3y > 13?

  • A.(1;−5).\left( {1; - 5} \right).
  • B.(2;−4).\left( {2; - 4} \right).
  • C.(3;−3).\left( {3; - 3} \right).
  • D.(8;1).\left( {8;1} \right).

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho bất phương trình x+2y≤3.x + 2y \le 3. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d:x+2y=3d:x + 2y = 3 chứa gốc tọa độ.
  • B.Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d:x+2y=3d:x + 2y = 3 không chứa gốc tọa độ.
  • C.Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d:x+2y=−3d:x + 2y = - 3 chứa gốc tọa độ.
  • D.Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng bờ d:x+2y=−3d:x + 2y = - 3 không chứa gốc tọa độ.

Câu 13. (0,25 điểm)

Cặp số nào dưới đây là nghiệm của hệ bất phương trình \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x + y \le 2}\\{x - 2y \ge 4}\\{x > 0}\end{array}\,\,?} \right.

  • A.(−1;2).\left( { - 1;2} \right).
  • B.(−2;−4).\left( { - 2; - 4} \right).
  • C.(0;1).\left( {0;1} \right).
  • D.(2;4).\left( {2;4} \right).

Câu 14. (0,25 điểm)

Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - x + y \le 2}\\{x - 2y \ge 1}\\{y \le 0}\end{array}\,\,?} \right.

  • A.(−3;2).\left( { - 3;2} \right).
  • B.(0;1).\left( {0;1} \right).
  • C.(4;−1).\left( {4; - 1} \right).
  • D.(−2;2).\left( { - 2;2} \right).

Câu 15. (0,25 điểm)

Tam giác ABCABC có A^=15∘,  B^=45∘.\widehat A = {15^ \circ },\,\,\widehat B = {45^ \circ }. Giá trị của tan⁡C\tan C bằng:

  • A.−3. - \sqrt 3 .
  • B.3.\sqrt 3 .
  • C.13.\frac{1}{{\sqrt 3 }}.
  • D.−13. - \frac{1}{{\sqrt 3 }}.

Câu 16. (0,25 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, lấy điểm MM thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM^=135∘.\widehat {xOM} = {135^ \circ }. Tích hoành độ và tung độ của điểm MM bằng

  • A.122\frac{1}{{2\sqrt 2 }}
  • B.12\frac{1}{2}
  • C.−12 - \frac{1}{2}
  • D.−122 - \frac{1}{{2\sqrt 2 }}

Câu 17. (0,25 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, lấy điểm MM thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM^=150∘.\widehat {xOM} = {150^ \circ }. NN là điểm đối xứng với MM qua trục tung. Giá trị của tan⁡xON^\tan \widehat {xON} bằng:

  • A.13.\frac{1}{{\sqrt 3 }}.
  • B.−13. - \frac{1}{{\sqrt 3 }}.
  • C.3.\sqrt 3 .
  • D.−3. - \sqrt 3 .

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho góc nhọn α\alpha có tan⁡α=34.\tan \alpha = \frac{3}{4}. Giá trị của sin⁡α.cos⁡α\sin \alpha .\cos \alpha bằng

  • A.43.\frac{4}{3}.
  • B.1225.\frac{{12}}{{25}}.
  • C.2512.\frac{{25}}{{12}}.
  • D.34.\frac{3}{4}.

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho góc nhọn α  (0∘<α<180∘)\alpha \,\,\left( {{0^ \circ } < \alpha < {{180}^ \circ }} \right) thỏa mãn sin⁡α+cos⁡α=1.\sin \alpha + \cos \alpha = 1. Giá trị của cot⁡α\cot \alpha bằng:

  • A.0.0.
  • B.1.1.
  • C.−1. - 1.
  • D.Không tồn tại

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho góc α\alpha thỏa mãn sin⁡α+cos⁡α=2.\sin \alpha + \cos \alpha = \sqrt 2 . Giá trị của tan⁡α+cot⁡α\tan \alpha + \cot \alpha là:

  • A.1.
  • B.−2 - 2.
  • C.0.
  • D.2.

