Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán - Lớp 10

25 câu30 phútSưu tầm9.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Cho hai điểm A, B phân biệt và cố định, với I là trung điểm của AB. Tìm tập hợp các điểm thỏa mãn đẳng thức ∣MA→+MB→∣=∣MA→−MB→∣\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} } \right| = \left| {\overrightarrow {MA} - \overrightarrow {MB} } \right|.

  • A.Đường tròn tâm I, đường kính AB2\frac{{AB}}{2}.
  • B.Đường tròn đường kính AB
  • C.Đường trung trực của đoạn thẳng AB
  • D.Đường trung trực của đoạn thẳng IA

Câu 2. (0,4 điểm)

Cho tam giác ABC, với M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB. Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.MN→+NP→+PM→=0→\overrightarrow {MN} + \overrightarrow {NP} + \overrightarrow {PM} = \overrightarrow 0 .
  • B.PB→+MC→=MP→\overrightarrow {PB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow {MP} .
  • C.AB→+BC→+AC→=0→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow 0 .
  • D.AP→+BM→+CN→=0→\overrightarrow {AP} + \overrightarrow {BM} + \overrightarrow {CN} = \overrightarrow 0 .

Câu 3. (0,4 điểm)

TXĐ của hàm số y=3x+5x−1−4y = \sqrt {\frac{{3x + 5}}{{x - 1}} - 4} là với (a;b]\left( {a;b} \right] là các số thực. Tính tổng a+ba+b?

  • A.a + b = - 8
  • B.a + b = 10
  • C.a + b = 8
  • D.a + b = 10

Câu 4. (0,4 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào có mệnh đề đảo đúng?

  • A.Nếu x=yx = y thì t.x=t.yt.x = t.y
  • B.Nếu x>yx > y thì x3>y3x^3 > y^3
  • C.Nếu số nguyên n có tổng các chữ số bằng 9 thì số tự nhiên n chia hết cho 3
  • D.Nếu x>yx > y thì x2>y2x^2 > y^2

Câu 5. (0,4 điểm)

Cho tam giác ABC. Gọi M, N là các điểm thỏa mãn MA→+MB→=0→,2NA→+3NC→=0→\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} = \overrightarrow 0 ,2\overrightarrow {NA} + 3\overrightarrow {NC} = \overrightarrow 0 và BC→=kBP→\overrightarrow {BC} = k\overrightarrow {BP}. Tìm k để ba điểm M, N, P thẳng hàng.

  • A.k=23k = \frac{2}{3}
  • B.k=35k = \frac{3}{5}
  • C.k=13k = \frac{1}{3}
  • D.k=3k = 3

Câu 6. (0,4 điểm)

Gọi O là tâm hình bình hành ABCD. Đẳng thức nào sau đây sai?

  • A.AB→−AD→=DB→\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {DB} .
  • B.BC→−BA→=DC→−DA→\overrightarrow {BC} - \overrightarrow {BA} = \overrightarrow {DC} - \overrightarrow {DA} .
  • C.OA→−OB→=CD→\overrightarrow {OA} - \overrightarrow {OB} = \overrightarrow {CD} .
  • D.OB→−OC→=OD→−OA→\overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OC} = \overrightarrow {OD} - \overrightarrow {OA} .

Câu 7. (0,4 điểm)

TXĐ của hàm số y=12x−5+9−xy = \frac{1}{{\sqrt {2x - 5} }} + \sqrt {9 - x} là:

  • A.D=(52;9]D = \left( {\frac{5}{2};9} \right]
  • B.(52;9)\left( {\frac{5}{2};9} \right)
  • C.[52;9)\left[ {\frac{5}{2};9} \right)
  • D.D=[52;9]D = \left[ {\frac{5}{2};9} \right]

Câu 8. (0,4 điểm)

Cho tập X={x∈N∣(x2−4)(x−1)(2x2−7x+3)=0}X = \left\{ {x \in N\left| {\left( {{x^2} - 4} \right)\left( {x - 1} \right)\left( {2{x^2} - 7x + 3} \right) = 0} \right.} \right\}. Tính tổng S các phần tử của tập X.

  • A.S = 92\frac{9}{2}.
  • B.S = 5
  • C.S = 6
  • D.S = 4

Câu 9. (0,4 điểm)

Cho parabol (P) có phương trình y=x2−2x+4y = {x^2} - 2x + 4. Tìm điểm mà parabol đi qua.

  • A.Q(4;2)
  • B.N(- 3;1)
  • C.P(4;0)
  • D.M(- 3; 19)

Câu 10. (0,4 điểm)

Cho hai điểm A và B phân biệt. Điều kiện cần và đủ để I là trung điểm AB là:

  • A.IA→=IB→\overrightarrow {IA} = \overrightarrow {IB} .
  • B.IA→=−IB→\overrightarrow {IA} = -\overrightarrow {IB} .
  • C.AI→=BI→\overrightarrow {AI} = \overrightarrow {BI} .
  • D.IA=IBIA = IB

Câu 11. (0,4 điểm)

Cho tập hợp X=(−∞;2]∩(−6;+∞)X = \left( { - \infty ;2} \right] \cap \left( { - 6; + \infty } \right). Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.X=(−6;2]X = \left( { - 6;2} \right].
  • B.X=(−6;+∞)X = \left( { - 6; + \infty } \right).
  • C.X=(−∞;+∞)X = \left( { - \infty ; + \infty } \right).
  • D.X=(−∞;2]X = \left( { - \infty ;2} \right].

Câu 12. (0,4 điểm)

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

  • A.Không được làm việc riêng trong giờ học!
  • B.Đi ngủ đi!
  • C.Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới.
  • D.Bạn học trường nào?

Câu 13. (0,4 điểm)

Cho 2 tập hợp A=(−7;3),B=(−4;5)A = \left( { - 7;3} \right),B = \left( { - 4;5} \right). Chọn khẳng định đúng ?

  • A.A∪B=(−7;−4)A \cup B = \left( { - 7; - 4} \right)
  • B.A\B=(−7;−4]A{\rm{\backslash }}B = \left( { - 7; - 4} \right]
  • C.A\B=(−7;−4)A{\rm{\backslash }}B = \left( { - 7; - 4} \right)
  • D.A∩B=[−4;3)A \cap B = \left[ { - 4;3} \right)

Câu 14. (0,4 điểm)

Chọn khẳng định đúng ?

  • A.Hàm số y=f(x)y=f(x) được gọi là nghịch biến trên K nếu: ∀x1;x2∈K,x1<x2⇒f(x1)<f(x2)\forall {x_1};{x_2} \in K,{x_1} < {x_2} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)
  • B.Hàm số f(x)f(x) được gọi là đồng biến trên K nếu: ∀x1;x2∈K,x1<x2⇒f(x1)≤f(x2)\forall {x_1};{x_2} \in K,{x_1} < {x_2} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) \le f\left( {{x_2}} \right)
  • C.Hàm số f(x)f(x) được gọi là đồng biến trên K nếu: ∀x1;x2∈K,x1<x2⇒f(x1)>f(x2)\forall {x_1};{x_2} \in K,{x_1} < {x_2} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) > f\left( {{x_2}} \right)
  • D.Hàm số f(x)f(x) được gọi là đồng biến trên K nếu: ∀x1;x2∈K,x1<x2⇒f(x1)<f(x2)\forall {x_1};{x_2} \in K,{x_1} < {x_2} \Rightarrow f\left( {{x_1}} \right) < f\left( {{x_2}} \right)

Câu 15. (0,4 điểm)

Tìm m để hàm số y=x2−2x+2m+3y = {x^2} - 2x + 2m + 3 có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [2;5][2;5] bằng −3- 3.

  • A.m = 0
  • B.m = - 9
  • C.m = 1
  • D.m = - 3

Câu 16. (0,4 điểm)

Cho hai tập hợp M, N thỏa mãn M \subset N. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.M∩N=N.M \cap N = N.
  • B.M\N=N.M\backslash N = N.
  • C.M∩N=M.M \cap N = M.
  • D.M\N=M.M\backslash N = M.

Câu 17. (0,4 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn ?

  • A.y=x2+1xy = {x^2} + \frac{1}{x}
  • B.y=xx4−2x2+1y = \frac{x}{{{x^4} - 2{x^2} + 1}}
  • C.y=14x3y = \frac{1}{{4{x^3}}}
  • D.y=(2x−1)2018+(2x+1)2018y = {\left( {2x - 1} \right)^{2018}} + {\left( {2x + 1} \right)^{2018}}

Câu 18. (0,4 điểm)

Tìm hàm số bậc hai có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây.

  • A.y=x2−4x+5y = {x^2} - 4x + 5
  • B.y=x2−4x−5y = {x^2} - 4x - 5
  • C.y=−x2+4x−3y = - {x^2} + 4x - 3
  • D.y=x2−2x+1y = {x^2} - 2x + 1

Câu 19. (0,4 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCDABCD và số thực k>0k > 0. Tìm tập hợp các điểm M thỏa mãn đẳng thức ∣MA→+MB→+MC→+MD→∣=k\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} + \overrightarrow {MD} } \right| = k.

  • A.Một đường thẳng.
  • B.Một đường tròn.
  • C.Một điểm.
  • D.Một đoạn thẳng.

Câu 20. (0,4 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của b để hàm số y=x2+2(b+6)x+4y = {x^2} + 2(b + 6)x + 4 đồng biến trên khoảng (6;+∞)(6; + \infty ).

  • A.b≥0b \ge 0
  • B.b=−12b = - 12
  • C.b≥−12b \ge - 12
  • D.b≥−9b \ge - 9

Câu 21. (0,4 điểm)

Tìm khoảng nghịch biến của hàm số y=−x2−2x+2017y = - {x^2} - 2x + 2017.

  • A.(−1;+∞)( - 1; + \infty )
  • B.(−2;+∞)( - 2; + \infty )
  • C.(−∞;−1)( - \infty ; - 1)
  • D.(−∞;0)( - \infty ; 0)

Câu 22. (0,4 điểm)

TXĐ của hàm số y=x+2(x−3)2y = \frac{{x + 2}}{{{{\left( {x - 3} \right)}^2}}} là:

  • A.(−∞;3)\left( { - \infty ;3} \right)
  • B.(3;+∞)\left( {3; + \infty } \right)
  • C.R\{3}R{\rm{\backslash }}\left\{ 3 \right\}
  • D.RR

Câu 23. (0,4 điểm)

Cho hai tập A=[−1;3); B=[a;a+3]A = \left[ { - 1;3} \right);\,B = \left[ {a;a + 3} \right]. Với giá trị nào của a thì A∩B=∅A \cap B = \emptyset.

  • A.[a≥3a<−4\left[ \begin{array}{l} a \ge 3\\ a < - 4 \end{array} \right.
  • B.[a>3a<−4\left[ \begin{array}{l} a > 3\\ a < - 4 \end{array} \right.
  • C.[a≥3a≤−4\left[ \begin{array}{l} a \ge 3\\ a \le - 4 \end{array} \right.
  • D.[a>3a≤−4\left[ \begin{array}{l} a > 3\\ a \le - 4 \end{array} \right.

Câu 24. (0,4 điểm)

Cho parabol (P) có phương trình y=3x2−2x+4y = 3{x^2} - 2x + 4. Trục đối xứng của parabol là đường thẳng:

  • A.x=13x = \frac{1}{3}
  • B.x=23x = \frac{2}{3}
  • C.x=−23x = \frac{-2}{3}
  • D.x=−13x = \frac{-1}{3}

Câu 25. (0,4 điểm)

Từ 10 điểm phân biệt, lập được tất cả bao nhiêu vecto khác vecto - không có điểm đầu, điểm cuối là 2 trong 10 điểm đã cho ?

  • A.99
  • B.90
  • C.45
  • D.100

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 1 môn Toán - Lớp 10 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.