Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 02

40 câu45 phútSưu tầm7.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho tập hợp A và a là một phần tử của tập hợp A. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

  • A.{a} ⊂ A;
  • B.{a} ∈ A;
  • C.a ∈ A;
  • D.∅\emptyset ⊂ A .

Câu 2. (0,25 điểm)

Cho mệnh đề chứa biến P(n): “n² chia hết cho 4 ” với n là số nguyên. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

  • A.P(5);
  • B.P(2);
  • C.P(4);
  • D.P(6).

Câu 3. (0,25 điểm)

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “Phương trình ax² + bx + c = 0 (a ≠ 0) vô nghiệm” là:

  • A.Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) không có nghiệm;
  • B.Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghiệm;
  • C.Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có 2 nghiệm phân biệt;
  • D.Phương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) có nghiệm kép.

Câu 4. (0,25 điểm)

Gọi A là tập hợp các số thực không nhỏ hơn 1 và B là tập hợp các số thực có giá trị tuyệt đối nhỏ hơn 2. Tìm A∩B

  • A.A∩B=(1;2)
  • B.A∩B=[1;2)
  • C.A∩B=[1;2]
  • D.A∩B=(−2;1)

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4} và B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tập hợp (A \ B) ∪ (B \ A) bằng?

  • A.{5; 6};
  • B.{2; 3; 4};
  • C.{1; 2};
  • D.{0; 1; 5; 6}.

Câu 6. (0,25 điểm)

Số phần tử của tập hợp A = {k² + 1| k ∈ ℤ, |k| ≤ 2} bằng

  • A.1
  • B.5
  • C.3
  • D.2

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho hai tập hợp (1; 3) và [2; 4]. Giao của hai tập hợp đã cho là

  • A.(2; 3];
  • B.(2; 3);
  • C.[2; 3);
  • D.[2; 3].

Câu 8. (0,25 điểm)

Hình vẽ sau đây (phần không bị gạch) là biểu diễn của tập hợp nào?

  • A.(– ∞; – 2) ∪ [5; +∞);
  • B.(– ∞; – 2) ∪ (5; +∞);
  • C.(– ∞; – 2] ∪ (5; +∞);
  • D.(– ∞; – 2] ∪ [5; +∞).

Câu 9. (0,25 điểm)

Lớp 10A₁ có 6 học sinh giỏi Toán, 4 học sinh giỏi Lý, 5 học sinh giỏi Hóa, 2 học sinh giỏi Toán và Lý, 3 học sinh giỏi Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Số học sinh giỏi ít nhất một môn (Toán, Lý, Hóa) của lớp 10A₁ là:

  • A.15
  • B.23
  • C.7
  • D.9

Câu 10. (0,25 điểm)

Cặp số (x; y) nào sau đây là nghiệm của bất phương trình 5x – 3y ≤ 2?

  • A.(0; – 2);
  • B.(3; 0);
  • C.(2; 1);
  • D.(– 1; – 1).

Câu 11. (0,25 điểm)

Bất phương trình nào sau đây không là bất phương trình bậc nhất một ẩn?

  • A.8 – 2\sqrt{2}x ≤ 0;
  • B.4x – 3 > 0;
  • C.13\frac{1}{3}x – 3 < 0;
  • D.(x + 1)2 ≥ 1.

Câu 12. (0,25 điểm)

Phần mặt phẳng không bị gạch chéo trong hình vẽ bên (kể cả biên) là biểu diễn hình học tập nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?

  • A.\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \ge 0}\\{x + 2y \le 4}\end{array}} \right.
  • B.\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \le 0}\\{x + 2y \ge 4}\end{array}} \right.
  • C.\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \ge 0}\\{x + 2y \ge 4}\end{array}} \right.
  • D.\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{x - y \le 0}\\{x + 2y \le 4}\end{array}} \right.

Câu 13. (0,25 điểm)

Cho sin35° ≈ 0,57. Giá trị của sin145° gần với giá trị nào nhất sau đây:

  • A.0,57
  • B.1
  • C.22\frac{\sqrt{2}}{2}
  • D.0,15

Câu 14. (0,25 điểm)

Tính giá trị biểu thức: A = cos 0° + cos 40° + cos 120° + cos 140°

  • A.12\frac{1}{2}
  • B.– 0,5
  • C.1
  • D.0

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC, ta có các đẳng thức:

(I) sinA2=sin⁡B+C2sin\frac{A}{2}=\sin \frac{B+C}{2};

(II) tan⁡A2=cot⁡B+C2\tan \frac{A}{2}=\cot \frac{B+C}{2};

(III) sinA = sin(B + C).

Có bao nhiêu đẳng thức đúng?

  • A.1
  • B.3
  • C.2
  • D.0

Câu 16. (0,25 điểm)

Cho điểm M(x0; y0) nằm trên đường tròn đơn vị thỏa mãn xOM^=α\widehat {xOM} = \alpha . Khi đó phát biểu nào dưới đây là sai?

  • A.sinα = x0;
  • B.cosα = x0;
  • C.tanα = y0x0\frac{{{y_0}}}{{{x_0}}};
  • D.cotα = y0x0\frac{{{y_0}}}{{{x_0}}}.

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong các công thức dưới đây, công thức nào sai về cách tính diện tích tam giác ABC? Biết AB = c, AC = b, BC = a, hₐ, hb_{b}, hc_{c} lần lượt là các đường cao kẻ từ đỉnh A, B, C, r là bán kính đường tròn nội tiếp, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

  • A.SABC = pr;
  • B.SABC = 12\frac{1}{2}c.a.sinA;
  • C.SABC = p(p−a)(p−b)(p−c)\sqrt {p\left( {p - a} \right)\left( {p - b} \right)\left( {p - c} \right)} ;
  • D.SABC = abc4R\frac{{abc}}{{4R}}.

Câu 18. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC, có các cạnh AB = c, AC = b, BC = a. Định lí sin được phát biểu:

  • A.acosA=bcos⁡B=ccos⁡C\frac{a}{{{\rm{cos}}A}} = \frac{b}{{\cos B}} = \frac{c}{{\cos C}}
  • B.asinA=bsin⁡B=csin⁡C\frac{a}{{{\rm{sin}}A}} = \frac{b}{{\sin B}} = \frac{c}{{\sin C}}
  • C.a.cosA = b.cosB = c.cosC
  • D.a.sinA = b.sinB = c.sinC

Câu 19. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC có BC = 50 cm, B^=65∘,C^=45∘\hat B = 65^\circ ,\hat C = 45^\circ . Tính (làm tròn kết quả đến hàng phần mười theo đơn vị xăng – ti – mét). Chu vi của tam giác ABC là:

  • A.135,84;
  • B.67,92;
  • C.131,91;
  • D.65,96.

Câu 20. (0,25 điểm)

Một người đứng ở vị trí A trên nóc một ngôi nhà cao 8m đang quan sát một cây cao cách ngôi nhà 25m và đo được BAC^=65∘\widehat {BAC} = 65^\circ . Chiều cao của cây gần với kết quả nào nhất sau đây?

  • A.38m;
  • B.39m;
  • C.19m;
  • D.20m.

Câu 21. (0,25 điểm)

Đẳng thức nào sau đây, mô tả đúng hình vẽ bên?

  • A.3AI→+AB→=0⃗3\overrightarrow {AI} + \overrightarrow {AB} = \vec 0
  • B.BI→+3BA→=0⃗\overrightarrow {BI} + 3\overrightarrow {BA} = \vec 0
  • C.3IA→+IB→=0⃗3\overrightarrow {IA} + \overrightarrow {IB} = \vec 0
  • D.AI→+3AB→=0⃗\overrightarrow {AI} + 3\overrightarrow {AB} = \vec 0

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD. Hãy chọn khẳng định đúng.

  • A.AB→=AD→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{AD}
  • B.AC→=AB→+AD→\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}
  • C.∣AB→∣=∣AD→∣\left| \overrightarrow{AB} \right|=\left| \overrightarrow{AD} \right|
  • D.AB→=CD→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành ABCD với điểm K thỏa mãn KA→+KC→=AB→\overrightarrow{KA}+\overrightarrow{KC}=\overrightarrow{AB} thì

  • A.K là trung điểm của AC.
  • B.K là trung điểm của AD.
  • C.K là trung điểm của AB.
  • D.K là trung điểm của BD.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều ABC có AB = a, M là trung điểm của BC. Khi đó ∣MA→+AC→∣\left| \overrightarrow{MA}+\overrightarrow{AC} \right| bằng

  • A.a4\frac{a}{4}.
  • B.2a.
  • C.a2\frac{a}{2}.
  • D.a.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho hình bình hành ABCD. Mệnh đề nào sau đây đúng?

  • A.AC→=BC→\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}
  • B.AD→=CD→\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{CD}
  • C.AB→=DC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}
  • D.AC→=BD→\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, AD. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  • A.AB→=CD→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{CD}
  • B.AN→=MO→\overrightarrow{AN}=\overrightarrow{MO}
  • C.OC→=OD→\overrightarrow{OC}=\overrightarrow{OD}
  • D.AM→=BM→\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{BM}

Câu 27. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A.Độ dài của vectơ là khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối của vectơ đó.
  • B.Vectơ là đoạn thẳng có hướng.
  • C.Hai vectơ cùng hướng thì cùng phương.
  • D.Hai vectơ cùng phương thì cùng hướng.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho hình thang MNPQ, MN // PQ, MN = 2PQ. Phát biểu nào dưới đây là đúng?

  • A.MN→=2PQ→\overrightarrow{MN}=2\overrightarrow{PQ}
  • B.MQ→=2NP→\overrightarrow{MQ}=2\overrightarrow{NP}
  • C.MN→=−2PQ→\overrightarrow{MN}=-2\overrightarrow{PQ}
  • D.MQ→=−2NP→\overrightarrow{MQ}=-2\overrightarrow{NP}

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn tâm O bán kính bằng 1. Gọi M là điểm nằm trên đường tròn (O), độ dài vectơ MA→+MB→+MC→\overrightarrow {MA} + \overrightarrow {MB} + \overrightarrow {MC} bằng

  • A.1
  • B.6
  • C.3\sqrt 3
  • D.3

Câu 30. (0,25 điểm)

Cho tam giác ABC đều có cạnh bằng a, gọi H là trung điểm của cạnh BC. Độ dài của vectơ 2(HA→−HC→)2\left( {\overrightarrow {HA} - \overrightarrow {HC} } \right) bằng

  • A.a
  • B.2a
  • C.a32\frac{{a\sqrt 3 }}{2}
  • D.a3a\sqrt 3

Câu 31. (0,25 điểm)

Kí hiệu nào sau đây để chỉ 5\sqrt 5 không phải là số hữu tỉ?

  • A.5≠Q\sqrt 5 \ne Q
  • B.5⊄Q\sqrt 5 \not\subset Q
  • C.5∉Q\sqrt 5 \notin Q
  • D.5∈Q\sqrt 5 \in Q

Câu 32. (0,25 điểm)

Một nhóm các học sinh lớp 10H giỏi Toán hoặc giỏi Văn. Trong đó, có 5 bạn giỏi Toán; 7 bạn giỏi Văn và 2 bạn giỏi cả hai môn. Hỏi nhóm đó có bao nhiêu học sinh?

  • A.14
  • B.10
  • C.12
  • D.7

Câu 33. (0,25 điểm)

Cho tập A = (−∞; 1] và B = (m; +∞). Tất cả các giá trị của m để A ∩ B ≠ ∅ là:

  • A.m > 1;
  • B.m ≤ 1;
  • C.m < 1;
  • D.m ≥ 1.

Câu 34. (0,25 điểm)

Cho A = (−20; 20) và B = [2m – 4; 2m + 2) (m là tham số). Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để B ⊂ A?

  • A.9;
  • B.17
  • C.8
  • D.10

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho hai tập hợp A = [−1; 3), B = [a; a + 3]. Với giá trị nào của a thì A ∩ B = ∅\emptyset ?

  • A.\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{a \ge 3}\\{a \le - 4}\end{array}} \right.
  • B.\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{a > 3}\\{a < - 4}\end{array}} \right.
  • C.\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{a \ge 3}\\{a < - 4}\end{array}} \right.
  • D.\left[ {\begin{array}{*{20}{l}}{a > 3}\\{a \le - 4}\end{array}} \right.

Câu 36. (0,25 điểm)

Trong các cặp số sau đây, cặp nào không là nghiệm của bất phương trình: 2x + y < 1?

  • A.(0; 0);
  • B.(3; – 7);
  • C.(– 2; 1);
  • D.(0; 1).

Câu 37. (0,25 điểm)

Cặp số (2; 3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

  • A.2x – 3y – 1 > 0;
  • B.x – y < 0;
  • C.4x – 3y > 0;
  • D.x – 3y + 7 < 0.

Câu 38. (0,25 điểm)

Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình \left\\{ \begin{array}{l}\ 2x - 5y - 1 > 0\\\\\ 2x + y + 5 > 0\\\\\ x + y + 1 < 0\ \end{array} \right. ?

  • A.(0; 0);
  • B.(1; 0);
  • C.(0; – 2);
  • D.(0; 2).

Câu 39. (0,25 điểm)

Phần nửa mặt phẳng tô đậm (không kể đường thẳng d) là miền nghiệm của bất phương trình nào?

  • A.x – y > – 2;
  • B.x – y > 2;
  • C.x – y < – 2;
  • D.x + y < 2.

Câu 40. (0,25 điểm)

Phần nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả đường thẳng d) trong hình dưới đây là miền nghiệm của bất phương trình nào?

  • A.x + 2y ≥ – 2;
  • B.2x + y ≤ 2;
  • C.2x + y ≥ – 2;
  • D.x + 2y ≥ 2.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 02 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.