Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 12

30 câu35 phútSưu tầm7.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Cho tam giác ABC, gọi M, N, P lần lượt là trung điểm các cạnh BC, CA, AB. Số vectơ bằng vectơ MN→\overrightarrow {MN} có điểm đầu và điểm cuối trùng với một trong các điểm A, B, C, M, N, P bằng:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.6

Câu 2. (0,33 điểm)

Cho 4 điểm A, B, C, D thỏa mãn điều kiện AB→=DC→\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {DC}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.ABCD là hình bình hành
  • B.AD→=CB→\overrightarrow {AD} = \overrightarrow {CB}
  • C.CB→=BD→\overrightarrow {CB} = \overrightarrow {BD}
  • D.ABCD là hình bình hành nếu trong 4 điểm A, B, C, D không có ba điểm nào thẳng hàng

Câu 3. (0,33 điểm)

Cho hình thoi ABCD có góc tại đỉnh A nhọn. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.AB→=BC→\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {BC}
  • B.∣AB→∣=∣BC→∣\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = \left| {\overrightarrow {BC} } \right|
  • C.AB→=CD→\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CD}
  • D.∣AB→∣=−∣CD→∣\left| {\overrightarrow {AB} } \right| = - \left| {\overrightarrow {CD} } \right|

Câu 4. (0,33 điểm)

Cho tam giác ABC có góc B tù và H là chân đường cao của tam giác hạ từ đỉnh A. Cặp vectơ nào sau đây cùng hướng?

  • A.BH→,CH→\overrightarrow {BH} ,\overrightarrow {CH}
  • B.BH→,BC→\overrightarrow {BH} ,\overrightarrow {BC}
  • C.BH→,HC→\overrightarrow {BH} ,\overrightarrow {HC}
  • D.CH→,HB→\overrightarrow {CH} ,\overrightarrow {HB}

Câu 5. (0,33 điểm)

Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khi đó OB→−OA→\overrightarrow {OB} - \overrightarrow {OA} bằng:

  • A.OC→+OB→\overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OB}
  • B.BA→\overrightarrow {BA}
  • C.OC→+OD→\overrightarrow {OC} + \overrightarrow {OD}
  • D.CD→\overrightarrow {CD}

Câu 6. (0,33 điểm)

Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điểm O là trung điểm của đoạn thẳng AB?

  • A.OA = OB
  • B.OA→=OB→\overrightarrow {OA} = \overrightarrow {OB}
  • C.AO→=BO→\overrightarrow {AO} = \overrightarrow {BO}
  • D.OA→=−OB→\overrightarrow {OA} = - \overrightarrow {OB}

Câu 7. (0,33 điểm)

Cho bốn điểm A, B, C, D phân biệt. Khi đó vectơ u→=AD→−CD→+CB→−AB→\overrightarrow u = \overrightarrow {AD} - \overrightarrow {CD} + \overrightarrow {CB} - \overrightarrow {AB} bằng:

  • A.u→=AD→\overrightarrow u = \overrightarrow {AD}
  • B.u→=0→\overrightarrow u = \overrightarrow 0
  • C.u→=CD→\overrightarrow u = \overrightarrow {CD}
  • D.u→=AC→\overrightarrow u = \overrightarrow {AC}

Câu 8. (0,33 điểm)

Cho hình vuông ABCD cạnh a. ∣AB→+CA→+AD→∣\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CA} + \overrightarrow {AD} } \right| bằng

  • A.2a
  • B.a2a\sqrt 2
  • C.0
  • D.2a22a\sqrt 2

Câu 9. (0,33 điểm)

Cho vectơ a→\overrightarrow a có ∣a→∣=2\left| {\overrightarrow a } \right| = 2. Tìm số thực x sao cho vectơ xa→x\overrightarrow a có độ dài bằng 1 và cùng hướng với a→\overrightarrow a .

