Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 06

40 câu45 phútSưu tầm4.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho mệnh đề chứa biến P(x) với x∈Xx \in {\rm{X}}. Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀x∈X,P(x)\forall x \in X,P(x)” là

  • A.“∃x∈X,P(x)‾\exists x \in X,\overline {P(x)} ”
  • B.“∃x∈X,P(x)\exists x \in X,P(x)”
  • C.“∀x∈X,P(x)‾\forall x \in X,\overline {P(x)} ”
  • D.“∀x∉X,P(x)\forall x \notin X,P(x)”

Câu 2. (0,25 điểm)

Gọi M là trung điểm cạnh AB của tam giác ABC. Khi đó

  • A.MA→=MB→\overrightarrow {MA} = \overrightarrow {MB}
  • B.MC→=MA→\overrightarrow {MC} = \overrightarrow {MA}
  • C.AM→=MB→\overrightarrow {AM} = \overrightarrow {MB}
  • D.MC→=MB→\overrightarrow {MC} = \overrightarrow {MB}

Câu 3. (0,25 điểm)

Cho tập hợp A={x∈N∣(x+1)(x−2)(x2+3x−4)=0}A = \left\{ {x \in \mathbb{N}\left| {\left( {x + 1} \right)\left( {x - 2} \right)\left( {{x^2} + 3x - 4} \right) = 0} \right.} \right\}. Số phần tử của A là

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 4. (0,25 điểm)

Cho các điểm A(1;0);B(2;−6);C(3;25);D(4;60+2)A\left( {1;0} \right);B\left( {2; - 6} \right);C\left( {3;25} \right);D\left( {4;60 + \sqrt 2 } \right) Có bao nhiêu điểm thuộc đồ thị (C)\left( C \right) của hàm số y=x3−x+x−2y = {x^3} - x + \sqrt {x - 2} ?

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=ax+b(a≠0)y = ax + b\left( {a \ne 0} \right). Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.Nếu a>0a > 0 thì hàm số làm hàm chẵn
  • B.Nếu a>0a > 0 thì hàm số nghịch biến trên R\mathbb{R}
  • C.Hàm số trên là hàm lẻ nếu đường thẳng đi qua gốc tọa độ.
  • D.Nếu a<0a < 0 thì hàm số đồng biến trên R\mathbb{R}

Câu 6. (0,25 điểm)

Đồ thị dưới đây là đồ thị của hàm số

  • A.y=12x2+2x−1y = \dfrac{1}{2}{x^2} + 2x - 1
  • B.y=23x2+2x−3y = \dfrac{{\sqrt 2 }}{3}{x^2} + 2x - 3
  • C.y=2−32x2+x−4y = \dfrac{{2 - \sqrt 3 }}{2}{x^2} + x - 4
  • D.y=100x+1y = 100x + 1

Câu 7. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=2x+5x−1−2y = \dfrac{{\sqrt {2x + 5} }}{{x - 1}} - 2 là

  • A.(1;+∞)\left( {1; + \infty } \right)
  • B.[−52;+∞)\left[ { - \dfrac{5}{2}; + \infty } \right)
  • C.[−52;1)∪(1;+∞)\left[ { - \dfrac{5}{2};1} \right) \cup \left( {1; + \infty } \right)
  • D.[−52;1]\left[ { - \dfrac{5}{2};1} \right]

Câu 8. (0,25 điểm)

Khẳng định nào sai trong các khẳng định sau:

  • A.Hàm số y=1−x+1+xy = \sqrt {1 - x} + \sqrt {1 + x} là hàm số chẵn.
  • B.Hàm số y=∣x+2∣−∣x−2∣y = \left| {x + 2} \right| - \left| {x - 2} \right| là hàm số lẻ.
  • C.Hàm số y=(2x−1)2y = {\left( {2x - 1} \right)^2} là hàm số lẻ.
  • D.Hàm số y=−2x2+3y = - 2{x^2} + 3 là hàm số chẵn.

