Lý thuyết điều khiển tự động · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online - Đề #6
25 câu30 phútSưu tầm2.200 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Hệ thống tuyến tính được mô tả bởi phương trình trạng thái cấp 2:
Với giá trị nào của k thì hệ thống điều khiển được hoàn toàn?\left\{ \begin{array}{l}\dot x = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&2\\{ - 1}&k\end{array}} \right].x + \left[ \begin{array}{l}1\\ - 1\end{array} \right]\\y = {\rm{[}}1\,\,\,0{\rm{]}}{\rm{.}}x\end{array} \right..u
- A.k ≠ -2
- B.k ≠ -3
- C.k ≠ -4
- D.k ≠ -5
Câu 2. (0,4 điểm)
Khâu tích phân lý tưởng có hàm truyền G(s) =1/s:
- A.L(ω)= ω ; φ(ω)=90o
- B.L(ω)= 1/ω ; φ(ω)=90o
- C.L(ω)= 20lg(ω) ; φ(ω)= -90o
- D.L(ω)= -20lg(ω) ; φ(ω)= -90o
Câu 3. (0,4 điểm)
Đặc tính biên độ tần số của hệ thống được xác định bởi công thức nào dưới đây với P(ω), Q(ω) lần lượt là phần thực và phần ảo của hàm truyền tần số của hệ đó:
- A.A2(ω) = P(ω) + Q(ω)
- B.A2(ω) = P(ω) - Q(ω)
- C.A2(ω) = P2(ω) + Q2(ω)
- D.A2(ω) = P2(ω) – Q2(ω)
Câu 4. (0,4 điểm)
Đặc tính pha tần số của hệ thống được xác định bởi công thức nào dưới đây với P(ω), Q(ω) lần lượt là phần thực và phần ảo của hàm truyền tần số của hệ đó:
- A.φ(ω) = arctg[P(ω).Q(ω)]
- B.φ(ω) = arctg[P(ω)/Q(ω)]
- C.φ(ω) = arctg[P(ω) - Q(ω)]
- D.φ(ω) = arctg[Q(ω)/P(ω)]
Câu 5. (0,4 điểm)
Bộ bù trễ pha làm cho hệ thống:
- A.Ổn định hơn
- B.Có thời gian đáp ứng quá độ chậm
- C.Có thời gian đáp ứng quá độ nhanh
- D.Có băng thông tăng
Câu 6. (0,4 điểm)
Trong khâu quán tính bậc nhất đặc tính tần số biên – pha của phần tử được biểu diễn qua công thức: [R(ω)-k/2]² + I2(ω) = (k/2)² đồ thị của nó là?
- A.Đường tròn có tâm (k/2, 0) bán kính k/2
- B.Đường tròn có tâm (0, 0) bán kính k/2
- C.Đường tròn có tâm (k/2, 0) bán kính (k/2)2
- D.Đường tròn có tâm (0, k/2) bán kính k/2
Câu 7. (0,4 điểm)
Các khâu động học cơ bản là các phần tử của hệ thống điều chỉnh tự động, chúng có các tính chất như sau?
- A.Chỉ có một tín hiệu vào và một tín hiệu ra
- B.Tín hiệu chỉ truyền đi một chiều
- C.Quá trình động học của phần tử được mô tả bằng phương trình vi phân không quá bậc hai
- D.Cả 3 đáp án trên
Câu 8. (0,4 điểm)
Biểu thức sai số xác lập cho hệ thống sau:

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 9. (0,4 điểm)
Các khâu động học cơ bản bao gồm?
- A.Khâu nguyên hàm, khâu tích phân
- B.Khâu vi phân, khâu trễ, khâu nguyên hàm
- C.Khâu tích phân, khâu trễ, khâu nguyên hàm
- D.Khâu nguyên hàm,khâu tích phân, khâu vi phân và khâu trễ
Câu 10. (0,4 điểm)
Tần số cắt pha ω-πlà tần số tại đó pha của đặc tính tần số:
- A.φ(ω-π) = -90o
- B.φ(ω-π)= -45o
- C.φ(ω-π) = 180o
- D.φ(ω-π) = -180o
Câu 11. (0,4 điểm)
Nếu hàm quá độ của khâu khuếch đại h(t) = k.1(t) thì hàm trọng lượng k(t) bằng bao nhiêu?
- A.k(t) = k.δ(t)
- B.k(t) = k.t
- C.k(t) = k.1(t)
- D.k(t) = k/δ(t)
Câu 12. (0,4 điểm)
Trong khâu quán tính bậc nhất, đặc tính pha tần số có giá trị?
- A.arctg(T.ω)
- B.tg(T.ω)
- C.-tg(T.ω)
- D.-arctg(T.ω)
Câu 13. (0,4 điểm)
Cho biết vị trí cân bằng ở biên giới ổn định trong hình sau:

- A.Vị trí a
- B.Vị trí b
- C.Vị trí c
- D.Vị trí d
Câu 14. (0,4 điểm)
Phương trình đặc tính của hệ thống như hình vẽ là?

- A.1+G(s) = 0
- B.1-G(s) = 0
- C.1+G(s).H(s) = 0
- D.1-G(s).H(s) = 0
Câu 15. (0,4 điểm)
Phương trình đặc tính của hệ thống như hình vẽ là?

- A.1+G1G3-G2G3 = 0
- B.1+G1G3+G2G3 = 0
- C.1-G2(G3 + G1) = 0
- D.1-G2(G3 – G1) = 0
Câu 16. (0,4 điểm)
Phương trình đặc tính của hệ thống như hình vẽ là?

- A.1+GH2 = 0
- B.1-GH2 = 0
- C.1+GH1 = 0
- D.1-GH1 = 0
Câu 17. (0,4 điểm)
Phương trình đặc tính của hệ thống như hình vẽ là?

- A.s2+5s+6 = 0
- B.s2+5s-6 = 0
- C.s2-5s+6 = 0
- D.s2-5s-6 = 0
Câu 18. (0,4 điểm)
Khâu tỉ lệ có hàm truyền G(s)=K
- A.Đáp ứng biên độ M(ω)=K, đáp ứng pha φ(ω)=0
- B.Đáp ứng biên độ M(ω)=K, đáp ứng pha φ(ω)=+90o
- C.Đáp ứng biên độ M(ω)=K, không có đáp ứng pha
- D.Đáp ứng biên độ M(ω)=K, đáp ứng pha φ(ω)= -90o
Câu 19. (0,4 điểm)
Hệ thống rời rạc được mô tả bằng phương trình sai phân: c(k+4) + 4c(k+3) + 2c(k+2) + c(k+1) + 5c(k) = r(k+1) + 5r(k) , b ậc của hệ thống là:
- A.Bậc 1
- B.Bậc 2
- C.Bậc 3
- D.Bậc 4
Câu 20. (0,4 điểm)
Đối với bài toán phân tích hệ thống thì vấn đề đặt ra là:
- A.Đánh giá chất lượng của hệ thống
- B.Thiết kế bộ điều khiển để hệ thống được thoả mãn các yêu cầu về chất lượng
- C.Tìm đáp ứng và đánh giá chất lượng của hệ
- D.Tìm đáp ứng của hệ thống
Câu 21. (0,4 điểm)
Hệ phi tuyến có thể ổn định trong:
- A.Phạm vi rộng nếu độ lệch ban đầu nhỏ
- B.Phạm vi rộng nếu độ lệch ban đầu lớn
- C.Phạm vi hẹp nếu độ lệch ban đầu lớn
- D.Phạm vi hẹp nếu độ lệch ban đầu nhỏ
Câu 22. (0,4 điểm)
Các phương pháp khảo sát tính ổn định của hệ thống liên tục gồm:
- A.Tiêu chuẩn ổn định đại số Routh- Hurwitz, tiêu chuẩn ổn định tần số Mikhailov-Nyquist-Bode
- B.Tiêu chuẩn ổn định tần số Mikhailov-Nyquist-Bode, phương pháp chia miền ổn định và phương pháp qũy đạo nghiệm số
- C.Phương pháp chia miền ổn định và phương pháp qũy đạo nghiệm số, tiêu chuẩn ổn định đại số Routh- Hurwitz
- D.Phương pháp chia miền ổn định và phương pháp qũy đạo nghiệm số, tiêu chuẩn ổn định đại số Routh- Hurwitz, tiêu chuẩn ổn định tần số Mikhailov-Nyquist-Bode
Câu 23. (0,4 điểm)
Hệ phi tuyến không ổn định trong:
- A.Phạm vi rộng nếu độ lệch ban đầu nhỏ
- B.Phạm vi rộng nếu độ lệch ban đầu lớn
- C.Phạm vi hẹp nếu độ lệch ban đầu lớn
- D.Phạm vi hẹp nếu độ lệch ban đầu nhỏ
Câu 24. (0,4 điểm)
Hàm truyền vòng kín của hệ thống hồi tiếp âm là:

- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 25. (0,4 điểm)
Cho biết có mấy vị trí cân bằng ổn định trong hình sau:

- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online - Đề #6 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
