Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 08

40 câu45 phútSưu tầm3.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x−2y+1=0{d_1}:x - 2y + 1 = 0 và d2:−3x+6y−10=0{d_2}: - 3x + 6y - 10 = 0

  • A.Trùng nhau.
  • B.Song song.
  • C.Vuông góc với nhau.
  • D.Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 2. (0,25 điểm)

Đường trung trực của đoạn AB với A(1;-4) và B(5;2) có phương trình là:

  • A.2x + 3y - 3 = 0.
  • B.3x + 2y + 1 = 0.
  • C.3x - y + 4 = 0.
  • D.x + y - 1 = 0.

Câu 3. (0,25 điểm)

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(3;-7) và B(1;-7) là:

  • A.y - 7 =0
  • B.y + 7 =0
  • C.x + y + 4 = 0.
  • D.x + y + 6 = 0.

Câu 4. (0,25 điểm)

Phương trình đường thẳng cắt hai trục tọa độ tại A(-2;0) và B(0;3) là:

  • A.2x - 3y + 4 = 0
  • B.3x-2y + 6 = 0
  • C.3x-2y - 6 = 0
  • D.2x-3y - 4 = 0

Câu 5. (0,25 điểm)

Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(6;-10) và vuông góc với trục Oy.

  • A.{x=10+ty=6\left\{ \begin{array}{l} x = 10 + t\\ y = 6 \end{array} \right.
  • B.d:{x=6y=−10+td:\left\{ \begin{array}{l} x = 6\\ y = - 10 + t \end{array} \right.
  • C.d:{x=2+ty=−10d:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + t\\ y = - 10 \end{array} \right.
  • D.d:{x=6y=−10−td:\left\{ \begin{array}{l} x = 6\\ y = - 10 - t \end{array} \right.

Câu 6. (0,25 điểm)

Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(-4;0) và vuông góc với đường phân giác góc phần tư thứ hai.

  • A.{x=ty=−4+t\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = - 4 + t \end{array} \right.
  • B.{x=−4+ty=−t\left\{ \begin{array}{l} x = - 4 + t\\ y = - t \end{array} \right.
  • C.{x=ty=4−t\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = 4 - t \end{array} \right.
  • D.{x=ty=4+t\left\{ \begin{array}{l} x = t\\ y = 4 + t \end{array} \right.

Câu 7. (0,25 điểm)

Viết phương trình tổng quát của đường thẳng d đi qua điểm M(-2;-5) và song song với đường phân giác góc phần tư thứ nhất.

  • A.x + y - 3 = 0
  • B.x - y - 3 = 0
  • C.x + y + 3 = 0
  • D.2x - y - 1 = 0

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho bốn điểm A(1;2), B(4;0), C(-1;3) và D(7;-7). Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng AB và CD.

  • A.Trùng nhau.
  • B.Song song.
  • C.Vuông góc với nhau.
  • D.Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho hai đường thẳng d1:{x=1−ty=5+3t{d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = 1 - t\\ y = 5 + 3t \end{array} \right. và d2:x−−2y+1=0{d_2}:{\rm{ }}x--2y + 1 = 0. Khẳng định nào sau đây là đúng:

  • A.d1 // d2
  • B.d1 // Ox
  • C.d1 cắt Oy tại M(0;12)M\left( {0;\frac{1}{2}} \right)
  • D.d1 và d2 cắt nhau tại M(18;38)M\left( {\frac{1}{8};\frac{3}{8}} \right)

Câu 10. (0,25 điểm)

Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:{x=2+3ty=−2t{d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2 + 3t\\ y = - 2t \end{array} \right. và d2:{x=2t′y=−2+3t′{d_2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 2t'\\ y = - 2 + 3t' \end{array} \right..

  • A.Trùng nhau.
  • B.Song song.
  • C.Vuông góc với nhau.
  • D.Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hai điểm A(−2 ; 0),B(1 ; 4)A\left( {-2\,;\,0} \right),{\rm{ }}B\left( {1\,;\,4} \right) và đường thẳng d:{x=−ty=2−td:\left\{ \begin{array}{l} x = - t\\ y = 2 - t \end{array} \right.. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng AB và d.

  • A.(2;0)
  • B.(-2;0)
  • C.(0;2)
  • D.(0;-2)

Câu 12. (0,25 điểm)

Tìm toạ độ giao điểm của hai đường thẳng {d_1}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = - 3 + 4t}\\ {y = 2 + 5t} \end{array}} \right. và {d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 1 + 4t'}\\ {y = 7 - 5t'} \end{array}} \right..