Câu 9. (0,25 điểm)

Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

  • A.y=−x+23x+1y = \dfrac{{ - x + 2}}{{3x + 1}}
  • B.y=−12x+325−7y = - \dfrac{1}{2}x + \dfrac{{3\sqrt 2 }}{{\sqrt 5 - 7}}
  • C.y=x2+2y = {x^2} + 2
  • D.y=∣x+3∣y = \left| {x + 3} \right|

Câu 10. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=12x2−2(m+1)x+2y = \dfrac{1}{2}{x^2} - 2\left( {m + 1} \right)x + 2. Tìm m để hàm số có trục đối xứng đi qua điểm A(0;1)A\left( {0;1} \right).

  • A.m=−12m = - \dfrac{1}{2}
  • B.m=12m = \dfrac{1}{2}
  • C.m=0m = 0
  • D.m=1m = 1

Câu 11. (0,25 điểm)

Giao điểm của đường thẳng y=2x+6y = 2x + 6 và parabol (P):y=−x2−x+2\left( P \right):y = - {x^2} - x + 2 là

  • A.M(−1;4)M\left( { - 1;4} \right)
  • B.M(0;2)M\left( {0;2} \right)
  • C.M(−1;2)M\left( { - 1;2} \right)
  • D.Không có giao điểm

Câu 12. (0,25 điểm)

Tam giác ABC có A(−4;1)A\left( { - 4;1} \right), trọng tâm G(2;5)G\left( {2;5} \right), điểm M(0;2)M\left( {0;2} \right) là điểm trên đoạn AB sao cho BM=3AMBM = 3AM. Tọa độ của B, C lần lượt là

  • A.B(−12;1),C(22;15)B\left( { - 12;1} \right),C\left( {22;15} \right)
  • B.B(−12;−1),C(22;15)B\left( { - 12; - 1} \right),C\left( {22;15} \right)
  • C.B(12;1),C(−22;15)B\left( {12;1} \right),C\left( { - 22;15} \right)
  • D.B(12;−1),C(−2;15)B\left( {12; - 1} \right),C\left( { - 2;15} \right)

Câu 13. (0,25 điểm)

Giải phương trình ∣x−2∣−4=0\left| {x - 2} \right| - 4 = 0

  • A.x=6x = 6 hoặc x=2x = 2
  • B.x=2x = 2 hoặc x=−2x = - 2
  • C.x=−6x = - 6 hoặc x=−2x = - 2
  • D.x=−2x = - 2 hoặc x=6x = 6

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho tam giác OAB. Gọi M, P lần lượt là trung điểm của OA, AB. N là điểm trên OB sao cho ON→=−13OB→\overrightarrow {ON} = - \dfrac{1}{3}\overrightarrow {OB} . Tìm m, n sao cho OP→=mOM→+nON→\overrightarrow {OP} = m\overrightarrow {OM} + n\overrightarrow {ON}

  • A.m=1,n=−1m = 1,n = - 1
  • B.m=1,n=−32m = 1,n = - \dfrac{3}{2}
  • C.m=1,n=32m = 1,n = \dfrac{3}{2}
  • D.m=−1,n=−32m = - 1,n = - \dfrac{3}{2}

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho a<−1a < - 1 thỏa mãn AB→=aCA→\overrightarrow {AB} = a\overrightarrow {CA} . Khi đó

  • A.AB→,AC→\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {AC} cùng hướng
  • B.AB→,BC→\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {BC} cùng hướng
  • C.AB→,CA→\overrightarrow {AB} ,\overrightarrow {CA} cùng hướng
  • D.AC→,CB→\overrightarrow {AC} ,\overrightarrow {CB} ngược hướng

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều ABC cạnh a có G là trọng tâm. Độ dài của vec tơ AC→−BG→\overrightarrow {AC} - \overrightarrow {BG} là

  • A.a6\dfrac{a}{6}
  • B.a33\dfrac{{a\sqrt 3 }}{3}
  • C.a3\dfrac{a}{3}
  • D.2a33\dfrac{{2a\sqrt 3 }}{3}

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC. E là điểm trên đoạn AB sao cho AE→=14AB→\overrightarrow {AE} = \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AB} . N là trung điểm của AC. Tập hợp điểm M thỏa mãnMA→−12AB→+MC→=0→\overrightarrow {MA} - \dfrac{1}{2}\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0 . Khi đó:

  • A.AENM là hình bình hành
  • B.BENM là hình bình hành
  • C.CENM là hình bình hành
  • D.ABNM là hình bình hành

Câu 18. (0,25 điểm)

Một công xưởng sản xuất một lô áo gồm 300 chiếc áo với giá vốn là 45000000 (đồng) và giá bán mỗi chiếc áo là 300000 đồng. Gọi X là số tiền của công xưởng thu được khi bán t chiếc áo. Để lời được 9000000 đồng thì cần phải bán ít nhất bao nhiêu chiếc áo?

  • A.180
  • B.30
  • C.90
  • D.120

Câu 19. (0,25 điểm)

Giải phương trình x+1=x−1\sqrt {x + 1} = x - 1

  • A.x=0x = 0
  • B.x=3x = 3
  • C.x=0x = 0 hoặc x=3x = 3
  • D.x=1x = 1

Câu 20. (0,25 điểm)

Tìm m để đường thẳng (d):y=−2m−13\left( d \right):y = \dfrac{{ - 2m - 1}}{3} cắt đồ thị của hàm số (P):y=x2−3∣x∣+1\left( P \right):y = {x^2} - 3\left| x \right| + 1 tại đúng 2 điểm phân biệt.

  • A.m=0m = 0
  • B.m<0m < 0
  • C.m=0m = 0 hoặc m>−2m > - 2
  • D.m=0m = 0 hoặc m<−2m < - 2

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, I là điểm thỏa mãn AI→=−12AC→\overrightarrow {AI} = - \dfrac{1}{2}\overrightarrow {AC} . Điểm M thỏa mãn AM→=xAB→\overrightarrow {AM} = x\overrightarrow {AB} ( x là số thực). Tìm x để M, G, I thẳng hàng.

  • A.x=13x = \dfrac{1}{3}
  • B.x=3x = 3
  • C.x=15x = \dfrac{1}{5}
  • D.x=53x = \dfrac{5}{3}

Câu 22. (0,25 điểm)

Tịnh tiến đồ thị (P)\left( P \right) của hàm số y=x2+5y = {x^2} + 5 theo vectơ nào thì được đồ thị (P′)\left( {P'} \right) của hàm số y=x2−2x+5y = {x^2} - 2x + 5

  • A.v→=(−1;2)\overrightarrow v = \left( { - 1;2} \right)
  • B.v→=(1;−1)\overrightarrow v = \left( {1; - 1} \right)
  • C.v→=(1;1)\overrightarrow v = \left( {1;1} \right)
  • D.v→=(1;0)\overrightarrow v = \left( {1;0} \right)

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho hai vec tơ a→=(3;−1),b→=(1;0)\overrightarrow a = \left( {3; - 1} \right),\overrightarrow b = \left( {1;0} \right). Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.b→−a→=(2;−1)\overrightarrow b - \overrightarrow a = \left( {2; - 1} \right)
  • B.b→−a→=(−2;1)\overrightarrow b - \overrightarrow a = \left( { - 2;1} \right)
  • C.a→−b→=(4;−1)\overrightarrow a - \overrightarrow b = \left( {4; - 1} \right)
  • D.a→−b→=(2;1)\overrightarrow a - \overrightarrow b = \left( {2;1} \right)

Câu 24. (0,25 điểm)

Tập xác định của hàm số y=2−xx2−3+3x+4y = \dfrac{{2 - x}}{{{x^2} - 3}} + \dfrac{3}{{\sqrt {x + 4} }} là

  • A.(−4;−3)∪(−3;3)∪(3;+∞)\left( { - 4; - \sqrt 3 } \right) \cup \left( { - \sqrt 3 ;\sqrt 3 } \right) \cup \left( {\sqrt 3 ; + \infty } \right)
  • B.[−4;−3)∪(−3;3)∪(3;+∞)\left[ { - 4; - \sqrt 3 } \right) \cup \left( { - \sqrt 3 ;\sqrt 3 } \right) \cup \left( {\sqrt 3 ; + \infty } \right)
  • C.[−4;+∞)\left[ { - 4; + \infty } \right)
  • D.(−4;+∞)\left( { - 4; + \infty } \right)

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho hai tập hợp A={0;2;4;5;6},B={1;2;3;4}A = \left\{ {0;2;4;5;6} \right\},B = \left\{ {1;2;3;4} \right\}. Khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.B\A={1;3}B\backslash A = \left\{ {1;3} \right\}
  • B.A∩B={2}A \cap B = \left\{ 2 \right\}
  • C.A∪B={0;1;2;3;5;6}A \cup B = \left\{ {0;1;2;3;5;6} \right\}
  • D.A\B={0;1;5;6}A\backslash B = \left\{ {0;1;5;6} \right\}

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho đồ thị của hàm số y=f(x)y = f\left( x \right)

Hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) đồng biến trên

  • A.(2;+∞)\left( {2; + \infty } \right)
  • B.(−∞;0)\left( { - \infty ;0} \right)
  • C.(1;32)\left( {1;\dfrac{3}{2}} \right)
  • D.(1;3)\left( {1;3} \right)

Câu 27. (0,25 điểm)

Có bao nhiêu hàm số chẵn trong các hàm số sau:

(1) y=x+1+1−xy = \sqrt {x + 1} + \sqrt {1 - x} ;

(2) y=x3−xy = {x^3} - x;

(3) y=x2+1y = {x^2} + 1;

(4) y=−2x+1y = - 2x + 1.

  • A.4
  • B.1
  • C.3
  • D.2

Câu 28. (0,25 điểm)

Số tập con của tập hợp A={x∈Z∣−74≤x≤1911}A = \left\{ {x \in \mathbb{Z}\left| { - \dfrac{7}{4} \le x \le \dfrac{{19}}{{11}}} \right.} \right\}

  • A.8
  • B.32
  • C.16
  • D.4

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho điểm M(1;2)M\left( {1;2} \right). Khẳng định nào sau đây sai?

  • A.M1(−1;2){M_1}\left( { - 1;2} \right) đối xứng MM qua OxOx
  • B.M2(1;−2){M_2}\left( {1; - 2} \right) đối xứng MM qua OyOy
  • C.M4(−1;2){M_4}\left( { - 1;2} \right) đối xứng MM qua gốc tọa độ.
  • D.M3(−1;−2){M_3}\left( { - 1; - 2} \right) đối xứng MM qua gốc tọa độ.

Câu 30. (0,25 điểm)

Giải phương trình −x4+2x2+3=0 - {x^4} + 2{x^2} + 3 = 0

  • A.x=3x = \sqrt 3
  • B.x=−3x = - \sqrt 3
  • C.x=1x = 1
  • D.x=3x = \sqrt 3 hoặc x=−3x = - \sqrt 3

Câu 31. (0,25 điểm)

Giao điểm của đường thẳng y=−x+1y = - x + 1 và parabol (P):y=4x2−5x+2\left( P \right):y = 4{x^2} - 5x + 2 là

  • A.M(12;12)M\left( {\dfrac{1}{2};\dfrac{1}{2}} \right)
  • B.M(−12;32)M\left( { - \dfrac{1}{2};\dfrac{3}{2}} \right)
  • C.M(14;34)M\left( {\dfrac{1}{4};\dfrac{3}{4}} \right)
  • D.M(−1;−2)M\left( { - 1; - 2} \right)

Câu 32. (0,25 điểm)

Hàm số y=2ax2−bx+3y = 2a{x^2} - bx + 3 có đỉnh I(1;0)I\left( {1;0} \right) và đi qua điểm A(−1;−2)A\left( { - 1; - 2} \right). Tổng S=a2+b2S = {a^2} + {b^2} bằng

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho các phương trình: x2−1=0{x^2} - 1 = 0(1); x2−9=0{x^2} - 9 = 0(2); x2−4x+3=0{x^2} - 4x + 3 = 0(3); x2−3x=0{x^2} - 3x = 0(4). Có bao nhiêu phương trình là phương trình hệ quả của phương trình 2x+1=x−2\sqrt {2x + 1} = x - 2

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 34. (0,25 điểm)

Tịnh tiến đồ thị hàm số y=∣2x+3∣−x+1y = \left| {2x + 3} \right| - x + 1 lên trên 2 đơn vị rồi sang trái 3 đơn vị ta được đồ thị của hàm số nào?

  • A.y=2∣x+3∣−x−2y = 2\left| {x + 3} \right| - x - 2
  • B.y=∣2x+9∣−xy = \left| {2x + 9} \right| - x
  • C.y=∣2x+9∣−x−2y = \left| {2x + 9} \right| - x - 2
  • D.y=∣2x+3∣−x+3y = \left| {2x + 3} \right| - x + 3

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có AB=2AD=2a. Gọi M là điểm thuộc đường thẳng AB sao cho AM→=−14AB→\overrightarrow {AM} = - \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AB} . Khi đó

  • A.MC→=MB→+MD→\overrightarrow {MC} = \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MD}
  • B.MC→=15MB→+MD→\overrightarrow {MC} = \dfrac{1}{5}\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MD}
  • C.MC→=−15MB→+MD→\overrightarrow {MC} = - \dfrac{1}{5}\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MD}
  • D.MC→=45MB→+MD→\overrightarrow {MC} = \dfrac{4}{5}\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MD}

Câu 36. (0,25 điểm)

Giao điểm của đồ thị hai hàm số (P):y=2x2+5x−2\left( P \right):y = 2{x^2} + 5x - 2 và (P′):y=x2+4\left( {P'} \right):y = {x^2} + 4 là

  • A.A(1;5);B(−6;40)A\left( {1;5} \right);B\left( { - 6;40} \right)
  • B.A(−1;5);B(6;40)A\left( { - 1;5} \right);B\left( {6;40} \right)
  • C.A(2;8);B(−3;13)A\left( {2;8} \right);B\left( { - 3;13} \right)
  • D.A(−2;8);B(3;13)A\left( { - 2;8} \right);B\left( {3;13} \right)

Câu 37. (0,25 điểm)

Tìm m để hàm số y=−x2+mx+3−my = - {x^2} + mx + 3 - m có giá trị lớn nhất trên R\mathbb{R} bằng 3.

  • A.m=1m = 1 hoặc m=4m = 4
  • B.m=0m = 0 hoặc m=1m = 1
  • C.m=0m = 0 hoặc m=4m = 4
  • D.không tồn tại giá trị của m.

Câu 38. (0,25 điểm)

Tìm m để phương trình 2mx+3=3m2−2x2mx + 3 = 3{m^2} - 2x nghiệm đúng ∀x∈R\forall x \in \mathbb{R}.

  • A.m=1m = 1
  • B.m=1m = 1 và m=−1m = - 1
  • C.m=−1m = - 1
  • D.m=2m = 2

Câu 39. (0,25 điểm)

Một người vay ngân hàng 50 000 000 đồng với lãi suất ngân hàng là 4,8% một năm và theo thể thức lãi đơn (tiền lãi không gộp vào chung với tiền gốc). Sau 5 năm người đó nợ ngân hàng bao nhiêu tiền?

  • A.12 000 000 đồng
  • B.62 000 000 đồng
  • C.50 000 000 đồng
  • D.52 000 000 đồng

Câu 40. (0,25 điểm)

Tìm hai điểm phân biệt đối xứng với nhau qua Oy và cùng thuộc đồ thị hàm số y=x4−x3−2x2+4x−8y = {x^4} - {x^3} - 2{x^2} + 4x - 8.

  • A.M(3;1);M(−3;1)M\left( {3;1} \right);M\left( { - 3;1} \right)
  • B.M(2;1);M(−2;1)M\left( {2;1} \right);M\left( { - 2;1} \right)
  • C.M(3;0);M(−3;0)M\left( {3;0} \right);M\left( { - 3;0} \right)
  • D.M(2;0);M′(−2;0)M\left( {2;0} \right);M'\left( { - 2;0} \right)

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 06 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.