Bỏ qua tới nội dung

Lý thuyết điều khiển tự động · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online - Đề #7

25 câu30 phútSưu tầm6.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

G(jω)=P(ω)+jQ(ω)=M(ω)ejφ(ω), trong đó:

  • A.M(ω) là đáp ứng pha, φ(ω) là đáp ứng biên độ
  • B.M(ω) là độ lợi, ω là tần số cắt
  • C.M(ω) là đáp ứng biên độ, φ(ω) là đáp ứng pha
  • D.P(ω) là pha của hệ thống

Câu 2. (0,4 điểm)

Hàm truyền vòng kín của hệ thống hồi tiếp dương là:

  • A.G(s)1−G(s)H(s)\frac{{G(s)}}{{1 - G(s)H(s)}}
  • B.G(s)1+H(s)\frac{{G(s)}}{{1 + H(s)}}
  • C.11+G(s)H(s)\frac{1}{{1 + G(s)H(s)}}
  • D.G(s)1+G(s)\frac{{G(s)}}{{1 + G(s)}}

Câu 3. (0,4 điểm)

Cho hệ có phương trình đặc trưng. Xét tính ổn định của hệ thống, và cho biết có bao nhiêu nghiệm có phần thực dương:

  • A.Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm có phần thực dương
  • B.Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm có phần thực dương
  • C.Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm có phần thực dương
  • D.Hệ thống ổn định, có 4 nghiệm nằm bên trái mặt phẳng phức

Câu 4. (0,4 điểm)

: Biến đổi Laplace của hàm nấc đơn vị (step) f(t)=1(t):

  • A.s2
  • B.1/s
  • C.a
  • D.s

Câu 5. (0,4 điểm)

Cho hệ có phương trình đặc trưng s³+(K+2)s²+2Ks+10=0 . Hãy xác định K để hệ thống ổn định:

  • A.K >-2
  • B.K >0
  • C.K >1,45
  • D.K >2

Câu 6. (0,4 điểm)

Cho phương trình 2s⁴+s³+3s²+5s+10=0 .Xét tính ổn định của hệ thống, và cho biết có bao nhiêu nghiệm có phần thực dương:

  • A.Hệ thống ổn định, có 4 nghiệm nằm bên trái mặt phẳng phức
  • B.Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm bên trái mặt phẳng phức
  • C.Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm bên trái mặt phẳng phức
  • D.Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 3 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

Câu 7. (0,4 điểm)

Sơ đồ khối hệ thống điều khiển vòng kín gồm có các phần tử cơ bản sau:

  • A.Tín hiệu vào, tín hiệu ra
  • B.Các khối hàm truyền đạt mắc nối tiếp
  • C.Thiết bị điều khiển, các bộ điều khiển , vòng hồi tiếp
  • D.Các khối hàm truyền đạt mắc song song

Câu 8. (0,4 điểm)

Điều kiện cần để hệ thống liên tục ổn định theo tiêu chuẩn ổn định đại số là:

  • A.Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải khác không và cùng dấu
  • B.Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải khác không
  • C.Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải cùng dấu
  • D.Tất cả các hệ số của phương trình đặc trưng phải dương

Câu 9. (0,4 điểm)

Cho hệ thống có phương trình đặc trưng: 2s⁴ +s³ + 3s2^{s2} + 2s + 2 = 0 . Bảng Routh của hệ thống được cho như sau:

Phần tử “?” có giá trị bằng:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 10. (0,4 điểm)

Cho hệ thống có phương trình đặc trưng: 2s⁴ +s³ + 3s² + 2s + 2 = 0 . Bảng Routh của hệ thống được cho như sau:

Phần tử “?” có giá trị bằng:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 11. (0,4 điểm)

Hàm truyền đạt G(s)=Vo(s)Vi(s)G(s) = \frac{{{V_o}(s)}}{{{V_i}(s)}} của mạch điện ở hình sau là:

  • A.R2R1+R2Cs\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} + {R_2}Cs
  • B.−R2R1−R2Cs- \frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} - {R_2}Cs
  • C.R2R1−R2Cs\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} - {R_2}Cs
  • D.R2R1+R2Cs\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} + {R_2}Cs

Câu 12. (0,4 điểm)

Cho hàm truyền G(s)=5s3+8s2+9s+2G(s) = \frac{5}{{{s^3} + 8{s^2} + 9s + 2}} hãy lập phương trình trạng thái:

  • A.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1&0\\0&0&1\\{ - 2}&{ - 9}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\0\\5\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];
  • B.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1&0\\0&0&1\\2&9&8\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\0\\5\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];
  • C.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1&0\\0&0&1\\{ - 2}&{ - 9}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\0\\2\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 1 0}}} \right];
  • D.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1&0\\0&0&1\\{ - 2}&{ - 9}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\1\\2\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];

Câu 13. (0,4 điểm)

Đặc tính tần số của hệ thống là:

  • A.Tỉ số giữa tín hiệu vào xác lập và tín hiệu ra hình sin
  • B.Là tỉ số giữa tín hiệu vào hình sin và tín hiệu ra xác lập
  • C.Là tỉ số giữa tín hiệu ra hình sin và tín hiệu vào xác lập
  • D.Tỉ số giữa tín hiệu ra ở trạng thái xác lập và tín hiệu vào hình sin

Câu 14. (0,4 điểm)

Cho hàm truyền ,hãy lập phương trình trạng thái:

  • A.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1&0\\0&{ - 2}&1\\0&0&{ - 3}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\0\\6\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];
  • B.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1&0\\0&0&1\\{ - 6}&{ - 11}&{ - 6}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\0\\6\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];
  • C.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1&0\\0&0&1\\6&{11}&6\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\0\\6\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];
  • D.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}{ - 1}&1&0\\0&0&1\\6&{11}&6\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\3\\6\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {1{\rm{ 0 0}}} \right];