  • A.x = - 0,5
  • B.x = 0,5
  • C.x = 1
  • D.x = 2

Câu 10. (0,33 điểm)

Cho điểm B nằm giữa hai điểm A và C, AB = 2a, AC = 6a. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.BC→=4AC→\overrightarrow {BC} = 4\overrightarrow {AC}
  • B.BC→=AB→\overrightarrow {BC} = \overrightarrow {AB}
  • C.BC→=−2AB→\overrightarrow {BC} = - 2\overrightarrow {AB}
  • D.BC→=−2BA→\overrightarrow {BC} = - 2\overrightarrow {BA}

Câu 11. (0,33 điểm)

Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Số các vectơ khác vectơ OC→\overrightarrow {OC} và có độ dài bằng nó là:

  • A.24
  • B.11
  • C.12
  • D.23

Câu 12. (0,33 điểm)

Cho tam giác ABC. Có bao nhiêu vectơ được lập ra từ các cạnh của tam giác?

  • A.6
  • B.5
  • C.4
  • D.3

Câu 13. (0,33 điểm)

Cho tam giác ABC và số thực k > 0. Tập hợp các điểm M sao cho ∣MA→+MB→+MC→∣=k\left| {\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} } \right| = k

  • A.Đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
  • B.Đường tròn tâm G, bán kính k/3
  • C.Đường tròn tâm G, bán kính k
  • D.Đường tròn tâm G, bán kính 3k (G là trọng tâm của tam giác ABC)

Câu 14. (0,33 điểm)

Biết rằng hai tam giác ABC và A’B’C’ có cùng trọng tâm. Đẳng thức nào sau đây là sai?

  • A.AA′→+BB′→+CC′→=0→\overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {BB'} + \overrightarrow {CC'} = \overrightarrow 0
  • B.AA′→+AB′→+AC′→=0→\overrightarrow {AA'} + \overrightarrow {AB'} + \overrightarrow {AC'} = \overrightarrow 0
  • C.AB′→+BC′→+CA′→=0→\overrightarrow {AB'} + \overrightarrow {BC'} + \overrightarrow {CA'} = \overrightarrow 0
  • D.AC′→+BA′→+CB′→=0→\overrightarrow {AC'} + \overrightarrow {BA'} + \overrightarrow {CB'} = \overrightarrow 0

Câu 15. (0,33 điểm)

Cho hai điểm A(2; -1), B(3; 0), điểm nào sau đây thẳng hàng với A, B?

  • A.C(0; -3)
  • B.D(0; -7)
  • C.E(0; -5)
  • D.F(0; -1)

Câu 16. (0,33 điểm)

Khẳng định nào sau đây là sai?

  • A.Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua gốc tọa độ O là (1; –2)
  • B.Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục tung là (2; 1)
  • C.Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua trục hoành là (–2; –1)
  • D.Điểm đối xứng của A(–2; 1) qua H(1; 1) là ( 4; 1)

Câu 17. (0,33 điểm)

Cho α là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.sinα < 0
  • B.cosα > 0
  • C.tanα < 0
  • D.cotα > 0

Câu 18. (0,33 điểm)

Cho hình vuông ABCD tâm O. Tính tổng (AB→,DC→)+(AD→,CB→)+(CO→,DC→)\left( {\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {DC} } \right) + \left( {\overrightarrow {AD} ,\overrightarrow {CB} } \right) + \left( {\overrightarrow {CO} ,\overrightarrow {DC} } \right)

  • A.45°
  • B.405°
  • C.315°
  • D.225°

Câu 19. (0,33 điểm)

Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau. Biểu thức: (AB→+BC→).AD→−(AB→+BC→).AB→\left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} } \right).\overrightarrow {AD} - \left( {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} } \right).\overrightarrow {AB} bằng:

  • A.0
  • B.AB2
  • C.AC2
  • D.AD2

Câu 20. (0,33 điểm)

Cho hai vectơ a→=(1;3),b→=(−23;6)\overrightarrow a = \left( {1;\sqrt 3 } \right),\overrightarrow b = \left( { - 2\sqrt 3 ;6} \right). Góc giữa hai vectơ a→\overrightarrow a và b→\overrightarrow b là:

  • A.0o
  • B.30o
  • C.45o
  • D.60o

Câu 21. (0,33 điểm)

Cho các vectơ a→,b→\overrightarrow a ,\overrightarrow b. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.(a→−b→)(a→+b→)=∣a→∣2−∣b→∣2\left( {\overrightarrow a - \overrightarrow b } \right)\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right) = {\left| {\overrightarrow a } \right|^2} - {\left| {\overrightarrow b } \right|^2}
  • B.(a→−b→)2=a→2+b→2{\left( {\overrightarrow a - \overrightarrow b } \right)^2} = {\overrightarrow a ^2} + {\overrightarrow b ^2}
  • C.(a→+b→)(a→+b→)=a→2−b→2\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right)\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right) = {\overrightarrow a ^2} - {\overrightarrow b ^2}
  • D.(a→+b→)(a→+b→)=a→2+b→2\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right)\left( {\overrightarrow a + \overrightarrow b } \right) = {\overrightarrow a ^2} + {\overrightarrow b ^2}

Câu 22. (0,33 điểm)

Cho các vectơ a→,b→{\overrightarrow a ,\overrightarrow b } thỏa mãn ∣a→∣2=8,∣b→∣2=10,(a→,b→)=30o{\left| {\overrightarrow a } \right|^2} = 8,{\left| {\overrightarrow b } \right|^2} = 10,\left( {\overrightarrow a ,\overrightarrow b } \right) = {30^o}. Giá trị của tích vô hướng a→.b→{\overrightarrow a .\overrightarrow b } là:

  • A.40
  • B.−403-40\sqrt3
  • C.40340\sqrt3
  • D.-40

Câu 23. (0,33 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại B, AB = 9. Giá trị của AB→.AC→\overrightarrow {AB} .\overrightarrow {AC} bằng

  • A.81
  • B.9
  • C.3
  • D.0

Câu 24. (0,33 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có A(6; 0); B(3;1) và C(-1; -1). Tính số đo góc B của tam giác đã cho.

  • A.15°
  • B.60°
  • C.120°
  • D.135°

Câu 25. (0,33 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho bốn điểm A( 7; -3); B( 8; 4); C ( 1; 5) và D(0; -2). Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.AC→⊥CB→\overrightarrow {AC} \bot \overrightarrow {CB}
  • B.Tam giác ABC đều
  • C.Tứ giác ABCD là hình vuông
  • D.Tứ giác ABCD không nội tiếp đường tròn

Câu 26. (0,33 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm M(-2; 2) và N(1; 1).Tìm tọa độ điểm P thuộc trục hoành sao cho ba điểm M; N; P thẳng hàng.

  • A.P(0; 4)
  • B.P(0; -4)
  • C.P(-4; 0)
  • D.P( 4; 0)

Câu 27. (0,33 điểm)

Cho tam giác ABC có AB = 4, AC = 6, góc A = 120o^{o}. Độ dài cạnh BC là:

  • A.19\sqrt{19}
  • B.2192\sqrt{19}
  • C.3193\sqrt{19}
  • D.272\sqrt{7}

Câu 28. (0,33 điểm)

Cho tam giác ABC là tam giác đều cạnh a. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

  • A.a33\frac{{a\sqrt 3 }}{3}
  • B.a32\frac{{a\sqrt 3 }}{2}
  • C.a34\frac{{a\sqrt 3 }}{4}
  • D.a22\frac{{a\sqrt 2 }}{2}

Câu 29. (0,33 điểm)

Cho tam giác ABC, có a=31,b=29,c=27a=\sqrt{31},b=\sqrt{29},c=2\sqrt{7}. Giá trị của mc_{c} là

  • A.2232\sqrt{23}
  • B.23\sqrt{23}
  • C.232\frac{\sqrt{23}}2
  • D.5

Câu 30. (0,33 điểm)

Cho tam giác ABC. Nếu a = 2b thì

  • A.hb = 2ha
  • B.hb = ha
  • C.a = 2hb
  • D.hb = 4ha

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 12 gồm 30 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.