Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 10

40 câu45 phútSưu tầm5.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1:7x−3y+6=0{d_1}:7x - 3y + 6 = 0 và d2:2x−5y−4=0.{d_2}:2x - 5y - 4 = 0.

  • A.π4\frac{\pi }{4}
  • B.π3\frac{\pi }{3}
  • C.2π3\frac{2\pi }{3}
  • D.3π4\frac{3\pi }{4}

Câu 2. (0,25 điểm)

Điểm nào sau đây không thuộc đường thẳng {x=−1+2ty=3−5t?\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + 2t\\ y = 3 - 5t \end{array} \right.?

  • A.M(-1;3)
  • B.N(1;-2)
  • C.P(3;1)
  • D.Q(-3;8)

Câu 3. (0,25 điểm)

Đường thẳng 12x - 7y + 5 = 0 không đi qua điểm nào sau đây?

  • A.M(1;1)
  • B.N(-1;-1)
  • C.P(−512;0)P\left( { - \frac{5}{{12}};0} \right)
  • D.Q(1;177)Q\left( {1;\frac{{17}}{7}} \right)

Câu 4. (0,25 điểm)

Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d:{x=1+2ty=3−t?d:\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + 2t\\ y = 3 - t \end{array} \right.?

  • A.M(2;-1)
  • B.N(-7;0)
  • C.P(3;5)
  • D.Q(3;2)

Câu 5. (0,25 điểm)

Đường thẳng d:51x−30y+11=0d:51x - 30y + 11 = 0 đi qua điểm nào sau đây?

  • A.M(−1;−43).M\left( { - 1; - \frac{4}{3}} \right).
  • B.N(−1;43).N\left( { - 1;\frac{4}{3}} \right).
  • C.P(1;34).P\left( {1;\frac{3}{4}} \right).
  • D.Q(−1;−34).Q\left( { - 1; - \frac{3}{4}} \right).

Câu 6. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì ba đường thẳng d1:2x+y−1=0{d_1}:2x + y-1 = 0, d2:x+2y+1=0{d_2}:x + 2y + 1 = 0 và d3:mx−y−7=0{d_3}:mx-y-7 = 0 đồng quy?

  • A.m = -6
  • B.m = 6
  • C.m = -5
  • D.m = 5

Câu 7. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của thì ba đường thẳng d1:3x−4y+15=0{d_1}:3x-4y + 15 = 0, d2:5x+2y−1=0{d_2}:5x + 2y-1 = 0 và d3:mx−4y+15=0{d_3}:mx-4y + 15 = 0 đồng quy?

  • A.m = -5
  • B.m = 5
  • C.m = 3
  • D.m = -3

Câu 8. (0,25 điểm)

Nếu ba đường thẳng   d1:2x+y−4=0\;{d_1}:{\rm{ }}2x + y-4 = 0, d2:5x−2y+3=0{d_2}:5x-2y + 3 = 0 và d3:mx+3y−2=0{d_3}:mx + 3y-2 = 0 đồng quy thì m nhận giá trị nào sau đây?

  • A.125.\frac{{12}}{5}.
  • B.−125.- \frac{{12}}{5}.
  • C.12
  • D.-12

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba đường thẳng lần lượt có phương trình d1:3x−4y+15=0{d_1}:3x - 4y + 15 = 0, d2:5x+2y−1=0{d_2}:5x + 2y - 1 = 0 và d3:mx−(2m−1)y+9m−13=0{d_3}:mx - \left( {2m - 1} \right)y + 9m - 13 = 0. Tìm tất cả các giá trị của tham số để ba đường thẳng đã cho cùng đi qua một điểm.

  • A.m=15.m = \frac{1}{5}.
  • B.m = -5
  • C.m=−15.m =- \frac{1}{5}.
  • D.m = 5

Câu 10. (0,25 điểm)

Lập phương trình của đường thẳng Δ\Delta đi qua giao điểm của hai đường thẳng d1:x+3y−1=0{d_1}:x + 3y - 1 = 0, d2:x−3y−5=0{d_2}:x - 3y - 5 = 0 và vuông góc với đường thẳng d3:2x−y+7=0{d_3}:2x - y + 7 = 0.

