Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 08

40 câu45 phútSưu tầm7.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chọn phương án đúng. Tìm câu không phải mệnh đề

  • A.Số 2009 chia hết cho 3.
  • B.Phở rất ngon!
  • C.Hà Nội là thủ đô của nước Thái Lan.
  • D.2+3=10.

Câu 2. (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề sai

  • A.ΔABC\Delta ABC đều ⇔AB=AC \Leftrightarrow AB=AC và A^\widehat A= 60∘60^\circ .
  • B.n  ⋮  3⇔n2  ⋮  3n \;\vdots \;3 \Leftrightarrow {n^2} \;\vdots\; 3.
  • C.ABCDABCD là hình chữ nhật ⇔AC=BD \Leftrightarrow AC = BD.
  • D.n  ⋮  6⇔n  ⋮  2n \;\vdots \;6 \Leftrightarrow n\; \vdots \;2 và n  ⋮  3n\; \vdots\; 3.

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho mệnh đề chứa biến P(x)P(x) “x2−5x+6=0{x^2}-5x + 6 = 0”, với x∈Rx \in \mathbb{R}. Tìm mệnh đề đúng

  • A.P(1)
  • B.P(6)
  • C.P(2)
  • D.P(-1)

Câu 4. (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề đúng

  • A.∀n∈N,n2+1\forall n \in \mathbb{N},{{\rm{n}}^2}+1 không chia hết cho 3.
  • B.∀x∈R,(x−1)2≠x−1\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ (x - 1}}{{\rm{)}}^2} \ne x - 1.
  • C.∃n∈N,n2+1\exists n \in \mathbb{N},{\rm{ }}{{\rm{n}}^2} + 1 chia hết cho 4.
  • D.∃x∈Q,x2=2009\exists x \in \mathbb{Q},{\rm{ }}{{\rm{x}}^2} = 2009.

Câu 5. (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề sai

  • A.∀n∈N,2n≥n.\forall n \in \mathbb{N},{\rm{ 2n}} \ge {\rm{n}}{\rm{.}}
  • B.∀x∈R,x2+1≠x.\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{{\rm{x}}^2} + 1 \ne x.
  • C.∃n∈N,n2=n\exists n \in \mathbb{N},{\rm{ }}{{\rm{n}}^2} = n
  • D.∀x∈R,x2>0\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ }}{{\rm{x}}^2} > 0

Câu 6. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=2x−x2x2+1y = \dfrac{{2x - {x^2}}}{{{x^2} + 1}} là

  • A.R\mathbb{R}
  • B.R\{±1}\mathbb{R}\backslash \left\{ { \pm 1} \right\}
  • C.R\{1}\mathbb{R}\backslash \left\{ 1 \right\}
  • D.R\{−1}\mathbb{R}\backslash \left\{ { - 1} \right\}

Câu 7. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y = \left\\{ {\begin{array}{\*{20}{l}}\ {1 - x\\;{\text{khi}} - 2 \leqslant x < - 1} \\\\\ {3x + 2\\;{\text{khi}} - 1 \leqslant x < 1} \\\\\ {2x + 3\\;{\text{khi}}1 < x < 3}\ \end{array}} \right. là

  • A.[−2;3]\left[ { - 2;3} \right]
  • B.(−2;3)\left( { - 2;3} \right)
  • C.[−2;3)\left[ { - 2;3} \right)
  • D.(−2;3]\left( { - 2;3} \right]

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho hàm số f(x)=∣2x−1∣f(x) = \left| {2x - 1} \right| . Lúc đó f(x)=3f\left( x \right) = 3 khi

  • A.x=2x=2
  • B.x=2x=2 hoặc x=−1x=-1
  • C.x=±2x = \pm 2
  • D.Kết quả khác

Câu 9. (0,25 điểm)

Cho các điểm phân biệt M, N, P, Q, R. Xác định vectơ tổng MN→+PQ→+RP→+NP→+QR→\overrightarrow{M N}+\overrightarrow{P Q}+\overrightarrow{R P}+\overrightarrow{N P}+\overrightarrow{Q R}

  • A.MP→.\overrightarrow{M P} .
  • B.MN→ .  \overrightarrow{M N} \text { . }
  • C.MQ→ .  \overrightarrow{M Q} \text { . }
  • D.MR→ .  \overrightarrow{M R} \text { . }

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC đều cạnh a và G là trọng tâm. Gọi I là trung điểm của AG . Độ dài của vectơ BI→ laˋ \overrightarrow{B I} \text { là }?

  • A.a216\begin{array}{llll} a \frac{\sqrt{21}}{6} \end{array}
  • B.a213a \frac{\sqrt{21}}{3}
  • C.a36a \frac{\sqrt{3}}{6}
  • D.a32. a \frac{\sqrt{3}}{2} .

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho tứ giác ABCD. Điều kiện nào là điều kiện cần và đủ để AB→=CD→?\overrightarrow{A B}=\overrightarrow{C D} ?

  • A.ABCD là hình bình hành.
  • B.ABDC là hình bình hành.
  • C.AD và BC có cùng trung điểm.
  • D.AB=CD

Câu 12. (0,25 điểm)

Tìm mệnh đề phủ định của mệnh đề “∃x∈R,3x=x2+1\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1”

  • A.∃x∈R,3x=x2+1\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1
  • B.∀x∈R,3x=x2+1\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x = }}{{\rm{x}}^2} + 1
  • C.∃x∈R,3x>x2+1\exists x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x > }}{{\rm{x}}^2} + 1
  • D.∀x∈R,3x≠x2+1\forall x \in \mathbb{R},{\rm{ 3x}} \ne {x^2} + 1

Câu 13. (0,25 điểm)

Liệt kê các phần tử của tập S={x∈R∣(x−1)(2x2−5x+3)=0}S{\rm{ = }}\left\{ {x \in \mathbb{R}|(x - 1)(2{x^2} - 5x + 3) = 0} \right\}.

  • A.S={1;1;32}S=\left\{ {1;1;\dfrac{3}{2}} \right\}
  • B.S={1;32}S=\left\{ {1;\dfrac{3}{2}} \right\}
  • C.S={32}S=\left\{ {\dfrac{3}{2}} \right\}
  • D.S={1}S=\left\{ 1 \right\}

Câu 14. (0,25 điểm)

Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y=x−12x2−3x+1y = \dfrac{{x - 1}}{{2{x^2} - 3x + 1}} ?

  • A.A(0;1)A\left( {0;1} \right)
  • B.B(12;−12)B\left( {\dfrac{1}{2}; - \dfrac{1}{2}} \right)
  • C.C(1;0)C\left( {1;0} \right)
  • D.D(2;13)D\left( {2;\dfrac{1}{3}} \right)

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho hàm số   f(x)=2x3  −3x+1\;f\left( x \right) = {\rm{ }}2{x^3}\;-{\rm{ }}3x{\rm{ }} + {\rm{ }}1. Tìm mệnh đề đúng

  • A.f(x)f\left( x \right) là hàm chẵn
  • B.f(x)f\left( x \right) là hàm lẻ
  • C.f(x)f\left( x \right) là hàm không chẵn, không lẻ
  • D.f(x)f\left( x \right) là hàm vừa chẵn, vừa lẻ

Câu 16. (0,25 điểm)

Tập nào sau đây là tập rỗng ?

  • A.A={x∈R∣(x−1)(x2+4x+5)=0}A=\left\{ {x \in \mathbb{R}|(x - 1)({x^2} + 4x + 5) = 0} \right\}
  • B.B={x∈R∣5x=x2+6}B=\left\{ {x \in \mathbb{R}|5x = {x^2} + 6} \right\}
  • C.C={x∈Q∣x2−(2+1)x+2=0}C = \left\{ {x \in \mathbb{Q}|{x^2} - (\sqrt 2 + 1)x + \sqrt 2 = 0} \right\}
  • D.D={n∈N∣3n2+5n+2=0}D = \left\{ {n \in \mathbb{N}|3{n^2} + 5n + 2 = 0} \right\}

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho I là trung điểm của AB, M là điểm bất kì. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.IA→+IB→=0→\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} = \overrightarrow 0
  • B.AM→+MB→=0→\overrightarrow {AM} + \overrightarrow {MB} = \overrightarrow 0
  • C.MA→+MB→=MI→\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} = \overrightarrow {MI}
  • D.MA→+MB→=2MI→\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} =2 \overrightarrow {MI}

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều ABC cạnh 2a có G là trọng tâm. Khi đó ∣AB→−GC→∣|\overrightarrow{A B}-\overrightarrow{G C}| là?

  • A.a33\frac{a \sqrt{3}}{3}
  • B.2a33\frac{2 a \sqrt{3}}{3}
  • C.4a33.\frac{4 a \sqrt{3}}{3} .
  • D.2a3\frac{2 a}{3}

Câu 19. (0,25 điểm)

Tam giác ABC thỏa mãn: ∣AB→+AC→∣=∣AB→−AC→∣|\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}|=|\overrightarrow{A B}-\overrightarrow{A C}| thì tam giác ABC là

  • A.Tam giác vuông tại A.
  • B.Tam giác vuông tại C .
  • C.Tam giác vuông tại B .
  • D.Tam giác cân tại C .

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC vuông cân tại A có AB =a. Tính ∣AB→+AC→∣|\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}|

  • A.∣AB→+AC→∣=a22 . |\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}|=\frac{a \sqrt{2}}{2} \text { . }
  • B.∣AB→+AC→∣=a2\begin{aligned} &|\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}|=a \sqrt{2} \end{aligned}
  • C.∣AB→+AC→∣=2a|\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}|=2a
  • D.∣AB→+AC→∣=a|\overrightarrow{A B}+\overrightarrow{A C}|=a

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho M = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x) = 0} \right\},$$\,N = \left\{ {x \in \mathbb{R}|g(x) = 0} \right\}, P={x∈R∣f(x)g(x)=0}.P = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x)g(x) = 0} \right\}. Khi đó

  • A.P=M∪NP = M \cup N
  • B.P=M∩NP = M \cap N
  • C.P=M\NP = M\backslash N
  • D.P=N\MP = N\backslash M

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho A, B là các tập tùy ý. Tìm mệnh đề đúng

  • A.A∩B=AA \cap B = A
  • B.A∪B=BA \cup B = B
  • C.(A\B)∪(B\A)=(A∪B)\(A∩B)(A\backslash B) \cup (B\backslash A) = (A \cup B)\backslash (A \cap B)
  • D.(A\B)∪B=A(A\backslash B) \cup B = A

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm lẻ ?

  • A.y=∣x−2∣+∣x+2∣y = \left| {x - 2} \right| + \left| {x + 2} \right|
  • B.y=∣x−2∣−∣x+2∣y = \left| {x - 2} \right| - \left| {x + 2} \right|
  • C.y=∣1−2x∣+∣1+2x∣y = \left| {1 - 2x} \right| + \left| {1 + 2x} \right|
  • D.y=∣x2−4∣y = \left| {{x^2} - 4} \right|

Câu 24. (0,25 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào không phải là hàm chẵn ?

  • A.y=−x4  +3y = - {x^{4\;}}{\rm{ + }}3
  • B.y=1x4y = \dfrac{1}{{{x^4}}}
  • C.y=x4  +3x2  −2y = {x^{4\;}} + 3{x^{2\;}} - 2
  • D.y=x2−3xy = {x^2} - 3x

Câu 25. (0,25 điểm)

Tịnh tiến đồ thị hàm số y=2x−3y = 2x{\rm{ }} - 3 sang phải 2 đơn vị, rồi xuông dưới 1 đơn vị thì đồ thị hàm số

  • A.y=2x+2y = 2x + 2 B. y=2x−6y = 2x-6 C. y=2x−8y = 2x-8 D. y=2xy = 2x
  • B.y=2x−6y = 2x-6
  • C.y=2x−8y = 2x-8
  • D.y=2xy = 2x

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hai tập A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|x + 3 < 5 + 2x} \right\},$$\;{\rm{ B = }}\left\{ {x \in \mathbb{R}|5x - 4 < 4x - 1} \right\}. Tất cả các số tự nhiên thuộc tập A∩BA \cap B là

  • A.0,1,20,1,2
  • B.0,10,1
  • C.1,21,2
  • D.−1,0,1,2-1,0,1,2

Câu 27. (0,25 điểm)

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AC của tam giác đều ABC . Đẳng thức nào sau đây đúng?

