Lý thuyết điều khiển tự động · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online - Đề #1
25 câu30 phútSưu tầm8.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Hệ thống có các cực và zero như trên hình vẽ thì:

- A.ổn định
- B.không ổn định
- C.ở biên giới ổn định
- D.không xác định
Câu 2. (0,4 điểm)
Hệ thống có hàm truyền:
- A.z = -4 ; p1,2= -1
- B.z = 4; p1,2= 1
- C.z = 0 ; z = -4 ; p1,2= -1
- D.z = 4 ; p1,2= -1
Câu 3. (0,4 điểm)
Hệ thống có hàm truyền hở thì hệ thống kính:
- A.ổn định
- B.không ổn định
- C.ở biên giới ổn định
- D.chưa xác định
Câu 4. (0,4 điểm)
Khâu hiệu chỉnh PID liên tục có dạng:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 5. (0,4 điểm)
Hệ thống tuyến tính là hệ thống:
- A.Có tín hiệu vào là tuyến tính theo thời gian
- B.Có tín hiệu ra là tuyến tính theo thời gian
- C.Được mô tả bởi phương trình vi phân tuyến tính
- D.Có tín hiệu ra và tín hiệu vào là tuyến tính theo thời gian
Câu 6. (0,4 điểm)
Yêu cầu đầu tiên đối với một hệ thống điều khiển tự động là:
- A.Hệ thống phải giữ được trạng thái ổn định khi chịu tác động của tín hiệu vào và chịu ảnh hưởng của tín hiệu ra
- B.Hệ thống phải giữ được trạng thái ổn định khi chịu tác động của tín hiệu ra và chịu ảnh hưởng của tín hiệu vào
- C.Hệ thống phải giữ được trạng thái ổn định khi chịu tác động của tín hiệu vào và chịu ảnh hưởng của nhiễu lên hệ thống
- D.Hệ thống phải giữ được trạng thái ổn định khi chịu tác động của tín hiệu vào và chịu ảnh hưởng của tần số lên hệ thống
Câu 7. (0,4 điểm)
Tìm nghiệm của hệ thống có phương trình đặc tính sau:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 8. (0,4 điểm)
Cho hàm truyền hãy lập phương trình trạng thái.
- A.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 0&1\\ { - 3}&{ - 8} \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 20\\ 0 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 1&0 \end{array}} \right]
- B.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 0&1\\ { - 2}&{ - 1} \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 0\\ 20 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 1&0 \end{array}} \right]
- C.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 0&1\\ { - 8}&{ - 2} \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 0\\ 20 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 1&0 \end{array}} \right]
- D.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 1&1\\ { - 2}&{ - 8} \end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l} 20\\ 0 \end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}} 1&0 \end{array}} \right]
Câu 9. (0,4 điểm)
Hàm truyền đạt của mạch điện ở hình sau là:

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 10. (0,4 điểm)
Hệ thống phi tuyến là hệ thống:
- A.Có một ngõ vào một ngõ ra
- B.Có tín hiệu ra là phi tuyến theo thời gian
- C.Được mô tả bởi phương trình vi phân phi tuyến
- D.Nhiều ngõ vào và một ngõ ra
Câu 11. (0,4 điểm)
Biểu đồ Nyquist (đường cong Nyquist) là:
- A.Đồ thị biểu diễn đặc tính tần số G(jω) trong hệ toạ độ Đề-các khi thay đổi từ 0→∞
- B.Đồ thị biểu diễn đặc tính tần số G(jω) trong hệ toạ độ cực khi ω thay đổi từ 0→∞
- C.Đồ thị biểu diễn đặc tính tần số G(jω) trong hệ toạ độ cầu khi thay đổi từ 0→∞
- D.Đồ thị biểu diễn đặc tính tần số G(jω) trong hê toạ độ trụ khi ω thay đổi từ 0→∞
Câu 12. (0,4 điểm)
Khi thêm một cực có phần thực âm vào hàm truyền hệ hở thì:
- A.Quĩ đạo nghiệm số của hệ kín có xu hướng tiến về phía trục thực, hệ thống sẽ ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự trữ pha tăng, độ vọt lố giảm
- B.Quĩ đạo nghiệm số của hệ kín có xu hướng tiến gần về phía trục ảo, hệ thống sẽ kém ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự trữ pha tăng, độ vọt lố giảm
- C.Quĩ đạo nghiệm số của hệ kín có xu hướng tiến gần về phía trục ảo, hệ thống sẽ kém ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự trữ pha giảm, độ vọt lố tăng
- D.Quĩ đạo nghiệm số của hệ kín có xu hướng tiến gần về phía trục thực, hệ thống sẽ kém ổn định hơn, độ dự trữ biên và độ dự trữ pha giảm, độ vọt lố tăng
Câu 13. (0,4 điểm)
Tìm số nhánh của qũi đạo nghiệm số của hệ thống hồi tiếp âm đơn vị có hàm truyền hệ hở là:
- A.Quĩ đạo nghiệm số có 1 nhánh
- B.Quĩ đạo nghiệm số có 3 nhánh
- C.Quĩ đạo nghiệm số có 2 nhánh
- D.Quĩ đạo nghiệm số có 4 nhánh
Câu 14. (0,4 điểm)
ADC là:
- A.Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dạng số sang dạng tương tự
- B.Bộ khuếch đại tín hiệu
- C.Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dạng tương tự sang dạng số
- D.Bộ thay đổi tần số của tín hiệu vào
Câu 15. (0,4 điểm)
ADC là:
- A.Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dạng số sang dạng tương tự
- B.Bộ khuếch đại tín hiệu
- C.Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dạng tương tự sang dạng số
- D.Bộ thay đổi tần số của tín hiệu vào
Câu 16. (0,4 điểm)
Hàm truyền đạt của hệ thống ở hình sau là:
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 17. (0,4 điểm)
Cho phương trình đặc trưng . Hãy xác định K để hệ thống ổn định
- A.K>0
- B.K>12,5
- C.0
- D.0
Câu 18. (0,4 điểm)
Các cách đánh giá thường được dùng đề xét ổn định cho hệ liên tục là:
- A.Tiêu chuẩn ổn định Routh- Hurwitz; Nyquist-Bode
- B.Tiêu chuẩn ổn định Routh- Hurwitz; Nyquist-Bode và phương pháp quỹ đạo nghiệm số
- C.Tiêu chuẩn ổn định Routh- Hurwitz; Mikhailov-Nyquist-Bode và phương pháp chia miền ổn định
- D.Tiêu chuẩn ổn định tần số, tiêu chuẩn ổn định đại số và phương pháp quỹ đạo nghiệm số
Câu 19. (0,4 điểm)
Cho hệ có phương trình đặc trưng . Xét tính ổn định của hệ thống, và cho biết có bao nhiêu nghiệm bên trái, bao nhiêu nghiệm bên phải mặt phẳng phức:
- A.Hệ thống ổn định, có 4 nghiệm nằm bên trái mặt phẳng phức
- B.Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm bên trái mặt phẳng phức
- C.Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm bên trái mặt phẳng phức
- D.Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 3 nghiệm bên trái mặt phẳng phức
Câu 20. (0,4 điểm)
Xét tính ổn định của hệ thống có phương trình đặc trưng:
- A.Hệ thống ở biên giới ổn định
- B.Hệ thống không ổn định
- C.Hệ thống ổn định
- D.Hệ thống có 3 nghiệm
Câu 21. (0,4 điểm)
Khâu hiệu chỉnh sớm trễ pha gồm:
- A.Một khâu trễ pha mắc nối tiếp với một khâu sớm pha
- B.Một khâu trễ pha mắc song song với một khâu sớm pha
- C.Một khâu trễ pha mắc hồi tiếp với một khâu sớm pha
- D.Một khâu trễ pha mắc hỗn hợp với hai khâu sớm pha
Câu 22. (0,4 điểm)
Bản chất của biến đổi Z là:
- A.Rời rạc hóa tín hiệu
- B.Tuyến tính hóa tín hiệu
- C.Lấy tích phân tín hiệu
- D.Lấy vi phân tín hiệu
Câu 23. (0,4 điểm)
Độ dự trữ pha:
- A.ΦM = 1800
- B.ΦM = 1800- φ(-π)
- C.ΦM = 900
- D.ΦM = 1800+ φ(ωc)
Câu 24. (0,4 điểm)
Tín hiệu ra của bộ chuyển đổi A/D:
- A.Tín hiệu liên tục
- B.Tín hiệu số
- C.Sóng sin
- D.Xung vuông
Câu 25. (0,4 điểm)
Tần số lấy mẫu:
- A.f=1/T
- B.f=T
- C.fc=1/f
- D.ω=2πfc
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online - Đề #1 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
