Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 11

40 câu45 phútSưu tầm5.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tam thức bậc hai f(x)=(1−2)x2+(5−42)x−32+6 f(x) = (1 - \sqrt 2 ){x^2} + (5 - 4\sqrt 2 )x - 3\sqrt 2 + 6

  • A.Dương với mọi x∈R
  • B.Dương với mọi x∈(−3;√2)
  • C.Dương với mọi x∈(−4;√2)
  • D.Âm với mọi x∈R

Câu 2. (0,25 điểm)

Số giá trị nguyên của x để tam thức f(x)=2x2−7x−9f( x ) = 2x^2 - 7x - 9 nhận giá trị âm là

  • A.3
  • B.4
  • C.5
  • D.6

Câu 3. (0,25 điểm)

Tam thức bậc hai f(x)=−x2+3x−2f( x ) = - x^2+ 3x - 2 nhận giá trị không âm khi và chỉ khi

  • A.x∈(−∞;1)∪(2;+∞).
  • B.x∈[1;2].
  • C.x∈(−∞;1]∪[2;+∞).
  • D.x∈(1;2)

Câu 4. (0,25 điểm)

Tam thức bậc hai (x)=x2+(5−1)x−5\left( x \right) = {x^2} + (\sqrt 5 - 1)x - \sqrt 5 nhận giá trị dương khi và chỉ khi

  • A.x∈(−√5;1)
  • B.x∈(−5;+∞)
  • C.x∈(−∞;−√5)∪(1;+∞)
  • D.x∈(−∞;1).

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho f( x ) = a² + bx + c ,(a # 0 ). Điều kiện để f(x)≤0,∀x∈Rf (x)\le 0 , \forall x \in R là

  • A.{a>0Δ≤0\left\{ \begin{array}{l} a > 0\\ \Delta \le 0 \end{array} \right.
  • B.{a>0Δ≥0\left\{ \begin{array}{l} a > 0\\ \Delta \ge 0 \end{array} \right.
  • C.{a>0Δ<0\left\{ \begin{array}{l} a > 0\\ \Delta < 0 \end{array} \right.
  • D.{a<0Δ>0\left\{ \begin{array}{l} a < 0\\ \Delta > 0 \end{array} \right.

Câu 6. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y=x2−2x+125−x2?y=\sqrt{x^{2}-2 x}+\frac{1}{\sqrt{25-x^{2}}} ?

  • A.D=(−5;0]∪[2;5).\begin{aligned} &D=(-5 ; 0] \cup[2 ; 5) . \end{aligned}
  • B.D=(−∞;0]∪[2;+∞)D=(-\infty ; 0] \cup[2 ;+\infty)
  • C.D=(−5;5)D=(-5 ; 5)
  • D.D=[−5;0]∪[2;5]D=[-5 ; 0] \cup[2 ; 5]

Câu 7. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {x2−6x+5≤0x2−8x+12<0\left\{\begin{array}{l} x^{2}-6 x+5 \leq 0 \\ x^{2}-8 x+12<0 \end{array}\right. là?

  • A.[2;5]
  • B.[1;6]
  • C.(2;5]
  • D.[1;2]∪[5;6][1 ; 2] \cup[5 ; 6]

Câu 8. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {x−12≥x4+1x2−4x+3≤0\left\{\begin{array}{l} x-\frac{1}{2} \geq \frac{x}{4}+1 \\ x^{2}-4 x+3 \leq 0 \end{array}\right. là

  • A.S=(2;3)S=(2 ; 3)
  • B.(−∞;2]∪[3;+∞)(-\infty ; 2] \cup[3 ;+\infty)
  • C.S=[2;3]S=[2 ; 3]
  • D.(−∞;2)∪(3;+∞)(-\infty ; 2) \cup(3 ;+\infty)

Câu 9. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x−2017>2017−x\sqrt{x-2017}>\sqrt{2017-x} là

  • A.[2017,+∞)[2017,+\infty)
  • B.(−∞,2017)(-\infty, 2017)
  • C.{2017}\{2017\}
  • D.∅\varnothing

Câu 10. (0,25 điểm)

Số nguyên dương x nhỏ nhất thỏa mãn x−x−1<1100\sqrt{x}-\sqrt{x-1}<\frac{1}{100} là

  • A.2499
  • B.2500
  • C.2501
  • D.2502

Câu 11. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình (3x−2−1)x2+1<0(\sqrt{3 x-2}-1) \sqrt{x^{2}+1}<0 là

  • A.[1;32)\left[1 ; \frac{3}{2}\right)
  • B.[1;+∞)[1 ;+\infty)
  • C.[23;1)\left[\frac{2}{3} ; 1\right)
  • D.[2;3][2 ; 3]

Câu 12. (0,25 điểm)

Bất phương trình 2x−53>x−32\frac{2 x-5}{3}>\frac{x-3}{2} có tập nghiệm là

  • A.(2;+∞)(2 ;+\infty)
  • B.(−∞;1)∪(2;+∞)(-\infty ; 1) \cup(2 ;+\infty)
  • C.(1;+∞)(1 ;+\infty)
  • D.(14;+∞)\left(\frac{1}{4} ;+\infty\right)

Câu 13. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x−1<1\sqrt{x-1}<1 là

  • A.(−∞;2)(-\infty ; 2)
  • B.[1;2)[1 ; 2)
  • C.(0;2)(0 ; 2)
  • D.(1;2)(1 ; 2)

Câu 14. (0,25 điểm)

Bất phương trình x2−2x+5+x−1≤2\sqrt{x^{2}-2 x+5}+\sqrt{x-1} \leq 2 có bao nhiêu nghiệm?

  • A.1 nghiệm
  • B.2 nghiệm
  • C.Vô nghiệm
  • D.Vô số nghiệm

Câu 15. (0,25 điểm)

Bất phương trình 3x≥1\frac{3}{x} \geq 1 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.Vô số

Câu 16. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình ∣4−3x∣≤8|4-3 x| \leq 8 là

  • A.(−∞;4](-\infty ; 4]
  • B.[−43;+∞)\left[-\frac{4}{3} ;+\infty\right)
  • C.[−43;4]\left[-\frac{4}{3} ; 4\right]
  • D.(−∞;−43]∪[4;+∞)\left(-\infty ;-\frac{4}{3}\right] \cup[4 ;+\infty)

Câu 17. (0,25 điểm)

Bất phương trình ∣x−5∣≤4|x-5| \leq 4 có bao nhiêu nghiệm nguyên?

  • A.10
  • B.8
  • C.9
  • D.7

Câu 18. (0,25 điểm)

Với x thuộc tập nào dưới đây thì nhị thức bậc nhất f(x)=∣2x−5∣−3f(x)=|2 x-5|-33 không dương?

  • A.x<1x<1
  • B.x=52x=\frac{5}{2}
  • C.x = 0
  • D.1≤x≤41 \leq x \leq 4

Câu 19. (0,25 điểm)

Giá trị nhỏ nhất của y=4x4−3x2+9x2;x≠0y=\frac{4 x^{4}-3 x^{2}+9}{x^{2}} ; x \neq 0 là

  • A.9
  • B.-3
  • C.12
  • D.10

Câu 20. (0,25 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=x−2+4−xA=\sqrt{x-2}+\sqrt{4-x}

  • A.2
  • B.2\begin{aligned} &\sqrt{2} \end{aligned}
  • C.2−22-\sqrt{2}
  • D.10

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho hai số thực x, y thỏa mãn x+y+1=2(x−2+y+3)x + y + 1 = 2\left( {\sqrt {x - 2} + \sqrt {y + 3} } \right). Tập giá trị của biểu thức S = x + y là:

  • A.[-1;7]
  • B.[3;7]
  • C.[3;7]∪{−1}\left[ {3;7} \right] \cup \left\{ { - 1} \right\}
  • D.[-7;7]

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho a, b, c là các số thực thỏa mãn a > 0, b > 0 và f(x)=ax2+bx+c≥0f\left( x \right) = a{x^2} + bx + c \ge 0 với mọi x∈R.x\in R. Tìm giá trị nhỏ nhất Fmin⁡{F_{\min }} của biểu thức F=4a+cb.F = \frac{{4a + c}}{b}.

  • A.Fmin⁡=1.{F_{\min }} = 1.
  • B.Fmin⁡=2.{F_{\min }} = 2.
  • C.Fmin⁡=3.{F_{\min }} = 3.
  • D.Fmin⁡=5.{F_{\min }} = 5.

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho ba số thực a, b, c không âm và thỏa mãn a2+b2+c2+abc=4{a^2} + {b^2} + {c^2} + abc = 4. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức S=a2+b2+c2S = {a^2} + {b^2} + {c^2} lần lượt là:

  • A.1 và 3
  • B.2 và 4
  • C.2 và 3
  • D.3 và 4

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho ba số thực dương x, y, z. Biểu thức P=12(x2+y2+z2)+xyz+yzx+zxyP = \frac{1}{2}\left( {{x^2} + {y^2} + {z^2}} \right) + \frac{x}{{yz}} + \frac{y}{{zx}} + \frac{z}{{xy}} có giá trị nhỏ nhất bằng:

  • A.112\frac{{11}}{2}
  • B.52\frac{5}{2}
  • C.92\frac{9}{2}
  • D.9

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho ba số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x+ y + z = 3. Giá trị lớn nhất của biểu thức P=x3+y3+z3+3(x3+y3+z3)P = {x^3} + {y^3} + {z^3} + 3\left( {\sqrt[3]{x} + \sqrt[3]{y} + \sqrt[3]{z}} \right) bằng:

  • A.12
  • B.3
  • C.5
  • D.112\frac{11}2

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;2), B(-4;-5) và C(4;-1). Phương trình đường phân giác ngoài của góc A là:

  • A.y + 5 = 0
  • B.y - 5 = 0
  • C.x + 1 = 0
  • D.x - 1 = 0

Câu 27. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(74;3)A\left( {\frac{7}{4};3} \right), B(1;2)B\left( {1;2} \right) và C(-4;3). Phương trình đường phân giác trong của góc A là:

  • A.4x + 2y - 13 = 0.
  • B.4x - 8y + 17 = 0.
  • C.4x - 2y - 1 = 0.
  • D.4x + 8y - 31 = 0.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi đường thẳng Δ:x+y=0\Delta :x + y = 0 và trục hoành.

  • A.(1+2)x+y=0;x−(1−2)y=0\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x + y = 0;x - \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0
  • B.(1+2)x+y=0;x+(1−2)y=0\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x + y = 0;x + \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0
  • C.(1+2)x−y=0;x+(1−2)y=0\left( {1 + \sqrt 2 } \right)x - y = 0;x + \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0
  • D.x+(1+2)y=0;x+(1−2)y=0x + \left( {1 + \sqrt 2 } \right)y = 0;x + \left( {1 - \sqrt 2 } \right)y = 0

Câu 29. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:{x=m+2ty=1−td:\left\{ \begin{array}{l} x = m + 2t\\ y = 1 - t \end{array} \right. và hai điểm A(1;2), B(-3;4). Tìm m để d cắt đoạn thẳng AB.

  • A.m < 3
  • B.m = 3
  • C.m > 3
  • D.Không tồn tại m

Câu 30. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;3), B(-2;4) và C(-1;5). Đường thẳng d:2x−3y+6=0d:2x - 3y + 6 = 0 cắt cạnh nào của tam giác đã cho?

  • A.AC
  • B.AB
  • C.BC
  • D.Không cạnh nào

Câu 31. (0,25 điểm)

Cặp đường thẳng nào dưới đây là phân giác của các góc hợp bởi hai đường thẳng Δ1:x+2y−3=0{\Delta _1}:x + 2y - 3 = 0 và Δ2:2x−y+3=0{\Delta _2}:2x - y + 3 = 0.

  • A.3x + y = 0 và x - 3y = 0
  • B.3x + y = 0 hoặc x + 3y - 6 = 0
  • C.3x + y = 0 và - x + 3y - 6 = 0
  • D.3x + y + 6 = 0 và x - 3y - 6 = 0

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:{x=2+ty=1−3td:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + t\\ y = 1 - 3t \end{array} \right. và hai điểm A(1;2), B(-2;m). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A và B nằm cùng phía đối với d.

  • A.m > 13
  • B.m≥13m \ge 13
  • C.m < 13
  • D.m = 13

Câu 33. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:4x - 7y + m = 0 và hai điểm A(1;2), B(-3;4). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để d và đoạn thẳng AB có điểm chung.

  • A.10≤m≤4010 \le m \le 40
  • B.[m>40m<10\left[ \begin{array}{l} m > 40\\ m < 10 \end{array} \right.
  • C.10 < m < 40
  • D.m < 10

Câu 34. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:3x+4y−5=0d:3x + 4y - 5 = 0 và hai điểm A(1;3), B(2;m). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để A và B nằm cùng phía đối với d.

  • A.m < 0
  • B.m>−14m > - \frac{1}{4}
  • C.m > -1
  • D.m=−14m = - \frac{1}{4}

Câu 35. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng Δ:ax+by+c=0\Delta :ax + by + c = 0 và hai điểm M(xm; ym), N(xn; yn) không thuộc Δ\Delta. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  • A.M, N khác phía so với Δ\Delta khi (axm+bym+c).(axn+byn+c) >0.\left( {a{x_m} + b{y_m} + c} \right).\left( {a{x_n} + b{y_n} + c} \right)\, > 0.
  • B.M, N cùng phía so với Δ\Delta khi (axm+bym+c).(axn+byn+c) ≥0.\left( {a{x_m} + b{y_m} + c} \right).\left( {a{x_n} + b{y_n} + c} \right)\, \ge 0.
  • C.M, N khác phía so với Δ\Delta khi (axm+bym+c).(axn+byn+c) ≤ 0.\left( {a{x_m} + b{y_m} + c} \right).\left( {a{x_n} + b{y_n} + c} \right)\, \le \,0.
  • D.M, N cùng phía so với Δ\Delta khi (axm+bym+c).(axn+byn+c) > 0.\left( {a{x_m} + b{y_m} + c} \right).\left( {a{x_n} + b{y_n} + c} \right)\, > \,0.

Câu 36. (0,25 điểm)

Biết rằng có đúng hai giá trị của tham số k để đường thẳng d:y = kx tạo với đường thẳng Δ:y=x\Delta :y = x một góc 60o. Tổng hai giá trị của k bằng:

  • A.-8
  • B.-4
  • C.-1
  • D.1

Câu 37. (0,25 điểm)

Đường thẳng Δ\Delta tạo với đường thẳng d:x+2y−6=0d:x + 2y - 6 = 0 một góc 45o^{o}. Tìm hệ số góc k của đường thẳng .

  • A.k=13k = \frac{1}{3} hoặc k = -3
  • B.k=13k = \frac{1}{3} hoặc k = 3
  • C.k=−13k = -\frac{1}{3} hoặc k = -3
  • D.k=−13k = -\frac{1}{3} hoặc k = 3

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm A(2;0) và tạo với trục hoành một góc 45o^{o}?

  • A.Có duy nhất
  • B.2
  • C.Vô số
  • D.Không tồn tại

Câu 39. (0,25 điểm)

Đường thẳng Δ\Delta đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1:2x+y−3=0{d_1}:2x + y - 3 = 0 và d2:x−2y+1=0{d_2}:x - 2y + 1 = 0 đồng thời tạo với đường thẳng d3:y−1=0{d_3}:y - 1 = 0 một góc 45o^{o} có phương trình:

  • A.x+(1−2)y=0x + (1 - \sqrt 2 )y = 0 hoặc x - y - 1 = 0
  • B.x + 2y = 0 hoặc x - 4y = 0
  • C.x - y = 0 hoặc x + y - 2 = 0
  • D.2x + 1 = 0 hoặc y + 5 = 0.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hai đường thẳng d1:3x+4y+12=0{d_1}:3x + 4y + 12 = 0 và d2:{x=2+aty=1−2t{d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + at\\ y = 1 - 2t \end{array} \right.. Tìm các giá trị của tham số để d₁ và d₂ hợp với nhau một góc bằng 450.{45^0}.

  • A.a=27a = \frac{2}{7} hoặc a = -14
  • B.a=72a = \frac{7}{2} hoặc a = 7
  • C.a = 5 hoặc a = -14
  • D.a=27a = \frac{2}{7} hoặc a = 5

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 11 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.