Kỹ thuật thực phẩm · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #4
20 câu25 phútSưu tầm6.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Vận chuyển vật liệu bằng khí nén dựa trên nguyên lý:
- A.Khả năng chuyển động của dòng chất lỏng trong ống dẫn
- B.Khả năng chuyển động của dòng chất khí trong ống dẫn
- C.Khả năng đứng im của dòng chất khí trong ống dẫn
- D.Khả năng của động cơ
Câu 2. (0,5 điểm)
Máy nén loại quay tròn hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
- A.Roto quay tròn
- B.Giảm thể tích buồng làm việc
- C.Lực quán tính ly tâm
- D.Thay đổi vận tốc chuyển động khi qua ống loa hình nón cụt
Câu 3. (0,5 điểm)
Vít tải thuộc loại máy vận chuyển liên tục…
- A.Không cần gắn động cơ
- B.Không gắn bộ phận kéo
- C.Không có vít cánh
- D.Có bộ phận kéo
Câu 4. (0,5 điểm)
Máy nén loại phun tia hoạt động dựa trên nguyên tắc nào?
- A.Giảm thể tích buồng làm việc
- B.Thay đổi vận tốc chuyển động khi qua ống loa hình nón cụt
- C.Roto quay tròn
- D.Lực quán tính ly tâm
Câu 5. (0,5 điểm)
Ưu điểm chủ yếu của vít tải thẳng đứng là:
- A.Tốn nhiều năng lượng
- B.Chiếm ít diện tích
- C.Tháo liệu theo hướng bất kỳ
- D.Chiếm ít diện tích và tháo liệu theo hướng tùy ý
Câu 6. (0,5 điểm)
Để tạo độ chân không thấp, ta dùng thiết bị nào sau đây?
- A.Quạt, máy thổi khí
- B.Quạt
- C.Máy thổi khí
- D.Bơm pittông
Câu 7. (0,5 điểm)
Nhược điểm của vít tải là:
- A.Hạn chế về chiều dài vận chuyển
- B.Hạn chế về năng suất
- C.Hạn chế về lưu lượng
- D.Hạn chế về năng suất và chiều dài vận chuyển
Câu 8. (0,5 điểm)
Ưu điểm của vít tải là:
- A.Vận chuyển được vật liệu độc hại
- B.Vận chuyển được vật liệu nóng và độc hại
- C.Vận chuyển được vật liệu nóng
- D.Vận chuyển được vật liệu nguội
Câu 9. (0,5 điểm)
Để tạo độ chân không lớn, ta dùng thiết bị nào sau đây?
- A.Quạt
- B.Bơm pittông, bơm roto
- C.Máy thổi khí
- D.Quạt, máy thổi khí
Câu 10. (0,5 điểm)
Vít tải thường dùng để vận chuyển vật liệu tơi vụn theo:
- A.Phương nằm nghiêng
- B.Phương thẳng đứng
- C.Phương nằm ngang, phương thẳng đứng và phương nằm nghiêng
- D.Phương nằm ngang
Câu 11. (0,5 điểm)
Nhược điểm của gầu tải:
- A.Dễ bị quá tải
- B.Cấu tạo đơn giản
- C.Kích thước gọn
- D.Dễ bị quá tải và cần phải nạp liệu đều đặn
Câu 12. (0,5 điểm)
Quạt ly tâm là quạt mà trong đó việc vận chuyển khí nhờ:
- A.Áp lực tạo ra khi chất khí chuyển động tịnh tiến
- B.Lực ly tâm tạo ra khi chất khí chuyển động tịnh tiến
- C.Áp lực tạo ra khi chất khí chuyển động quay
- D.Lực ly tâm tạo ra trong chất khí khi guồng quay
Câu 13. (0,5 điểm)
Ý nào sau đây không phải ưu điểm của gầu tải:
- A.Có khả năng vận chuyển vật liệu lên độ cao lớn (50 -> 70m)
- B.Năng suất nhỏ
- C.Kích thước gọn
- D.Cấu tạo đơn giản
Câu 14. (0,5 điểm)
Quạt hướng trục thường được sử dụng trong trường hợp nào?
- A.Lưu lượng lớn và áp suất nhỏ (<25mmHg)
- B.Lưu lượng lớn và áp suất lớn hơn 25mmHg
- C.Lưu lượng nhỏ và áp suất nhỏ (<25mmHg)
- D.Lưu lượng nhỏ và áp suất lớn hơn 25mmHg
Câu 15. (0,5 điểm)
Gầu tải thường dùng để vận chuyển vật liệu rời chuyển động theo:
- A.Phương nghiêng
- B.Phương nghiêng và phương thẳng đứng
- C.Phương nằm ngang
- D.Phương thẳng đứng
Câu 16. (0,5 điểm)
Quá trình nén đẳng nhiệt là quá trình như thế nào?
- A.khi nén giữ cho nhiệt độ khí không đổi
- B.khi nén giữ cho nhiệt độ khí tăng dần
- C.khi nén giữ cho nhiệt độ khí giảm dần
- D.khi nén phải xả bớt khí ra
Câu 17. (0,5 điểm)
Công dụng chủ yếu của con lăn đỡ là:
- A.Đỡ vật liệu
- B.Đảm bảo hình dạng tấm băng nhánh có tải
- C.Đảm bảo vị trí của tấm băng theo chiều dài vận chuyển
- D.Đảm bảo vị trí của tấm băng theo chiều dài vận chuyển và hình dạng tấm băng nhánh có tải
Câu 18. (0,5 điểm)
Vật liệu chế tạo băng của băng tải làm việc trong môi trường nhiệt độ cao thông thường là:
- A.Băng vải tổng hợp
- B.Băng cao su
- C.Băng vải phủ cao su
- D.Băng kim loại
Câu 19. (0,5 điểm)
Quá trình nén đoạn nhiệt là quá trình như thế nào?
- A.không trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài
- B.trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài
- C.Áp suất của khí không đổi
- D.Nhiệt độ của khí không đổi
Câu 20. (0,5 điểm)
Băng của thiết bị băng tải là chi tiết chủ yếu đóng vai trò là:
- A.Bộ phận tháo liệu
- B.Bộ phận vận chuyển vật liệu
- C.Bộ phận kéo và bộ phận vận chuyển vật liệu
- D.Bộ phận kéo
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Kỹ thuật thực phẩm online - Đề #4 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
