Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 12

40 câu45 phútSưu tầm7.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho đường thẳng d1:2x+3y+m2−1=0{d_1}:2x + 3y + {m^2} - 1 = 0 và d2:{x=2m−1+ty=m4−1+3t{d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2m - 1 + t\\ y = {m^4} - 1 + 3t \end{array} \right.. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

  • A.3130.\frac{3}{{\sqrt {130} }}.
  • B.255.\frac{2}{{5\sqrt 5 }}.
  • C.35.\frac{3}{{\sqrt 5 }}.
  • D.−12. - \frac{1}{2}.

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho đường thẳng d1:3x+4y+1=0{d_1}:3x + 4y + 1 = 0 và d2:{x=15+12ty=1+5t{d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 15 + 12t\\ y = 1 + 5t \end{array} \right..Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

  • A.5665\frac{{56}}{{65}}
  • B.−3365- \frac{{33}}{{65}}
  • C.665\frac{{6}}{{65}}
  • D.3365\frac{{33}}{{65}}

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(4;-3) và đường thẳng d:x - 2y - 1 = 0. Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.

  • A.M(3;7)
  • B.M(7;3)
  • C.M(-43;-27)
  • D.M(3;−2711)M\left( {3; - \frac{{27}}{{11}}} \right)

Câu 4. (0,25 điểm)

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song d1:6x−8y−101=0{d_1}:6x-8y - 101 = 0 và d2:3x−4y  =0{d_2}:3x-4y\; = 0 bằng:

  • A.10,1
  • B.1,01
  • C.101
  • D.101\sqrt{101}

Câu 5. (0,25 điểm)

Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng d:7x+y−3=0d:7x + y - 3 = 0 và Δ:  {x=−2+ty=2−7t\Delta :\;\left\{ \begin{array}{l} x = - 2 + t\\ y = 2 - 7t \end{array} \right..

  • A.322\frac{{3\sqrt 2 }}{2}
  • B.15
  • C.9
  • D.950\frac{9}{{\sqrt {50} }}

Câu 6. (0,25 điểm)

Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song Δ1:6x−8y+3=0{\Delta _1}:6x-8y + 3 = 0 và Δ2:3x−4y−6=0{\Delta _2}:3x-4y-6 = 0 bằng:

  • A.12\frac{1}{2}
  • B.32\frac{3}{2}
  • C.2
  • D.52\frac{5}{2}

Câu 7. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(-2;4) và đường thẳng Δ:mx−y+3=0\Delta :mx - y + 3 = 0. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để Δ\Delta cách đều hai điểm A, B.

  • A.[m=1m=−2.\left[ \begin{array}{l} m = 1\\ m = - 2 \end{array} \right..
  • B.[m=−1m=2.\left[ \begin{array}{l} m = - 1\\ m = 2 \end{array} \right..
  • C.[m=−1m=1.\left[ \begin{array}{l} m = - 1\\ m = 1 \end{array} \right..
  • D.[m=2m=−2.\left[ \begin{array}{l} m = 2\\ m = - 2 \end{array} \right..

Câu 8. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(0;1), B(12;5) và C(-3;0). Đường thẳng nào sau đây cách đều ba điểm A, B và C.

  • A.x - 3y + 4 = 0
  • B.- x + y + 10 = 0
  • C.x + y = 0
  • D.5x - y + 1 = 0

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;3) và B(1;4). Đường thẳng nào sau đây cách đều hai điểm A và B?

  • A.x - y + 2 = 0.
  • B.x + 2y = 0.
  • C.2x - 2y + 10 = 0.
  • D.x - y + 100 = 0.

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho đường thẳng d:7x + 10y - 15 = 0. Trong các điểm M(1;-3), N(0;4), P(-19;5) và Q(1;5) điểm nào cách xa đường thẳng d nhất?

  • A.M
  • B.N
  • C.P
  • D.Q

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho đường thẳng d:21x - 11y - 10 = 0. Trong các điểm M(21;-3), N(0;4), P(-19;5) và Q(1;5) điểm nào gần đường thẳng d nhất?