  • A.3x + 6y - 5 = 0
  • B.6x + 12y - 5 = 0
  • C.6x + 12y + 10 = 0
  • D.x + 2y + 10 = 0

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho ba đường thẳng d1:3x−2y+5=0{d_1}:3x-2y + 5 = 0, d2:2x+4y−7=0{d_2}:2x + 4y-7 = 0, d3:3x+4y−−1=0{d_3}:3x + 4y--1 = 0. Phương trình đường thẳng đi qua giao điểm của d₁ và d₂, và song song với d₃ là:

  • A.24x + 32y - 53 = 0
  • B.24x + 32y + 53 = 0
  • C.24x - 32y + 53 = 0
  • D.24x - 32y - 53 = 0

Câu 12. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hai đường thẳng d1:4x+3my−m2=0{d_1}:4x + 3my-{m^2} = 0 và d2:{x=2+ty=6+2t{d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + t\\ y = 6 + 2t \end{array} \right. cắt nhau tại một điểm thuộc trục tung.

  • A.m = 0 hoặc m = -6
  • B.m = 0 hoặc m = 2
  • C.m = 0 hoặc m = -2
  • D.m = 0 hoặc m = 6

Câu 13. (0,25 điểm)

Xác định d để hai đường thẳng d1:ax+3y−4=0{d_1}:ax + 3y-4 = 0 và d2:{x=−1+ty=3+3t{d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + t\\ y = 3 + 3t \end{array} \right. cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành.

  • A.a = 1
  • B.a = -1
  • C.a = 2
  • D.a = -2

Câu 14. (0,25 điểm)

Khoảng cách từ điểm M(-1;1) đến đường thẳng Δ:3x−4y−3=0\Delta :3x - 4y - 3 = 0 bằng:

  • A.25.\frac{2}{5}.
  • B.2
  • C.45.\frac{4}{5}.
  • D.425.\frac{4}{25}.

Câu 15. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm M(x0;y0)M\left( {{x_0};{y_0}} \right) và đường thẳng Δ:ax+by+c=0\Delta :ax + by + c = 0. Khoảng cách từ điểm M đến Δ\Delta được tính bằng công thức:

  • A.d(M,Δ)= ∣ax0+by0∣a2+b2.d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{\left| {\left. {a{x_0} + b{y_0}} \right|} \right.}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.
  • B.d(M,Δ)= ax0+by0a2+b2.d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{a{x_0} + b{y_0}}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.
  • C.d(M,Δ)= ∣ax0+by0+c∣a2+b2.d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{\left| {\left. {a{x_0} + b{y_0} + c} \right|} \right.}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.
  • D.d(M,Δ)= ax0+by0+ca2+b2.d\left( {M,\Delta } \right) = \,\frac{{a{x_0} + b{y_0} + c}}{{\sqrt {{a^2} + {b^2}} }}.

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn điều kiện x2y+xy2=x+y+3xy{x^2}y + x{y^2} = x + y + 3xy. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = x + y là:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x + y = 1. Giá trị nhỏ nhất của S=1x+4yS = \frac{1}{x} + \frac{4}{y} là:

  • A.4
  • B.5
  • C.9
  • D.2

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho hai số thực x, y thỏa mãn x2+y2−3(x+y)+4=0{x^2} + {y^2} - 3\left( {x + y} \right) + 4 = 0. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là:

  • A.{2;4}
  • B.[0;4]
  • C.[0;2]
  • D.[2;4]

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho hai số thực x, y thỏa mãn x2+y2=x+y+xy{x^2} + {y^2} = x + y + xy. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là:

  • A.[0;+∞)\left[ {0; + \infty } \right)
  • B.[−∞;0]\left[ { - \infty ;0} \right]
  • C.[4;+∞)\left[ {4; + \infty } \right)
  • D.[0;4]\left[ {0;4} \right]

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho hai số thực x, y thỏa mãn (x+y)3+4xy≥2{\left( {x + y} \right)^3} + 4xy \ge 2. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S = x + y là:

  • A.23\sqrt[3]{2}
  • B.1
  • C.8
  • D.−23-\sqrt[3]{2}

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho hai số thực x, y thỏa mãn x2+y2+xy=1{x^2} + {y^2} + xy = 1. Tập giá trị của biểu thức P = xy là:

  • A.[0;13]\left[ {0;\frac{1}{3}} \right]
  • B.[-1;1]
  • C.[13;1]\left[ {\frac{1}{3};1} \right]
  • D.[−1;13]\left[ { - 1;\frac{1}{3}} \right]

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho hai số thực x, y thỏa mãn x2+y2+xy=3{x^2} + {y^2} + xy = 3. Tập giá trị của biểu thức S = x + y là:

  • A.[0;3]
  • B.[0;2]
  • C.[-2;2]
  • D.{-2;2}

Câu 23. (0,25 điểm)

Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số f(x)=x+8−x2.f\left( x \right) = x + \sqrt {8 - {x^2}} .

  • A.M = 1
  • B.M = 2
  • C.M=22.M = 2\sqrt 2 .
  • D.M = 4

Câu 24. (0,25 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số f(x)=7−2x+3x+4.f\left( x \right) = \sqrt {7 - 2x} + \sqrt {3x + 4} .

  • A.m = 3
  • B.m=10m = \sqrt {10}
  • C.m=23m = 2\sqrt 3
  • D.m=873m = \frac{{\sqrt {87} }}{3}

Câu 25. (0,25 điểm)

Tìm giá trị nhỏ nhất m và lớn nhất M của hàm số f(x)=2x−4+8−x.f\left( x \right) = 2\sqrt {x - 4} + \sqrt {8 - x} .

  • A.m=0;  M=45.m = 0;\,\,M = 4\sqrt 5 .
  • B.m = 2, M = 4
  • C.m=2;  M=25.m = 2;\,\,M = 2\sqrt 5 .
  • D.m=0;  M=2+22.m = 0;\,\,M = 2 + 2\sqrt 2 .

Câu 26. (0,25 điểm)

Bất phương trình 1x−1>3x+2\frac{1}{x-1}>\frac{3}{x+2} có điều kiện xác định là

  • A.x≠−1;x≠2x \neq-1 ; x \neq 2
  • B.x≠−1;x≠−2x \neq-1 ; x \neq-2
  • C.x≠1;x≠−2x \neq 1 ; x \neq-2
  • D.x≠1;x≠2x \neq 1 ; x \neq 2

Câu 27. (0,25 điểm)

Hệ bất phương trình {2(x−3)<5(x−4)mx+1≤x−1\left\{ \begin{array}{l} 2\left( {x - 3} \right) < 5\left( {x - 4} \right)\\ mx + 1 \le x - 1 \end{array} \right. vô nghiệm khi và chỉ khi:

  • A.m > 1
  • B.m≥1m \ge 1
  • C.m < 1
  • D.m≤1m \le 1

Câu 28. (0,25 điểm)

Tổng tất cả các nghiệm nguyên của hệ bất phương trình {5x−2<4x+5x2<(x+2)2\left\{\begin{array}{l} 5 x-2<4 x+5 \\ x^{2}<(x+2)^{2} \end{array}\right. bằng

  • A.21
  • B.22
  • C.23
  • D.24

Câu 29. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {2x−13<−x+14−3x2<3−x\left\{\begin{array}{l} \frac{2 x-1}{3}<-x+1 \\ \frac{4-3 x}{2}<3-x \end{array}\right. là

  • A.(−2;45)\left(-2 ; \frac{4}{5}\right)
  • B.[−2;45]\left[-2 ; \frac{4}{5}\right]
  • C.(−2;35)\left(-2 ; \frac{3}{5}\right)
  • D.[−1;13)\left[-1 ; \frac{1}{3}\right)

Câu 30. (0,25 điểm)

Hệ bất phương trình sau {2x−1≥3(x−3)2−x2<x−3x−3≥2\left\{\begin{array}{l} 2 x-1 \geq 3(x-3) \\ \frac{2-x}{2}<x-3 \\ \sqrt{x-3} \geq 2 \end{array}\right.có tập nghiệm là

  • A.[7;+∞)[7 ;+\infty)
  • B.∅\varnothing
  • C.[7;8][7 ; 8]
  • D.(83;8)\left(\frac{8}{3} ; 8\right)

Câu 31. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {3x+2>2x+31−x>0\left\{\begin{array}{l} 3 x+2>2 x+3 \\ 1-x>0 \end{array}\right.

