Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 03

40 câu45 phútSưu tầm6.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.Tam giác có hai góc bằng nhau thì góc thứ ba bằng nhau.
  • B.Hai tam giác bằng nhau thì có diện tích bằng nhau.
  • C.Tam giác có ba cạnh bằng nhau thì có ba góc bằng nhau.
  • D.Hai tam giác có diện bằng nhau thì bằng nhau.

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho mệnh đề P(x): “∀x∈R\forall x \in \mathbb{R}, x2+x+1>0{x^2} + x + 1 > 0”. Mệnh đề phủ định của mệnh đề P(x) là

  • A.“∀x∈R\forall x \in \mathbb{R}, x2+x+1<0{x^2} + x + 1 < 0”.
  • B.“∀x∈R\forall x \in \mathbb{R}, x2+x+1≤0{x^2} + x + 1 \le 0”.
  • C.“∃x∈R\exists x \in \mathbb{R}, x2+x+1≤0{x^2} + x + 1 \le 0”.
  • D.“∃x∈R\exists x \in \mathbb{R}, x2+x+1>0{x^2} + x + 1 > 0”.

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho tập hợp A={x∈Z∣x2+2x∈Z}A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|\frac{{{x^2} + 2}}{x} \in \mathbb{Z}} \right\}. Hãy xác định tập AA bằng cách liệt kê các phần tử.

  • A.A={−2;;0;1;2}A = \left\{ { - 2;;0;1;2} \right\}
  • B.A={−2;−1;0;2}A = \left\{ { - 2; - 1;0;2} \right\}
  • C.A={−2;−1;1;2}A = \left\{ { - 2; - 1;1;2} \right\}
  • D.A={−2;−1;0;1;2}A = \left\{ { - 2; - 1;0;1;2} \right\}

Câu 4. (0,25 điểm)

Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập hợp rỗng:

  • A.A={x∈R∣∣x∣<1}A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|\left| x \right| < 1} \right\}
  • B.A={x∈Z∣6x2−7x+1=0}A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|6{x^2} - 7x + 1 = 0} \right\}
  • C.A={x∈Z∣x2−4x+2=0}A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}|{x^2} - 4x + 2 = 0} \right\}
  • D.A={x∈N∣x2−4x+3=0}A = \left\{ {x \in \mathbb{N}|{x^2} - 4x + 3 = 0} \right\}

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho hai tập hợp A=(−∞;2]A = \left( { - \infty ;2} \right] và B=(−3;5]B = \left( { - 3;5} \right]. Tìm mệnh đề sai.

  • A.A∩B=(−3;2].A \cap B = \left( { - 3;2} \right].
  • B.A\B=(−∞;−3)A\backslash B = \left( { - \infty ; - 3} \right).
  • C.A∪B=(−∞;5]A \cup B = \left( { - \infty ;5} \right].
  • D.B\A=(2;5]B\backslash A = \left( {2;5} \right].

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho tập hợp: B={x;  y;  z;  1;  5}.B = \left\{ {x;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} y;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} z;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 1;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 5} \right\}. Số tập hợp con của tập hợp BB là

  • A.29
  • B.30
  • C.31
  • D.32

Câu 7. (0,25 điểm)

Mệnh đề “∃x∈R,  x2=2\exists x \in \mathbb{R},\,\,{x^2} = 2” khẳng định rằng:

  • A.Bình phương của mỗi số thực bằng 2.
  • B.Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 2.
  • C.Chỉ có một số thực mà bình phương của nó bằng 2.
  • D.Nếu x là một số thực thì x2=2{x^2} = 2.

Câu 8. (0,25 điểm)

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  • A.2x2+3y>02{x^2} + 3y > 0
  • B.x2+y2<2{x^2} + {y^2} < 2
  • C.x+y2≥0x + {y^2} \ge 0
  • D.x+y≥0x + y \ge 0

Câu 9. (0,25 điểm)

Miền nghiệm của bất phương trình (1+3)x−(1−3)y≥2\left( {1 + \sqrt 3 } \right)x - \left( {1 - \sqrt 3 } \right)y \ge 2 chứa điểm nào sau đây?

