Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 01

40 câu45 phútSưu tầm3.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho đồ thị hàm số y=x3y = {x^3} như hình bên:

Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0)\left( { - \infty ;0} \right).
  • B.Hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)\left( {0; + \infty } \right).
  • C.Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;+∞)\left( { - \infty ; + \infty } \right).
  • D.Hàm số đồng biến tại gốc tọa độ O.

Câu 2. (0,25 điểm)

Hàm số y=9x−1x+6y = \frac{{9x - 1}}{{x + 6}} xác định khi nào?

  • A.9x−1≥09x - 1 \ge 0.
  • B.x+6≥0x + 6 \ge 0.
  • C.9x−1≠09x - 1 \ne 0.
  • D.x+6≠0x + 6 \ne 0.

Câu 3. (0,25 điểm)

Đồ thị hàm số y=3x2+4x−1y = 3{x^2} + 4x - 1 nhận đường thẳng nào dưới đây làm trục đối xứng?

  • A.x=43x = \frac{4}{3}
  • B.y=23y = \frac{2}{3}
  • C.x=  −23x = {\rm{ \;}} - \frac{2}{3}
  • D.x=  −13x = {\rm{ \;}} - \frac{1}{3}

Câu 4. (0,25 điểm)

Hàm số y=2x2+16x−25y = 2{x^2} + 16x - 25 đồng biến trên khoảng:

  • A.(−∞;−4).\left( { - \infty ; - 4} \right).
  • B.(−∞;8).\left( { - \infty ;8} \right).
  • C.(−6;+∞).\left( { - 6; + \infty } \right).
  • D.(−4;+∞).\left( { - 4; + \infty } \right).

Câu 5. (0,25 điểm)

Câu 5:

  • A.11
  • B.22
  • C.00
  • D.Vô số

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho lục giác đều ABCDEF tâm OO. Số các vectơ khác vectơ không, cùng phương với OC→\overrightarrow {OC} có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh của lục giác là:

  • A.4
  • B.6
  • C.7
  • D.9

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho ba điểm M,  N,  PM,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} N,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} P phân biệt. Đẳng thức nào sau đây sai?

  • A.PM→  +MN→  =PN→.\overrightarrow {PM} {\rm{\;}} + \overrightarrow {MN} {\rm{\;}} = \overrightarrow {PN} .
  • B.MP→  −MN→  =NP→.\overrightarrow {MP} {\rm{\;}} - \overrightarrow {MN} {\rm{\;}} = \overrightarrow {NP} .
  • C.NM→  −NP→  =PM→.\overrightarrow {NM} {\rm{\;}} - \overrightarrow {NP} {\rm{\;}} = \overrightarrow {PM} .
  • D.NM→  +PM→  =NP→.\overrightarrow {NM} {\rm{\;}} + \overrightarrow {PM} {\rm{\;}} = \overrightarrow {NP} .

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho hai vector a⃗,b⃗\vec a,\vec b thỏa ∣a⃗∣=2,∣b⃗∣=3,(a⃗;b⃗)=1200\left| {\vec a} \right| = 2,\left| {\vec b} \right| = 3,\left( {\vec a;\vec b} \right) = {120^0}. Tính tích vô hướng a⃗.b⃗\vec a.\vec b.

  • A.−3 - 3.
  • B.33.
  • C.−33- 3\sqrt 3.
  • D.333\sqrt 3 .

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho hàm số f\left( x \right) = \left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{\frac{{2\sqrt {x + 2} {\rm{ \;}} - 3}}{{x - 1}}{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x \ge 2}\\{{x^2} + 1{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} {\mkern 1mu} x < 2}\end{array}} \right.. Tính P=f(2)+f(−2)P = f\left( 2 \right) + f\left( { - 2} \right).

  • A.P=83P = \frac{8}{3}
  • B.P=4P = 4
  • C.P=6P = 6
  • D.P=53P = \frac{5}{3}

Câu 10. (0,25 điểm)

Bảng biến thiên sau là của hàm số nào?

  • A.y=x2+2x−1y = {x^2} + 2x - 1
  • B.y=x2−2x+2y = {x^2} - 2x + 2
  • C.y=2x2−4x+4y = 2{x^2} - 4x + 4
  • D.y=  −3x2+6x−1y = {\rm{ \;}} - 3{x^2} + 6x - 1

Câu 11. (0,25 điểm)

Đường thẳng d:y=x+3d:y = x + 3 cắt parabol (P):y=3x2+10x+3\left( P \right):y = 3{x^2} + 10x + 3 tại hai điểm có hoành độ lần lượt là:

  • A.x=  −13, x=3x = {\rm{\;}} - \frac{1}{3},{\mkern 1mu} x = 3.
  • B.x=  −13, x=  −3x = {\rm{\;}} - \frac{1}{3},{\mkern 1mu} x = {\rm{\;}} - 3.
  • C.x=  −3, x=3x = {\rm{\;}} - 3,{\mkern 1mu} x = 3.
  • D.x=  −3, x=0x = {\rm{\;}} - 3,{\mkern 1mu} x = 0.

Câu 12. (0,25 điểm)

Một vật được ném lên trên cao và độ cao của nó so với mặt đất được cho bởi công thức h(t)=3+10t−2t2(m)h\left( t \right) = 3 + 10t - 2{t^2}\left( m \right), với tt là thời gian tính bằng giây (s)\left( s \right) kể từ lúc bắt đầu ném. Độ cao cực đại mà vật đó có thể đạt được so với mặt đất bằng bao nhiêu mét?

  • A.312\frac{{31}}{2}
  • B.332\frac{{33}}{2}
  • C.15
  • D.16

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho f(x)=mx2−2x−1f\left( x \right) = m{x^2} - 2x - 1. Xác định mm để f(x)<0f\left( x \right) < 0 với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}.

  • A.m<  −1m < {\rm{ \;}} - 1
  • B.m<0m < 0
  • C.−1<m<0 - 1 < m < 0
  • D.m<1m < 1 và m≠0m \ne 0.

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình x2−8x+7≥0{x^2} - 8x + 7 \ge 0?

  • A.(−∞;  0]\left( { - \infty ;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 0} \right]
  • B.[8;  +∞)\left[ {8;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} + \infty } \right)
  • C.(−∞;  1]\left( { - \infty ;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} 1} \right]
  • D.[6;  +∞)\left[ {6;{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} + \infty } \right)

Câu 15. (0,25 điểm)

Giải phương trình sau x+7  =x+1\sqrt {x + 7} {\rm{\;}} = x + 1

  • A.x=1.x = 1.
  • B.x=2.x = 2.
  • C.x=−3.x = - 3.
  • D.x=3.x = 3.

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho hình thoi ABCD tâm OO, cạnh bằng aa, và góc AA bằng 600{60^0}. Kết luận nào đúng?

  • A.∣OA→∣=a\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = a
  • B.∣OA→∣=a32\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \frac{{a\sqrt 3 }}{2}
  • C.∣OA→∣=a22\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \frac{{a\sqrt 2 }}{2}
  • D.∣OA→∣=∣OB→∣\left| {\overrightarrow {OA} } \right| = \left| {\overrightarrow {OB} } \right|

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC.Tập hợp các điểm MMthỏa mãn∣MB→  −MC→∣=∣BM→  −BA→∣\left| {\overrightarrow {MB} {\rm{ \;}} - \overrightarrow {MC} } \right| = \left| {\overrightarrow {BM} {\rm{ \;}} - \overrightarrow {BA} } \right| là?

  • A.đường thẳng AB.
  • B.trung trực đoạn BC.
  • C.đường tròn tâm A, bán kính BC.
  • D.đường thẳng qua AA và song song vơi BC.

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến. Gọi I là trung điểm của AM. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

  • A.IA→+IB→+IC→=0→\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} + \overrightarrow {IC} = \overrightarrow 0
  • B.IA→  +2IB→  +2IC→  =0⃗\overrightarrow {IA} {\rm{\;}} + 2\overrightarrow {IB} {\rm{\;}} + 2\overrightarrow {IC} {\rm{\;}} = \vec 0
  • C.2IA→  +IB→  +IC→  =0⃗2\overrightarrow {IA} {\rm{\;}} + \overrightarrow {IB} {\rm{\;}} + \overrightarrow {IC} {\rm{\;}} = \vec 0
  • D.2IA→  −IB→  −IC→  =0⃗2\overrightarrow {IA} {\rm{\;}} - \overrightarrow {IB} {\rm{\;}} - \overrightarrow {IC} {\rm{\;}} = \vec 0

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho đoạn thẳng AB và MM là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho AM=15ABAM = \frac{1}{5}AB. Giá trị của kk để có đẳng thức AM→  =k.AB→\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = k.\overrightarrow {AB} là:

  • A.k=  −15k = {\rm{\;}} - \frac{1}{5}
  • B.k=15k = \frac{1}{5}
  • C.k=5k = 5
  • D.k=  −5k = {\rm{\;}} - 5

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho hai vectơ a⃗\vec a và b⃗\vec b khác 0⃗\vec 0. Xác định góc α\alpha giữa hai vectơ a⃗\vec a và b⃗\vec b biết a⃗.b⃗  =  −∣a⃗∣.∣b⃗∣\vec a.\vec b{\rm{\;}} = {\rm{\;}} - \left| {\vec a} \right|.\left| {\vec b} \right|.

  • A.α  =00\alpha {\rm{\;}} = {0^0}.
  • B.α  =450\alpha {\rm{\;}} = {45^0}.
  • C.α  =900\alpha {\rm{\;}} = {90^0}.
  • D.α  =1800\alpha {\rm{\;}} = {180^0}.

Câu 21. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để hàm số y=2x+1x2−2x+m−2y = \frac{{2x + 1}}{{{x^2} - 2x + m - 2}} xác định trên R\mathbb{R}.

  • A.m>3m > 3
  • B.m≥3m \ge 3
  • C.m<3m < 3
  • D.m≤3m \le 3

Câu 22. (0,25 điểm)

Parabol y=ax2+bx+cy = a{x^2} + bx + c đi qua A(0;-1), B(1;-1), C(-1;1) có phương trình là:

  • A.y=x2−x+1y = {x^2} - x + 1
  • B.y=x2−x−1y = {x^2} - x - 1
  • C.y=x2+x−1y = {x^2} + x - 1
  • D.y=x2+x+1y = {x^2} + x + 1

Câu 23. (0,25 điểm)

Giá trị dương lớn nhất để hàm số y=5−4x−x2y = \sqrt {5 - 4x - {x^2}} xác định là:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC nhọn, có H là trực tâm. ΔBHC\Delta BHC nội tiếp (I,R)\left( {I,R} \right). Gọi M là trung điểm BC. Khẳng định nào sau đây là đúng:

  • A.MB→,MC→\overrightarrow {MB} ,\overrightarrow {MC} cùng hướng.
  • B.HA→,IM→\overrightarrow {HA} ,\overrightarrow {IM} cùng hướng.
  • C.MB→,BC→\overrightarrow {MB} ,\overrightarrow {BC} cùng hướng.
  • D.Cả A, B, C đều sai.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành ABCD, u⃗  =AC→  +BD→\vec u{\rm{ \;}} = \overrightarrow {AC} {\rm{ \;}} + \overrightarrow {BD} . Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.u⃗\vec u cùng hướng với AB→\overrightarrow {AB}
  • B.u⃗\vec u cùng hướng với AD→\overrightarrow {AD}
  • C.u⃗\vec u ngược hướng với AB→\overrightarrow {AB}
  • D.u⃗\vec u ngược hướng với AD→\overrightarrow {AD}

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC, có M∈BCM \in BC sao cho MB→  =3MC→\overrightarrow {MB} {\rm{\;}} = 3\overrightarrow {MC} . Hãy phân tích AM→\overrightarrow {AM} theo hai vectơ u⃗=AB→,  v⃗=AC→\vec u = \overrightarrow {AB} ,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} \vec v = \overrightarrow {AC} .

  • A.AM→  =12u⃗+32v⃗\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = \frac{1}{2}\vec u + \frac{3}{2}\vec v
  • B.AM→  =−12u⃗+32v⃗\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = \frac{{ - 1}}{2}\vec u + \frac{3}{2}\vec v
  • C.AM→  =−12u⃗−32v⃗\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = \frac{{ - 1}}{2}\vec u - \frac{3}{2}\vec v
  • D.AM→  =12u⃗−32v⃗\overrightarrow {AM} {\rm{\;}} = \frac{1}{2}\vec u - \frac{3}{2}\vec v

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành ABCD có AB=8cmAB = 8cm, AD=12cmAD = 12cm , góc ∠ABC\angle ABC nhọn và diện tích tam giác ABC bằng 27 cm227{\mkern 1mu} c{m^2} Khi đó cos⁡(AB→,BC→)\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) bằng

  • A.cos⁡(AB→,BC→)=  −5716\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) = {\rm{\;}} - \frac{{5\sqrt 7 }}{{16}}
  • B.cos⁡(AB→,BC→)=5716\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) = \frac{{5\sqrt 7 }}{{16}}
  • C.cos⁡(AB→,BC→)=2716\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) = \frac{{2\sqrt 7 }}{{16}}
  • D.cos⁡(AB→,BC→)=  −2716\cos \left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} } \right) = {\rm{\;}} - \frac{{2\sqrt 7 }}{{16}}

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC đều, cạnh bằng aa, điểm MM thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC và thỏa mãn MA→.MB→  +MB→.MC→  +MC→.MA→  =a24\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MB} {\rm{\;}} + \overrightarrow {MB} .\overrightarrow {MC} {\rm{\;}} + \overrightarrow {MC} .\overrightarrow {MA} {\rm{\;}} = \frac{{{a^2}}}{4}. Bán kính đường tròn đó là

  • A.R=aR = a
  • B.R=a4R = \frac{a}{4}
  • C.R=a2R = \frac{a}{2}
  • D.R=3a2R = \frac{{3a}}{2}

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=ax2+bx+c,  a≠0,y = a{x^2} + bx + c,{\mkern 1mu} {\mkern 1mu} a \ne 0, biết hàm số đạt giá trị lớn nhất trên R\mathbb{R} bằng 4 khi x=  −1x = {\rm{\;}} - 1 và tổng bình phương các nghiệm của phương trình y=0y = 0 bằng 10. Hàm số đã cho là hàm số nào sau đây?

  • A.y=x2+2x−3y = {x^2} + 2x - 3.
  • B.y=  −2x2−4x+2y = {\rm{\;}} - 2{x^2} - 4x + 2.
  • C.y=  −x2−2x+1y = {\rm{\;}} - {x^2} - 2x + 1.
  • D.y=  −x2−2x+3y = {\rm{\;}} - {x^2} - 2x + 3.

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=ax2+bx+cy = a{x^2} + bx + c có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.a>0,b<0,c<0a > 0,{\rm{ }}b < 0,{\rm{ }}c < 0.
  • B.a>0,b<0,c>0a > 0,{\rm{ }}b < 0,{\rm{ }}c > 0.
  • C.a>0,b>0,c>0a > 0,{\rm{ }}b > 0,{\rm{ }}c > 0.
  • D.a<0,b<0,c<0a < 0,{\rm{ }}b < 0,{\rm{ }}c < 0.

Câu 31. (0,25 điểm)

Tam giác ABC có AB = 4, BC = 6, AC=27AC = 2\sqrt 7 . Điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC = 2MB. Tính độ dài cạnh AM.

  • A.AM=32.AM = 3\sqrt 2 .
  • B.AM=42.AM = 4\sqrt 2 .
  • C.AM=23.AM = 2\sqrt 3 .
  • D.AM=3.AM = 3.

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho mệnh đề chứa biến chia hết cho 5”. Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.P(2)P(2)
  • B.P(4)P(4)
  • C.P(3)P(3)
  • D.P(7)P(7)

Câu 33. (0,25 điểm)

Cặp số (1;−1)(1; - 1) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  • A.x+y−3>0x + y - 3 > 0
  • B.−x−y<0 - x - y < 0.
  • C.x+3y+1<0x + 3y + 1 < 0.
  • D.−x−3y−1<0 - x - 3y - 1 < 0

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho góc α\alpha với 00<α<1800{0^0} < \alpha < {180^0}. Tính giá trị của cos⁡α\cos \alpha , biết tan⁡α=−22\tan \alpha = - 2\sqrt 2 .

  • A.−13. - \frac{1}{3}.
  • B.13.\frac{1}{3}.
  • C.223.\frac{{2\sqrt 2 }}{3}.
  • D.23.\frac{{\sqrt 2 }}{3}.

Câu 35. (0,25 điểm)

Một ca nô xuất phát từ cảng A, chạy theo hướng đông với vận tốc 50 km/h. Cùng lúc đó, một tàu cá, xuất phát từ A, chạy theo hướng N30°E với vận tốc 40 km/h. Sau 3 giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu kilômét?

  • A.135,7km.
  • B.237,5km.
  • C.110km.
  • D.137,5km.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABCABC và điểm MM thỏa mãn điều kiện MA→−MB→+MC→=0→\overrightarrow {MA} - \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 . Mệnh đề nào sau đây sai?

  • A.MABCMABC là hình bình hành.
  • B.AM→+AB→=AC→.\overrightarrow {AM} + \overrightarrow {AB} = \overrightarrow {AC} .
  • C.BA→+BC→=BM→.\overrightarrow {BA} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {BM} .
  • D.MA→=BC→.\overrightarrow {MA} = \overrightarrow {BC} .

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  • A.AC→+BD→=2BC→\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {BD} = 2\overrightarrow {BC}
  • B.AC→+BC→=AB→\overrightarrow {AC} + \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AB}
  • C.AC→−BD→=2CD→\overrightarrow {AC} - \overrightarrow {BD} = 2\overrightarrow {CD}
  • D.AC→−AD→=CD→\overrightarrow {AC} - \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {CD}

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho tam giác OAB vuông cân tại O, cạnh OA=aOA = a. Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.∣3OA→+4OB→∣=5a\left| {3\overrightarrow {OA} + 4\overrightarrow {OB} } \right| = 5a
  • B.∣2OA→∣+∣3OB→∣=5a\left| {2\overrightarrow {OA} } \right| + \left| {3\overrightarrow {OB} } \right| = 5a
  • C.∣7OA→−2OB→∣=5a\left| {7\overrightarrow {OA} - 2\overrightarrow {OB} } \right| = 5a
  • D.∣11OA→∣−∣6OB→∣=5a\left| {11\overrightarrow {OA} } \right| - \left| {6\overrightarrow {OB} } \right| = 5a

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABCABC có BC=a, CA=b,AB=c.BC = a,\,{\rm{ }}CA = b,{\rm{ }}AB = c. Gọi MM là trung điểm cạnh BC.BC. Tính AM→.BC→.\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} .

  • A.AM→.BC→=b2−c22.\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} = \frac{{{b^2} - {c^2}}}{2}.
  • B.AM→.BC→=c2+b22.\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} = \frac{{{c^2} + {b^2}}}{2}.
  • C.AM→.BC→=c2+b2+a23.\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} = \frac{{{c^2} + {b^2} + {a^2}}}{3}.
  • D.AM→.BC→=c2+b2−a22.\overrightarrow {AM} .\overrightarrow {BC} = \frac{{{c^2} + {b^2} - {a^2}}}{2}.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hình vuông ABCDABCD cạnh a.a. Tính P=(AB→+AC→).(BC→+BD→+BA→).P = \left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} } \right).\left( {\overrightarrow {BC} + \overrightarrow {BD} + \overrightarrow {BA} } \right).

  • A.P=22a.P = 2\sqrt 2 a.
  • B.P=2a2.P = 2{a^2}.
  • C.P=a2.P = {a^2}.
  • D.P=−2a2.P = - 2{a^2}.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 01 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.