Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 04

40 câu45 phútSưu tầm8.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tìm điều kiện xác định của bất phương trình x+x−1x+5>2−4−xx + \dfrac{{x - 1}}{{\sqrt {x + 5} }} > 2 - \sqrt {4 - x}

  • A.x∈[−5;4]x \in \left[ { - 5;4} \right]
  • B.x∈(−5;4]x \in \left( { - 5;4} \right]
  • C.x∈[4;+∞)x \in \left[ {4; + \infty } \right)
  • D.x∈(−∞;−5)x \in \left( { - \infty ; - 5} \right)

Câu 2. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y=x−m−6−2xy = \sqrt {x - m} - \sqrt {6 - 2x} có tập xác định là một đoạn trên trục số.

  • A.m = 3
  • B.m < 3
  • C.m > 3
  • D.m<13m< \dfrac13

Câu 3. (0,25 điểm)

Bất phương trình 2x+32x−4<5+32x−42x + \dfrac{3}{{2x - 4}} < 5 + \dfrac{3}{{2x - 4}} tương đương với bất phương trình nào sau đây?

  • A.2x<32x<3
  • B.x<52x < \dfrac{5}{2} hoặc x≠2x \ne 2
  • C.x<32x < \dfrac{3}{2}
  • D.Tất cả đều đúng

Câu 4. (0,25 điểm)

Cặp bất phương trình nào sau đây là tương đương?

  • A.x−2≤0x-2 \le0 và x2(x−2)≤0x^2(x-2) \le0
  • B.x−2<0x-2<0 và x2(x−2)>0x^2(x-2) >0
  • C.x−2<0x-2 <0 và x2(x−2)<0x^2(x-2) <0
  • D.x−2≥0x-2 \ge0 và x2(x−2)≥0x^2(x-2) \ge0

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho biểu thức f(x)=(x+5)(3−x)f(x)=(x+5)(3-x).Tập hợp tất cả các giá trị của x thỏa mãn bất phương trình f(x)≤0f(x) \le 0 là tập nào dưới đây?

  • A.x∈(−∞;5)∪(3;+∞)x \in \left( { - \infty ;5} \right) \cup \left( {3; + \infty } \right)
  • B.x∈(3;+∞)x \in \left( {3; + \infty } \right)
  • C.x∈(−5;3)x \in \left( { - 5;3} \right)
  • D.x∈(−∞;5]∪[3;+∞)x \in \left( { - \infty ;5} \right] \cup \left[ {3; + \infty } \right)

Câu 6. (0,25 điểm)

Bất phương trình 2−x2x+1\dfrac{2-x}{2x+1} có tập nghiệm là tập nào dưới đây?

  • A.S=(−12;2)S = \left( { - \dfrac{1}{2};2} \right)
  • B.S=[−12;2]S = \left[ { - \dfrac{1}{2};2} \right]
  • C.S=(−12;2]S = \left( { - \dfrac{1}{2};2} \right]
  • D.S=(12;2)S = \left( {\dfrac{1}{2};2} \right)

Câu 7. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình ∣x−3∣>−1|x-3|>-1 là tập nào dưới đây?

  • A.(3;+∞)(3;+\infty )
  • B.(−∞;3)(-\infty ;3)
  • C.(−3;3)(-3;3)
  • D.R

Câu 8. (0,25 điểm)

Tập nghiệm của bất phương trình ∣5x−4∣≥6|5x-4| \ge6 có dạng S=(−∞;a]∪[b;+∞)S = \left( { - \infty ;a} \right] \cup \left[ {b; + \infty } \right).Tính tổng P=5a+b.P=5a+b.

  • A.1
  • B.0
  • C.2
  • D.3

Câu 9. (0,25 điểm)

Gọi S là tập các giá trị của m để bất phương trình x2−2mx+5m−8≤0x^{2}-2 m x+5 m-8 \leq 0 có tập nghiệm là [a;b] sao cho b−a=4b-a=4 . Tổng tất cả các phần tử của S là

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.5

Câu 10. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình mx2−2mx−1≥0m x^{2}-2 m x-1 \geq 0 vô nghiệm.

  • A.m∈∅.m \in \varnothing .
  • B.m<1m<1
  • C.-1
  • D.−1<m⩽0- 1 < m \leqslant 0

Câu 11. (0,25 điểm)

Bất phương trình mx2−2(m+1)x+m+7<0m x^{2}-2(m+1) x+m+7<0 vô nghiệm khi

  • A.m≥15m \geq \frac{1}{5}
  • B.m≥14m\ge \frac{1}{4}
  • C.m<15m<\frac{1}{5}
  • D.m>125m>\frac{1}{25}

Câu 12. (0,25 điểm)

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để bất phương trình −x2+2x−5x2−mx+1≤0\frac{-x^{2}+2 x-5}{x^{2}-m x+1} \leq 0 nghiệm đúng với mọi x∈Rx \in \mathbb{R}.

  • A.m∈∅.\begin{aligned} &m \in \varnothing . \end{aligned}
  • B.m∈(−2;2).m \in(-2 ; 2) .
  • C.m∈(−∞;−2]∪[2;+∞)m \in(-\infty ;-2] \cup[2 ;+\infty)
  • D.m∈[−2;2] . m \in[-2 ; 2] \text { . }

Câu 13. (0,25 điểm)

Giá trị của biểu thức msin⁡00+ncos⁡00+psin⁡900 m\sin {0^0} + n\cos {0^0} + p\sin {90^0}

  • A.n−pn - p
  • B.n+pn + p
  • C.m+pm+p
  • D.m−pm-p

Câu 14. (0,25 điểm)

Trong các khẳng định sau, tìm khẳng định sai:

  • A.(sin⁡x+cos⁡x)2=1+2sin⁡xcos⁡x {\left( {\sin x + \cos x} \right)^2} = 1 + 2\sin x\cos x
  • B.(sin⁡x−cos⁡x)2=1−2sin⁡xcos⁡x {\left( {\sin x - \cos x} \right)^2} = 1 - 2\sin x\cos x
  • C.sin⁡6x+cos⁡6x=1−2sin⁡2xcos⁡2x {\sin ^6}x + {\cos ^6}x = 1 - 2{\sin ^2}x{\cos ^2}x
  • D.sin⁡4x+cos⁡4x=1−2sin⁡2xcos⁡2x {\sin ^4}x + {\cos ^4}x = 1 - 2{\sin ^2}x{\cos ^2}x

Câu 15. (0,25 điểm)

Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính R=4cm có diện tích là

  • A.123cm212\sqrt 3 c{m^2}
  • B.10cm210 c{m^2}
  • C.10cm210 c{m^2}
  • D.122cm212\sqrt 2 c{m^2}

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có cạnh BC=a, cạnh CA=b. Tam giác ABC có diện tích lớn nhất khi góc C bằng:

  • A.450
  • B.600
  • C.900
  • D.350

Câu 17. (0,25 điểm)

Tích vô hướng của hai vec tơ AB→=(0;−11);AC→=(1;0)\overrightarrow {AB} = \left( {0; - 11} \right);\overrightarrow {AC} = \left( {1;0} \right) là:

  • A.0
  • B.1
  • C.2
  • D.3

Câu 18. (0,25 điểm)

Áp dụng tính chất giao hoán và tính chất phân phối của tích vô hướng hãy tính (a⃗+b⃗)2 {(\vec a + \vec b)^2}

  • A.∣a⃗∣2−∣b⃗∣2+2a⃗.b⃗ {\left| {\vec a} \right|^2} - {\left| {\vec b} \right|^2} + 2\vec a.\vec b
  • B.∣a⃗∣2+∣b⃗∣2+2a⃗.b⃗ {\left| {\vec a} \right|^2} + {\left| {\vec b} \right|^2} + 2\vec a.\vec b
  • C.∣a⃗∣2+∣b⃗∣2−2a⃗.b⃗ {\left| {\vec a} \right|^2} + {\left| {\vec b} \right|^2} - 2\vec a.\vec b
  • D.∣a⃗∣2−∣b⃗∣2−2a⃗.b⃗ {\left| {\vec a} \right|^2} - {\left| {\vec b} \right|^2} - 2\vec a.\vec b

Câu 19. (0,25 điểm)

Tam giác ABC vuông tại A và có AB=AC=a. Tính: AB→.BC→\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {BC}

  • A.a2a^2
  • B.−a2-a^2
  • C.2a22a^2
  • D.−2a2-2a^2

Câu 20. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng Oxy cho bốn điểm A(−1;1),B(0;2),C(3;1) và D(0;−2). Tứ giác ABCD là hình:

  • A.Hình vuông
  • B.Hình thoi
  • C.Hình thang
  • D.Hình thang cân

Câu 21. (0,25 điểm)

 Cho biểu thức f(x)=(m+1)x2−2(2m+1)x+1(m laˋ tham soˆˊ) \text { Cho biểu thức } f(x)=(m+1) x^{2}-2(2 m+1) x+1(m \text { là tham số) }. Tìm các giá trị m để phương trình f(x) = 0 có hai nghiệm dương phân biệt.