  • A.MA→=MB→.\overrightarrow{M A}=\overrightarrow{M B} .
  • B.AB→=AC→.\overrightarrow{A B}=\overrightarrow{A C} .
  • C.MN→=BC→\overrightarrow{M N}=\overrightarrow{B C}
  • D.∣BC→∣=2∣MN→∣|\overrightarrow{B C}|=2|\overrightarrow{M N}|

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho đoạn thẳng AB và điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB. M là một điểm bất kì. Khẳng định nào sau đây là đúng?

  • A.MA→.MB→=MI2+IA2\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MB} = M{I^2} + I{A^2}
  • B.MA→.MB→=MI2−IA2\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MB} = M{I^2} - I{A^2}
  • C.MA→.MB→=2MI2−IA2\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MB} = 2M{I^2} - I{A^2}
  • D.MA→.MB→=MI2−2IA2\overrightarrow {MA} .\overrightarrow {MB} = M{I^2} - 2I{A^2}

Câu 29. (0,25 điểm)

Tam giác ABC là tam giác nhọn có AA' là đường cao. Khi đó véctơ u⃗=(tan⁡B)A′B→+(tan⁡C)A′C→\vec{u}=(\tan B) \overrightarrow {A^{\prime} B}+(\tan C) \overrightarrow {A^{\prime} C} là?

  • A.u⃗=BC→\vec{u}=\overrightarrow{B C}
  • B.u⃗=0→\vec{u}=\overrightarrow{0}
  • C.u⃗=AB→\vec{u}=\overrightarrow{AB}
  • D.u⃗=BA→\vec{u}=\overrightarrow{BA}

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD. Tập hợp các điểm M thỏa mãn ∣MA→+MB→∣=∣MC→+MD→∣|\overrightarrow{M A}+\overrightarrow{M B}|=|\overrightarrow{M C}+\overrightarrow{M D}| là:

  • A.Đường tròn đường kính AB .
  • B.Đường tròn đường kính BC .
  • C.Đường trung trực của cạnh AD
  • D.Đường trung trực của cạnh AB .

Câu 31. (0,25 điểm)

Một đường thẳng song song với đường thẳng y=−x2y = - x\sqrt 2 là

  • A.y+x2=2y + x\sqrt 2 = 2
  • B.y=−12x−2y = - \dfrac{1}{{\sqrt 2 }}x - 2
  • C.y=x2+2y = x\sqrt 2 + 2
  • D.y−22x=−2y - \dfrac{2}{{\sqrt 2 }}x = - 2

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho số a<0a{\rm{ }} < {\rm{ }}0. Điều kiện cần và đủ để hai tập (−∞;5a)( - \infty ;5a) và (5a;+∞)\left( {\dfrac{5}{a}; + \infty } \right) có giao khác rỗng là

  • A.−1≤a<0 - 1 \le a < 0
  • B.a≤−1a \le - 1
  • C.a<−1a < -1
  • D.−1<a<0-1< a <0

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho các tập hợp A = \left\{ {x \in \mathbb{R}|f(x) = 0} \right\},$$\;B = \left\{ {x \in \mathbb{R}|g(x) = 0} \right\} và C={x∈R∣f2(x)+g2(x)=0}C = \left\{ {x \in \mathbb{R}|{f^2}(x) + {g^2}(x) = 0} \right\}. Khi đó

  • A.C=A∪BC = A \cup B
  • B.C=A\BC = A\backslash B
  • C.C=B\AC=B\backslash A
  • D.A∩BA \cap B

Câu 34. (0,25 điểm)

Đồ thị trên Hình 1 là hàm số

  • A.y=∣x∣y = \left| x \right|
  • B.y=2∣x∣−2y = 2\left| x \right| - 2
  • C.y=12∣x∣y = \dfrac{1}{2}\left| x \right|
  • D.y=−12∣x∣y = - \dfrac{1}{2}\left| x \right|

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho các tập A = \left[ { - 5;4} \right],$$\,{\rm{ B = }}\left( { - 3;2} \right). Khi đó

  • A.A\B=[−5;−4]∪[3;4]A\backslash B = \left[ { - 5; - 4} \right] \cup \left[ {3;4} \right]
  • B.A\B=[−5;−3]∪[2;4]A\backslash B = \left[ { - 5; - 3} \right] \cup \left[ {2;4} \right]
  • C.A\B=[−5;−3]A\backslash B = \left[ { - 5; - 3} \right]
  • D.A\B=[−5;−3)∪(2;4]A\backslash B = \left[ { - 5;\left. { - 3} \right) \cup \left( {2;\left. 4 \right]} \right.} \right.

Câu 36. (0,25 điểm)

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng

  • A.E⊂E∩FE \subset E \cap F
  • B.E∪F⊂FE \cup F \subset F
  • C.E=(E\F)∪(E∩F)E = (E\backslash F) \cup (E \cap F)
  • D.E∪F=(E\F)∪(F\E)E \cup F = (E\backslash F) \cup (F\backslash E)

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho tam giác OAB vuông cân tại O , cạnh OA =4. Tính ∣OA→−OB→∣.|\overrightarrow{O A}-\overrightarrow{O B}|.

  • A.∣2OA→−OB→∣=4|2 \overrightarrow{O A}-\overrightarrow{O B}|=4
  • B.∣2OA→−OB→∣=12|2 \overrightarrow{O A}-\overrightarrow{O B}|=12
  • C.∣2OA→−OB→∣=45|2 \overrightarrow{O A}-\overrightarrow{O B}|=4\sqrt5
  • D.Đáp án khác.

Câu 38. (0,25 điểm)

Trong hệ trục tọa độ (O;i⃗;j⃗)(O ; \vec{i} ; \vec{j}) cho hai véc tơ a⃗=2i⃗−4j⃗;b⃗=−5i⃗+3j⃗\vec{a}=2 \vec{i}-4 \vec{j} ; \vec{b}=-5 \vec{i}+3 \vec{j} . Tọa độ của vectơ u⃗=2a⃗−b⃗\vec{u}=2 \vec{a}-\vec{b} là

  • A.u⃗=(9;−5)⋅\vec{u}=(9 ;-5) \cdot
  • B.u⃗=(−1;5)⋅\vec{u}=(-1 ; 5) \cdot
  • C.u⃗=(7;−7).\vec{u}=(7 ;-7) .
  • D.u⃗=(9;−11). \vec{u}=(9 ;-11) .

Câu 39. (0,25 điểm)

Trên mặt phẳng tọa độ Oxy , cho tam giác ABC vuông tại A có B(1;−3) vaˋ C(1;2)B(1 ;-3) \text { và } C(1 ; 2). Tìm tọa độ điểm H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC , biết AB=3, AC=4

  • A.H(1;245)⋅H\left(1 ; \frac{24}{5}\right) \cdot
  • B.H(1;−65).H\left(1 ;-\frac{6}{5}\right) .
  • C.H(1;−245).H\left(1 ;-\frac{24}{5}\right) .
  • D.H(1;65)H\left(1 ; \frac{6}{5}\right)

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC . Gọi I , J là hai điểm xác định bởi IA→=2IB→,3JA→+2JC→=0→\overrightarrow{I A}=2 \overrightarrow{I B}, 3 \overrightarrow{J A}+2 \overrightarrow{J C}=\overrightarrow{0}. Hệ thức nào đúng?

  • A.IJ→=52AC→−2AB→.\overrightarrow{I J}=\frac{5}{2} \overrightarrow{A C}-2 \overrightarrow{A B} .
  • B.IJ→=52AB→−2AC→.\overrightarrow{I J}=\frac{5}{2} \overrightarrow{A B}-2 \overrightarrow{A C} .
  • C.IJ→=25AB→−2AC→\overrightarrow{I J}=\frac{2}{5} \overrightarrow{A B}-2 \overrightarrow{A C}
  • D.IJ→=25AC→−2AB→\overrightarrow{I J}=\frac{2}{5} \overrightarrow{A C}-2 \overrightarrow{A B}

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 08 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.