Toán · Lớp 10
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 14
30 câu35 phútSưu tầm6.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Cho ngũ giác đều ABCDE, tâm O. Mệnh đề nào sau đây sai?
- A.Có 5 vectơ mà điểm đầu là O, điểm cuối là các định của ngũ giác.
- B.Có 5 vectơ gốc O có độ dài bằng nhau.
- C.Có 4 vectơ mà điểm đầu là A, điểm cuối là các đỉnh của ngũ giác.
- D.Các vectơ khác có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh, giá là các cạnh của ngũ giác có độ dài bằng nhau.
Câu 2. (0,33 điểm)
Cho tam giác đều ABC với đường cao AH. Đẳng thức nào sau đây đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3. (0,33 điểm)
Cho tam giác ABC. Vectơ có giá chứa đường thẳng nào sau đây?
- A.Tia phân giác của góc A;
- B.Đường cao hạ từ đỉnh A của tam giác ABC;
- C.Đường trung tuyến qua A của tam giác ABC;
- D.Đường thẳng BC.
Câu 4. (0,33 điểm)
Cho hình vuông ABCD cạnh a, bằng
- A.2a
- B.0
- C.
- D.
Câu 5. (0,33 điểm)
Cho ba điểm A, B, C phân biệt sao cho . Biết rằng B nằm giữa A và C. Giá trị k thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
- A.k < 0
- B.k = 1
- C.0 < k < 1
- D.k > 1
Câu 6. (0,33 điểm)
Cho tam giác ABC và điểm M thỏa mãn . Khi đó điểm M là:
- A.Trọng tâm tam giác ABC
- B.Trung điểm của AB
- C.Đỉnh thứ tư của hình bình hành ACBM
- D.Trung điểm của CI (I là trung điểm của AB)
Câu 7. (0,33 điểm)
Cho tam giác ABC. Tập hợp các điểm M sao cho là
- A.Đường trung trực của BC
- B.Đường tròn tâm I, bán kính R = 2AB với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2IB
- C.Đường trung trực của EF với E, F lần lượt là trung điểm của AB và BC
- D.Đường tròn tâm I, bán kính R = 2AC với I nằm trên cạnh AB sao cho IA = 2IB
Câu 8. (0,33 điểm)
Cho ba điểm M(2; 2), N( - 4; - 4), P(5; 5). Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.M nằm giữa N và P
- B.N nằm giữa M và P
- C.P nằm giữa M và N
- D.M, N, P không thẳng hàng
Câu 9. (0,33 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(3; 1); B(2; 2); C(1; 16); D(1; –6). Hỏi G(2; –1) là trọng tâm của tam giác nào trong các tam giác sau đây?
- A.Tam giác ABD
- B.Tam giác ABC
- C.Tam giác ACD
- D.Tam giác BCD
Câu 10. (0,33 điểm)
Cho tứ giác ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD, BC. Khi đó ABCD là hình bình hành nếu
- A.
- B.
- C.
- D. và
Câu 11. (0,33 điểm)
Cho hình bình hành ABCD. Tập hợp tất cả các điểm M thỏa mãn đẳng thức là
- A.tập rỗng
- B.một đường tròn
- C.một đường thẳng
- D.một đoạn thẳng
Câu 12. (0,33 điểm)
Cho tam giác ABC với AB = c, BC = a, CA = b. Gọi CM là đường phân giác trong của góc C (M∈AB). Biểu thị nào sau đây là đúng?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13. (0,33 điểm)
Cho hình vuông ABCD cạnh a, tâm O. Tính ?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 14. (0,33 điểm)
Cho ba vectơ . Giá trị của k, h để là
- A.k = 2,5 và h = -1,3
- B.k = 4,6 và h = -5,1
- C.k = 4,4 và h = -0.6
- D.k = 3,4 và h = -0,2
Câu 15. (0,33 điểm)
Cho các vectơ . Tìm các số thực x, y sao cho
- A.x = 0, y = 1
- B.x = 0, y = 0
- C.x = 1, y = 0
- D.x = 1, y = 1
Câu 16. (0,33 điểm)
M là điểm trên nửa đường trong lượng giác sao cho góc xOM = α. Tọa độ của điểm M là
- A.(sin α; cos α)
- B.(cos α; sin α)
- C.(- sin α; - cos α)
- D.(- cos α; - sin α)
Câu 17. (0,33 điểm)
Tính giá trị biểu thức P = sin30°cos15° + sin150°cos165°.
- A.
- B.P = 0
- C.P = 0,5
- D.P = 1
Câu 18. (0,33 điểm)
Cho biết . Giá trị của bằng bao nhiêu?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 19. (0,33 điểm)
Cho tam giác đều ABC có đường cao AH. Tính
- A.30o
- B.60o
- C.120o
- D.150o
Câu 20. (0,33 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho A(2; 1), B(3; -2), C(5; 7). Giá trị của là:
- A.15
- B.-15
- C.21
- D.-21
Câu 21. (0,33 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 1), B(4; 13), C(5; 0). Tọa độ trực tâm H của tam giác ABC là
- A.(2; 2)
- B.(1; 1)
- C.(-2; -2)
- D.(-1; -1)
Câu 22. (0,33 điểm)
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Giá trị của là
- A.a2
- B.
- C.
- D.
Câu 23. (0,33 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho . Hai vectơ đó vuông góc với nhau khi và chỉ khi
- A.-2
- B.2
- C.-3
- D.3
Câu 24. (0,33 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai vectơ . Tính góc giữa hai vectơ .
- A.90o
- B.60o
- C.30o
- D.45o
Câu 25. (0,33 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(1; 4); B(3; 2); C(5; 4). Tính chu vi P của tam giác đã cho.
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 26. (0,33 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-1, 1); B (1; 3) và C(1; -1). Khẳng định nào sau đây là đúng ?
- A.Tam giác ABC đều.
- B.Tam giác ABC có ba góc đều nhọn.
- C.Tam giác ABC cân tại B.
- D.Tam giác ABC vuông cân tại A.
Câu 27. (0,33 điểm)
Cho tam giác ABC có a = 6 cm, b = 7 cm, c = 10 cm. Tam giác ABC là
- A.Tam giác nhọn
- B.Tam giác tù
- C.Tam giác vuông
- D.Tam giác đều
Câu 28. (0,33 điểm)
Cho tam giác ABC có a = 4, b = 6, m=4. Giá trị của c là
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 29. (0,33 điểm)
Cho tam giác ABC có a = BC, b = CA, c = AB, a + b = 2c. Khẳng định nào sau đây đúng?
- A.sin B + sin C = 2 sin A
- B.sin C + sin A = 2 sin B
- C.sin A + sin B = 2 sin C
- D.sin A + sin B = sin C
Câu 30. (0,33 điểm)
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-3; 0); B(3; 0) và C(2; 6). Gọi H(a; b) là tọa độ trực tâm của tam giác đã cho. Tính a + 6b
- A.5
- B.6
- C.7
- D.8
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 14 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