Câu 21. (0,25 điểm)

Số quy tròn của số gần đúng 167,23±0,07167,23 \pm 0,07 là:

  • A.167,23
  • B.167,2
  • C.167,3
  • D.167

Câu 22. (0,25 điểm)

Biết độ ẩm không khí tại Hà Nội là: 51%±2%.51\% \pm 2\% . Khi đó

  • A.Sai số tuyệt đối δ=2%\delta = 2\%
  • B.Sai số tuyệt đối δ=1%\delta = 1\%
  • C.Độ chính xác d=2%d = 2\%
  • D.Độ chính xác d=1%d = 1\%

Câu 23. (0,25 điểm)

Một học sinh thực hành đo chiều cao của một tòa tháp cho kết quả là 200 m. Biết chiều cao thực của tòa tháp là 201 m, sai số tương đối là:

  • A.0,5%
  • B.1%
  • C.2%
  • D.4%

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành ABCDABCD tâm O.O. Xét các vectơ có hai điểm mút lấy từ các điểm A,  B,  C,  DA,\,\,B,\,\,C,\,\,D và O.O. Số các vectơ khác vectơ – không và cùng phương với AC→\overrightarrow {AC} là:

  • A.6
  • B.3
  • C.4
  • D.2

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho đoạn thẳng ACAC và BB là một điểm nằm giữa A,  C.A,\,\,C. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là một khẳng định đúng?

  • A.Hai vectơ AB→\overrightarrow {AB} và CB→\overrightarrow {CB} cùng hướng.
  • B.Hai vectơ CA→\overrightarrow {CA} và BC→\overrightarrow {BC} cùng hướng.
  • C.Hai vectơ AB→\overrightarrow {AB} và AC→\overrightarrow {AC} cùng hướng.
  • D.Hai vectơ AC→\overrightarrow {AC} và BA→\overrightarrow {BA} cùng hướng.

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành ABCDABCD tâm OO. Gọi K,  L,  M,  NK,\,\,L,\,\,M,\,\,N tướng ứng là trung điểm các cạnh AB,  BC,  CD,  DA.AB,\,\,BC,\,\,CD,\,\,DA. Trong các vectơ có đầu mút lấy từ các điểm A,\,\,B,\,\,C,\,\,D,\,\,K,$$L,\,\,M,\,\,O có bao nhiêu vectơ bằng vectơ AK→\overrightarrow {AK} ?

  • A.2
  • B.6
  • C.4
  • D.8

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hình thoi ABCDABCD có độ dài các cạnh bằng 1 và DAB^=120∘.\widehat {DAB} = {120^ \circ }. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.AB→=CD→\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD}
  • B.BD→=AC→\overrightarrow {BD} = \overrightarrow {AC}
  • C.∣BD→∣=1\left| {\overrightarrow {BD} } \right| = 1
  • D.∣AC→∣=1\left| {\overrightarrow {AC} } \right| = 1

Câu 28. (0,25 điểm)

Một học sinh thực hành đo chiều cao của một tòa tháp cho kết quả là 200 m. Biết chiều cao thực của tòa tháp là 201 m, sai số tương đối là:

  • A.0,5%
  • B.1%
  • C.2%
  • D.4%

Câu 29. (0,25 điểm)

Điểm thi học kỳ môn Toán của một nhóm bạn như sau:

897107578

Mốt của mấu số liệu trên là:

  • A.5
  • B.7
  • C.8
  • D.9

Câu 30. (0,25 điểm)

Điểm thi học kỳ môn Toán của một nhóm bạn như sau:

897107578

Trung vị của mẫu số liệu là:

  • A.6
  • B.7
  • C.7.5
  • D.8

Câu 31. (0,25 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, lấy điểm MM thuộc nửa đường tròn đơn vị, sao cho cos⁡xOM^=−35.\cos \widehat {xOM} = \frac{{ - 3}}{5}. (H.3.4). Diện tích của tam giác AOMAOM bằng:

  • A.45.\frac{4}{5}.
  • B.25.\frac{2}{5}.
  • C.35.\frac{3}{5}.
  • D.310.\frac{3}{{10}}.