  • A.m>0
  • B.m>1
  • C.m>2
  • D.m>3

Câu 22. (0,25 điểm)

Giải bất phương trình x2−x+∣3x−2∣>0x^{2}-x+|3 x-2|>0

  • A.S=(−∞;2−2] \mathrm{S}=(-\infty ; 2-\sqrt{2}]
  • B.S=(−∞;1−2)∪(−1+3;+∞) \mathrm{S}=(-\infty ; 1-\sqrt{2}) \cup(-1+\sqrt{3} ;+\infty)
  • C.S=(1+3;+∞) \mathrm{S}=(1+\sqrt{3} ;+\infty)
  • D.S=(−∞;2−2)∪(−1+3;+∞) \mathrm{S}=(-\infty ; 2-\sqrt{2}) \cup(-1+\sqrt{3} ;+\infty)

Câu 23. (0,25 điểm)

Giải bất phương trình x−21−x+x−3x+1≥x2+4x+15x2−1\frac{x-2}{1-x}+\frac{x-3}{x+1} \geq \frac{x^{2}+4 x+15}{x^{2}-1}

  • A.S=(−∞;−2)∪(−1;1)S=(-\infty ;-2) \cup(-1 ; 1)
  • B.S=[−5;−2)∪(−1;1)S=[-5 ;-2) \cup(-1 ; 1)
  • C.S=(−1;+∞)S=(-1 ; +\infty)
  • D.S=(−∞;5)S=(-\infty ;5)

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho f(x)=mx2−x−1f(x)=m x^{2}-x-1. Tìm các giá trị của tham số m để f (x) < 0 với mọi giá trị của x.

  • A.m<−1m<-1
  • B.m<−14m<-\frac{1}{4}
  • C.m<−12m<-\frac{1}{2}
  • D.m<−2m<-2

Câu 25. (0,25 điểm)

Quan sát 9 con chuột chạy qua một mê hồn trận và ghi lại thời gian (tính bằng phút) của chúng trong bảng sau:

Tính số trung vị của thời gian chuột ra khỏi mê hồn trận?

  • A.1,5
  • B.2
  • C.2,5
  • D.3,1

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho bảng phân bố tần số sau

Gọi S là tập hợp tất cả các số n nguyên dương sao cho MO=x2 vaˋ MO=x4M_{O}=x_{2} \text { và } M_{O}=x_{4} là hai mốt của bảng phân bố tần số đã cho. Tính số phần tử của tập hợp S

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho bảng phân bố tần số sau

Tìm tất cả các số tự nhiên n để MO_{O} = x₃ là mốt duy nhất của bảng phân bố tần số đã cho.

  • A.n>2
  • B.n>3
  • C.n>4
  • D.n>5

Câu 28. (0,25 điểm)

Tốc độ phát triển của một loại Vi-rút trong 10 ngày với các điểu kiện khác nhau (đơn vị nghìn con) được thống kê như sau

Trong trường hợp này ta chọn số nào dưới đây làm giá trị đại diện là tốt nhất?

  • A.80 (Nghìn con).
  • B.70 (Nghìn con).
  • C.90 (Nghìn con).
  • D.100 (Nghìn con).

Câu 29. (0,25 điểm)

Tam giác ABC có các cạnh a=3cm,b=2cm,c=1cm a = \sqrt 3 cm,b = \sqrt 2 cm,c = 1cm. Đường trung tuyến mₐ có độ dài là:

  • A.22cm \frac{{\sqrt 2}}{2}cm
  • B.32cm \frac{{\sqrt 3 }}{2}cm
  • C.3cm\sqrt 3 cm
  • D.2cm\sqrt 2 cm

Câu 30. (0,25 điểm)

Tam giác ABC vuông và cân tại A có AB=a. Đường tròn nội tiếp tam giác ABC có bán kính r bằng:

  • A.a2\frac{a}{{2}}
  • B.a2\frac{a}{{ \sqrt 2 }}
  • C.a2+2\frac{a}{{2 + \sqrt 2 }}
  • D.a3\frac{a}{{3 }}

Câu 31. (0,25 điểm)

Tam giác đều cạnh a nội tiếp đường tròn bán kính R. Bán kính R bằng

  • A.a2a\sqrt2
  • B.a3a\sqrt 3
  • C.a33\frac{{a\sqrt 3 }}{3}
  • D.a23\frac{{a\sqrt 2}}{3}

Câu 32. (0,25 điểm)

Tam giác ABC có a=23,b=22,c=6−2a = 2\sqrt 3 ,b = 2\sqrt 2 ,c = \sqrt 6 - \sqrt 2. Tính các góc B

  • A.430
  • B.440
  • C.460
  • D.450

Câu 33. (0,25 điểm)

Khảo sát ‘’ tuổi thọ của mỗi bóng đèn ( đợn vị là giờ ) ‘’ ở hai lô bóng đèn ( lô A và lô B ) , có kết quả sau đây :

Ở lô A tính được : số trung bình = 1200 giờ ; độ lệch chuẩn = 272 giờ
Ở lô B tính được : số trung bình = 1200 giờ ; độ lệch chuẩn = 283 giờ

Câu nào trong các câu sau đây là đúng ?

  • A.Bóng đèn ở lô A có tuổi thọ cao hơn.
  • B.Bóng đèn ở lô B có tuổi thọ cao hơn.
  • C.Tuổi thọ của các bóng đèn ở lô A đồng đều hơn .
  • D.Tuổi thọ của các bóng đèn ở lô B đồng đều hơn .

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho dãy số liệu thống kê ( đơn vị là kg): 1,2,3,4,5

Dãy (1) có số trung bình cộng xˉ\bar x=3 kg và độ lệch chuẩn S = 2\sqrt 2 kg

Cộng thêm 4 kg và mỗi số liệu thống kê của dãy (1), ta được dãy số liệu của thống kê ( đã hiệu chỉnh) sau đây (kg): 5,6,7,8,9

Khi đó ta có độ lệch chuẩn dãy (2) là

  • A.2\sqrt 2 kg
  • B.3\sqrt 3 kg
  • C.4\sqrt 4 kg
  • D.6\sqrt 6 kg

Câu 35. (0,25 điểm)

Trên con đường B, trạm kiểm soát đã ghi lại tần số vận tốc của 30 chiếc xe ô tô như sau:

76 64 58 82 72 70 68 75 63 67 74 70 79 80

73 75 71 68 72 73 79 80 63 62 71 70 74 69

60 60

Tính độ lệch chuẩn.

  • A.6,11
  • B.6,12
  • C.6,13
  • D.6,14

Câu 36. (0,25 điểm)

Điểm thi HKI môn toán của tổ học sinh lớp 10C ( quy ước làm tròn đến 0,5 điểm) liệt kê như sau: 2; 5; 7,5; 8; 5; 7; 6,5; 9; 4,5; 10. Tính điểm trung bình của 10 học sinh đó (quy tròn đến chữ thập phân thứ nhất).

  • A.5
  • B.5,5
  • C.6
  • D.6,5

Câu 37. (0,25 điểm)

Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng đi qua hai điểm M(9;2);N(7;4)M\left( {9;2} \right);N\left( {7;4} \right) là:

  • A.n→(2;1)\overrightarrow n \left( {2;1} \right)
  • B.n→(−3;2)\overrightarrow n \left( {-3;2} \right)
  • C.n→(2;2)\overrightarrow n \left( {2;2} \right)
  • D.n→(1;2)\overrightarrow n \left( {1;2} \right)

Câu 38. (0,25 điểm)

Một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm M(9;2);N(7;4)M\left( {9;2} \right);N\left( {7;4} \right) là:

  • A.u→(−2;3) \overrightarrow u \left( { - 2;3} \right)
  • B.u→(−1;2) \overrightarrow u \left( { - 1;2} \right)
  • C.u→(−2;2) \overrightarrow u \left( { - 2;2} \right)
  • D.u→(−1;1) \overrightarrow u \left( { - 1;1} \right)

Câu 39. (0,25 điểm)

Viết phương trình tổng quát đường thẳng AB biết A(3;5),B(0;4)A\left( {3;5} \right),B\left( {0;4} \right)

  • A.x−3y+12=0x - 3y + 12 = 0
  • B.x−2y+12=0x - 2y + 12 = 0
  • C.x−3y+21=0x - 3y +21 = 0
  • D.x−3y−17=0x - 3y -17 = 0

Câu 40. (0,25 điểm)

Viết phương trình tham số đường thẳng AB biết A(3;5),B(0;4)A\left( {3;5} \right),B\left( {0;4} \right)

  • A.{x=3+3ty=t(t∈R)\left\{ \begin{array}{l} x = 3 + 3t\\ y = t \end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right)
  • B.{x=1+3ty=5+t(t∈R)\left\{ \begin{array}{l} x = 1 + 3t\\ y = 5 + t \end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right)
  • C.{x=3+3ty=5+t(t∈R)\left\{ \begin{array}{l} x = 3 + 3t\\ y = 5 + t \end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right)
  • D.{x=3−ty=5+t(t∈R)\left\{ \begin{array}{l} x = 3 -t\\ y = 5 + t \end{array} \right.\left( {t \in \mathbb{R}} \right)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 04 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.