Bỏ qua tới nội dung

Toán · Lớp 10

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 01

40 câu45 phútSưu tầm4.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

  • A.Đi ngủ đi!
  • B.Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới.
  • C.Bạn học trường nào?
  • D.Không được làm việc riêng trong giờ học.

Câu 2. (0,25 điểm)

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

  • A.Buồn ngủ quá!;
  • B.Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau;
  • C.8 là số chính phương;
  • D.Băng Cốc là thủ đô của Mianma.

Câu 3. (0,25 điểm)

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Hãy đi nhanh lên!

b) Hà Nội là thủ đô của Việt Nam.

c) 4 + 5 + 7 = 15.

d) Năm 2018 là năm nhuận.

  • A.4
  • B.3
  • C.1
  • D.2

Câu 4. (0,25 điểm)

Số tập con của tập A = {1; 2; 3} là

  • A.8
  • B.6
  • C.5
  • D.7

Câu 5. (0,25 điểm)

Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X= {x∈, x2+x+1=0}X = {\mkern 1mu} \{ x \in ,{\mkern 1mu} {x^2} + x + 1 = 0\} .

  • A.X=∅X = \emptyset
  • B.X = {0};
  • C.X = 0;
  • D.X={∅}X = \left\{ \emptyset \right\}.

Câu 6. (0,25 điểm)

Số tập con có 2 phần tử của tập M = {1; 2; 3; 4; 5; 6}

  • A.15
  • B.16
  • C.18
  • D.22

Câu 7. (0,25 điểm)

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  • A.x2 + y > 0;
  • B.x2 + 3y2 = 2;
  • C.–x + y3 ≤ 0;
  • D.x – y < 1.

Câu 8. (0,25 điểm)

Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

  • A.x2 < 3x – 7y;
  • B.x + 3y2 ≥0;
  • C.–22x + y ≤4;
  • D.0x – 0y ≤ 5.

Câu 9. (0,25 điểm)

Bất phương trình nào tương đương với bất phương trình 3x – y > 7(x – 4y) + 1?

  • A.4x – 27y + 1 > 0;
  • B.4x – 27y + 1 ≥ 0;
  • C.4x – 27y < –1;
  • D.4x – 27y + 1 ≤ 0.

Câu 10. (0,25 điểm)

Hệ bất phương trình nào sau đây là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn ?

  • A.{x+3y≥02x≤0\left\{ \begin{array}{l}x + 3y \ge 0\\2x \le 0\end{array} \right.
  • B.\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{{x^2} + 3y \ge 2}\\{2x + y \le - 1}\end{array}} \right.
  • C.\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{4x + 3y - 1 \ge 0}\\{x + {y^3} > 0}\end{array}} \right.
  • D.\left\{ {\begin{array}{*{20}{l}}{ - {x^2} + 3y \ge 5}\\{x + {y^3} \le 1}\end{array}} \right.

Câu 11. (0,25 điểm)

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

  • A.Điểm O(0 ; 0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+3y≥02x≤0\left\{ \begin{array}{l}x + 3y \ge 0\\2x \le 0\end{array} \right.
  • B.Điểm M(1 ; 0) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+3y≥02x≤0\left\{ \begin{array}{l}x + 3y \ge 0\\2x \le 0\end{array} \right.
  • C.Điểm N(0 ; –1) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+3y≥02x≤0\left\{ \begin{array}{l}x + 3y \ge 0\\2x \le 0\end{array} \right.
  • D.Điểm P(1 ; 1) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+3y≥02x≤0\left\{ \begin{array}{l}x + 3y \ge 0\\2x \le 0\end{array} \right.

Câu 12. (0,25 điểm)

Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

  • A.Hệ {x+y≥−1y2−1≤0\left\{ \begin{array}{l}x + y \ge - 1\\{y^2} - 1 \le 0\end{array} \right. không phải là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn;
  • B.Hệ {x≥1+y5x+y<0\left\{ \begin{array}{l}x \ge 1 + y\\5x + y < 0\end{array} \right. là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn;
  • C.Hệ {x+1+y>0x2+y<0\left\{ \begin{array}{l}x + 1 + y > 0\\{x^2} + y < 0\end{array} \right. là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn;
  • D.Hệ {12x+2y<7x+3y≤0\left\{ \begin{array}{l}\frac{1}{2}x + 2y < 7\\x + 3y \le 0\end{array} \right. là hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn;

Câu 13. (0,25 điểm)

Giá trị của tan(180°) bằng

  • A.1
  • B.0
  • C.-1
  • D.Không xác định

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho 90° < α < 180°. Kết luận nào sau đây đúng

  • A.sin(α) > 0; cos(α) > 0;
  • B.sin(α) > 0; cos(α) < 0;
  • C.sin(α) < 0; cos(α) > 0;
  • D.sin(α) < 0; cos(α) < 0.

Câu 15. (0,25 điểm)

Cho 0° < α < 90°. Kết luận nào sau đây đúng

  • A.tan(α) > 0; cot(α) > 0;
  • B.tan(α) < 0; cot(α) < 0;
  • C.tan(α) > 0; cot(α) < 0;
  • D.tan(α) < 0; cot(α) > 0.

Câu 16. (0,25 điểm)

Tính diện tích tam giác có ba cạnh lần lượt là 5; 12; 13.

  • A.60;
  • B.30;
  • C.34;
  • D.757\sqrt 5

Câu 17. (0,25 điểm)

Tam giác ABC có AC=33AC = 3\sqrt 3 , AB = 3, BC = 6. Tính số đo góc B

  • A.60°
  • B.45°
  • C.30°
  • D.120°

Câu 18. (0,25 điểm)

Tam giác ABC có các góc A^=75∘,B^=45∘\hat A = {75^ \circ },\hat B = {45^ \circ }. Tính tỉ số ABAC\frac{{AB}}{{AC}}.

  • A.63\frac{{\sqrt 6 }}{3}
  • B.6\sqrt 6
  • C.62\frac{{\sqrt 6 }}{2}
  • D.262\sqrt 6

Câu 19. (0,25 điểm)

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

  • A.x > 2;
  • B.3 < 1;
  • C.4 – 5 = 1;
  • D.Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

Câu 20. (0,25 điểm)

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

  • A.Tổng của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn;
  • B.Tích của hai số tự nhiên là một số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đều là số chẵn;
  • C.Tổng của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ;
  • D.Tích của hai số tự nhiên là một số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đều là số lẻ.

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho mệnh đề A: “ ∀x∈R,x2−x+7<0\forall x \in R,{x^2} - x + 7 < 0”. Mệnh đề phủ định của A là:

  • A.Aˉ:′′∀x∈R,x2−x+7>0′′\bar A:''\forall x \in R,{x^2} - x + 7 > 0''
  • B.Aˉ:′′∀x∈R,x2−x+7≤0′′\bar A:''\forall x \in R,{x^2} - x + 7 \le 0''
  • C.Aˉ:′′∃x∈, x2−x+7<0′′\bar A:''\exists x \in ,{\mkern 1mu} {x^2} - x + 7 < 0''
  • D.Aˉ:′′∃ x∈,x2−  x+7≥0′′\bar A:''\exists {\mkern 1mu} x \in ,{x^2} - {\rm{\;}}x + 7 \ge 0''

Câu 22. (0,25 điểm)

Với giá trị thực nào của x mệnh đề chứa biến P(x): “2x² – 1 < 0” là mệnh đề đúng

  • A.0
  • B.5
  • C.1
  • D.45\frac{4}{5}

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho hai tập hợp A = {0; 2; 3; 5} và B = {2; 7}. Khi đó A ∩ B

  • A.{2; 5};
  • B.{2};
  • C.∅;
  • D.{0; 2; 3; 5; 7}.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho A = {0; 1; 2; 3; 4}; B = {2; 3; 4; 5; 6}. Tìm tập (A∖B)∪(B∖A)

  • A.{5; 6};
  • B.{1; 2};
  • C.{2; 3; 4};
  • D.{0; 1; 5; 6}.

Câu 25. (0,25 điểm)

Số phần tử của tập hợp A={k2+1∣k∈Z, ∣k∣≤2}A = \{ {k^2} + 1|k \in Z,{\mkern 1mu} \left| k \right| \le 2\} là

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.5

Câu 26. (0,25 điểm)

Một lớp học có 16 học sinh học giỏi môn Toán; 12 học sinh học giỏi môn Văn; 8 học sinh vừa học giỏi môn Toán và Văn; 19 học sinh không học giỏi cả hai môn Toán và Văn. Hỏi lớp học có bao nhiêu học sinh?

  • A.31;
  • B.54;
  • C.39;
  • D.47.

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho bất phương trình x + y ≤ 2 (1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

  • A.Bất phương trình (1) chỉ có một nghiệm duy nhất;
  • B.Bất phương trình (1) chỉ có hai nghiệm;
  • C.Bất phương trình (1) luôn có vô số nghiệm;
  • D.Bất phương trình (1) vô nghiệm.

Câu 28. (0,25 điểm)

Miền nghiệm của bất phương trình: –3x + y > 0 chứa điểm nào trong các điểm sau:

  • A.(–3; 0);
  • B.(3; 2);
  • C.(0; 0);
  • D.(1; 1);

Câu 29. (0,25 điểm)

Bạn Lan để dành được 300 nghìn đồng. Trong một đợt ủng hộ học sinh khó khăn, bạn Lan đã ủng hộ x tờ tiền loại 10 nghìn đồng, y tờ tiền loại 20 nghìn đồng từ tiền để dành của mình. Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào diễn tả giới hạn về tổng số tiền mà bạn Lan đã ủng hộ.

  • A.x + y < 300 ;
  • B.10x + y < 300 ;
  • C.10x + 20y > 300;
  • D.10x + 20y ≤ 300.

Câu 30. (0,25 điểm)

Miền nghiệm của bất phương trình 4x + 3y ≤ 1 là:

  • A.Đường thẳng d: 4x + 3y = 1;
  • B.Đường thẳng d: 4x + 3y = 1 và điểm O(0;0);
  • C.Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d: 4x + 3y = 1 không chứa điểm O(0;0) (kể cả bờ d);
  • D.Nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng d: 4x + 3y = 1 chứa điểm O(0; 0) (kể cả bờ d).

Câu 31. (0,25 điểm)

Một người nông dân dự định quy hoạch x sào đất trồng rau cải và y sào đất trồng cà chua. Biết rằng người nông dân chỉ có tối đa 900 nghìn đồng để mua hạt giống và giá tiền hạt giống cho mỗi sào đất trồng rau cải là 100 nghìn đồng, mỗi sào đất trồng cà chua là 50 nghìn đồng. Trong các hệ bất phương trình sau, hệ nào mô tả các ràng buộc đối với x, y ?

  • A.{x≥0y≥0x+y≤900\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\x + y \le 900\end{array} \right.
  • B.{x≥0y≥02x+y≤18\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\2x + y \le 18\end{array} \right.
  • C.{x≥0y≥02x+y>18\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\2x + y > 18\end{array} \right.
  • D.{x≥0y≥02x+y≤18\left\{ \begin{array}{l}x \ge 0\\y \ge 0\\2x + y \le 18\end{array} \right.

Câu 32. (0,25 điểm)

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

  • A.sin(180° – α) = – cos α;
  • B.sin(180° – α) = – sin α;
  • C.sin(180° – α) = sin α;
  • D.sin(180° – α) = cos α.

Câu 33. (0,25 điểm)

Giá trị của biểu thức M=tan⁡230∘+sin⁡260∘−cos⁡245∘cot⁡2120∘+cos⁡2150∘M = \frac{{{{\tan }^2}{{30}^ \circ } + {{\sin }^2}{{60}^ \circ } - {{\cos }^2}{{45}^ \circ }}}{{{{\cot }^2}{{120}^ \circ } + {{\cos }^2}{{150}^ \circ }}} bằng:

  • A.27\frac{2}{7}
  • B.17\frac{1}{7}
  • C.5−66+3\frac{{5 - \sqrt 6 }}{{6 + \sqrt 3 }}
  • D.713\frac{7}{13}

Câu 34. (0,25 điểm)

Giá trị của cot1485° là:

  • A.1
  • B.-1
  • C.0
  • D.Không xác định

Câu 35. (0,25 điểm)

Tam giác ABC có tổng hai góc B và C bằng 135° và độ dài cạnh BC bằng a. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác.

  • A.a22\frac{{a\sqrt 2 }}{2}
  • B.a2a\sqrt 2
  • C.a32\frac{{a\sqrt 3 }}{2}
  • D.a3a\sqrt 3

Câu 36. (0,25 điểm)

Tam giác ABC có A = 120° khẳng định nào sau đây đúng?

  • A.a2 = b2 + c2 – 3bc;
  • B.a2 = b2 + c2 + bc;
  • C.a2 = b2 + c2 + 3bc;
  • D.a2 = b2 + c2 – bc.

Câu 37. (0,25 điểm)

Tính diện tích tam giác ABC biết A = 60°; b = 10; c = 20.

  • A.50350\sqrt 3
  • B.50
  • C.50250\sqrt 2
  • D.50550\sqrt 5

Câu 38. (0,25 điểm)

Cho A = {a; b; m; n}; B = {b; c; m}; C = {a; m; n}. Hãy chọn khẳng định đúng.

  • A.(A∖B) ∪ (A∩C) = {a;m;n}
  • B.(A∖B) ∪ (A∩C) = {a;c;m;n}
  • C.(A∖B) ∪ (A∩C) = {a;b;m;n}
  • D.(A∖B) ∪ (A∩C) = {a;n}

Câu 39. (0,25 điểm)

Điểm nào trong các điểm sau thuộc miền nghiệm của bất phương trình: 2(x + 3) – 4(y –1) < 0.

  • A.(0; 0);
  • B.(1; 0);
  • C.(0; 1);
  • D.(–5; 1).

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho hai điểm M(1; 0) và N(–2; –1) và hệ bất phương trình \left\\{ {\begin{array}{\*{20}{l}}\ {2x \le 1}\\\\\ {2x + 5y < 3}\ \end{array}} \right.. Trong hai điểm M và N, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ đã cho?

  • A.Cả M và N đều không thuộc miền nghiệm của hệ đã cho.
  • B.Điểm M thuộc miền nghiệm còn N không thuộc miền nghiệm của hệ đã cho.
  • C.Điểm M không thuộc miền nghiệm còn N thuộc miền nghiệm của hệ đã cho.
  • D.Cả hai điểm M và N đều thuộc miền nghiệm của hệ đã cho.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử giữa học kỳ 1 môn Toán lớp 10 online - Mã đề 01 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.