  • A.(1;7)
  • B.(-3;2)
  • C.(2;-3)
  • D.(5;1)

Câu 13. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của thì hai đường thẳng Δ1:{x=m+2ty=1+(m2+1)t{\Delta _1}:\left\{ \begin{array}{l} x = m + 2t\\ y = 1 + \left( {{m^2} + 1} \right)t \end{array} \right. và Δ2:{x=1+mty=m+t{\Delta _2}:\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + mt\\ y = m + t \end{array} \right. trùng nhau?

  • A.Không có m
  • B.m=43m = \frac{4}{3}
  • C.m = 1
  • D.m = -3

Câu 14. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1:{x=8−(m+1)ty=10+t{d_1}:\left\{ \begin{array}{l} x = 8 - \left( {m + 1} \right)t\\ y = 10 + t \end{array} \right. và d2:mx+2y−14=0{d_2}:mx + 2y - 14 = 0 song song?

  • A.[m=1m=−2\left[ \begin{array}{l} m = 1\\ m = - 2 \end{array} \right.
  • B.m = 1
  • C.m = -2
  • D.m∈∅m \in \emptyset

Câu 15. (0,25 điểm)

Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng d1:4x−3y+3m=0{d_1}:4x - 3y + 3m = 0 và {d_2}:\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}} {x = 1 + 2t}\\ {y = 4 + mt} \end{array}} \right. trùng nhau?

  • A.m=−83m = - \frac{8}{3}
  • B.m=83m = \frac{8}{3}
  • C.m=−43m = - \frac{4}{3}
  • D.m=43m = \frac{4}{3}

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.{0<a<b0<c<d⇒ac<bd.\left\{ \begin{array}{l} 0 < a < b\\ 0 < c < d \end{array} \right. \Rightarrow \frac{a}{c} < \frac{b}{d}.
  • B.{a>b>0c>d>0⇒ac>bd.\left\{ \begin{array}{l} a > b > 0\\ c > d > 0 \end{array} \right. \Rightarrow \frac{a}{c} > \frac{b}{d}.
  • C.{a<bc<d⇒ac<bd.\left\{ \begin{array}{l} a < b\\ c < d \end{array} \right. \Rightarrow \frac{a}{c} < \frac{b}{d}.
  • D.{a>b>0c>d>0⇒ab>dc.\left\{ \begin{array}{l} a > b > 0\\ c > d > 0 \end{array} \right. \Rightarrow \frac{a}{b} > \frac{d}{c}.

Câu 17. (0,25 điểm)

Nếu a+2c>b+2ca + 2c > b + 2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

  • A.− 3a>− 3b. - \,3a > - \,3b.
  • B.a2>b2.{a^2} > {b^2}.
  • C.2a>2b.2a > 2b.
  • D.1a<1b.\frac{1}{a} < \frac{1}{b}.

Câu 18. (0,25 điểm)

Nếu a + b < a và b - a > b thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

  • A.ab > 0
  • B.b < a
  • C.a < b < 0
  • D.a > 0 và b < 0

Câu 19. (0,25 điểm)

Nếu 0 < a < 1 thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?

  • A.1a>a.\frac{1}{a} > \sqrt a .
  • B.a>1a.a > \frac{1}{a}.
  • C.a>a.a > \sqrt a .
  • D.a3>a2.{a^3} > {a^2}.

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho x > 8y > 0. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức F=x+1y(x−8y)F = x + \frac{1}{{y\left( {x - 8y} \right)}} là

  • A.3
  • B.6
  • C.8
  • D.9

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho x, y là các số thực dương và thỏa mãn x+y≥3.x + y \ge 3. Tìm giá trị nhỏ nhất Fmin⁡{F_{\min }} của biểu thức F=x+y+12x+2y.F = x + y + \frac{1}{{2x}} + \frac{2}{y}.

  • A.Fmin⁡=412.{F_{\min }} = 4\frac{1}{2}.
  • B.Fmin⁡=32.{F_{\min }} = 3\sqrt 2 .
  • C.Fmin⁡=413.{F_{\min }} = 4\frac{1}{3}.
  • D.Fmin⁡=423.{F_{\min }} = 4\frac{2}{3}.