  • A.A(1;-1)
  • B.B(-1;-1)
  • C.C(-1;1)
  • D.D(−3;3)D\left( { - \sqrt 3 ;\sqrt 3 } \right)

Câu 10. (0,25 điểm)

Trong tam giác EFG, chọn mệnh đề đúng.

  • A.EF2=EG2+FG2+2EG.FG.cos⁡G.E{F^2} = E{G^2} + F{G^2} + 2EG.FG.\cos G.
  • B.EF2=EG2+FG2+2EG.FG.cos⁡E.E{F^2} = E{G^2} + F{G^2} + 2EG.FG.\cos E.
  • C.EF2=EG2+FG2−2EG.FG.cos⁡E.E{F^2} = E{G^2} + F{G^2} - 2EG.FG.\cos E.
  • D.EF2=EG2+FG2−2EG.FG.cos⁡G.E{F^2} = E{G^2} + F{G^2} - 2EG.FG.\cos G.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC biết sin⁡Bsin⁡C=3\frac{{\sin B}}{{\sin C}} = \sqrt 3 và AB=22AB = 2\sqrt 2 . Tính AC.

  • A.23.2\sqrt 3 .
  • B.25.2\sqrt 5 .
  • C.22.2\sqrt 2 .
  • D.26.2\sqrt 6 .

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có b = 7, c = 5, cos⁡A=35.\cos A = \frac{3}{5}. Độ dài đường cao ha{h_a} của tam giác ABC là:

  • A.8.8.
  • B.83.8\sqrt 3 .
  • C.722.\frac{{7\sqrt 2 }}{2}.
  • D.72.7\sqrt 2 .

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

  • A.Nếu số nguyên n có tổng các chữ số bằng 9 thì số tự nhiên n chia hết cho 3.
  • B.Nếu x > y thì x2>y2{x^2} > {y^2}.
  • C.Nếu x = y thì t.x = t.y.
  • D.Nếu x > y thì x3>y3{x^3} > {y^3}.

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho hệ bất phương trình \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{2x - 5y - 1 > 0}\\{2x + y + 5 > 0}\\{x + y + 1 < 0}\end{array}} \right.. Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình?

  • A.O(0;0)O\left( {0;0} \right)
  • B.M(1;0)M\left( {1;0} \right)
  • C.N(0;−2)N\left( {0; - 2} \right)
  • D.P(0;2)P\left( {0;2} \right)

Câu 15. (0,25 điểm)

Giá trị của biểu thức B=4a2sin⁡2450−3(atan⁡450)2+(2acos⁡450)2B = 4{a^2}{\sin ^2}{45^0} - 3{\left( {a\tan {{45}^0}} \right)^2} + {\left( {2a\cos {{45}^0}} \right)^2} với a=1a = 1 là:

  • A.3
  • B.−12 - \frac{1}{2}
  • C.12\frac{1}{2}
  • D.1

Câu 16. (0,25 điểm)

Tính bán kính r của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh a.

  • A.r=a34r = \frac{{a\sqrt 3 }}{4}
  • B.r=a25r = \frac{{a\sqrt 2 }}{5}
  • C.r=a36r = \frac{{a\sqrt 3 }}{6}
  • D.r=a57r = \frac{{a\sqrt 5 }}{7}

Câu 17. (0,25 điểm)

Tam giác ABC có AB=2,  AC=3AB = \sqrt 2 ,\,\,AC = \sqrt 3 và C=450C = {45^0}. Tính độ dài cạnh BC.

  • A.BC=5BC = \sqrt 5
  • B.BC=6+22BC = \frac{{\sqrt 6 + \sqrt 2 }}{2}
  • C.BC=6−22BC = \frac{{\sqrt 6 - \sqrt 2 }}{2}
  • D.BC=6BC = \sqrt 6

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho ba mệnh đề sau, với nn là số tự nhiên

(1) n+8n + 8 là số chính phương

(2) Chữ số tận cùng của nn là 4

(3) n−1n - 1 là số chính phương

Biết rằng có hai mệnh đề đúng và một mệnh đề sai, ngoài ra số chính phương chỉ có thể tận cùng là 0,1,4,5,6,90,{\rm{ }}1,{\rm{ }}4,{\rm{ }}5,{\rm{ }}6,{\rm{ }}9. Hãy xác định mệnh đề nào, đúng mệnh đề nào sai?

