Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 05

40 câu45 phútSưu tầm6.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Bất phương trình ax+b>0ax + b > 0 vô nghiệm khi:

  • A.{a=0b≠0\left\{ \begin{array}{l}a = 0\\b \ne 0\end{array} \right.
  • B.{a=0b≤0\left\{ \begin{array}{l}a = 0\\b \le 0\end{array} \right.
  • C.{a>0b>0\left\{ \begin{array}{l}a > 0\\b > 0\end{array} \right.
  • D.{a≠0b=0\left\{ \begin{array}{l}a \ne 0\\b = 0\end{array} \right.

Câu 2. (0,25 điểm)

Đường thẳng (d)\left( d \right) có phương trình ax+by+c=0ax + by + c = 0 với a2+b2>0{a^2} + {b^2} > 0. Ta xét 44 mệnh đề sau:

1. u⃗(b;  −a)\vec u\left( {b;\,\, - a} \right) là véc tơ chỉ phương của (d)\left( d \right)

2. b=0b = 0 đường thẳng (d)\left( d \right) song song với trục tung

3. n⃗(ka;  kb),∀k∈R\vec n\left( {ka;\,\,kb} \right),\forall k \in \mathbb{R} là véc tơ pháp tuyến của (d)\left( d \right)

4. Nếu b≠0b \ne 0 đường thẳng (d)\left( d \right) co hệ số góc k=−abk = \dfrac{{ - a}}{b}

Số mệnh đề sai trong các mệnh đề trên:

  • A.4
  • B.2
  • C.1
  • D.3

Câu 3. (0,25 điểm)

Phương trình tham số của đường thẳng đi qua M(3;  4)M\left( {3;\,\,4} \right) và có véc tơ chỉ phương u⃗(1;  −2)\vec u\left( {1;\,\, - 2} \right) là

  • A.{x=1+3ty=−2+4t\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 3t\\y = - 2 + 4t\end{array} \right.
  • B.{x=3+ty=4−2t\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + t\\y = 4 - 2t\end{array} \right.
  • C.{x=3+4ty=1−2t\left\{ \begin{array}{l}x = 3 + 4t\\y = 1 - 2t\end{array} \right.
  • D.{x=−3+ty=−4−2t\left\{ \begin{array}{l}x = - 3 + t\\y = - 4 - 2t\end{array} \right.

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho bảng xét dấu:

Hàm số có bảng xét dấu như trên là:

  • A.f(x)=16−8xf\left( x \right) = 16 - 8x
  • B.f(x)=x−2f\left( x \right) = x - 2
  • C.f(x)=−x−2f\left( x \right) = - x - 2
  • D.f(x)=2−4xf\left( x \right) = 2 - 4x

Câu 5. (0,25 điểm)

Nếu a>b>0,  c>d>0a > b > 0,\,\,c > d > 0 thì bất đẳng thức nào sau đây sai?

  • A.ac>bdac > bd
  • B.a−c>b−da - c > b - d
  • C.a2>b2{a^2} > {b^2}
  • D.ac>bcac > bc

Câu 6. (0,25 điểm)

Tam giác ABCABC có a=4,  b=6,  mc=4a = 4,\,\,b = 6,\,\,{m_c} = 4. Tính độ dài cạnh cc.

  • A.2102\sqrt {10}
  • B.102\dfrac{{\sqrt {10} }}{2}
  • C.3103\sqrt {10}
  • D.10\sqrt {10}

Câu 7. (0,25 điểm)

Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x2+4x+5x2+3x+3f\left( x \right) = \dfrac{{{x^2} + 4x + 5}}{{{x^2} + 3x + 3}} lần lượt là MM và mm thì:

  • A.M+m=43M + m = \dfrac{4}{3}
  • B.M.m=34M.m = \dfrac{3}{4}
  • C.Mm=43\dfrac{M}{m} = \dfrac{4}{3}
  • D.M−m=43M - m = \dfrac{4}{3}

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho tam thức f(x)=ax2+bx+cf\left( x \right) = a{x^2} + bx + c với a<0a < 0 và Δ=0\Delta = 0. Phát biểu nào sau đây đúng?

  • A.f(x)<0,  ∀x∈R\{−b2a}f\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in R\backslash \left\{ { - \dfrac{b}{{2a}}} \right\}
  • B.f(x)<0,  ∀x∈Rf\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in R
  • C.f(x)<0,  ∀x∈R\{−ba}f\left( x \right) < 0,\,\,\forall x \in R\backslash \left\{ { - \dfrac{b}{a}} \right\}
  • D.f(x)<0f\left( x \right) < 0 khi x∈(−b2a;  +∞)x \in \left( { - \dfrac{b}{{2a}};\,\, + \infty } \right) và f(x)>0f\left( x \right) > 0 khi x∈(−∞;  −b2a)x \in \left( { - \infty ;\,\, - \dfrac{b}{{2a}}} \right)

Câu 9. (0,25 điểm)

Nếu m>0,  n<0m > 0,\,\,n < 0 thì bất đẳng thức nào sau đây luôn đúng?

  • A.−m>−n - m > - n
  • B.mn>0mn > 0
  • C.m>−nm > - n
  • D.n−m<0n - m < 0

Câu 10. (0,25 điểm)

Góc giữa hai đường thẳng {x=1+2ty=−2+t\left\{ \begin{array}{l}x = 1 + 2t\\y = - 2 + t\end{array} \right. và {x=1−3ty=−2+t\left\{ \begin{array}{l}x = 1 - 3t\\y = - 2 + t\end{array} \right. là:

  • A.450{45^0}
  • B.300{30^0}
  • C.1350{135^0}
  • D.23013′{23^0}13'

Câu 11. (0,25 điểm)

Nếu 0<a<10 < a < 1 thì bất đẳng thức nào sau đây là đúng?

  • A.a3>a2{a^3} > {a^2}
  • B.a>1aa > \dfrac{1}{a}
  • C.1a>a\dfrac{1}{a} > \sqrt a
  • D.a>aa > \sqrt a

Câu 12. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=5−4x−x2y = \sqrt {5 - 4x - {x^2}} là

  • A.(−∞;  −5]∪[1;  +∞)\left( { - \infty ;\,\, - 5} \right] \cup \left[ {1;\,\, + \infty } \right)
  • B.(−∞;  −15]∪[1;  +∞)\left( { - \infty ;\,\, - \dfrac{1}{5}} \right] \cup \left[ {1;\,\, + \infty } \right)
  • C.[−5;  1]\left[ { - 5;\,\,1} \right]
  • D.[−15;  1]\left[ { - \dfrac{1}{5};\,\,1} \right]

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABCABC có b2=a2+c2+ac{b^2} = {a^2} + {c^2} + ac. Số đo của góc BB là:

  • A.1500{150^0}
  • B.300{30^0}
  • C.600{60^0}
  • D.1200{120^0}

Câu 14. (0,25 điểm)

Tam giác ABCABC có AB=12,  AC=8AB = 12,\,\,AC = 8, góc AA bằng 300{30^0}. Tính diện tích tam giác đó.

  • A.24224\sqrt 2
  • B.4848
  • C.24324\sqrt 3
  • D.2424

Câu 15. (0,25 điểm)

Số nghiệm nguyên của bất phương trình x4−x2x2+5x+6≤0\dfrac{{{x^4} - {x^2}}}{{{x^2} + 5x + 6}} \le 0?

  • A.22
  • B.33
  • C.11
  • D.00

Câu 16. (0,25 điểm)

Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch trong hình vẽ bên (kể cả bờ là đường thẳng)?

  • A.x+2y+2≤0x + 2y + 2 \le 0
  • B.2x+y+2≤02x + y + 2 \le 0
  • C.2x+y≥−22x + y \ge - 2
  • D.2x+y−2≥02x + y - 2 \ge 0

Câu 17. (0,25 điểm)

Đường thẳng đi qua hai điểm A(3;  4),  B(−1;  2)A\left( {3;\,\,4} \right),\,\,B\left( { - 1;\,\,2} \right) là:

  • A.2x+y−5=02x + y - 5 = 0
  • B.x+2y−5=0x + 2y - 5 = 0
  • C.x−2y+5=0x - 2y + 5 = 0
  • D.x−2y−1=0x - 2y - 1 = 0

Câu 18. (0,25 điểm)

Tìm tham số mm để hàm số y=(m+1)x2−2(m+1)+4y = \sqrt {\left( {m + 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right) + 4} có tập xác định là D=RD = \mathbb{R}?