Câu 32. (0,25 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy,Oxy, lấy điểm MM thuộc nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM^=150∘\widehat {xOM} = {150^ \circ }(H.3.5). NN là điểm đối xứng với MM qua trục tung. Diện tích của tam giác MANMAN bằng:

  • A.34.\frac{{\sqrt 3 }}{4}.
  • B.32.\frac{{\sqrt 3 }}{2}.
  • C.3.\sqrt 3 .
  • D.23.2\sqrt 3 .

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABCABC đều, trọng tâm G,G, có độ dài các cạnh bằng 3. Độ dài vectơ AG→\overrightarrow {AG} bằng

  • A.3\sqrt 3
  • B.332\frac{{3\sqrt 3 }}{2}
  • C.32\frac{{\sqrt 3 }}{2}
  • D.232\sqrt 3

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABCABC vuông tại AA và AB=3,  AC=4.AB = 3,\,\,AC = 4. Độ dài của vectơ CB→+AB→\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {AB} bằng

  • A.13\sqrt {13}
  • B.2132\sqrt {13}
  • C.44
  • D.22

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABCABC có AB=2,  BC=4AB = 2,\,\,BC = 4 và ABC^=60∘.\widehat {ABC} = {60^ \circ }. Độ dài của vectơ AC→−BA→\overrightarrow {AC} - \overrightarrow {BA} bằng

  • A.22
  • B.19\sqrt {19}
  • C.44
  • D.192\frac{{\sqrt {19} }}{2}

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABCABC và điểm II sao cho IB→+2IC→=0→.\overrightarrow {IB} + 2\overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0 . Khẳng định nào sau đây là một khẳng định đúng?

  • A.AI→=2AC→−AB→\overrightarrow {AI} = 2\overrightarrow {AC} - \overrightarrow {AB}
  • B.AI→=AB→−2AC→\overrightarrow {AI} = \overrightarrow {AB} - 2\overrightarrow {AC}
  • C.AI→=AB→−2AC→−3\overrightarrow {AI} = \frac{{\overrightarrow {AB} - 2\overrightarrow {AC} }}{{ - 3}}
  • D.AI→=AB→+2AC→3\overrightarrow {AI} = \frac{{\overrightarrow {AB} + 2\overrightarrow {AC} }}{3}

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho cos⁡α=14.\cos \alpha = \frac{1}{4}. Giá trị của P=tan⁡α+2cot⁡α2tan⁡α+3cot⁡αP = \frac{{\tan \alpha + 2\cot \alpha }}{{2\tan \alpha + 3\cot \alpha }} là:

  • A.−1733. - \frac{{17}}{{33}}.
  • B.1733.\frac{{17}}{{33}}.
  • C.12.\frac{1}{2}.
  • D.1633.\frac{{16}}{{33}}.

Câu 38. (0,25 điểm)

Tam giác ABCABC có a=2,  b=3,  c=4.a = 2,\,\,b = 3,\,\,c = 4. Bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABCABC là:

  • A.R=152.R = \frac{{\sqrt {15} }}{2}.
  • B.R=715.R = \frac{7}{{\sqrt {15} }}.
  • C.R=156.R = \frac{{\sqrt {15} }}{6}.
  • D.R=815.R = \frac{8}{{\sqrt {15} }}.

Câu 39. (0,25 điểm)

Gọi GG là trọng tâm của tam giác ABCABC và MM là trung điểm cạnh BC.BC. Khẳng định nào sau đây là một khẳng định đúng?

  • A.GA→=2GM→\overrightarrow {GA} = 2\overrightarrow {GM}
  • B.AB→+AC→=3AG→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = 3\overrightarrow {AG}
  • C.AM→=3MG→\overrightarrow {AM} = 3\overrightarrow {MG}
  • D.3GA→=2AM→3\overrightarrow {GA} = 2\overrightarrow {AM}

Câu 40. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho ba điểm A(−3;1),  B(2;−1),  C(4;6).A( - 3;1),\,\,B(2; - 1),\,\,C(4;6). Trọng tâm GG của tam giác ABCABC có tọa độ là:

  • A.(1;2)(1;2)
  • B.(2;1)(2;1)
  • C.(1;−2)(1; - 2)
  • D.(−2;1)( - 2;1)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 09 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.