  • A.M
  • B.N
  • C.P
  • D.Q

Câu 12. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng d1:{x=ty=2−t{d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = 2 - t \end{array} \right. và d2:x−2y+m=0{d_2}:x - 2y + m = 0 đến gốc toạ độ bằng 2.

  • A.[m=−4m=2.\left[ \begin{array}{l} m = - 4\\ m = 2 \end{array} \right..
  • B.[m=−4m=−2.\left[ \begin{array}{l} m = - 4\\ m = -2 \end{array} \right..
  • C.[m=4m=2.\left[ \begin{array}{l} m = 4\\ m = 2 \end{array} \right..
  • D.[m=4m=−2.\left[ \begin{array}{l} m = 4\\ m = -2 \end{array} \right..

Câu 13. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A(-1;2) đến đường thẳng Δ:mx+y−m+4=0\Delta :mx + y - m + 4 = 0 bằng 252\sqrt 5 .

  • A.m = 2
  • B.[m=−2m=12\left[ \begin{array}{l} m = - 2\\ m = \frac{1}{2} \end{array} \right.
  • C.m=−12m = - \frac{1}{2}
  • D.Không có m

Câu 14. (0,25 điểm)

Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15;1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng Δ:{x=2+3ty=t\Delta :\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + 3t\\ y = t \end{array} \right. bằng:

  • A.110.\frac{1}{{\sqrt {10} }}.
  • B.165.\frac{{16}}{{\sqrt 5 }}.
  • C.5.\sqrt 5 .
  • D.10.\sqrt {10} .

Câu 15. (0,25 điểm)

Khoảng cách từ điểm M(2;0) đến đường thẳng \Delta :\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 1 + 3t}\\ {y = 2 + 4t} \end{array}} \right. bằng:

  • A.25.\frac{2}{5}.
  • B.105.\frac{{10}}{{\sqrt 5 }}.
  • C.2
  • D.52.\frac{{\sqrt 5 }}{2}.

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;-4), B(1;5) và C(3;1). Tính diện tích tam giác ABC.

  • A.10
  • B.5
  • C.26.\sqrt {26} .
  • D.25.2\sqrt 5 .

Câu 17. (0,25 điểm)

Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x - 3y + 4 = 0 và x - 3y + 4 = 0 đến đường thẳng Δ:3x+y+4=0\Delta :3x + y + 4 = 0 bằng:

  • A.2102\sqrt {10}
  • B.3105\frac{{3\sqrt {10} }}{5}
  • C.105\frac{{\sqrt {10} }}{5}
  • D.2

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho ba số thực dương x, y, z. Biểu thức P=12(x2+y2+z2)+xyz+yzx+zxyP = \frac{1}{2}\left( {{x^2} + {y^2} + {z^2}} \right) + \frac{x}{{yz}} + \frac{y}{{zx}} + \frac{z}{{xy}} có giá trị nhỏ nhất bằng:

  • A.112\frac{{11}}{2}
  • B.52\frac{5}{2}
  • C.92\frac{9}{2}
  • D.9

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho ba số thực a, b, c không âm và thỏa mãn a2+b2+c2+abc=4{a^2} + {b^2} + {c^2} + abc = 4. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức S=a2+b2+c2S = {a^2} + {b^2} + {c^2} lần lượt là:

  • A.1 và 3
  • B.2 và 4
  • C.2 và 3
  • D.3 và 4

Câu 20. (0,25 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số y=6−2x+3+2xy=\sqrt{6-2 x}+\sqrt{3+2 x}

  • A.M không tồn tại, m=3
  • B.M=3, m=0
  • C.M=32;m=3.\begin{aligned} M=3 \sqrt{2} ; m=3 . \end{aligned}
  • D.M=32;m=0M=3 \sqrt{2} ; m=0

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho a là số thực bất kì, P=2aa2+1P=\frac{2 a}{a^{2}+1} . Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a

  • A.P > - 1
  • B.P > 1
  • C.P < 1
  • D.P≤1P\le 1

Câu 22. (0,25 điểm)

Giá trị nhỏ nhất của P=x4+1x−1P=\frac{x}{4}+\frac{1}{x-1} với x>1 là

  • A.74\frac{7}{4}
  • B.1
  • C.54\frac{5}{4}
  • D.14\frac{1}{4}

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng:

  • A.a<b⇒ac<bca < b \Rightarrow ac < bc
  • B.a<b⇒1a>1ba < b \Rightarrow \dfrac{1}{a} > \dfrac{1}{b}
  • C.a<b⇒a2<b2a < b \Rightarrow {a^2} < {b^2}
  • D.a<b⇒a3<b3a < b \Rightarrow {a^3} < {b^3}

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho bất phương trình ∣2x−13∣>89\left|\frac{2}{x-13}\right|>\frac{8}{9}. Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 13 của bất phương trình là

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 25. (0,25 điểm)

Số giá trị nguyên x trong [−2017;2017][-2017 ; 2017] thỏa mãn bất phương trình ∣2x+1∣<3x|2 x+1|<3 x là

  • A.2016
  • B.2017
  • C.4032
  • D.4034

Câu 26. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình ∣3x+1∣>2|3 x+1|>2

  • A.S=(−∞;−1)∪(13;+∞)S=(-\infty ;-1) \cup\left(\frac{1}{3} ;+\infty\right)
  • B.S=∅S=\varnothing
  • C.S=(−1;13)S=\left(-1 ; \frac{1}{3}\right)
  • D.S=(13;+∞)S=\left(\frac{1}{3} ;+\infty\right)

Câu 27. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình ∣2x−1∣≤1|2 x-1| \leq 1 là

  • A.S=[0;1]S=[0 ; 1]
  • B.S=[12;1]S=\left[\frac{1}{2} ; 1\right]
  • C.S=(−∞;1]S=(-\infty ; 1]
  • D.S=(−∞;1]∩[1;+∞)S=(-\infty ; 1] \cap[1 ;+\infty)

Câu 28. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình (x+m)m+x>3x+4(x+m) m+x>3 x+4 có tập nghiệm là (−m−2;+∞)(-m-2 ;+\infty)

  • A.m = 2
  • B.m≠2m \neq 2
  • C.m > 2
  • D.m < 2

Câu 29. (0,25 điểm)

Bất phương trình 4m2(2x−1)≥(4m2+5m+9)x−12m4 m^{2}(2 x-1) \geq\left(4 m^{2}+5 m+9\right) x-12 m nghiệm đúng với mọi x khi

  • A.m = -1
  • B.m=94m=\frac{9}{4}
  • C.m = 1
  • D.m=−94m=-\frac{9}{4}

Câu 30. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình (m2−m)x<m\left(m^{2}-m\right) x<m vô nghiệm

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.Vô số

Câu 31. (0,25 điểm)

Giá trị x =-2 là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

  • A.{2x−3<13+4x>−6\left\{\begin{array}{l}2 x-3<1 \\ 3+4 x>-6\end{array}\right.
  • B.{2x−5<3x4x−1>0\left\{\begin{array}{l}2 x-5<3 x \\ 4 x-1>0\end{array}\right.
  • C.{2x−4>31+2x<5\left\{\begin{array}{l}2 x-4>3 \\ 1+2 x<5\end{array}\right.
  • D.{2x−3<3x−52x−3>1\left\{\begin{array}{l}2 x-3<3 x-5 \\ 2 x-3>1\end{array}\right.

Câu 32. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {4x+56<x−32x+3>7x−43\left\{\begin{array}{l} \frac{4 x+5}{6}<x-3 \\ 2 x+3>\frac{7 x-4}{3} \end{array}\right. là

  • A.(−∞;13)(-\infty ; 13)
  • B.(13;−∞)(13 ;-\infty)
  • C.(−∞;232)\left(-\infty ; \frac{23}{2}\right)
  • D.(232;13)\left(\frac{23}{2} ; 13\right)

Câu 33. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {5x−2<4x+5x2<(x+2)2\left\{\begin{array}{l} 5 x-2<4 x+5 \\ x^{2}<(x+2)^{2} \end{array}\right. có dạng S=(a;b)S=(a ; b) . Khi đó tổng a +b bằng

  • A.-1
  • B.6
  • C.8
  • D.7

Câu 34. (0,25 điểm)

Tập nghiệm S của bất phương trình −2x2+7x+7x2−3x−10≤−1\frac{-2 x^{2}+7 x+7}{x^{2}-3 x-10} \leq-1 là?

  • A.Hai khoảng.
  • B.Một khoảng và một đoạn.
  • C.Hai khoảng và một đoạn.
  • D.Ba khoảng.

Câu 35. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn x+3x2−4−1x+2<2x2x−x2?\frac{x+3}{x^{2}-4}-\frac{1}{x+2}<\frac{2 x}{2 x-x^{2}} ?

  • A.3
  • B.1
  • C.0
  • D.2

Câu 36. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−3x+4x2+3>2\frac{2 x^{2}-3 x+4}{x^{2}+3}>2 là

  • A.(34−234;34+234)\begin{aligned} &\left(\frac{3}{4}-\frac{\sqrt{23}}{4} ; \frac{3}{4}+\frac{\sqrt{23}}{4}\right) \end{aligned}
  • B.(−∞;34−234)∪(34+234;+∞) . \left(-\infty ; \frac{3}{4}-\frac{\sqrt{23}}{4}\right) \cup\left(\frac{3}{4}+\frac{\sqrt{23}}{4} ;+\infty\right) \text { . }
  • C.(−23;+∞)\begin{aligned} &\left(-\frac{2}{3} ;+\infty\right) \end{aligned}
  • D.(−∞;−23) . \left(-\infty ;-\frac{2}{3}\right) \text { . }

Câu 37. (0,25 điểm)

Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình x2+x+3x2−4≥1\frac{x^{2}+x+3}{x^{2}-4} \geq 1. Khi đó S∩(−2;2)S \cap(-2 ; 2) là tập nào sau đây?

  • A.(−2;−1)(-2 ;-1)
  • B.(−1;2)(-1 ; 2)
  • C.∅\varnothing
  • D.(−2;−1](-2 ;-1]

Câu 38. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x−2x+1≥x+1x−2\frac{x-2}{x+1} \geq \frac{x+1}{x-2} là

  • A.(−1;12]∪(2;+∞)\begin{array}{l} \left(-1 ; \frac{1}{2}\right] \cup(2 ;+\infty) \end{array}
  • B.(−∞;−1)∪(12;2)(-\infty ;-1) \cup\left(\frac{1}{2} ; 2\right)
  • C.(−∞;−1)∪[12;2)(-\infty ;-1) \cup\left[\frac{1}{2} ; 2\right)
  • D.(−∞;12]\left(-\infty ; \frac{1}{2}\right]

Câu 39. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x2−7x+12x2−4≤0\frac{x^{2}-7 x+12}{x^{2}-4} \leq 0 là

  • A.S=[−2;2]∪[3;4]S=[-2 ; 2] \cup[3 ; 4]
  • B.S=(−2;2]∪[3;4]S=(-2 ; 2] \cup[3 ; 4]
  • C.S=(−2;2)∪[3;4]S=(-2 ; 2) \cup[3 ; 4]
  • D.S=[−2;2]∪(3;4)S=[-2 ; 2] \cup(3 ; 4)

Câu 40. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm của bất phương trình x2−3x−4x−1≤0\frac{x^{2}-3 x-4}{x-1} \leq 0

  • A.T=(−∞;−1]∪[1;4]\begin{array}{l} T=(-\infty ;-1] \cup[1 ; 4] \end{array}.
  • B.T=(−∞;−1]∪(1;4]T=(-\infty ;-1] \cup(1 ; 4].
  • C.T=(−∞;−1)∪(1;4].T=(-\infty ;-1) \cup(1 ; 4] .
  • D.T=(−∞;−1]∪(1;4).T=(-\infty ;-1] \cup(1 ; 4) .

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 12 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.