Toán · Lớp 10
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 07
40 câu45 phútSưu tầm3.300 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất m và lớn nhất M của hàm số
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2. (0,25 điểm)
Cho hai số thực dương a, b. Bất đẳng thức nào sau đây đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.Tất cả đều đúng.
Câu 3. (0,25 điểm)
Nếu a + b < a và b - a > b thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
- A.ab > 0
- B.b < a
- C.a < b < 0
- D.a > 0 và b < 0
Câu 4. (0,25 điểm)
Tìm giá trị nhỏ nhất m của hàm số với x > 1.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. (0,25 điểm)
Hệ bất phương trình vô nghiệm khi và chỉ khi:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6. (0,25 điểm)
Tìm giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất.
- A.
- B.
- C.
- D.m = -1
Câu 7. (0,25 điểm)
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. (0,25 điểm)
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình có nghiệm duy nhất.
- A.m = 1
- B.m = -1
- C.
- D.
Câu 9. (0,25 điểm)
Hỏi có bao nhiêu giá trị nguyên x thỏa mãn bất phương trình ?
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 10. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của bất phương trình có dạng .Tính tổng
- A.1
- B.0
- C.2
- D.3
Câu 11. (0,25 điểm)
Tập nghiệm của bất phương trình là tập nào dưới đây?
- A.
- B.
- C.(-3;3)
- D.R
Câu 12. (0,25 điểm)
Bất phương trình có tập nghiệm là tập nào dưới đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. (0,25 điểm)
Bất phương trình có tập nghiệm là tập nào dưới đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. (0,25 điểm)
Miền nghiệm của bất phương trình: là nửa mặt phẳng chứa điểm:
- A.(3;0)
- B.(3;1)
- C.(2;1)
- D.(0;0)
Câu 15. (0,25 điểm)
Cho bất phương trình . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
- A.Bất phương trình (1) chỉ có một nghiệm duy nhất.
- B.Bất phương trình (1) vô nghiệm.
- C.Bất phương trình (1) luôn có vô số nghiệm.
- D.Bất phương trình (1) có tập nghiệm là R.
Câu 16. (0,25 điểm)
Miền nghiệm của bất phương trình: là nửa mặt phẳng chứa điểm:
- A.(0;0)
- B.(-4;2)
- C.(-2;2)
- D.(-5;3)
Câu 17. (0,25 điểm)
Miền nghiệm của bất phương trình là nửa mặt phẳng không chứa điểm nào trong các điểm sau?
- A.(0;0)
- B.(1;1)
- C.(4;2)
- D.(1;-1)
Câu 18. (0,25 điểm)
Cho Điều kiện để là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 19. (0,25 điểm)
Biểu thức âm khi và chỉ khi
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 20. (0,25 điểm)
Giải bất phương trình
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 21. (0,25 điểm)
Cho bất phương trình . Trong các tập hợp sau đây, tập nào có chứa phần tử không phải là nghiệm của bất phương trình.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 22. (0,25 điểm)
Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm và ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 23. (0,25 điểm)
Đường thẳng đi qua điểm và có vectơ pháp tuyến có phương trình tổng quát là phương trình nào dưới đây?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 24. (0,25 điểm)
Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng
- A.4x+5y+17=0
- B.4x-5y+17=0
- C.4x+5y-17=0
- D.4x-5y-17=0
Câu 25. (0,25 điểm)
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
- A.Trùng nhau.
- B.Song song.
- C.Vuông góc với nhau.
- D.Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 26. (0,25 điểm)
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là . Đường thẳng vuông góc với d có một vectơ chỉ phương là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 27. (0,25 điểm)
Đường thẳng d có một vectơ chỉ phương là . Đường thẳng vuông góc với d có một vectơ pháp tuyến là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 28. (0,25 điểm)
Đường thẳng d có một vectơ pháp tuyến là . Trong các vectơ sau, vectơ nào là một vectơ chỉ phương của d?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 29. (0,25 điểm)
Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến của đường phân giác góc phần tư thứ hai?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 30. (0,25 điểm)
Khoảng cách từ giao điểm của hai đường thẳng và đến đường thẳng bằng bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.
- D.2
Câu 31. (0,25 điểm)
Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng bằng bao nhiêu?
- A.
- B.2
- C.
- D.
Câu 32. (0,25 điểm)
Tính góc tạo bởi giữa hai đường thẳng và
- A.30o
- B.45o
- C.60o
- D.90o
Câu 33. (0,25 điểm)
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và
- A.Trùng nhau.
- B.Song song.
- C.Vuông góc với nhau.
- D.Cắt nhau nhưng không vuông góc nhau.
Câu 34. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(2;4), B(5;0) và C(2;10. Trung tuyến BN của tam giác đi qua điểm N có hoành độ bằng 20 thì tung độ bằng:
- A.-12
- B.
- C.-13
- D.
Câu 35. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1;4), B(3;2) và C(7;3). Viết phương trình tham số của đường trung tuyến CM của tam giác.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 36. (0,25 điểm)
Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(4;-7) và song song với trục Ox.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 37. (0,25 điểm)
Viết phương trình tham số của đường thẳng d đi qua điểm M(-3;5) và song song với đường phân giác của góc phần tư thứ nhất.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 38. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có đỉnh A(-2;1) và phương trình đường thẳng chứa cạnh CD là . Viết phương trình tham số của đường thẳng chứa cạnh AB.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 39. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(3;2), P(4;0) và Q(0;-2). Đường thẳng đi qua điểm A và song song với PQ có phương trình tham số là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 40. (0,25 điểm)
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(2;0), B(0;3) và C(-3;-1). Đường thẳng đi qua điểm B và song song với AC có phương trình tham số là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