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho x, y là hai số thực thỏa mãn x > y và xy = 1000. Biết biểu thức F=x2+y2x−yF = \frac{{{x^2} + {y^2}}}{{x - y}} đạt giá trị nhỏ nhất khi {x=ay=b\left\{ \begin{array}{l} x = a\\ y = b \end{array} \right.. Tính P=a2+b21000P = \frac{{{a^2} + {b^2}}}{{1000}}

  • A.P = 2
  • B.P = 3
  • C.P = 4
  • D.P = 5

Câu 23. (0,25 điểm)

Tổng tất cả các nghiệm nguyên của bất phương trình {5x−2<4x+5x2<(x+2)2\left\{ \begin{array}{l} 5x - 2 < 4x + 5\\ {x^2} < {\left( {x + 2} \right)^2} \end{array} \right. bằng:

  • A.21
  • B.27
  • C.28
  • D.29

Câu 24. (0,25 điểm)

Số nghiệm nguyên của hệ bất phương trình {6x+57>4x+78x+32<2x+25\left\{ \begin{array}{l} 6x + \frac{5}{7} > 4x + 7\\ \frac{{8x + 3}}{2} < 2x + 25 \end{array} \right. là:

  • A.Vô số
  • B.4
  • C.8
  • D.0

Câu 25. (0,25 điểm)

Tập nghiệm S của hệ bất phương trình {2x−13<−x+14−3x2<3−x\left\{ \begin{array}{l} \frac{{2x - 1}}{3} < - x + 1\\ \frac{{4 - 3x}}{2} < 3 - x \end{array} \right. là:

  • A.S=(−2;45).S = \left( { - 2;\frac{4}{5}} \right).
  • B.S=(45;+∞).S = \left( {\frac{4}{5}; + \infty } \right).
  • C.S=(−∞;−2).S = \left( { - \infty ; - 2} \right).
  • D.S=(−2;+∞).S = \left( { - 2; + \infty } \right).

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho f(x)=2x+1f(x)=2 x+1. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai

  • A.f(x)>0;∀x>−12f(x)>0 ; \forall x>-\frac{1}{2}
  • B.f(x)>0;∀x<12f(x)>0 ; \forall x<\frac{1}{2}
  • C.f(x)>0;∀x>2f(x)>0 ; \forall x>2
  • D.f(x)>0;∀x>0f(x)>0 ; \forall x>0

Câu 27. (0,25 điểm)

Số nào dưới đây là nghiệm của bất phương trình 2x+1<3?\begin{array}{l} 2 x+1<3 ? \\ \end{array}

  • A.x = 1
  • B.x = 2
  • C.x = 3
  • D.x = 0

Câu 28. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình 2x−1>02 x-1>0 là

  • A.(−∞;−12)\left(-\infty ;-\frac{1}{2}\right)
  • B.(−∞;12)\left(-\infty ; \frac{1}{2}\right)
  • C.(−12;+∞)\left(-\frac{1}{2} ;+\infty\right)
  • D.(12;+∞)\left(\frac{1}{2} ;+\infty\right)

Câu 29. (0,25 điểm)

Bất phương trình 5x−1>2x5+35 x-1>\frac{2 x}{5}+3 có nghiệm là

  • A.x<2
  • B.x>−52x>-\frac{5}{2}
  • C.∀x\forall x
  • D.x>2023x>\frac{20}{23}

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho f(x)=2x−4f(x)=2 x-4 , khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.f(x)>0⇔x∈(2;+∞)f(x)>0 \Leftrightarrow x \in(2 ;+\infty)
  • B.f(x)<0⇔x∈(−∞;−2)f(x)<0 \Leftrightarrow x \in(-\infty ;-2)
  • C.f(x)>0⇔x∈(−2;+∞)f(x)>0 \Leftrightarrow x \in(-2 ;+\infty)
  • D.f(x)=0⇔x=−2f(x)=0 \Leftrightarrow x=-2

Câu 31. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để f(x)=m(x−m)−(x−1)f\left( x \right) = m\left( {x - m} \right) - \left( {x - 1} \right) không âm với mọi x∈(−∞;m+1].x \in \left( { - \infty ;m + 1} \right].

  • A.m = 1
  • B.m > 1
  • C.m < 1
  • D.m≥1m \ge 1

Câu 32. (0,25 điểm)

Với x thuộc tập hợp nào dưới đây thì f(x)=5x−x+15−4−(2x−7)f\left( x \right) = 5x - \frac{{x + 1}}{5} - 4 - \left( {2x - 7} \right) luôn âm?

  • A.Ø
  • B.R
  • C.(−∞;−1)\left( { - \infty ; - 1} \right)
  • D.(−1;+∞)\left( { - 1; + \infty } \right)

Câu 33. (0,25 điểm)

Các số tự nhiên bé hơn 4 để f(x)=2x5−23−(2x−16)f\left( x \right) = \frac{{2x}}{5} - 23 - \left( {2x - 16} \right) luôn âm là:

  • A.{−4;−3;−2;−1;0;1;2;3}\left\{ {\left. { - 4; - 3; - 2; - 1;0;1;2;3} \right\}} \right.
  • B.−358<x<4- \frac{{35}}{8} < x < 4
  • C.{0;1;2;3}\left\{ {\left. {0;1;2;3} \right\}} \right.
  • D.{0;1;2;−3}\left\{ {\left. {0;1;2; - 3} \right\}} \right.

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho nhị thức bậc nhất f(x)=23x−20f\left( x \right) = 23x - 20. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.f(x) > 0 với ∀x∈R\forall x \in R
  • B.f(x) > 0 với ∀x∈(−∞;2023)\forall x \in \left( { - \infty ;\frac{{20}}{{23}}} \right)
  • C.f(x) > 0 với x>−52x > - \frac{5}{2}
  • D.f(x) > 0 với ∀x∈(2023;+∞)\forall x \in \left( {\frac{{20}}{{23}}; + \infty } \right)

Câu 35. (0,25 điểm)

Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên x thỏa mãn bất phương trình ∣2−xx+1∣≥2\left| {\dfrac{{2 - x}}{{x + 1}}} \right| \ge 2?

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 36. (0,25 điểm)

Tập nghiệm S của bất phương trình − 2x2+7x+7x2−3x−10≤−1\frac{{ - \,2{x^2} + 7x + 7}}{{{x^2} - 3x - 10}} \le - 1 là

  • A.Hai khoảng.
  • B.Một khoảng và một đoạn.
  • C.Hai khoảng và một đoạn.
  • D.Ba khoảng.

Câu 37. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn x+3x2−4−1x+2<2x2x−x2\frac{{x + 3}}{{{x^2} - 4}} - \frac{1}{{x + 2}} < \frac{{2x}}{{2x - {x^2}}}?

  • A.0
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 38. (0,25 điểm)

Tập nghiệm S của bất phương trình x−74x2−19x+12>0\frac{{x - 7}}{{4{x^2} - 19x + 12}} > 0 là

  • A.S=(− ∞;34)∪(4;7).S = \left( { - \,\infty ;\frac{3}{4}} \right) \cup \left( {4;7} \right).
  • B.S=(34;4)∪(7;+ ∞).S = \left( {\frac{3}{4};4} \right) \cup \left( {7; + \,\infty } \right).
  • C.S=(34;4)∪(4;+ ∞).S = \left( {\frac{3}{4};4} \right) \cup \left( {4; + \,\infty } \right).
  • D.S=(34;7)∪(7;+ ∞).S = \left( {\frac{3}{4};7} \right) \cup \left( {7; + \,\infty } \right).

Câu 39. (0,25 điểm)

Biểu thức f(x)=11x+3− x2+5x−7f\left( x \right) = \frac{{11x + 3}}{{ - \,{x^2} + 5x - 7}} nhận giá trị dương khi và chỉ khi

  • A.x∈(−311;+ ∞).x \in \left( { - \frac{3}{{11}}; + \,\infty } \right).
  • B.x∈(−311;5).x \in \left( { - \frac{3}{{11}};5} \right).
  • C.x∈(− ∞;−311).x \in \left( { - \,\infty ; - \frac{3}{{11}}} \right).
  • D.x∈(− 5;− 311).x \in \left( { - \,5; - \,\frac{3}{{11}}} \right).

Câu 40. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x3+3x2−6x−8≥0{x^3} + 3{x^2} - 6x - 8 \ge 0 là

  • A.x∈[− 4;−1]∪[2;+∞).x \in \left[ { - \,4; - 1} \right] \cup \left[ {2; + \infty } \right).
  • B.x∈(− 4;− 1)∪(2;+ ∞).x \in \left( { - \,4; - \,1} \right) \cup \left( {2; + \,\infty } \right).
  • C.x∈[− 1;+∞).x \in \left[ { - \,1; + \infty } \right).
  • D.x∈(−∞;− 4]∪[− 1;2].x \in \left( { - \infty ; - \,4} \right] \cup \left[ { - \,1;2} \right].

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 08 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.