  • A.Mệnh đề (2) và (3) là đúng, còn mệnh đề (1) là sai.
  • B.Mệnh đề (1) và (2) là đúng, còn mệnh đề (3) là sai.
  • C.Mệnh đề (1) là đúng, còn mệnh đề (2) và (3) là sai.
  • D.Mệnh đề (1) và (3) là đúng, còn mệnh đề (2) là sai.

Câu 19. (0,25 điểm)

Phần không bị gạch trên hình vẽ dưới đây minh họa cho tập hợp nào?

  • A.(−3;+∞).\left( { - 3; + \infty } \right).
  • B.(5;+∞).\left( {5; + \infty } \right).
  • C.{−3;5}\{ - 3;5\}
  • D.(−3;5].\left( { - 3;5} \right].

Câu 20. (0,25 điểm)

Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

  • A.sin⁡(π+α)=sin⁡α.\sin (\pi + \alpha ) = \sin \alpha .
  • B.cos⁡(−α)=cos⁡α.\cos ( - \alpha ) = \cos \alpha .
  • C.tan⁡(π−α)=−tan⁡α\tan (\pi - \alpha ) = - \tan \alpha
  • D.cot⁡(π2−α)=tan⁡α\cot \left( {\frac{\pi }{2} - \alpha } \right) = \tan \alpha

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho hai tập hợp A=(−1;4]A = ( - 1;4] và B=[−2;+∞)B = [ - 2; + \infty ). Xác định tập hợp CBA{C_B}A.

  • A.CBA=[−2;−1]∪(4;+∞){C_B}A = [ - 2; - 1] \cup (4; + \infty )
  • B.CBA=(4;+∞){C_B}A = (4; + \infty )
  • C.CBA=[−2;−1)∪[4;+∞){C_B}A = [ - 2; - 1) \cup [4; + \infty )
  • D.CBA=[−2;−1)∪(4;+∞){C_B}A = [ - 2; - 1) \cup (4; + \infty )

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho tam giác cân ABC cóA^=1200\widehat A = {120^0} và AB = AC = a. Lấy điểm M trên cạnh BC sao cho BM=2BC5BM = \frac{{2BC}}{5}. Tính độ dài AM.

  • A.a33\frac{{a\sqrt 3 }}{3}
  • B.11a5\frac{{11a}}{5}
  • C.a75\frac{{a\sqrt 7 }}{5}
  • D.a64\frac{{a\sqrt 6 }}{4}

Câu 23. (0,25 điểm)

Nửa mặt phẳng không bị gạch chéo ở hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

  • A.2x−y<32x - y < 3
  • B.2x−y>32x - y > 3
  • C.x−2y<3x - 2y < 3
  • D.x−2y>3x - 2y > 3

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho góc α\alpha với 00<α<1800{0^0} < \alpha < {180^0}. Tính giá trị của cos⁡α\cos \alpha , biết tan⁡α=−22\tan \alpha = - 2\sqrt 2 .

  • A.−13. - \frac{1}{3}.
  • B.13.\frac{1}{3}.
  • C.223.\frac{{2\sqrt 2 }}{3}.
  • D.23.\frac{{\sqrt 2 }}{3}.

Câu 25. (0,25 điểm)

Để đo khoảng cách từ một điểm A trên bờ sông đến gốc cây C trên cù lao giữa sông, người ta chọn cùng một điểm trên bờ với A sao cho từ A và B có thể nhìn thấy điểm C. Ta đo được khoảng cách AB = 40cm, ∠CAB=450\angle CAB = {45^0}, ∠CBA=700\angle CBA = {70^0}. Vậy sau khi đo đạc và tính toán được khoảng cách AC gần nhất với giá trị nào sau đây?