  • A.−1≤m≤3 - 1 \le m \le 3
  • B.m≥−1m \ge - 1
  • C.−1<m<3 - 1 < m < 3
  • D.−1<m≤3 - 1 < m \le 3

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho hệ bất phương trình {3x−6<0mx+m−1≥0\left\{ \begin{array}{l}3x - 6 < 0\\mx + m - 1 \ge 0\end{array} \right.. Giá trị của mm để hệ bất phương trình vô nghiệm là:

  • A.0≤m≤130 \le m \le \dfrac{1}{3}
  • B.Kết quả khác
  • C.m>0m > 0
  • D.m≤13m \le \dfrac{1}{3}

Câu 20. (0,25 điểm)

Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x+3y−1>05x−y+4<0\left\{ \begin{array}{l}2x + 3y - 1 > 0\\5x - y + 4 < 0\end{array} \right.?

  • A.(−1;  4)\left( { - 1;\,\,4} \right)
  • B.(−2;  4)\left( { - 2;\,\,4} \right)
  • C.(1;  0)\left( {1;\,\,0} \right)
  • D.(−3;  4)\left( { - 3;\,\,4} \right)

Câu 21. (0,25 điểm)

Tổng các nghiệm của bất phương trình x(3−x)≥x(7−x)−6(x−1)x\left( {3 - x} \right) \ge x\left( {7 - x} \right) - 6\left( {x - 1} \right) trên đoạn [−6;  6]\left[ { - 6;\,\,6} \right].

  • A.99
  • B.1818
  • C.1212
  • D.1515

Câu 22. (0,25 điểm)

Phương trình 2mx2−2mx+3=02m{x^2} - 2mx + 3 = 0 vô nghiệm khi và chỉ khi

  • A.0<m<60 < m < 6
  • B.[m<0m>6\left[ \begin{array}{l}m < 0\\m > 6\end{array} \right.
  • C.0≤m≤30 \le m \le 3
  • D.0≤m<60 \le m < 6

Câu 23. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình x2+2x−8∣x+1∣<0\dfrac{{{x^2} + 2x - 8}}{{\left| {x + 1} \right|}} < 0 là:

  • A.(−2;  −1)∪(−1;  1)\left( { - 2;\,\, - 1} \right) \cup \left( { - 1;\,\,1} \right)
  • B.(−4;  −1)∪(−1;  2)\left( { - 4;\,\, - 1} \right) \cup \left( { - 1;\,\,2} \right)
  • C.(−4;  −1)\left( { - 4;\,\, - 1} \right)
  • D.(−∞;  −4)∪(−1;  2)\left( { - \infty ;\,\, - 4} \right) \cup \left( { - 1;\,\,2} \right)

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABCABC có A(−1;  6),  B(0;  2),  C(1;  5)A\left( { - 1;\,\,6} \right),\,\,B\left( {0;\,\,2} \right),\,\,C\left( {1;\,\,5} \right). Gọi α\alpha là góc giữa hai đường cao AHAH và BKBK, khi đó:

  • A.cos⁡α=12\cos \alpha = \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}
  • B.cos⁡α=752\cos \alpha = \dfrac{7}{{5\sqrt 2 }}
  • C.cos⁡α=−152\cos \alpha = \dfrac{{ - 1}}{{5\sqrt 2 }}
  • D.cos⁡α=152\cos \alpha = \dfrac{1}{{5\sqrt 2 }}

Câu 25. (0,25 điểm)

Cặp bất phương trình nào sau đây không tương đương?

  • A.x2(x+2)<0{x^2}\left( {x + 2} \right) < 0 và x+2<0x + 2 < 0
  • B.2x2(x+1)≤02{x^2}\left( {x + 1} \right) \le 0 và x+1≤0x + 1 \le 0
  • C.x−1≥x\sqrt {x - 1} \ge x và (2x−1)x−1≥x(2x−1)\left( {2x - 1} \right)\sqrt {x - 1} \ge x\left( {2x - 1} \right)
  • D.2x+1+1x−2<1x−22x + 1 + \dfrac{1}{{x - 2}} < \dfrac{1}{{x - 2}}và 2x+1<02x + 1 < 0

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hai điểm A(1;  −2),  B(3;  6)A\left( {1;\,\, - 2} \right),\,\,B\left( {3;\,\,6} \right). Phương trình đường trung trực của đoạn thẳng ABAB là:

  • A.2x+8y+5=02x + 8y + 5 = 0
  • B.x+4y+10=0x + 4y + 10 = 0
  • C.x+4y−10=0x + 4y - 10 = 0
  • D.2x+8y−5=02x + 8y - 5 = 0

Câu 27. (0,25 điểm)

Số nghiệm nguyên âm của bất phương trình ∣x2−8x+12∣5−x>x2−8x+125−x\dfrac{{\left| {{x^2} - 8x + 12} \right|}}{{\sqrt {5 - x} }} > \dfrac{{{x^2} - 8x + 12}}{{\sqrt {5 - x} }} là

  • A.33
  • B.vô số
  • C.22
  • D.00

Câu 28. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mm để bất phương trình (m2−4)x2+(m−2)x+1≤0\left( {{m^2} - 4} \right){x^2} + \left( {m - 2} \right)x + 1 \le 0 có nghiệm với mọi x∈Rx \in R.

  • A.Đáp án khác
  • B.m∈(−∞;  2)∪(103;  +∞)m \in \left( { - \infty ;\,\,2} \right) \cup \left( {\dfrac{{10}}{3};\,\, + \infty } \right)
  • C.m∈(−103;  −2)m \in \left( { - \dfrac{{10}}{3};\,\, - 2} \right)
  • D.m∈(−∞;  2)∪[103;  +∞)m \in \left( { - \infty ;\,\,2} \right) \cup \left[ {\dfrac{{10}}{3};\,\, + \infty } \right)

Câu 29. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các gía trị thực của tham số mm sao cho phương trình (m−1)x2−2(m+1)x+m+4=0\left( {m - 1} \right){x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + m + 4 = 0 có hai nghiệm dương phân biệt.

  • A.m<−4m < - 4 hoặc 1<m<51 < m < 5
  • B.m<−1m < - 1 hoặc −4<m<5 - 4 < m < 5
  • C.1<m<51 < m < 5
  • D.−4<m<5 - 4 < m < 5

Câu 30. (0,25 điểm)

Tập hợp các giá trị của mm để 33 đường thẳng sau đồng quy: 2x−y+1=02x - y + 1 = 0, x−y+2=0x - y + 2 = 0, (1+m2)x−y+2m−1=0\left( {1 + {m^2}} \right)x - y + 2m - 1 = 0 là

  • A.{1;  −3}\left\{ {1;\,\, - 3} \right\}
  • B.{1}\left\{ 1 \right\}
  • C.{−3}\left\{ { - 3} \right\}
  • D.Đáp án khác

Câu 31. (0,25 điểm)

Tính giá trị biểu thức P=(cot⁡440+tan⁡2260)cos⁡4060cos⁡3160−cot⁡720cot⁡180P = \dfrac{{\left( {\cot {{44}^0} + \tan {{226}^0}} \right)\cos {{406}^0}}}{{\cos {{316}^0}}} - \cot {72^0}\cot {18^0}.

  • A.P=1P = 1
  • B.P=12P = \dfrac{1}{2}
  • C.P=−12P = - \dfrac{1}{2}
  • D.P=−1P = - 1

Câu 32. (0,25 điểm)

Giải bất phương trình 2x(x−1)+1>x2−x+12x\left( {x - 1} \right) + 1 > \sqrt {{x^2} - x + 1} được tập nghiệm S=(−∞;  a)∪(b;  +∞)  (a<b)S = \left( { - \infty ;\,\,a} \right) \cup \left( {b;\,\, + \infty } \right)\,\,\left( {a < b} \right). Tích P=abP = ab bằng

  • A.00
  • B.2
  • C.1
  • D.-1

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho đường thẳng (C):  (x+1)2+(y−2)2=4\left( C \right):\,\,{\left( {x + 1} \right)^2} + {\left( {y - 2} \right)^2} = 4 và đường thẳng d:3x−y+2=0d:3x - y + 2 = 0. Viết phương trình đường thẳng d′d' song song với đường thẳng dd và chắn trên (C)\left( C \right) một dây cung có độ dài lớn nhất.

  • A.3x−y+5=03x - y + 5 = 0
  • B.3x−y+20=03x - y + 20 = 0
  • C.3x−y+13=03x - y + 13 = 0
  • D.3x−y−5=03x - y - 5 = 0

Câu 34. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, đường thẳng đi qua A(0;  1)A\left( {0;\,\,1} \right) tạo với đường thẳng d:3x−2y−5=0d:3x - 2y - 5 = 0 một góc bằng 450{45^0} có hệ số góc kk là

  • A.k=−15k = - \dfrac{1}{5}
  • B.[k=−5k=15\left[ \begin{array}{l}k = - 5\\k = \dfrac{1}{5}\end{array} \right.
  • C.[k=5k=−15\left[ \begin{array}{l}k = 5\\k = - \dfrac{1}{5}\end{array} \right.
  • D.k=5k = 5

Câu 35. (0,25 điểm)

Giá trị lớn nhất của biểu thức P=sin⁡6α+cos⁡6α+msin⁡2αP = {\sin ^6}\alpha + {\cos ^6}\alpha + m\sin 2\alpha , ∣m∣<32\left| m \right| < \dfrac{3}{2} bằng

  • A.1+3m29\dfrac{{1 + 3{m^2}}}{9}
  • B.1−3m4\dfrac{{1 - 3m}}{4}
  • C.m2+33\dfrac{{{m^2} + 3}}{3}
  • D.1+3m4\dfrac{{1 + 3m}}{4}

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho hai số thực dương x,  yx,\,\,y thỏa mãn x+y=1x + y = 1. Giá trị nhỏ nhất của S=1x+4yS = \dfrac{1}{x} + \dfrac{4}{y} là

  • A.5
  • B.9
  • C.4
  • D.2

Câu 37. (0,25 điểm)

Số nghiệm nguyên của bất phương trình x4−1>x2+2x{x^4} - 1 > {x^2} + 2x thỏa mãn điều kiện ∣x∣≤2019\left| x \right| \le 2019 là

  • A.20192019
  • B.40384038
  • C.40374037
  • D.40364036

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ OxyOxy, cho hình vuông ABCDABCD. Gọi M,  NM,\,\,N lần lượt là trung điểm của các cạnh ABAB và CDCD. Biết rằng M(−12;  2)M\left( { - \dfrac{1}{2};\,\,2} \right) và đường thẳng BNBN có phương trình 2x+9y−34=02x + 9y - 34 = 0. Khi đó, tọa độ B(a;  b),  (a<0)B\left( {a;\,\,b} \right),\,\,\left( {a < 0} \right). Tính a2+b2{a^2} + {b^2}.

  • A.25
  • B.13
  • C.17
  • D.5

Câu 39. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số mm để bất phương trình mx+4>0mx + 4 > 0 nghiệm đúng với mọi xx thỏa mãn ∣x∣<8\left| x \right| < 8.

  • A.m∈[−12;  0)∪(0;  12]m \in \left[ { - \dfrac{1}{2};\,\,0} \right) \cup \left( {0;\,\,\dfrac{1}{2}} \right]
  • B.m∈(−∞;  12]m \in \left( { - \infty ;\,\,\dfrac{1}{2}} \right]
  • C.m∈[12;  +∞)m \in \left[ {\dfrac{1}{2};\,\, + \infty } \right)
  • D.m∈[−12;  12]m \in \left[ { - \dfrac{1}{2};\,\,\dfrac{1}{2}} \right]

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hai số thực x,  yx,\,\,y thỏa mãn x2+y2=x+y+xyx{}^2 + {y^2} = x + y + xy. Đặt S=x+yS = x + y. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.S>0S > 0
  • B.S<0S < 0
  • C.S2>16{S^2} > 16
  • D.0≤S≤40 \le S \le 4

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.