Câu 15. (0,4 điểm)

Hàm truyền của hiệu chỉnh vi phân tỉ lệ PD (proportional derivative) liên tục có dạng:

  • A.GC(s)=Kp+KD{G_C}(s) = {K_p} + {K_D}
  • B.GC(s)=Kp+KDs{G_C}(s) = {K_p} + {K_D}s
  • C.GC(s)=Kps+KD{G_C}(s) = {K_p}s + {K_D}
  • D.GC(s)=Kp+KDs{G_C}(s) = {K_p} + \frac{{{K_D}}}{s}

Câu 16. (0,4 điểm)

Hệ thống rời rạc bậc n được mô tả bằng:

  • A.Phương trình vi phân bậc n
  • B.Phương trình sai phân bậc n
  • C.(n+1) biến trạng thái
  • D.(n-1) biến trạng thái

Câu 17. (0,4 điểm)

Hệ MIMO là hệ thống có:

  • A.Nhiều ngõ vào- nhiều ngõ ra
  • B.Nhiều ngõ vào - một ngõ ra
  • C.Một ngõ vào – một ngõ ra
  • D.Một ngõ vào – nhiều ngõ ra

Câu 18. (0,4 điểm)

Cho hệ thống hở có đặc tính tần số như hình vẽ . Xét tính ổn định của hệ thống:

  • A.Hệ thống ở biên giới ổn định
  • B.Hệ thống không ổn định
  • C.Hệ thống ổn định
  • D.Đường cong Nyquist bao điểm (1,j0) 2 vòng theo chiều dương

Câu 19. (0,4 điểm)

Hàm truyền G(s)=C(s)R(s)G(s) = \frac{{C(s)}}{{R(s)}} của hệ thống ở hình trên là:

  • A.G21+G2(G3−G4)\frac{{{G_2}}}{{1 + {G_2}({G_3} - {G_4})}}
  • B.G21+G2(G3+G4)\frac{{{G_2}}}{{1 + {G_2}({G_3} + {G_4})}}
  • C.G21−G2(G3+G4)\frac{{{G_2}}}{{1 - {G_2}({G_3} + {G_4})}}
  • D.G21−G2(G3−G4)\frac{{{G_2}}}{{1 - {G_2}({G_3} - {G_4})}}

Câu 20. (0,4 điểm)

Hàm truyền vòng kín của hệ thống hồi tiếp âm đơn vị là:

  • A.Gk(s)=G(s)1+G(s)H(s){G_k}(s) = \frac{{G(s)}}{{1 + G(s)H(s)}}
  • B.Gk(s)=G(s)1−G(s){G_k}(s) = \frac{{G(s)}}{{1 - G(s)}}
  • C.Gk(s)=G(s)H(s)1−G(s){G_k}(s) = \frac{{G(s)H(s)}}{{1 - G(s)}}
  • D.Gk(s)=G(s)1+G(s){G_k}(s) = \frac{{G(s)}}{{1 + G(s)}}

Câu 21. (0,4 điểm)

Hàm truyền vòng kín của hệ thống hồi tiếp dương đơn vị là:

  • A.Gk(s)=G(s)1+G(s)H(s){G_k}(s) = \frac{{G(s)}}{{1 + G(s)H(s)}}
  • B.Gk(s)=G(s)1−G(s){G_k}(s) = \frac{{G(s)}}{{1 - G(s)}}
  • C.Gk(s)=G(s)H(s)1−G(s){G_k}(s) = \frac{{G(s)H(s)}}{{1 - G(s)}}
  • D.Gk(s)=G(s)1+G(s){G_k}(s) = \frac{{G(s)}}{{1 + G(s)}}

Câu 22. (0,4 điểm)

Cho phương trình s2+25s2+250s+10=0{s^2} + 25{s^2} + 250s + 10 = 0. Xét tính ổn định của hệ thống, và cho biết có bao nhiêu nghiệm có phần thực dương:

  • A.Hệ thống ổn định, không có nghiệm có phần thực dương
  • B.Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm bên phải mặt phẳng phức
  • C.Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm bên trái mặt phẳng phức
  • D.Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm bên trái mặt phẳng phức

Câu 23. (0,4 điểm)

Hàm truyền của hiệu chỉnh tỉ lệ P (proportional) liên tục có dạng:

  • A.GC(s)=Kp+KDs{G_C}(s) = {K_p} + {K_D}s
  • B.GC(s)=Kps+KD{G_C}(s) = {K_p}s + {K_D}
  • C.GC(s)=Kp+KDs{G_C}(s) = {K_p} + \frac{{{K_D}}}{s}
  • D.GC(s)=Kp{G_C}(s) = {K_p}

Câu 24. (0,4 điểm)

Hệ phương trình trạng thái được mô tả dưới dạng ma trận, với:

{x(t)=A(x)+Br(t)C(t)=Cx(t)\left\{ \begin{array}{l}x(t) = A(x) + Br(t)\\C(t) = Cx(t)\end{array} \right.

  • A.A là ma trân {1 x n}
  • B.A là ma trận {n x 1}
  • C.A là ma trận vuông {n x n}
  • D.A là ma trận {n x m}, với n khác m

Câu 25. (0,4 điểm)

Các trạng thái cân bằng gồm:

  • A.Biên giới ổn định, ổn định
  • B.Ổn định, không ổn định
  • C.Biên giới ổn định, ổn định, không ổn định
  • D.Biên giới ổn định, không ổn định

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online - Đề #7 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền