Toán · Lớp 10
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 12
40 câu45 phútSưu tầm7.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Cho đường thẳng và . Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. (0,25 điểm)
Cho đường thẳng và .Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(4;-3) và đường thẳng d:x - 2y - 1 = 0. Tìm điểm M thuộc d có tọa độ nguyên và thỏa mãn khoảng cách từ M đến đường thẳng AB bằng 6.
- A.M(3;7)
- B.M(7;3)
- C.M(-43;-27)
- D.
Câu 4. (0,25 điểm)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song và bằng:
- A.10,1
- B.1,01
- C.101
- D.
Câu 5. (0,25 điểm)
Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và .
- A.
- B.15
- C.9
- D.
Câu 6. (0,25 điểm)
Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song và bằng:
- A.
- B.
- C.2
- D.
Câu 7. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(-2;4) và đường thẳng . Tìm tất cả các giá trị của tham số m để cách đều hai điểm A, B.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(0;1), B(12;5) và C(-3;0). Đường thẳng nào sau đây cách đều ba điểm A, B và C.
- A.x - 3y + 4 = 0
- B.- x + y + 10 = 0
- C.x + y = 0
- D.5x - y + 1 = 0
Câu 9. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(2;3) và B(1;4). Đường thẳng nào sau đây cách đều hai điểm A và B?
- A.x - y + 2 = 0.
- B.x + 2y = 0.
- C.2x - 2y + 10 = 0.
- D.x - y + 100 = 0.
Câu 10. (0,25 điểm)
Cho đường thẳng d:7x + 10y - 15 = 0. Trong các điểm M(1;-3), N(0;4), P(-19;5) và Q(1;5) điểm nào cách xa đường thẳng d nhất?
- A.M
- B.N
- C.P
- D.Q
Câu 11. (0,25 điểm)
Cho đường thẳng d:21x - 11y - 10 = 0. Trong các điểm M(21;-3), N(0;4), P(-19;5) và Q(1;5) điểm nào gần đường thẳng d nhất?
- A.M
- B.N
- C.P
- D.Q
Câu 12. (0,25 điểm)
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng và đến gốc toạ độ bằng 2.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. (0,25 điểm)
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để khoảng cách từ điểm A(-1;2) đến đường thẳng bằng .
- A.m = 2
- B.
- C.
- D.Không có m
Câu 14. (0,25 điểm)
Khoảng cách nhỏ nhất từ điểm M(15;1) đến một điểm bất kì thuộc đường thẳng bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 15. (0,25 điểm)
Khoảng cách từ điểm M(2;0) đến đường thẳng \Delta :\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 1 + 3t}\\ {y = 2 + 4t} \end{array}} \right. bằng:
- A.
- B.
- C.2
- D.
Câu 16. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(3;-4), B(1;5) và C(3;1). Tính diện tích tam giác ABC.
- A.10
- B.5
- C.
- D.
Câu 17. (0,25 điểm)
Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng x - 3y + 4 = 0 và x - 3y + 4 = 0 đến đường thẳng bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.2
Câu 18. (0,25 điểm)
Cho ba số thực dương x, y, z. Biểu thức có giá trị nhỏ nhất bằng:
- A.
- B.
- C.
- D.9
Câu 19. (0,25 điểm)
Cho ba số thực a, b, c không âm và thỏa mãn . Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức lần lượt là:
- A.1 và 3
- B.2 và 4
- C.2 và 3
- D.3 và 4
Câu 20. (0,25 điểm)
Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm số
- A.M không tồn tại, m=3
- B.M=3, m=0
- C.
- D.
Câu 21. (0,25 điểm)
Cho a là số thực bất kì, . Bất đẳng thức nào sau đây đúng với mọi a
- A.P > - 1
- B.P > 1
- C.P < 1
- D.
Câu 22. (0,25 điểm)
Giá trị nhỏ nhất của với x>1 là
- A.
- B.1
- C.
- D.
Câu 23. (0,25 điểm)
Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào đúng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 24. (0,25 điểm)
Cho bất phương trình . Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 13 của bất phương trình là
- A.0
- B.1
- C.2
- D.3
Câu 25. (0,25 điểm)
Số giá trị nguyên x trong thỏa mãn bất phương trình là
- A.2016
- B.2017
- C.4032
- D.4034
Câu 26. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của bất phương trình
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 27. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 28. (0,25 điểm)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình có tập nghiệm là
- A.m = 2
- B.
- C.m > 2
- D.m < 2
Câu 29. (0,25 điểm)
Bất phương trình nghiệm đúng với mọi x khi
- A.m = -1
- B.
- C.m = 1
- D.
Câu 30. (0,25 điểm)
Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để bất phương trình vô nghiệm
- A.0
- B.1
- C.2
- D.Vô số
Câu 31. (0,25 điểm)
Giá trị x =-2 là nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 32. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của hệ bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 33. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của hệ bất phương trình có dạng . Khi đó tổng a +b bằng
- A.-1
- B.6
- C.8
- D.7
Câu 34. (0,25 điểm)
Tập nghiệm S của bất phương trình là?
- A.Hai khoảng.
- B.Một khoảng và một đoạn.
- C.Hai khoảng và một đoạn.
- D.Ba khoảng.
Câu 35. (0,25 điểm)
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn
- A.3
- B.1
- C.0
- D.2
Câu 36. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 37. (0,25 điểm)
Gọi S là tập nghiệm của bất phương trình . Khi đó là tập nào sau đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 38. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 39. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của bất phương trình là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 40. (0,25 điểm)
Tìm tập nghiệm của bất phương trình
- A..
- B..
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 12 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
