Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 05

40 câu45 phútSưu tầm9.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Hãy xác định kết quả của phép toán [−1;9)\(−7;5]\left[ { - 1;9} \right)\backslash \left( { - 7;5} \right]

  • A.(5;9).\left( {5;9} \right).
  • B.(−7;−1).\left( { - 7; - 1} \right).
  • C.[−1;5].\left[ { - 1;5} \right].
  • D.(−7;9).\left( { - 7;9} \right).

Câu 2. (0,25 điểm)

Tìm tập xác định của hàm số y=x+5y = \sqrt {x + 5} .

  • A.D=RD = \mathbb{R}.
  • B.D=(−∞;−5]D = \left( { - \infty ; - 5} \right].
  • C.D=[5;+∞)D = \left[ {5; + \infty } \right).
  • D.D=[−5;+∞)D = \left[ { - 5; + \infty } \right).

Câu 3. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ?

  • A.y=−2x2y = - 2{x^2}.
  • B.y=5x6+1y = 5{x^6} + 1.
  • C.y=−3x3y = - 3{x^3}.
  • D.y=−4x4y = - 4{x^4}.

Câu 4. (0,25 điểm)

Hàm số y=9x−1x+6y = \dfrac{{9x - 1}}{{x + 6}} xác định khi nào?

  • A.9x−1≥09x - 1 \ge 0.
  • B.x+6≥0x + 6 \ge 0.
  • C.9x−1≠09x - 1 \ne 0.
  • D.x+6≠0x + 6 \ne 0.

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho hai tập hợp A={3;4;5;6}A = \left\{ {3;4;5;6} \right\} và B={5;6;7}B = \left\{ {5;6;7} \right\}. Kết quả của phép toán A∩BA \cap B là

  • A.{5;6}\left\{ {5;6} \right\}.
  • B.{7}\left\{ 7 \right\}.
  • C.{3;4}\left\{ {3;4} \right\}.
  • D.{3;4;5;6;7}\left\{ {3;4;5;6;7} \right\}.

Câu 6. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng d:y=5x−99d:y = 5x - 99 và d′:y=5x+11d':y = 5x + 11. Mệnh đề nào là đúng?

  • A.d cắt d’ nhưng không vuông góc.
  • B.d vuông góc d’.
  • C.d song song d’.
  • D.d trùng với d’.

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho parabol (P):y=x2−4x+1.\left( P \right):y = {x^2} - 4x + 1. Tọa độ đỉnh I của parabol (P)\left( P \right) là

  • A.(−2;13)\left( { - 2;13} \right).
  • B.(2;−3)\left( {2; - 3} \right).
  • C.(4;1)\left( {4;1} \right).
  • D.(−4;33)\left( { - 4;33} \right).

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho tập hợp A={b;d}A = \left\{ {b;d} \right\}. Tập hợp AA có tất cả bao nhiêu tập con?

  • A.22.
  • B.33.
  • C.11.
  • D.44.

Câu 9. (0,25 điểm)

Tìm tất cả giá trị của tham số m để hàm số y=(m−5)x+2019y = \left( {m - 5} \right)x + 2019 nghịch biến trên R\mathbb{R}

  • A.m<5m < 5.
  • B.m>5m > 5.
  • C.m≥5m \ge 5.
  • D.m≤5m \le 5.

Câu 10. (0,25 điểm)

Đường thẳng d:y=x+3d:y = x + 3 cắt parabol (P):y=3x2+10x+3\left( P \right):y = 3{x^2} + 10x + 3 tại hai điểm có hoành độ lần lượt là

  • A.x=−13, x=3x = - \dfrac{1}{3},\,x = 3.
  • B.x=−13, x=−3x = - \dfrac{1}{3},\,x = - 3.
  • C.x=−3, x=3x = - 3,\,x = 3.
  • D.x=−3, x=0x = - 3,\,x = 0.

Câu 11. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=2x2−4xy = 2{x^2} - 4x có đồ thị như hình vẽ. Có tất cả giá trị nguyên của tham số mmthuộc đoạn [0;5]\left[ {0;5} \right] để phương trình 2x2−4x=3m2{x^2} - 4x = 3m có hai nghiệm phân biệt?

  • A.4
  • B.6
  • C.5
  • D.7

Câu 12. (0,25 điểm)

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?

  • A.y=−x2+2xy = - {x^2} + 2x.
  • B.y=x2−2xy = {x^2} - 2x.
  • C.y=−x2−2xy = - {x^2} - 2x.
  • D.y=−x2+2x−1y = - {x^2} + 2x - 1.

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho hàm số y=f(x)y = f\left( x \right) có đồ thị trên đoạn [1;  5]\left[ {1;\,\,5} \right] như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

  • A.Hàm số nghịch biến trên (2;5)\left( {2;5} \right).
  • B.Hàm số đồng biến trên (1;2)\left( {1;2} \right).
  • C.f(1)=2f\left( 1 \right) = 2.
  • D.Hàm số đồng biến trên (1;  5)\left( {1;\,\,5} \right).

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho giá trị của tham số m để hai đường thẳng Δ:y=(3m−2)x−3,  Δ′:y=2x−5\Delta :y = \left( {3m - 2} \right)x - 3,\,\,\Delta ':y = 2x - 5 vuông góc với nhau.

  • A.m=12m = \dfrac{1}{2}.
  • B.m=−32m = - \dfrac{3}{2}.
  • C.m=−12m = - \dfrac{1}{2}.
  • D.m=23m = \dfrac{2}{3}.

Câu 15. (0,25 điểm)

Đồ thị trong hình vẽ là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

  • A.y=2x−1y = 2x - 1
  • B.y=3x+2y = 3x + 2.
  • C.y=3x−2y = 3x - 2
  • D.y=13x−2y = \dfrac{1}{3}x - 2

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào sai?

  • A.sin⁡(180o−α)=−sin⁡α\sin \left( {{{180}^o} - \alpha } \right) = - \sin \alpha
  • B.cos⁡(180o−α)=−cos⁡α\cos \left( {{{180}^o} - \alpha } \right) = - \cos \alpha
  • C.cos⁡(90o−α)=sin⁡α\cos \left( {{{90}^o} - \alpha } \right) = \sin \alpha
  • D.sin⁡(90o−α)=cos⁡α\sin \left( {{{90}^o} - \alpha } \right) = \cos \alpha

Câu 17. (0,25 điểm)

Tam giác ABC cóa=7,b=5,∠C=60oa = 7,b = 5,\angle C = {60^o}. Độ dài cạnh c bằng bao nhiêu?

  • A.39\sqrt {39}
  • B.109109
  • C.109\sqrt {109}
  • D.3939

Câu 18. (0,25 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho các điểm A(1;−2);B(−3;5)A\left( {1; - 2} \right);B\left( { - 3;5} \right). Tọa độ điểm M thỏa mãn 2MA→−3MB→=0→2\overrightarrow {MA} - 3\overrightarrow {MB} = \overrightarrow 0 là:

  • A.(−11;  19)\left( { - 11;\,\,19} \right)
  • B.(−4; 2)\left( { - 4;\,2} \right)
  • C.(4;−2)\left( {4; - 2} \right)
  • D.(11; −19)\left( {11;\, - 19} \right)

Câu 19. (0,25 điểm)

Gọi điểm M là điểm thuộc cạnh BC của tam giác ABC sao cho BM = 3MC . Khi đó AM→\overrightarrow {AM} bằng:

  • A.12AB→−14AC→\dfrac{1}{2}\overrightarrow {AB} - \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AC}
  • B.14AB→+34AC→\dfrac{1}{4}\overrightarrow {AB} + \dfrac{3}{4}\overrightarrow {AC}
  • C.34AB→−14AC→\dfrac{3}{4}\overrightarrow {AB} - \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AC}
  • D.34AB→+14AC→\dfrac{3}{4}\overrightarrow {AB} + \dfrac{1}{4}\overrightarrow {AC}

Câu 20. (0,25 điểm)

Cho véc tơa→=(1;−2)\overrightarrow a = \left( {1; - 2} \right). Với giá trị nào của y thì véc tơ b→=(3;y)\overrightarrow b = \left( {3;y} \right) tạo với véc tơ a→\overrightarrow a một góc 45o{45^o}:

  • A.y=−9y = - 9
  • B.[y=1y=−9\left[ \begin{array}{l}y = 1\\y = - 9\end{array} \right.
  • C.[y=−1y=9\left[ \begin{array}{l}y = - 1\\y = 9\end{array} \right.
  • D.y=−1y = - 1

Câu 21. (0,25 điểm)

Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được 8=2,828427125\sqrt 8 = 2,828427125. Giá trị gần đúng của 8\sqrt 8 chính xác đến hàng phần trăm là

  • A.2,82
  • B.2,80
  • C.2,83
  • D.2,81

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho mệnh đề A: “∀x∈R,x2−x+7<0\forall x \in R,{x^2} - x + 7 < 0”. Mệnh đề phủ định của A là

  • A.∀x∈R,x2−x+7>0\forall x \in R,{x^2} - x + 7 > 0
  • B.∃\exists x∈\in R, x2 – x +7 < 0
  • C.∃\exists x ∈\in R, x2 – x +7 ≥\ge 0
  • D.∀x∈R,x2−x+7>0\forall x \in R,{x^2} - x + 7 > 0

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho A ={ 1,2,3}, số tập con của A là

  • A.6
  • B.5
  • C.8
  • D.9

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho G là trọng tâm Δ\Delta ABC, O là điểm bất kỳ thì ta có:

  • A.AG→=OB→+OC→2\overrightarrow {AG} = \dfrac{{\overrightarrow {OB} + \overrightarrow {OC} }}{2}
  • B.AG→=AB→+BC→+AC→3\overrightarrow {AG} = \dfrac{{\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {BC} + \overrightarrow {AC} }}{3}
  • C.OA→+OB→+OC→=3OG→\overrightarrow {OA} + \overrightarrow {OB} + \overrightarrow {OC} = 3\overrightarrow {OG}
  • D.AG→=23(AB→+AC→)\overrightarrow {AG} = \dfrac{2}{3}(\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} )

Câu 25. (0,25 điểm)

Hãy chọn mệnh đề đúng:

  • A.Hai vectơ không cùng hướng thì luôn ngược hướng
  • B.Hai vectơ có độ dài bằng nhau thì bằng nhau
  • C.Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng
  • D.Hai vectơ bằng nhau thì cùng hướng

Câu 26. (0,25 điểm)

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề chứa biến?

  • A.18 là số chẵn
  • B.Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau
  • C.9 là số nguyên tố
  • D.(x2+x)⋮5,x∈N\left( {{x^2} + x} \right) \vdots 5,x \in \mathbb{N}

Câu 27. (0,25 điểm)

Phủ định của mệnh đề : π\pi là số vô tỷ là

  • A.π\pi không phải là số vô tỷ
  • B.π\pi là số nguyên
  • C.π\pi là số thực
  • D.π\pi là số dương

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho A={x∈R,x≥3}A = \left\{ {x \in \mathbb{R},{\rm{ }}x \ge 3} \right\}. Trong các tập hợp sau tập nào bằng tập A?

  • A.Tập các nghiệm của bất phương trình ∣x−1∣≥2\left| {x - 1} \right| \ge 2.
  • B.Tập các nghiệm của phương trình 2x2+5x−7=02{x^2} + 5x - 7 = 0.
  • C.Tập các nghiệm của bất phương trình 2x−6≥02x - 6 \ge 0.
  • D.Tập các số tự nhiên lớn hơn hoặc bằng 3.

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho hai tập hợp M = \{ 1;2;3;5\} ,$$N = \{ 2;6; - 1\} . Xét các khẳng định sau đây:

M∩N={2}N\M={1;3;5}M∪N={1;2;3;5;6;−1}\begin{array}{l}M \cap N = \{ 2\} \\N\backslash M = \{ 1;3;5\} \\M \cup N = \{ 1;2;3;5;6; - 1\} \end{array}

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong ba khẳng định nêu trên?

  • A.3
  • B.1
  • C.0
  • D.2

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có G là trọng tâm, M là trung điểm của BC, đẳng thức nào sau đây là đúng ?

