Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 02

40 câu45 phútSưu tầm5.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Kí hiệu nào sau đây viết đúng mệnh đề: “5\sqrt 5 không là số nguyên”

  • A.5=Z\sqrt 5 = \mathbb{Z}
  • B.5∈Z\sqrt 5 \in \mathbb{Z}
  • C.5⊂Z\sqrt 5 \subset \mathbb{Z}
  • D.5∉Z\sqrt 5 \notin \mathbb{Z}

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A.∀x∈R,x2>1⇒x>−1\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 1 \Rightarrow x > - 1.
  • B.∀x∈R,x2>1⇒x>1\forall x \in \mathbb{R},{x^2} > 1 \Rightarrow x > 1.
  • C.∀x∈R,x>−1⇒x2>1\forall x \in \mathbb{R},x > - 1 \Rightarrow {x^2} > 1.
  • D.∀x∈R,x>1⇒x2>1\forall x \in \mathbb{R},x > 1 \Rightarrow {x^2} > 1.

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho A={n=2k∣k∈N,k≤3}A = \{ n = 2k|k \in \mathbb{N},k \le 3\} , B={n∈N∣n≤5}B = \{ n \in \mathbb{N}|n \le 5\} và C={n∈N∣2≤n≤6}C = \{ n \in \mathbb{N}|2 \le n \le 6\} . Tìm tập hợp A\(B∪C)A{\rm{\backslash }}\left( {B \cup C} \right)

  • A.{0;8}\{ 0;8\} .
  • B.{0}\{ 0\} .
  • C.{8}\{ 8\} .
  • D.∅\emptyset .

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho tập hợp A={1;2;5;7;8}A = \{ 1;2;5;7;8\} và B={x∈N∣x≤3}B = \{ x \in \mathbb{N}|x \le 3\} . Tập hợp A∩BA \cap B là:

  • A.{1;2}\{ 1;2\} .
  • B.{1}\{ 1\} .
  • C.{2}\{ 2\} .
  • D.∅\emptyset .

Câu 5. (0,25 điểm)

Lớp 10A có 45 học sinh trong đó có 23 em thích môn Văn, 20 em thích môn Toán, 12 em không thích môn nào. Số em thích cả hai môn trên là :

  • A.8
  • B.10
  • C.12
  • D.14

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho A=(−2;5]A = ( - 2;5] và B=(m;+∞)B = (m; + \infty ). Tìm m∈Zm \in \mathbb{Z} để A\BA{\rm{\backslash }}B chứa đúng 5 số nguyên là:

  • A.1
  • B.3
  • C.5
  • D.7

Câu 7. (0,25 điểm)

Giá trị lớn nhất của F(x;y)=5x−3yF(x;y) = 5x - 3y, với điều kiện {x≥00≤y≤5x+y−2≥03x−y≤6\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\0 \le y \le 5\\x + y - 2 \ge 0\\3x - y \le 6\end{array} \right.

  • A.−2 - 2
  • B.1010
  • C.103\frac{{10}}{3}
  • D.−15 - 15

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Cố lên, sắp đói rồi!

b) Số 15 là số nguyên tố.

c) Tổng các góc của một tam giác là 180∘.180^\circ .

d) xx là số nguyên dương.

  • A.3
  • B.2
  • C.4
  • D.1

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho A={a;b;c}A = \left\{ {a;b;c} \right\} và B={a;c;d;e}B = \left\{ {a;c;d;e} \right\}. Hãy chọn khẳng định đúng.

  • A.A∩B={a;c}A \cap B = \left\{ {a;c} \right\}
  • B.A∩B={a;b;c;d;e}A \cap B = \left\{ {a;b;c;d;e} \right\}
  • C.A∩B={b}A \cap B = \left\{ b \right\}
  • D.A∩B={d;e}A \cap B = \left\{ {d;e} \right\}

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho AA, BB là hai tập hợp bất kì. Phần gạch sọc trong hình vẽ bên dưới là tập hợp nào sau đây?

  • A.A∪BA \cup B
  • B.B\AB\backslash A
  • C.A\BA\backslash B
  • D.A∩BA \cap B

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong số 5050 học sinh của lớp 10A có 1515 bạn được xếp loại học lực giỏi, 2525 bạn được xếp loại hạnh kiểm tốt, trong đó có 1010 bạn vừa được xếp loại học lực giỏi vừa được xếp loại hạnh kiểm tốt. Khi đó, lớp 10A có bao nhiêu bạn được khen thưởng, biết rằng muốn được khen thưởng bạn đó phải có học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt.

  • A.20
  • B.30
  • C.35
  • D.25

Câu 12. (0,25 điểm)

Cho A=(−∞;m+1]A = \left( { - \infty ;m + 1} \right]; B=(−1;+∞)B = \left( { - 1; + \infty } \right). Điều kiện để (A∪B)=R\left( {A \cup B} \right) = \mathbb{R} là

  • A.m>−1m > - 1
  • B.m≥−2m \ge - 2
  • C.m≥0m \ge 0
  • D.m>−2m > - 2

Câu 13. (0,25 điểm)

Trong các cặp số sau đây, cặp nào là nghiệm của bất phương trình 2x+3y<12x + 3y < 1

  • A.(−2;1)\left( { - 2;1} \right)
  • B.(3;−7)\left( {3; - 7} \right)
  • C.(0;1)\left( {0;1} \right)
  • D.(0;0)\left( {0;0} \right)

Câu 14. (0,25 điểm)

Miền nghiệm của bất phương trình: 3x+2(y+3)≥4(x+1)−y+33x + 2\left( {y + 3} \right) \ge 4\left( {x + 1} \right) - y + 3 là mặt phẳng chứa điểm.

  • A.(3,0)
  • B.(3,1)
  • C.(2,1)
  • D.(0,0)

Câu 15. (0,25 điểm)

Công việc nào sau đây không phụ thuộc vào các công việc của môn thống kê ?

  • A.Thu thập số liệu.
  • B.Trình bày số liệu.
  • C.Phân tích và xử lý số liệu.
  • D.Ra quyết định dựa trên số liệu

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho mẫu số liệu thống kê {6,5,5,2,9,10,8}\left\{ {6,5,5,2,9,10,8} \right\}.Mốt của mẫu số liệu trên bằng bao nhiêu?

  • A.5
  • B.10
  • C.2
  • D.6

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho dãy số liệu thống kê: 48,36,33,38,32,48,42,33,39. Khi đó số trung vị là

  • A.32
  • B.36
  • C.38
  • D.40

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho dãy số liệu thống kê: {8,10,12,14,16}\left\{ {8,10,12,14,16} \right\}.Số trung bình cộng của dãy số liệu thống kê đã cho là

  • A.12
  • B.14
  • C.13
  • D.12.5

Câu 19. (0,25 điểm)

Điều tra về số học sinh của 1 trường THPT có 1120 học sinh khối 10, 1075 học sinh khối 11 và 900 học sinh khối 12. Hỏi kích thước mấu là bao nhiêu?

  • A.1220
  • B.1075
  • C.900
  • D.3095

Câu 20. (0,25 điểm)

Độ lệch chuẩn là:

  • A.Bình phương của phương sai.
  • B.Một nửa của phương sai.
  • C.Căn bậc hai phương sai.
  • D.Không phải các công thức trên.

Câu 21. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định D{\rm{D}} của hàm số y=x+1(x+1)(x2+3x+4).y = \frac{{x + 1}}{{\left( {x + 1} \right)\left( {{x^2} + 3x + 4} \right)}}.

  • A.D=R\{1}.{\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}.
  • B.D={−1}.{\rm{D}} = \left\{ { - 1} \right\}.
  • C.D=R\{−1}.{\rm{D}} = \mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}.
  • D.D=R.{\rm{D}} = \mathbb{R}.

Câu 22. (0,25 điểm)

Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số y=x2−4x+4x.y = \frac{{\sqrt {{x^2} - 4x + 4} }}{x}.

  • A.A(2;0).A\left( {2;0} \right).
  • B.B(3;13).B\left( {3;\frac{1}{3}} \right).
  • C.C(1;−1).C\left( {1; - 1} \right).
  • D.D(−1;−3).D\left( { - 1; - 3} \right).

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho hàm số f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{2\sqrt {x + 2} - 3}}{{x - 1}}}&{x \ge 2}\\{{x^2}{\rm{ + 1}}}&{x < 2}\end{array}} \right.. Tính P=f(2)+f(−2).P = f\left( 2 \right) + f\left( { - 2} \right).

  • A.P=83.P = \frac{8}{3}.
  • B.P=4.P = 4.
  • C.P=6.P = 6.
  • D.P=53.P = \frac{5}{3}.

Câu 24. (0,25 điểm)

Xét tính đồng biến, nghịch biến của hàm số f(x)=x2−4x+5f\left( x \right) = {x^2} - 4x + 5 trên khoảng (−∞;2)\left( { - \infty ;2} \right) và trên khoảng (2;+∞)\left( {2; + \infty } \right). Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.Hàm số nghịch biến trên (−∞;2)\left( { - \infty ;2} \right), đồng biến trên (2;+∞)\left( {2; + \infty } \right).
  • B.Hàm số đồng biến trên (−∞;2)\left( { - \infty ;2} \right), nghịch biến trên (2;+∞)\left( {2; + \infty } \right).
  • C.Hàm số nghịch biến trên các khoảng (−∞;2)\left( { - \infty ;2} \right) và (2;+∞)\left( {2; + \infty } \right).
  • D.Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;2)\left( { - \infty ;2} \right) và (2;+∞)\left( {2; + \infty } \right).

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho hàm số bậc hai y=x2+x−1y = {x^2} + x - 1. Trục đối xứng của đồ thị hàm số là:

  • A.x=−12x = \frac{{ - 1}}{2}
  • B.x=12x = \frac{1}{2}
  • C.y=−12y = \frac{{ - 1}}{2}
  • D.y=−12y = \frac{{ - 1}}{2}

Câu 26. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=x−m+2x−m−1y = \sqrt {x - m} + \sqrt {2x - m - 1} xác định trên (0;+∞).\left( {0; + \infty } \right).

  • A.m≤0.m \le 0.
  • B.m≥1.m \ge 1.
  • C.m≤1.m \le 1.
  • D.m≤−1.m \le - 1.

Câu 27. (0,25 điểm)

Tam giác ABCABC có AB=5,  BC=7,  CA=8AB = 5,\;BC = 7,\;CA = 8. Số đo góc A^\widehat A bằng:

  • A.30∘.30^\circ .
  • B.45∘.45^\circ .
  • C.60∘.60^\circ .
  • D.90∘.90^\circ .

Câu 28. (0,25 điểm)

Tam giác ABCABC có AB=2,  AC=3AB = \sqrt 2 ,\;AC = \sqrt 3 và C^=45∘\widehat C = 45^\circ . Tính độ dài cạnh BCBC.

  • A.BC=5.BC = \sqrt 5 .
  • B.BC=6+22.BC = \frac{{\sqrt 6 + \sqrt 2 }}{2}.
  • C.BC=6−22.BC = \frac{{\sqrt 6 - \sqrt 2 }}{2}.
  • D.BC=6.BC = \sqrt 6 .

Câu 29. (0,25 điểm)

Tam giác ABCABC có BC=21cm,CA=17cm,AB=10cmBC = 21{\rm{cm}},{\rm{ }}CA = 17{\rm{cm}},{\rm{ }}AB = 10{\rm{cm}}. Tính bán kính RR của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

  • A.R=852cmR = \frac{{85}}{2}{\rm{cm}}
  • B.R=74cmR = \frac{7}{4}{\rm{cm}}
  • C.R=858cmR = \frac{{85}}{8}{\rm{cm}}
  • D.R=72cmR = \frac{7}{2}{\rm{cm}}

Câu 30. (0,25 điểm)

Tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=6AB = 6cm, BC=10BC = 10cm. Tính bán kính rr của đường tròn nội tiếp tam giác đã cho.

  • A.r=1r = 1 cm.
  • B.r=2r = \sqrt 2 cm
  • C.r=2r = 2 cm.
  • D.r=3r = 3 cm.

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho hai điểm AA và BB phân biệt. Điều kiện để II là trung điểm ABAB là:

  • A.IA=IB.IA = IB.
  • B.IA→=IB→.\overrightarrow {IA} = \overrightarrow {IB} .
  • C.IA→=−IB→.\overrightarrow {IA} = - \overrightarrow {IB} .
  • D.AI→=BI→.\overrightarrow {AI} = \overrightarrow {BI} .

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho AB→=−CD→\overrightarrow {AB} = - \overrightarrow {CD} . Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.AB→\overrightarrow {AB} và CD→\overrightarrow {CD} cùng hướng.
  • B.AB→\overrightarrow {AB} và CD→\overrightarrow {CD} cùng độ dài.
  • C.ABCDABCD là hình bình hành.
  • D.AB→+DC→=0→.\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {DC} = \overrightarrow 0 .

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành ABCDABCD có OO là giao điểm của hai đường chéo. Hỏi vectơ (AO→−DO→)\left( {\overrightarrow {AO} - \overrightarrow {DO} } \right) bằng vectơ nào trong các vectơ sau?

  • A.BA→.\overrightarrow {BA} .
  • B.BC→.\overrightarrow {BC} .
  • C.DC→.\overrightarrow {DC} .
  • D.AC→.\overrightarrow {AC} .

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh a.a. Tính AB→.AC→.\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} .

  • A.AB→.AC→=a2.\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = {a^2}.
  • B.AB→.AC→=a22.\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = {a^2}\sqrt 2 .
  • C.AB→.AC→=22a2.\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = \frac{{\sqrt 2 }}{2}{a^2}.
  • D.AB→.AC→=12a2.\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = \frac{1}{2}{a^2}.

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hình thoi ABCDABCD có AC=8AC = 8 và BD=6.BD = 6. Tính AB→.AC→.\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} .

  • A.AB→.AC→=24.\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = 24.
  • B.AB→.AC→=26.\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = 26.
  • C.AB→.AC→=28.\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = 28.
  • D.AB→.AC→=32.\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} = 32.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành ABCDABCD có AB=8  cm,AD=12  cmAB = 8\,\,{\rm{cm, }}AD = 12\,\,{\rm{cm}}, góc ABC^\widehat {ABC} nhọn và diện tích bằng 54  cm2.54\,\,{\rm{c}}{{\rm{m}}^2}. Tính cos⁡(AB→,BC→).\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right).

  • A.2716\frac{{2\sqrt 7 }}{{16}}
  • B.−2716 - \frac{{2\sqrt 7 }}{{16}}
  • C.5716\frac{{5\sqrt 7 }}{{16}}
  • D.−5716 - \frac{{5\sqrt 7 }}{{16}}

Câu 37. (0,25 điểm)

Số tập hợp con của tập hợp A có 5 phần tử là :

  • A.20
  • B.25
  • C.32
  • D.35

Câu 38. (0,25 điểm)

Cặp số nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 3(x−1)+4(y−2)<5x+33(x - 1) + 4(y - 2) < 5x + 3

  • A.(2;5)(2;5).
  • B.(−2;3)( - 2;3).
  • C.(0;6)(0;6).
  • D.(4;5)(4;5).

Câu 39. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=x+1x2−4y = \frac{{x + 1}}{{{x^2} - 4}}

  • A.R\mathbb{R}.
  • B.R\{2}\mathbb{R}{\rm{\backslash }}\{ 2\} .
  • C.R\{−2;2}\mathbb{R}{\rm{\backslash }}\{ - 2;2\} .
  • D.R\{−2;−1;2}\mathbb{R}{\rm{\backslash }}\{ - 2; - 1;2\} .

Câu 40. (0,25 điểm)

Mỗi học sinh của lớp 10A đều thích môn Toán hoặc môn Tiếng Anh, biết rằng có 30 học sinh thích môn Toán, 25 học sinh thích môn Tiếng Anh và 15 em học sinh thích cả hai môn. Hỏi lớp 10A có tất cả bao nhiêu học sinh?

  • A.7070.
  • B.6060.
  • C.5050.
  • D.4040.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 02 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.