Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 09

40 câu45 phútSưu tầm4.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho hai số thực x, y không âm và thỏa mãn x2+2y=12{x^2} + 2y = 12. Giá trị lớn nhất của P = xy là:

  • A.13/4
  • B.4
  • C.8
  • D.13

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho hai số thực x, y thỏa mãn 2x+3y≤72x + 3y \le 7. Giá trị lớn nhất của biểu thức P = x + y + xy là:

  • A.3
  • B.5
  • C.6
  • D.2

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x+y+xy≥7x + y + xy \ge 7. Giá trị nhỏ nhất của S = x + 2y là:

  • A.8
  • B.5
  • C.7
  • D.-11

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x + 2y - xy = 0. Giá trị nhỏ nhất của S = x + 2y là

  • A.2
  • B.4
  • C.8
  • D.0,25

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho hai số thực x, y thuộc đoạn [0;1] và thỏa mãn x+y=4xy.x + y = 4xy. Tập giá trị của biểu thức P = xy là:

  • A.[0;1]
  • B.[0;14]\left[ {0;\frac{1}{4}} \right]
  • C.[0;13]\left[ {0;\frac{1}{3}} \right]
  • D.[14;13]\left[ {\frac{1}{4};\frac{1}{3}} \right]

Câu 6. (0,25 điểm)

Cho hai số thực a, b thuộc khoảng (0;1) và thỏa mãn (a3+b3)(a+b)−ab(a−1)(b−1)=0.\left( {{a^3} + {b^3}} \right)\left( {a + b} \right) - ab\left( {a - 1} \right)\left( {b - 1} \right) = 0. Giá trị lớn nhất của biểu thức P = ab bằng:

  • A.19\frac{1}{9}
  • B.14\frac{1}{4}
  • C.13\frac{1}{3}
  • D.1

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hai số thực dương x, y thỏa mãn x4+y4+1xy=xy+2{x^4} + {y^4} + \frac{1}{{xy}} = xy + 2. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của biểu thức P = xy lần lượt là:

  • A.0,5 và 1
  • B.0 và 1
  • C.0,25 và 1
  • D.1 và 2

Câu 8. (0,25 điểm)

Hệ bất phương trình {2x+7≥8x+1m+5<2x\left\{ \begin{array}{l} 2x + 7 \ge 8x + 1\\ m + 5 < 2x \end{array} \right. vô nghiệm khi và chỉ khi:

  • A.m > -3
  • B.m≥−3m \ge - 3
  • C.m < -3
  • D.m≤−3m \le - 3

Câu 9. (0,25 điểm)

Hệ bất phương trình {(x−3)2≥x2+7x+12m≤8+5x\left\{ \begin{array}{l} {\left( {x - 3} \right)^2} \ge {x^2} + 7x + 1\\ 2m \le 8 + 5x \end{array} \right. vô nghiệm khi và chỉ khi:

  • A.m>7213m > \frac{{72}}{{13}}
  • B.m≥7213m \ge \frac{{72}}{{13}}
  • C.m < 1
  • D.m > 1

Câu 10. (0,25 điểm)

Hệ bất phương trình {3x+5≥x−1(x+2)2≤(x−1)2+9mx+1>(m−2)x+m\left\{ \begin{array}{l} 3x + 5 \ge x - 1\\ {\left( {x + 2} \right)^2} \le {\left( {x - 1} \right)^2} + 9\\ mx + 1 > \left( {m - 2} \right)x + m \end{array} \right. vô nghiệm khi và chỉ khi:

  • A.m > 3
  • B.m≥3m \ge 3
  • C.m < 3
  • D.m≤3m \le 3

Câu 11. (0,25 điểm)

Hệ bất phương trình {2(x−3)<5(x−4)mx+1≤x−1\left\{ \begin{array}{l} 2\left( {x - 3} \right) < 5\left( {x - 4} \right)\\ mx + 1 \le x - 1 \end{array} \right. vô nghiệm khi và chỉ khi:

  • A.m > 1
  • B.m≥1m \ge 1
  • C.m < 1
  • D.m≤1m \le 1

Câu 12. (0,25 điểm)

Bất phương trình 1x−1>3x+2\frac{1}{x-1}>\frac{3}{x+2} có điều kiện xác định là

  • A.x≠−1;x≠2x \neq-1 ; x \neq 2
  • B.x≠−1;x≠−2x \neq-1 ; x \neq-2
  • C.x≠1;x≠−2x \neq 1 ; x \neq-2
  • D.x≠1;x≠2x \neq 1 ; x \neq 2

Câu 13. (0,25 điểm)

Điều kiện xác định của bất phương trình 2x∣x+1∣−3−12−x≥1\frac{2 x}{|x+1|-3}-\frac{1}{\sqrt{2-x}} \geq 1 là

  • A.x≤2x \leq 2
  • B.{x≠2x≠−4\left\{\begin{array}{l}x \neq 2 \\ x \neq-4\end{array}\right.
  • C.{x<2x≠−4\left\{\begin{array}{l}x<2 \\ x \neq-4\end{array}\right.
  • D.x<2x<2

Câu 14. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình ∣5x−4∣≥6|5x-4| \ge6 có dạng S=(−∞;a]∪[b;+∞)S = \left( { - \infty ;a} \right] \cup \left[ {b; + \infty } \right).Tính tổng P=5a+b.P=5a+b.

  • A.1
  • B.0
  • C.2
  • D.3

Câu 15. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình ∣x−3∣>−1|x-3|>-1 là tập nào dưới đây?

  • A.(3;+∞)(3;+\infty )
  • B.(−∞;3)(-\infty ;3)
  • C.(-3;3)
  • D.R

Câu 16. (0,25 điểm)

Bất phương trình 32−x<1\dfrac3{2-x}<1 có tập nghiệm là tập nào dưới đây?

  • A.S=(−1;2)S=(-1;2)
  • B.S=[−1;2)S=[-1;2)
  • C.S=(−∞;−1)∪(2;+∞)S = \left( { - \infty ; - 1} \right) \cup \left( {2; + \infty } \right)
  • D.S=(−∞;−1]∪[2;+∞)S = \left( { - \infty ; - 1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right)

Câu 17. (0,25 điểm)

Nghiệm nguyên nhỏ nhất thỏa mãn bất phương trình (x−1)x(x+2)≥0\left( {x - 1} \right)\sqrt {x\left( {x + 2} \right)} \ge 0 là số nào dưới đây?

  • A.-2
  • B.0
  • C.1
  • D.2

Câu 18. (0,25 điểm)

Số nghiệm nguyên của bất phương trình 2x2−3x−15≤02 x^{2}-3 x-15 \leq 0 là

  • A.5
  • B.6
  • C.7
  • D.8

Câu 19. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2−4x+4>0x^{2}-4 x+4>0 là

  • A.S=R\{2}S=\mathbb{R} \backslash\{2\}
  • B.S=RS=\mathbb{R}
  • C.S=(2;+∞)S=(2 ;+\infty)
  • D.S=R\{−2}S=\mathbb{R} \backslash\{-2\}

Câu 20. (0,25 điểm)

Tìm tập nghiệm S của bất phương trình x2−4>0x^{2}-4>0

  • A.S=(−∞;−2)∪(2;+∞)S=(-\infty ;-2) \cup(2 ;+\infty)
  • B.S=(−2;2)S=(-2 ; 2)
  • C.S=(−∞;−2]∪[2;+∞)S=(-\infty ;-2] \cup[2 ;+\infty)
  • D.S=(−∞;0)∪(4;+∞)S=(-\infty ; 0) \cup(4 ;+\infty)

Câu 21. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y=2x2−5x+2y=\sqrt{2 x^{2}-5 x+2} là

  • A.(−∞;12]∪[2;+∞)\left(-\infty ; \frac{1}{2}\right] \cup[2 ;+\infty)
  • B.[2;+∞)[2 ;+\infty)
  • C.(−∞;12]\left(-\infty ; \frac{1}{2}\right]
  • D.[12;2]\left[\frac{1}{2} ; 2\right]

Câu 22. (0,25 điểm)

Hàm số y=x−2x2−3+x−2y=\frac{x-2}{\sqrt{x^{2}-3}+x-2} có tập xác định là

  • A.(−∞;−3)∪(3;+∞)(-\infty ;-\sqrt{3}) \cup(\sqrt{3} ;+\infty)
  • B.(−∞;−3]∪[3;+∞)\{74}(-\infty ;-\sqrt{3}] \cup[\sqrt{3} ;+\infty) \backslash\left\{\frac{7}{4}\right\}
  • C.(−∞;−3)∪(3;+∞)\{74}(-\infty ;-\sqrt{3}) \cup(\sqrt{3} ;+\infty) \backslash\left\{\frac{7}{4}\right\}
  • D.(−∞;−3)∪(3;74)(-\infty ;-\sqrt{3}) \cup\left(\sqrt{3} ; \frac{7}{4}\right)

Câu 23. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho phương trình sau vô nghiệm (2m2+1)x2−4mx+2=0(2m^2 + 1)x^2 - 4mx + 2 = 0

  • A.m∈R.
  • B.m > 3
  • C.m = 2
  • D.m > -3/5

Câu 24. (0,25 điểm)

Phương trình x² - (m + 1)x + 1 = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

  • A.m>1
  • B.-3
  • C.m≤−3 hoặc m≥1
  • D.−3≤m≤1.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho tam thức bậc hai f( x ) = x² - bx + 3. Với giá trị nào của b thì tam thức f(x) có hai nghiệm phân biệt?

  • A.b∈[−2√3;2√3]
  • B.b∈(−2√3;2√3)
  • C.b∈(−∞;−2√3]∪[2√3;+∞)
  • D.b∈(−∞;−2√3)∪(2√3;+∞)

Câu 26. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1:2x−3y−10=0{d_1}:2x - 3y - 10 = 0 và {d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 2 - 3t}\\ {y = 1 - 4mt} \end{array}} \right. vuông góc?

  • A.m=12m = \frac{1}{2}
  • B.m=98m = \frac{9}{8}
  • C.m=−98m = - \frac{9}{8}
  • D.m=−54m = - \frac{5}{4}

Câu 27. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1:3mx+2y+6=0{d_1}:3mx + 2y + 6 = 0 và d2:(m2+2)x+2my+6=0{d_2}:\left( {{m^2} + 2} \right)x + 2my + 6 = 0 cắt nhau?

  • A.m≠−1m \ne -1
  • B.m≠1m \ne 1
  • C.m∈Rm \in R
  • D.m≠±1m \ne \pm1

Câu 28. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng Δ1:mx+y−19=0{\Delta _1}:mx + y - 19 = 0 và Δ2:(m−1)x+(m+1)y−20=0{\Delta _2}:\left( {m - 1} \right)x + \left( {m + 1} \right)y - 20 = 0 vuông góc?

  • A.Với mọi m
  • B.m = 2
  • C.Không có m
  • D.m=±1m = \pm 1

Câu 29. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng Δ1:2x−3my+10=0{\Delta _1}:2x - 3my + 10 = 0 và Δ2:mx+4y+1=0{\Delta _2}:mx + 4y + 1 = 0 cắt nhau.

  • A.1 < m < 10
  • B.m = 1
  • C.Không có m
  • D.Với mọi m

Câu 30. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của thì hai đường thẳng d1:2x+y+4−m=0{d_1}:2x + y + 4 - m = 0 và d2:(m+3)x+y+2m−1=0{d_2}:\left( {m + 3} \right)x + y + 2m - 1 = 0 song song?

  • A.m = 1
  • B.m = -1
  • C.m = 2
  • D.m = 3

Câu 31. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của m để hai đường thẳng {d_1}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 2 + 2t}\\ {y = 1 + mt} \end{array}} \right. và d2:4x−3y+m=0{d_2}:4x - 3y + m = 0 trùng nhau.

  • A.m = -3
  • B.m = 1
  • C.m=43m = \frac{4}{3}
  • D.m∈∅m \in \emptyset

Câu 32. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1:{x=−2+2ty=−3t{d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = - 2 + 2t\\ y = - 3t \end{array} \right. và d2:{x=2+mty=−6+(1−2m)t{d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + mt\\ y = - 6 + \left( {1 - 2m} \right)t \end{array} \right. trùng nhau?

  • A.m=12m = \frac{1}{2}
  • B.m = -2
  • C.m = 2
  • D.m≠±2m \ne \pm 2

Câu 33. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1:2x−4y+1=0{d_1}:2x-4y + 1 = 0 và d2:{x=−1+aty=3−(a+1)t{d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = - 1 + at\\ y = 3 - \left( {a + 1} \right)t \end{array} \right. vuông góc nhau.

  • A.a = -2
  • B.a = 2
  • C.a = -1
  • D.a = 1

Câu 34. (0,25 điểm)

Tìm m để hai đường thẳng d1:2x−3y+4=0{d_1}:2x - 3y + 4 = 0 và d2:{x=2−3ty=1−4mt{d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 - 3t\\ y = 1 - 4mt \end{array} \right. cắt nhau.

  • A.m≠−12.m \ne - \frac{1}{2}.
  • B.m≠−2m \ne - 2
  • C.m≠12.m \ne \frac{1}{2}.
  • D.m=12.m = \frac{1}{2}.

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho đường thẳng d1:10x+5y−1=0{d_1}:10x + 5y - 1 = 0 và {d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 2 + t}\\ {y = 1 - t} \end{array}} \right.. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

  • A.31010\frac{{3\sqrt {10} }}{{10}}
  • B.35\frac{3}{5}
  • C.1010\frac{{\sqrt {10} }}{{10}}
  • D.310\frac{3}{{10}}

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho đường thẳng d1:x+2y−2=0{d_1}:x + 2y - 2 = 0 và d2:x−y=0{d_2}:x - y = 0. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

  • A.1010\frac{{\sqrt {10} }}{{10}}
  • B.23\frac{{\sqrt 2 }}{3}
  • C.33\frac{{\sqrt 3 }}{3}
  • D.3\sqrt 3

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho đường thẳng d1:x+2y−7=0{d_1}:x + 2y - 7 = 0 và d2:2x−4y+9=0{d_2}:2x - 4y + 9 = 0. Tính cosin của góc tạo bởi giữa hai đường thẳng đã cho.

  • A.−35- \frac{3}{5}
  • B.25\frac{2}{{\sqrt 5 }}
  • C.35\frac{3}{5}
  • D.35\frac{3}{{\sqrt 5 }}

Câu 38. (0,25 điểm)

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1:6x−5y+15=0{d_1}:6x - 5y + 15 = 0 và d2:{x=10−6ty=1+5t.{d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 10 - 6t\\ y = 1 + 5t \end{array} \right..

  • A.30o
  • B.45o
  • C.60o
  • D.90o

Câu 39. (0,25 điểm)

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1:x+3y=0{d_1}:x + \sqrt 3 y = 0 và d2:x+10=0.{d_2}:x + 10 = 0.

  • A.30o
  • B.45o
  • C.60o
  • D.90o

Câu 40. (0,25 điểm)

Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng d1:2x+23y+5=0{d_1}:2x + 2\sqrt 3 y + 5 = 0 và d2:y−6=0.{d_2}:y - 6 = 0.

  • A.30o
  • B.45o
  • C.60o
  • D.90o

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 09 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.