  • A.(15;1)\left(\frac{1}{5} ; 1\right)
  • B.∅\varnothing
  • C.(1;+∞)(1 ;+\infty)
  • D.(−∞;1)(-\infty ; 1)

Câu 32. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của hệ bất phương trình {4−x≥0x+2≥0\left\{\begin{array}{l} 4-x \geq 0 \\ x+2 \geq 0 \end{array}\right. là

  • A.S=(−∞;−2]∪[4;+∞)S=(-\infty ;-2] \cup[4 ;+\infty)
  • B.S=[−2;4]S=[-2 ; 4]
  • C.S=[2;4]S=[2 ; 4]
  • D.S=(−∞;−2)∪(4;+∞)S=(-\infty ;-2) \cup(4 ;+\infty)

Câu 33. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình {x+3<4+2x5x−3<4x−1\left\{\begin{array}{l} x+3<4+2 x \\ 5 x-3<4 x-1 \end{array}\right. là

  • A.(−∞;−1)(-\infty ;-1)
  • B.(−4;−1)(-4 ;-1)
  • C.(−∞;2)(-\infty ; 2)
  • D.(−1;2)(-1 ; 2)

Câu 34. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm của hệ bất phương trình {3x+1≥2x+74x+3>2x+19\left\{\begin{array}{l} 3 x+1 \geq 2 x+7 \\ 4 x+3>2 x+19 \end{array}\right.

  • A.[6;+∞)[6 ;+\infty)
  • B.[8;+∞)[8 ;+\infty)
  • C.(6;+∞)(6 ;+\infty)
  • D.(8;+∞)(8 ;+\infty)

Câu 35. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x−1+5−x+1x−3>1x−3\sqrt{x-1}+\sqrt{5-x}+\frac{1}{x-3}>\frac{1}{x-3} là

  • A.S=[1;5]S=[1 ; 5]
  • B.S=(1;5)\{3}S=(1 ; 5) \backslash\{3\}
  • C.S=(3;5]S=(3 ; 5]
  • D.S=[1;5]\{3}S=[1 ; 5] \backslash\{3\}

Câu 36. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x2+2≤x−1\sqrt{x^{2}+2} \leq x-1 là

  • A.S=∅S=\varnothing
  • B.S=(−∞;−12]S=\left(-\infty ;-\frac{1}{2}\right]
  • C.[1;+∞)[1 ;+\infty)
  • D.[12;+∞)\left[\frac{1}{2} ;+\infty\right)

Câu 37. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 2x−x−35≤4x−12 x-\frac{x-3}{5} \leq 4 x-1 là:

  • A.S=[811;+∞)S=\left[\frac{8}{11} ;+\infty\right)
  • B.(−∞;811].\left(-\infty ; \frac{8}{11}\right] .
  • C.S=[411;+∞)S=\left[\frac{4}{11} ;+\infty\right)
  • D.(−∞;211]\left(-\infty ; \frac{2}{11}\right]

Câu 38. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x−1x−3>1\frac{x-1}{x-3}>1 là

  • A.(−∞;3)(-\infty ; 3)
  • B.(−∞;3)∪(3;+∞)(-\infty ; 3) \cup(3 ;+\infty)
  • C.(3;+∞)(3 ;+\infty)
  • D.R

Câu 39. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 3−2x+2−x<x+2−x3-2 x+\sqrt{2-x}<x+\sqrt{2-x} là

  • A.(1;2)(1 ; 2)
  • B.(1;2](1 ; 2]
  • C.(1;2](1 ; 2]
  • D.(1;+∞)(1 ;+\infty)

Câu 40. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 2x2−3x+4x2+3>2\frac{2 x^{2}-3 x+4}{x^{2}+3}>2 là

  • A.(34−234;34+234)\left(\frac{3}{4}-\frac{\sqrt{23}}{4} ; \frac{3}{4}+\frac{\sqrt{23}}{4}\right)
  • B.(−∞;34−234)∪(34+234;+∞)\left(-\infty ; \frac{3}{4}-\frac{\sqrt{23}}{4}\right) \cup\left(\frac{3}{4}+\frac{\sqrt{23}}{4} ;+\infty\right)
  • C.(−23;+∞)\left(-\frac{2}{3} ;+\infty\right)
  • D.(−∞;−23)\left(-\infty ;-\frac{2}{3}\right)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 10 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.