  • A.53 m
  • B.30 m
  • C.41,5 m
  • D.41 m

Câu 26. (0,25 điểm)

Trái đất quay một vòng quanh mặt trời là 365 ngày. Kết quả này có độ chính xác là 14\frac{1}{4} ngày. Sai số tương đối là:

  • A.0,0068%.
  • B.0,068%.
  • C.0,68%.
  • D.6,8%.

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho mẫu số liệu: 1 3 6 8 9 12. Tứ phân vị của mẫu số liệu trên là:

  • A.Q1 = 3, Q2 = 6,5, Q3 = 9.
  • B.Q1 = 1, Q2 = 6,5, Q3 = 12.
  • C.Q1 = 6, Q2 = 7, Q3 = 8.
  • D.Q1 = 3, Q2 = 7, Q3 = 9.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho bốn điểm A,B,C,D phân biệt. Khi đó, AB→  −DC→  +BC→  −AD→\overrightarrow {AB} {\rm{ \;}} - \overrightarrow {DC} {\rm{ \;}} + \overrightarrow {BC} {\rm{ \;}} - \overrightarrow {AD} bằng véctơ nào sau đây?

  • A.0⃗\vec 0
  • B.BD→\overrightarrow {BD}
  • C.AC→\overrightarrow {AC}
  • D.2DC→2\overrightarrow {DC}

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.AC→  =BD→\overrightarrow {AC} {\rm{ \;}} = \overrightarrow {BD}
  • B.AB→  +AC→  +AD→  =0⃗\overrightarrow {AB} {\rm{ \;}} + \overrightarrow {AC} {\rm{ \;}} + \overrightarrow {AD} {\rm{ \;}} = \vec 0
  • C.∣AB→  −AD→∣=∣AB→  +AD→∣\left| {\overrightarrow {AB} {\rm{ \;}} - \overrightarrow {AD} } \right| = \left| {\overrightarrow {AB} {\rm{ \;}} + \overrightarrow {AD} } \right|
  • D.∣BC→  +BD→∣=∣AC→  −AB→∣\left| {\overrightarrow {BC} {\rm{ \;}} + \overrightarrow {BD} } \right| = \left| {\overrightarrow {AC} {\rm{ \;}} - \overrightarrow {AB} } \right|

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho ba lực F1→  =MA→\overrightarrow {{F_1}} {\rm{\;}} = \overrightarrow {MA} , F2→  =MB→\overrightarrow {{F_2}} {\rm{\;}} = \overrightarrow {MB} , F3→  =MC→\overrightarrow {{F_3}} {\rm{\;}} = \overrightarrow {MC} cùng tác động vào một vật tại điểm M và vật đứng yên. Cho biết cường độ lực F1→,  F2→\overrightarrow {{F_1}} ,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \overrightarrow {{F_2}} đều bằng 50 N và tam giác MAB vuông tại M. Tìm cường độ lực F3→\overrightarrow {{F_3}}

  • A.86,60 N
  • B.100 N
  • C.70,71 N
  • D.70,17 N

Câu 31. (0,25 điểm)

Sản lượng lúa của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây: (đơn vị: tạ)

Phương sai là

  • A.1,24
  • B.1,54
  • C.22,1
  • D.4,70

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có trung tuyến BM và trọng tâm GG. Đặt BC→  =a⃗,  BA→  =b\overrightarrow {BC} {\rm{\;}} = \vec a,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \overrightarrow {BA} {\rm{\;}} = b. Hãy phân tích vectơ BG→\overrightarrow {BG} theo a⃗\vec a và b⃗\vec b.

  • A.BG→  =13a⃗+13b⃗\overrightarrow {BG} {\rm{\;}} = \frac{1}{3}\vec a + \frac{1}{3}\vec b
  • B.BG→  =23a⃗+23b⃗\overrightarrow {BG} {\rm{\;}} = \frac{2}{3}\vec a + \frac{2}{3}\vec b
  • C.BG→  =13a⃗+23b⃗\overrightarrow {BG} {\rm{\;}} = \frac{1}{3}\vec a + \frac{2}{3}\vec b
  • D.BG→  =23a⃗+13b⃗\overrightarrow {BG} {\rm{\;}} = \frac{2}{3}\vec a + \frac{1}{3}\vec b

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho hình vuông ABCD cạnh aa, MM là điểm thay đổi. Độ dài véctơ u⃗=MA→  +MB→  +MC→  −3MD→\vec u = \overrightarrow {MA} {\rm{\;}} + \overrightarrow {MB} {\rm{\;}} + \overrightarrow {MC} {\rm{\;}} - 3\overrightarrow {MD} là:

  • A.4a24a\sqrt 2
  • B.a2a\sqrt 2
  • C.3a23a\sqrt 2
  • D.2a22a\sqrt 2

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC đều cạnh a, G là trọng tâm. Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.AB→.AC→=12a2.\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = \frac{1}{2}{a^2}.
  • B.AC→.CB→=−12a2.\overrightarrow {AC} .\overrightarrow {CB} = - \frac{1}{2}{a^2}.
  • C.GA→.GB→=16a2.\overrightarrow {GA} .\overrightarrow {GB} = \frac{1}{6}{a^2}.
  • D.AB→.AG→=12a2.\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AG} = \frac{1}{2}{a^2}.

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB=aAB = a và AD=a2AD = a\sqrt 2 . Gọi K là trung điểm của cạnh AD. Tính BK→.AC→\overrightarrow {BK} .\overrightarrow {AC}

  • A.BK→.AC→=0→\overrightarrow {BK} .\overrightarrow {AC} = \overrightarrow 0
  • B.BK→.AC→=−a22\overrightarrow {BK} .\overrightarrow {AC} = - {a^2}\sqrt 2
  • C.BK→.AC→=a22\overrightarrow {BK} .\overrightarrow {AC} = {a^2}\sqrt 2
  • D.BK→.AC→=2a2\overrightarrow {BK} .\overrightarrow {AC} = 2{a^2}

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho hai tập hợp A=(−∞;−1]A = \left( { - \infty ; - 1} \right] và B=(−2;4].B = \left( { - 2;4} \right]. Tìm mệnh đề sai:

  • A.A∩B=(−2;−1].A \cap B = \left( { - 2; - 1} \right].
  • B.A\B=(−∞;−2).A\backslash B = \left( { - \infty ; - 2} \right).
  • C.A∪B=(−∞;4].A \cup B = \left( { - \infty ;4} \right].
  • D.B\A=(−1;4].B\backslash A = \left( { - 1;4} \right].

Câu 37. (0,25 điểm)

Miền nghiệm của hệ bất phương trình \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \ge - 1}\\{x + y \le 0}\\{y \ge 0}\end{array}} \right. là:

  • A.Một nửa mặt phẳng.
  • B.Miền tam giác.
  • C.Miền tứ giác.
  • D.Miền ngũ giác.

Câu 38. (0,25 điểm)

Tam giác ABCABC có a=4,  b=5,  c=6.a = 4,\,\,b = 5,\,\,c = 6. Độ dài đường cao hb{h_b} bằng:

  • A.372.\frac{{3\sqrt 7 }}{2}.
  • B.327.\frac{3}{{2\sqrt 7 }}.
  • C.374.\frac{{3\sqrt 7 }}{4}.
  • D.347.\frac{3}{{4\sqrt 7 }}.

Câu 39. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho ba điểm A(−3;3),  B(5;−2),A( - 3;3),\,\,B(5; - 2), và G(2;2).G(2;2). Tọa độ của điểm CC sao cho GG là trọng tâm của tam giác ABCABC là:

  • A.(5;4)(5;4)
  • B.(4;5)(4;5)
  • C.(4;3)(4;3)
  • D.(3;5)(3;5)

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho mẫu số liệu sau:

156 158 160 162 164

Nếu bổ sung hai giá trị 154, 167 vào mẫu số liệu này thì so với mẫu số liệu ban đầu:

  • A.Trung vị và số trung bình đều không đổi
  • B.Trung vị thay đổi, số trung bình không thay đổi
  • C.Trung vị không thay đổi, số trung bình thay đổi
  • D.Trung vị và số trung bình đều thay đổi

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 03 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.