Kỹ thuật thực phẩm · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #7
20 câu25 phútSưu tầm3.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Về cấu tạo, máy nén pittông phải thỏa mãn yêu cầu nào sau đây so với bơm pittông?
- A.Kín, khít, làm nguội
- B.Kín, khít
- C.Hoàn toàn như bơm pittông
- D.Làm nguội
Câu 2. (0,5 điểm)
Khi nào ta tiến hành quá trình nén nhiều cấp có làm lạnh trung gian?
- A.Quá trình nén một cấp áp suất cuối bị giới hạn, nhiệt độ thành xilanh tăng quá mức cho phép
- B.Quá trình nén một cấp áp suất cuối bị giới hạn
- C.Nhiệt độ thành xilanh tăng quá mức cho phép ở áp suất cao
- D.Trở lực thể tích tăng
Câu 3. (0,5 điểm)
Trong quá trình đẳng nhiệt khi nén giữ cho nhiệt độ khí không đổi bằng cách nào sau đây?
- A.Cho trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài
- B.Không cho trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài
- C.Tăng áp suất khí
- D.Giảm áp suất khí
Câu 4. (0,5 điểm)
Bụi là hệ có:
- A.Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất khí
- B.Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất lỏng
- C.Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất rắn
- D.Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất khí
Câu 5. (0,5 điểm)
Huyền phù là hệ có:
- A.Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất lỏng
- B.Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất khí
- C.Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất rắn
- D.Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất khí
Câu 6. (0,5 điểm)
Nhũ tương là hệ có:
- A.Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất lỏng
- B.Pha phân tán là chất lỏng, pha liên tục là chất khí
- C.Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất lỏng
- D.Pha phân tán là chất rắn, pha liên tục là chất khí
Câu 7. (0,5 điểm)
Lắng là phương pháp phân riêng dựa vào:
- A.Sự khác nhau về kích thước và cùng khối lượng riêng của hai pha dưới tác dụng của trường lực
- B.Sự khác nhau về khối lượng riêng và cùng kích thước của hai pha dưới tác dụng của trường lực
- C.Sự giống nhau về khối lượng riêng và kích thước của hai pha dưới tác dụng của trường lực
- D.Sự khác nhau về khối lượng riêng và kích thước của hai pha dưới tác dụng của trường lực
Câu 8. (0,5 điểm)
Trường lực trong quá trình lắng thường là:
- A.Gổm 3 loại: trọng lực, ly tâm, tĩnh điện
- B.Gồm 2 loại: trọng lực, tĩnh điện
- C.Gồm 2 loại: trọng lực, tĩnh điện
- D.Gổm 3 loại: trọng lực, hướng tâm, tĩnh điện
Câu 9. (0,5 điểm)
Vận tốc lắng sẽ biến đổi như thế nào trong quá trình lắng:
- A.Không đổi
- B.Giảm dần
- C.Thay đổi không theo qui luật
- D.Tăng dần
Câu 10. (0,5 điểm)
Ý nào sau đây không phải mục đích của quá trình khuấy trộn?
- A.tăng cường nồng độ
- B.tạo ra các hệ đồng nhất
- C.tăng cường quá trình trao đổi nhiệt
- D.tăng cường quá trình trao đổi chất
Câu 11. (0,5 điểm)
Cánh khuấy mái chèo thường dùng để khuấy trộn chất lỏng có đặc điểm gì?
- A.Độ nhớt lớn và khối lượng riêng không lớn lắm
- B.Độ nhớt nhỏ và khối lượng riêng không lớn lắm
- C.Độ nhớt nhỏ và khối lượng riêng lớn
- D.Độ nhớt lớn và khối lượng riêng lớn
Câu 12. (0,5 điểm)
Vận tốc lắng là…:
- A.Vận tốc rơi đều của hạt trong môi trường lưu chất đứng yên
- B.Vận tốc rơi đều của hạt trong môi trường lưu chất đứng chuyển động
- C.Vận tốc đi đều của hạt theo phương ngang trong môi trường lưu chất đứng yên
- D.Vận tốc chuyển động của dòng lưu chất để đưa hạt vào trạng thái lơ lửng
Câu 13. (0,5 điểm)
Tốc độ cân bằng là…:
- A.Tốc độ của dòng lưu chất để đưa hạt vào trạng thái lơ lửng
- B.Tốc độ lắng
- C.Tốc độ dâng lên của hạt
- D.Tốc độ rơi của hạt
Câu 14. (0,5 điểm)
Cánh khuấy chân vịt không sử dụng để khuấy trộn chất lỏng có đặc điểm gì?
- A.Độ nhớt nhỏ và hạt rắn có khối lượng riêng lớn
- B.Độ nhớt cao và hạt rắn có khối lượng riêng lớn
- C.Độ nhớt cao và hạt rắn có khối lượng riêng nhỏ
- D.Độ nhớt nhỏ và hạt rắn có khối lượng riêng nhỏ
Câu 15. (0,5 điểm)
Chế độ lắng gọi là lắng dòng khi:
- A.Re < 0,2
- B.Re < 2320
- C.Re > 0,2
- D.Re < 0
Câu 16. (0,5 điểm)
Cánh khuấy tuabin thường dùng để khuấy trộn chất lỏng có đặc điểm gì?
- A.Độ nhớt thấp và hạt rắn có nồng độ thấp
- B.Độ nhớt cao và hạt rắn có nồng độ thấp
- C.Độ nhớt thấp và hạt rắn có nồng độ cao 60%
- D.Độ nhớt cao và hạt rắn có nồng độ cao 60%
Câu 17. (0,5 điểm)
Cánh khuấy đặc biệt thường dùng để khuấy trộn chất lỏng có đặc điểm gì?
- A.Độ nhớt rất cao hoặc dung dịch rất loãng
- B.Độ nhớt rất thấp hoặc dung dịch loãng
- C.Độ nhớt rất cao hoặc bùn nhão
- D.Độ nhớt rất thấp hoặc bùn nhão
Câu 18. (0,5 điểm)
Trong khuấy trộn, để tăng tác dụng khuấy ta bố trí dòng chuyển động theo phương nào?
- A.Bán kính
- B.Hướng trục
- C.Tiếp tuyến
- D.Hỗn hợp
Câu 19. (0,5 điểm)
Giá trị chuẩn số Reynolds là Re = 0,15
- A.chế độ lắng dòng
- B.chế độ lắng quá độ
- C.chế độ lắng rối
- D.Không xác định
Câu 20. (0,5 điểm)
Trong khuấy trộn, để tăng khả năng truyền nhiệt ta bố trí dòng chuyển động theo phương nào?
- A.Hướng trục
- B.Bán kính
- C.Tiếp tuyến
- D.Hỗn hợp
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #7 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