  • A.MG→=−13MA→\overrightarrow {MG} = - \dfrac{1}{3}\overrightarrow {MA}
  • B.GA→=2GM→\overrightarrow {GA} = 2\overrightarrow {GM}
  • C.GB→+GC→=GA→\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = \overrightarrow {GA}
  • D.GB→+GC→=2GM→\overrightarrow {GB} + \overrightarrow {GC} = 2\overrightarrow {GM}

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho ΔABC\Delta ABC với M là trung điểm của BC, đẳng thức nào sau đây là đúng ?

  • A. AB→+AC→=AM→\,\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AM}
  • B.  MB→+MC→=0→\,\,\overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} = \overrightarrow 0
  • C.  AM→+MB→+AB→=0→\,\,\overrightarrow {AM} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {AB} = \overrightarrow 0
  • D.  AB→+AC→=2MA→   \,\,\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {2MA} \,\,\,

Câu 32. (0,25 điểm)

Cho A={n∈N:n<5}A = \left\{ {n \in \mathbb{N}:n < 5} \right\}, tập A là tập hợp nào trong các tập sau?

  • A.{1,2,3,4,5}
  • B.{1,2,3,4}
  • C.{0,1,2,3,4}
  • D.{0,1,2,3,4,5}

Câu 33. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không phải là mệnh đề ?

  • A.13 là hợp số.
  • B.7 là số nguyên tố.
  • C.92 là số lẻ.
  • D.Bức tranh đẹp quá!

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho A={0;2;4;6}A = \left\{ {0;2;4;6} \right\}. Tập A có bao nhiêu phần tử?

  • A.4
  • B.8
  • C.7
  • D.6

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho 4 điểm A, B, C, D bất kỳ, chọn đẳng thức đúng:

  • A.BA→−CA→−DC→=BD→\overrightarrow {BA} - \overrightarrow {CA} - \overrightarrow {DC} = \overrightarrow {BD}
  • B.AB→+CD→=AC→+BD→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {CD} = \overrightarrow {AC} + \overrightarrow {BD}
  • C.CB→+BA→+AD→=DC→\overrightarrow {CB} + \overrightarrow {BA} + \overrightarrow {AD} = \overrightarrow {DC}
  • D.AB→+AC→=AD→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {AD}

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho tập hợp X={x∈R∣x−1>0}.X = \{ x \in \mathbb{R}|x - 1 > 0\} . Hãy chọn khẳng định đúng.

  • A.X=(0;1)X = (0;1).
  • B.X=(0;+∞)X = (0; + \infty ).
  • C.X=(−1;0)X = ( - 1;0).
  • D.X=(1;+∞)X = (1; + \infty ).

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho số gần đúng a = 2 841 275 với độ chính xác d = 300. Số quy tròn của số a là

  • A.2 841 300
  • B.2 841 000
  • C.2 840 000
  • D.2 841 280

Câu 38. (0,25 điểm)

Số phần tử của tập hợp A = {k2+1∣k∈Z,∣k∣≤2}\left\{ {{k^2} + 1|k \in \mathbb{Z},{\rm{ }}\left| k \right| \le 2} \right\} là

  • A.2
  • B.3
  • C.1
  • D.5

Câu 39. (0,25 điểm)

Xác định vị trí 3 điểm A, B, C thỏa hệ thức: AB→=CA→\overrightarrow {AB} = \overrightarrow {CA} là:

  • A.A là trung điểm của BC
  • B.Δ\Delta ABC cân
  • C.A, B, C thẳng hàng
  • D.C trùng B

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD, đẳng thức nào sau đây là đúng ?

  • A.AB→+DB→=AD→\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {DB} = \overrightarrow {AD}
  • B.AB→−AC→=BC→\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AC} = \overrightarrow {BC}
  • C.AB→−BC→=CA→\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {BC} = \overrightarrow {CA}
  • D.  ∣AB→+AD→∣=∣AB→−AD→∣\;\left| {\overrightarrow {AB} + \overrightarrow {AD} } \right| = \left| {\overrightarrow {AB} - \overrightarrow {AD} } \right|

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 05 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.