Bỏ qua tới nội dung

Lý thuyết điều khiển tự động · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online - Đề #2

25 câu30 phútSưu tầm2.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Hệ thống bất biến theo thời gian là hệ thống có:

  • A.Tín hiệu ra không thay đổi theo thời gian
  • B.Phương trình vi phân mô tả hệ thống không thay đổi
  • C.Tín hiệu vào không thay đổi theo thời gian
  • D.Hệ số của phương trình vi phân mô tả hệ thống không thay đổi

Câu 2. (0,4 điểm)

Tìm nghiệm của hệ thống có phương trình đặc tính sau: s²+ 4s + 3 = 0

  • A.s1= -0.268; s2= -3.732
  • B.s1= -0.586; s2= -3.414
  • C.s1= -1; s2= -3
  • D.s1= -2; s2= -2

Câu 3. (0,4 điểm)

Hệ thống có quỹ đạo nghiệm số như hình vẽ. Số nghiệm cực của hệ thống là:

  • A.2
  • B.3
  • C.4
  • D.5

Câu 4. (0,4 điểm)

Biểu đồ Bode biên độ của khâu tích phân lý tưởng G(s)=1/s

  • A.đi qua điểm ω =0 và có độ dốc là 20dB/dec
  • B.đi qua điểm ω =0 và có độ dốc là -20dB/dec
  • C.đi qua điểm ω =1 và có độ dốc là 20dB/dec
  • D.đi qua điểm ω =1và có độ dốc là -20dB/dec

Câu 5. (0,4 điểm)

Hệ SISO là hệ thống có:

  • A.Nhiều ngõ vào- nhiều ngõ ra
  • B.Nhiều ngõ vào - một ngõ ra
  • C.Một ngõ vào – một ngõ ra
  • D.Một ngõ vào – nhiều ngõ ra

Câu 6. (0,4 điểm)

Số lần đổi dấu của số hạng ở cột 1 bảng Routh bằng số nghiệm:

  • A.Có phần thực âm
  • B.Có phần thực dương
  • C.Nghiệm phức của phương trình
  • D.Có phần thực bằng 0

Câu 7. (0,4 điểm)

Hàm truyền đạt của hệ thống nối tiếp:

  • A.G(s)= Tổng của các Gi(s)
  • B.G(s) = Tích của các Gi(s)
  • C.G(s)= Hiệu của các Gi(s)
  • D.Tỉ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào

Câu 8. (0,4 điểm)

DAC là:

  • A.Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dạng số sang dạng tương tự
  • B.Bộ khuếch đại tín hiệu
  • C.Bộ chuyển đổi tín hiệu từ dạng tương tự sang dạng số
  • D.Bộ thay đổi tần số của tín hiệu vào

Câu 9. (0,4 điểm)

Hàm truyền của hệ thống:

  • A.Là tỉ số giữa tín hiệu ra và tín hiệu vào
  • B.Là tỉ số giữa biến đổi Laplace của tín hiệu ra và biến đổi Laplace của tín hiệu vào khi điều kiện đầu bằng 0
  • C.Phụ thuộc vào tín hiệu ra và tín hiệu vào
  • D.Mô tả chức năng của các phần tử và sự tác động qua lại giữa chúng trong hệ

Câu 10. (0,4 điểm)

Hệ thống rời rạc là ổn định nếu tất cả các nghiệm của phương trình đặc tính:

  • A.Nằm bên trái mặt phẳng phức
  • B.Nằm bên trong vòng tròn đơn vị
  • C.Nằm bên ngoài vòng tròn đơn vị
  • D.Nằm bên phải mặt phẳng phức

Câu 11. (0,4 điểm)

Hàm truyền đạt G(s)=Vo(s)Vi(s)cos⁡−1θG(s) = \frac{{{V_o}(s)}}{{{V_i}(s)}}{\cos ^{ - 1}}\theta của mạch điện ở hình sau là:

  • A.−R2R1−1R1Cs- \frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} - \frac{1}{{{R_1}Cs}}
  • B.−R2R1+1R1Cs- \frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} + \frac{1}{{{R_1}Cs}}
  • C.R2R1+1R1Cs\frac{{{R_2}}}{{{R_1}}} + \frac{1}{{{R_1}Cs}}
  • D.−R1R2−1R1Cs - \frac{{{R_1}}}{{{R_2}}} - \frac{1}{{{R_1}Cs}}

Câu 12. (0,4 điểm)

Đặc điểm của khâu hiệu chỉnh PD (Proportional Derivative) là:

  • A.Làm chậm đáp ứng của hệ thống, tăng thời gian quá độ
  • B.Làm chậm đáp ứng của hệ thống, giảm thời gian quá độ
  • C.Làm nhanh đáp ứng của hệ thống, giảm thời gian quá độ
  • D.Làm nhanh đáp ứng của hệ thống, tăng thời gian quá độ

Câu 13. (0,4 điểm)

Tiêu chuẩn IAE (Integral of the Absolute magnitude of the Error - tích phân trị tuyệt đối biên độ sai số ):

  • A.J1=∫−∞+∞∣e(t)∣dt{J_1} = \int\limits_{ - \infty }^{ + \infty } {|e(t)|dt}
  • B.J1=∫0+1∣e(t)∣dt{J_1} = \int\limits_0^{ + 1} {|e(t)|dt}
  • C.J1=∫0+∞∣e(t)∣dt{J_1} = \int\limits_0^{ + \infty } {|e(t)|dt}
  • D.J1=∫−∞+∞∣e(t)∣dt{J_1} = \int\limits_{ - \infty }^{ + \infty } {|e(t)|dt}

Câu 14. (0,4 điểm)

Cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị sau. Sai số xác lập eₓₗ là:

  • A.exl=lim⁡t→∞e(t)=lim⁡s→0sR(s)1+G(s){e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to \infty } e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to 0} \frac{{sR(s)}}{{1 + G(s)}}
  • B.exl=lim⁡t→0e(t)=lim⁡s→∞sR(s)1+G(s){e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to 0} e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to \infty } \frac{{sR(s)}}{{1 + G(s)}}
  • C.exl=lim⁡t→∞e(t)=lim⁡s→0R(s)1+G(s){e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to \infty } e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to 0} \frac{{R(s)}}{{1 + G(s)}}
  • D.exl=lim⁡t→∞e(t)=lim⁡s→0sG(s)1+R(s){e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to \infty } e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to 0} \frac{{sG(s)}}{{1 + R(s)}}

Câu 15. (0,4 điểm)

Cho hệ thống hồi tiếp âm đơn vị sau. Sai số xác lập eₓₗ là:

  • A.exl=lim⁡t→∞e(t)=lim⁡s→0sR(s)1+G(s)H(s){e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to \infty } e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to 0} \frac{{sR(s)}}{{1 + G(s)H(s)}}
  • B.exl=lim⁡t→0e(t)=lim⁡s→∞sR(s)1+G(s)H(s){e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to 0} e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to \infty } \frac{{sR(s)}}{{1 + G(s)H(s)}}
  • C.exl=lim⁡t→∞e(t)=lim⁡s→0R(s)1+G(s){e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to \infty } e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to 0} \frac{{R(s)}}{{1 + G(s)}}
  • D.exl=lim⁡t→∞e(t)=lim⁡s→0sG(s)1+R(s)G(s){e_{xl}} = \mathop {\lim }\limits_{t \to \infty } e(t) = \mathop {\lim }\limits_{s \to 0} \frac{{sG(s)}}{{1 + R(s)G(s)}}

Câu 16. (0,4 điểm)

Xác định hàm truyền tương đương của hệ thống nối tiếp như hình vẽ:

  • A.Gtd(s)=1s2+5s+2{G_{td}}(s) = \frac{1}{{{s^2} + 5s + 2}}
  • B.Gtd(s)=s+2s2+5s+6{G_{td}}(s) = \frac{{s + 2}}{{{s^2} + 5s + 6}}
  • C.Gtd(s)=1s2+3s+6{G_{td}}(s) = \frac{1}{{{s^2} + 3s + 6}}
  • D.Gtd(s)=1s2+5s+6{G_{td}}(s) = \frac{1}{{{s^2} + 5s + 6}}

Câu 17. (0,4 điểm)

Hàm truyền tương đương của hệ thống hồi tiếp như hình vẽ là:

  • A.Gtd(s)=s+3s2+5s+7{G_{td}}(s) = \frac{{s + 3}}{{{s^2} + 5s + 7}}
  • B.Gtd(s)=s+2s2+5s+7{G_{td}}(s) = \frac{{s + 2}}{{{s^2} + 5s + 7}}
  • C.Gtd(s)=1s2+5s+2{G_{td}}(s) = \frac{1}{{{s^2} + 5s + 2}}
  • D.Gtd(s)=s+2s2+5s+6{G_{td}}(s) = \frac{{s + 2}}{{{s^2} + 5s + 6}}

Câu 18. (0,4 điểm)

Cho hệ thống có cấu trúc sau:

Tìm hàm truyền tương đương của hệ thống:H(s) = 1$$G(s) = \frac{{s + 3}}{{{s^2} + 3s + 1}}$$C(s) = \frac{3}{{5s + 1}}

  • A.Gtd(s)=3s+105s3+16s2+11s+10{G_{td}}(s) = \frac{{3s + 10}}{{5{s^3} + 16{s^2} + 11s + 10}}
  • B.Gtd(s)=3s+95s3+16s2+11s+11{G_{td}}(s) = \frac{{3s + 9}}{{5{s^3} + 16{s^2} + 11s + 11}}
  • C.Gtd(s)=3s+95s3+16s2+11s+10{G_{td}}(s) = \frac{{3s + 9}}{{5{s^3} + 16{s^2} + 11s + 10}}
  • D.Gtd(s)=s+95s3+16s2+11s+10{G_{td}}(s) = \frac{{s + 9}}{{5{s^3} + 16{s^2} + 11s + 10}}

Câu 19. (0,4 điểm)

Cho hệ thống có hàm truyền tương đương sau: Gtd(s)=s+1s3+3s2+4s+1{G_{td}}(s) = \frac{{s + 1}}{{{s^3} + 3{s^2} + 4s + 1}}

  • A.Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức
  • B.Hệ thống ổn định, có 3 nghiệm cực nằm bên trái mặt phẳng phức
  • C.Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức
  • D.Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức

Câu 20. (0,4 điểm)

Cho hệ thống có hàm truyền tương đương sau:

Gtd(s)=s+1s3−s2+4s+1{G_{td}}(s) = \frac{{s + 1}}{{{s^3} - {s^2} + 4s + 1}}

Xét tính ổn định của hệ thống trên:

  • A.Hệ thống ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức
  • B.Hệ thống ổn định, có 2 nghiệm cực nằm bên trái mặt phẳng phức
  • C.Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức
  • D.Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức

Câu 21. (0,4 điểm)

Cho hệ thống có hàm truyền tương đương sau:

Gtd(s)=s+1s3+3s2+4s{G_{td}}(s) = \frac{{s + 1}}{{{s^3} + 3{s^2} + 4s}}Xét tính ổn định của hệ thống trên:

  • A.Hệ thống không ổn định, có 3 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức
  • B.Hệ thống ổn định, có 2 nghiệm cực nằm bên trái mặt phẳng phức
  • C.Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức
  • D.Hệ thống ở biên giới ổn định, có 1 nghiệm cực nằm trên trục ảo, 2 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức

Câu 22. (0,4 điểm)

Cho hệ thống có hàm truyền tương đương sau:

Gtd(s)=s+1s3+3s2−s+1{G_{td}}(s) = \frac{{s + 1}}{{{s^3} + 3{s^2} - s + 1}}

Xét tính ổn định của hệ thống trên:

  • A.Hệ thống ổn định, có 3 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức
  • B.Hệ thống ổn định, có 2 nghiệm cực nằm bên trái mặt phẳng phức
  • C.Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức
  • D.Hệ thống ở biên giới ổn định

Câu 23. (0,4 điểm)

Cho hệ thống có hàm truyền tương đương sau:

Xét tính ổn định của hệ thống trên:Gtd(s)=s+1s3+s2+4s+1{G_{td}}(s) = \frac{{s + 1}}{{{s^3} + {s^2} + 4s + 1}}

  • A.Hệ thống ổn định, có 3 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức
  • B.Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực nằm bên trái mặt phẳng phức
  • C.Hệ thống không ổn định, có 2 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 1 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức
  • D.Hệ thống không ổn định, có 1 nghiệm cực bên phải mặt phẳng phức, 2 nghiệm cực bên trái mặt phẳng phức

Câu 24. (0,4 điểm)

Cho hàm truyền G(s)=20s2+4s+8G(s) = \frac{{20}}{{{s^2} + 4s + 8}} , hãy lập phương trình trạng thái.

  • A.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 3}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}20\\0\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]
  • B.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 2}&{ - 1}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]
  • C.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 8}&{ - 4}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]
  • D.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\{ - 2}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}20\\0\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]

Câu 25. (0,4 điểm)

Cho hàm truyền G(s)=2s2+2s+8G(s) = \frac{2}{{{s^2} + 2s + 8}} , hãy lập phương trình trạng thái

  • A.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 8}&{ - 2}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\2\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]
  • B.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 2}&{ - 1}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]
  • C.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}0&1\\{ - 8}&{ - 2}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}0\\20\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]
  • D.A = \left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&1\\{ - 2}&{ - 8}\end{array}} \right]{\rm{ ; B = }}\left[ \begin{array}{l}20\\0\end{array} \right]{\rm{ ; C = }}\left[ {\begin{array}{*{20}{c}}1&0\end{array}} \right]

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Lý thuyết điều khiển tự động online - Đề #2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền