Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #9

44 câu45 phútSưu tầm3.800 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    44 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    44 câu · 0,23 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,23 điểm)

Tỷ giá thay đổi sẽ ảnh hưởng đến:

  • A.Cán cân thương mại
  • B.Cán cân thanh toán
  • C.Sản lượng quốc gia
  • D.Các lựa chọn đều đúng

Câu 2. (0,23 điểm)

Theo lý thuyết của Keynes, những chính sách nào sau đây thích hợp nhất nhằm giảm tỷ lệ thất nghiệp:

  • A.Giảm thuế và gia tăng số mua hàng hóa của chính phủ
  • B.Tăng thuế và giảm số mua hàng hóa của chính phủ
  • C.Tăng thuế thu nhập và tăng số mua hàng hóa của chính phủ
  • D.Phá giá, giảm thuế và giảm số mua hàng hóa của chính phủ

Câu 3. (0,23 điểm)

Chính sách nào của chính phủ sẽ làm kinh tế tăng trưởng nhiều nhất:

  • A.Giảm thuế thu nhập từ tiết kiệm, cung cấp tín dụng thuế đầu tư, và giảm thâm hụt
  • B.Giảm thuế thu nhập từ tiết kiệm, cung cấp tín dụng thuế đầu tư, và tăng thâm hụt
  • C.Tăng thuế thu nhập từ tiết kiệm, cung cấp tín dụng thuế đầu tư, và giảm thâm hụt
  • D.Tăng thuế thu nhập từ tiết kiệm, cung cấp tín dụng thuế đầu tư, và tăng thâm hụt

Câu 4. (0,23 điểm)

Nếu những người cho vay và đi vay thống nhất về một mức lãi suất danh nghĩa nào đó và lạm phát trong thực tế lại thấp hơn so với mức mà họ kỳ vọng thì:

  • A.Người đi vay sẽ được lợi và người cho vay bị thiệt
  • B.Người cho vay được lợi và người đi vay bị thiệt
  • C.Cả người đi vay và người cho vay đều không được lợi vì lãi suất danh nghĩa được cố định theo hợp đồng
  • D.Các lựa chọn đều không đúng

Câu 5. (0,23 điểm)

Hàm số tiêu dùng: C = 20 + 0,9 Y (Y:thu nhập). Tiết kiệm S ở mức thu nhập khả dụng 100 là:

  • A.S = 10
  • B.S = 0
  • C.S = -10
  • D.Không thể tính được

Câu 6. (0,23 điểm)

Tác động “hất ra” (crowding out: hay còn gọi là tác động lấn át) của chính sách tài chính là do:

  • A.Tăng chi tiêu của chính phủ làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu
  • B.Tăng chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
  • C.Giảm chi tiêu của chính phủ làm tăng lãi suất, dẫn tới giảm đầu tư, làm giảm hiệu lực kích thích tổng cầu
  • D.Giảm chi tiêu của chính phủ, làm giảm lãi suất, dẫn tới tăng đầu tư, làm tăng hiệu lực kích thích tổng cầu

Câu 7. (0,23 điểm)

Theo lý thuyết xác định sản lượng (được minh họa bằng đồ thị có đường 45 độ), nếu tổng chi tiêu kế hoạch (tổng cầu dự kiến) lớn hơn GDP thực (hoặc sản lượng) thì:

  • A.Các doanh nghiệp sẽ giảm sản lượng để giải phóng thặng dư tồn kho so với mức tồn kho dự kiến
  • B.Các doanh nghiệp sẽ tăng hoặc giảm sản lượng tuỳ theo tình hình tồn kho thực tế là ít hơn hay nhiều hơn mức tồn kho dự kiến
  • C.Các doanh nghiệp sẽ không thay đổi sản lượng vì tồn kho thực tế đã bằng mức tồn kho dự kiến
  • D.Các doanh nghiệp sẽ tăng sản lượng để bổ sung tồn kho cho đủ mức tồn kho dự kiến.

Câu 8. (0,23 điểm)

Mở rộng tiền tệ (hoặc nới lỏng tiền tệ):

  • A.Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách giảm thuế, tăng trợ cấp xã hội, hoặc tăng chi tiêu ngân sách
  • B.Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách tăng lãi suất chiết khấu, tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc bán ra chứng khoán nhà nước
  • C.Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách hạ lãi suất chiết khấu, giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc, hoặc mua các chứng khoán nhà nước
  • D.Là một chính sách do NHTW thực hiện để kích cầu bằng cách phát hành trái phiếu chính phủ

Câu 9. (0,23 điểm)

Sản lượng tiềm năng (sản lượng toàn dụng) là mức sản lượng:

  • A.Mà tại đó nếu tăng tổng cầu thì lạm phát sẽ tăng nhanh
  • B.Mà tại đó nền kinh tế còn tỷ lệ thất nghiệp thấp nhất
  • C.Tối đa của nền kinh tế
  • D.Các lựa chọn đều đúng

Câu 10. (0,23 điểm)

Giả định lãi suất là 8%. Nếu phải lựa chọn giữa 100ngaˋyho^mnayvaˋ116 ngày hôm nay và 116 ngày này hai năm sau, bạn sẽ chọn:

  • A.100$ ngày hôm nay
  • B.116$ ngày này 2 năm sau
  • C.Không có gì khác biệt giữa hai phương án trên
  • D.Không chọn phương án nào

Câu 11. (0,23 điểm)

Nếu hai nước cùng khởi đầu với mức GDP bình quân đầu người như nhau, và một nước tăng trưởng với tốc độ 2%/năm còn một nước tăng trưởng 4%/năm.

  • A.GDP bình quân của một nước sẽ luôn lớn hơn GDP bình quân của nước còn lại 2%
  • B.Mức sống của nước có tốc độ tăng trưởng 4% sẽ tăng dần khoảng cách với mức sống của nước tăng trưởng chậm hơn do tăng trưởng kép
  • C.Mức sống của hai nước sẽ gặp nhau do quy luật lợi suất giảm dần đối với tư bản
  • D.Năm sau, kinh tế của nước tăng trưởng 4% sẽ lớn gấp hai lần nước tăng trưởng 2%.

Câu 12. (0,23 điểm)

Chi phí cơ hội của tăng trưởng là:

  • A.Sự giảm sút về đầu tư hiện tại
  • B.Sự giảm sút về tiết kiệm hiện tại
  • C.Sự giảm sút về tiêu dùng hiện tại
  • D.Sự giảm sút về thuế

Câu 13. (0,23 điểm)

Câu nhận định nào trong số các câu sau là đúng?

  • A.Các nước có thể có mức GDP bình quân khác nhau nhưng đều tăng trưởng với tỷ lệ như nhau
  • B.Các nước có thể có tỷ lệ tăng trưởng khác nhau nhưng mức GDP bình quân của mỗi nước là như nhau
  • C.Các nước đều có tốc độ tăng trưởng và mức sản lượng như nhau vì mỗi nước đều có được các nhân tố sản xuất giống nhau
  • D.Mức GDP bình quân cũng như tốc độ tăng trưởng của các nước có sự khác nhau lớn, và theo thời gian, các nước nghèo có thể trở nên giàu một cách tương đối.

Câu 14. (0,23 điểm)

Giả sử thu nhập của bạn tăng từ 19 triệu lên 31 triệu đồng. Trong giai đoạn đó CPI tăng từ 122 lên 169. Nhìn chung mức sống của bạn đã:

  • A.Giảm
  • B.Tăng
  • C.Không đổi
  • D.Không thể kết luận vì không biết năm cơ sở.

Câu 15. (0,23 điểm)

Giả sử không có Chính phủ và ngoại thương nếu tiêu dùng tự định là 30, đầu tư là 40, MPS = 0,1. Mức sản lượng cân bằng là:

  • A.Khoảng 77
  • B.430
  • C.700
  • D.400

Câu 16. (0,23 điểm)

Nếu có một sự giảm sút trong đầu tư của tư nhân 10 tỷ MPC = 0,75 mức sản lượng sẽ:

  • A.Giảm xuống 40 tỷ
  • B.Tăng 40 tỷ
  • C.Giảm xuống 13,33 tỷ
  • D.Tăng lên 13,33 tỷ

Câu 17. (0,23 điểm)

Khi nền kinh tế đạt được mức toàn dụng, điều đó có nghĩa là:

  • A.Không còn lạm phát
  • B.Không còn thất nghiệp
  • C.Vẫn còn tồn tại một tỷ lệ lạm phát và thất nghiệp
  • D.Các lựa chọn đều sai

Câu 18. (0,23 điểm)

Cho biết: K = 1/(1-MPC). Đây là số nhân trong:

  • A.Nền kinh tế đóng, không có Chính phủ
  • B.Nền kinh tế đóng, có Chính phủ
  • C.Nền kinh tế mở
  • D.Các lựa chọn đều có thể đúng

Câu 19. (0,23 điểm)

Các nhà kinh tế học cổ điển cho rằng đường tổng cung AS:

  • A.Thẳng đứng tại mức sản lượng tiềm năng
  • B.AS nằm ngang
  • C.AS dốc lên
  • D.AS nằm ngang khi Y < YP và thẳng đứng khi Y = YP

Câu 20. (0,23 điểm)

Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn bằng một đồ thị với trục tung là lãi suất và trục hoành là lượng tiền, sự cắt giảm thu nhập làm:

  • A.Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất cân bằng
  • B.Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm tăng lãi suất cân bằng
  • C.Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm giảm lãi suất cân bằng
  • D.Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm giảm lãi suất cân bằng

Câu 21. (0,23 điểm)

Theo lý thuyết của Keynes kết hợp chính sách nào trong các chính sách sau đây thích hợp nhất đối với một Chính phủ đang cắt giảm thất nghiệp:

  • A.Cắt giảm thuế & tăng chi tiêu của Chính phủ
  • B.Phá giá, tăng thuế & cắt giảm chi tiêu của Chính phủ
  • C.Tăng thuế thu nhập & tăng chi tiêu của Chính phủ
  • D.Phá giá, giảm thuế & giảm chi tiêu của Chính phủ

Câu 22. (0,23 điểm)

Một sự gia tăng trong nhập khẩu tự định sẽ:

  • A.Dịch chuyển đường LM sang phải
  • B.Dịch chuyển đường IS sang phải
  • C.Dịch chuyển đường IS sang trái
  • D.Không ảnh hưởng đến đường IS

Câu 23. (0,23 điểm)

Trên đồ thị, điểm cân bằng chung là giao điểm của đường IS và đường LM, biết rằng đầu tư hoàn toàn không co giãn theo lãi suất, chính sách tài khóa sẽ:

  • A.Ảnh hưởng nhiều hơn nếu áp dụng riêng rẽ
  • B.Không ảnh hưởng
  • C.Ảnh hưởng nhiều hơn nếu nó được kết hợp với chính sách mở rộng tiền tệ
  • D.Không có câu nào đúng

Câu 24. (0,23 điểm)

Mô hình tăng trưởng Solow:

  • A.Mô tả quá trình sản xuất, phân phối và phân bổ sản lượng của nền kinh tế tại một thời điểm nhất định.
  • B.Chỉ ra rằng tỷ lệ tiết kiệm là yếu tố then chốt quyết định khối lượng tư bản ở trạng thái dừng.
  • C.Giả định lao động và công nghệ không thay đổi.
  • D.Không có câu nào đúng

Câu 25. (0,23 điểm)

Trong trạng thái dừng, I = khấu hao. Vậy, tiêu dùng ở trạng thái dừng sẽ bằng:

  • A.Sản lượng trừ khấu hao
  • B.Sản lượng trừ tiết kiệm
  • C.Tiết kiệm cộng khấu hao
  • D.Không có câu nào đúng

Câu 26. (0,23 điểm)

Trong một nền kinh tế mở có sự can thiệp của Chính phủ, điều kiện nào sau đây sẽ đảm bảo toàn dụng nhân công?

  • A.Tiết kiệm bằng đầu tư
  • B.Thuế bằng chi tiêu chính phủ
  • C.Tiết kiệm + thuế + nhập khẩu bằng Đầu tư + Chi tiêu chính phủ + xuất khẩu
  • D.Không có lựa chọn nào đúng.

Câu 27. (0,23 điểm)

Lý thuyết tiền lương hiệu quả cho rằng:

  • A.Trên thị trường lao động đang có dư cầu về lao động
  • B.Doanh nghiệp cảm thấy có lợi hơn khi giữ cho tiền lương ở mức cao hơn mức làm cân bằng thị trường lao động ngay cả khi có tình trạng dư cung về lao động.
  • C.Tiền lương mà người công nhân nhận được cao hơn mức công đoàn thương lượng với doanh nghiệp
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 28. (0,23 điểm)

Những người lao động thất vọng:

  • A.Được tính vào lực lượng lao động và góp phần làm tăng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
  • B.Được tính vào lực lượng lao động và góp phần làm tăng tỷ lệ thất nghiệp không tự nguyện
  • C.Nằm ngoài lực lượng lao động và không được phản ánh trong con số thống kê thất nghiệp
  • D.Nằm ngoài lực lượng lao động và được tính vào tỷ lệ thất nghiệp tự nguyện

Câu 29. (0,23 điểm)

Điểm nào dưới đây sẽ được xem là tài sản cho một khách hàng của một ngân hàng thương mại?

  • A.Tiền gửi Ngân hàng ở tài khoản vãng lai
  • B.Tín phiếu thương mại do ngân hàng giữ làm tài sản dự trữ
  • C.Số tiền rút quá mức tài khoản cá nhân cho phép
  • D.Tiền cho vay ứng trước của ngân hàng thương mại này bằng USD

Câu 30. (0,23 điểm)

Chính phủ trong một nền kinh tế chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ là 100 triệu USD và trợ cấp ở mức đến 10% thu nhập quốc dân. Tỷ lệ thuế trực thu là 30%. Trong khung thu nhập nào, Chính phủ bị thâm hụt ngân sách:

  • A.< 300
  • B.<500
  • C.< 650
  • D.< 480

Câu 31. (0,23 điểm)

Chính phủ trong một nền kinh tế chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ là 100 triệu USD và trợ cấp ở mức đến 10% thu nhập quốc dân. Tỷ lệ thuế trực thu là 30%. Trong khung thu nhập nào, Chính phủ có thặng dư ngân sách:

  • A.>300
  • B.>500
  • C.>650
  • D.> 480

Câu 32. (0,23 điểm)

Chính phủ trong một nền kinh tế chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ là 100 triệu USD và trợ cấp ở mức đến 10% thu nhập quốc dân. Tỷ lệ thuế trực thu là 30%. Thâm hụt hay thặng dư của Chính phủ là bao nhiêu, nếu thu nhập tại điểm cân bằng là 400 triệu USD.

  • A.Thặng dư 30
  • B.Thâm hụt 20
  • C.Thâm hụt 60
  • D.Thặng dư 50

Câu 33. (0,23 điểm)

Chính phủ trong một nền kinh tế chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ là 100 triệu USD và trợ cấp ở mức đến 10% thu nhập quốc dân. Tỷ lệ thuế trực thu là 30%. Nếu thu nhập tại điểm toàn dụng nhân công là 750, ngân sách tại điểm đó bằng bao nhiêu?

  • A.150
  • B.180
  • C.250
  • D.100

Câu 34. (0,23 điểm)

Mô hình tăng trưởng Solow là?

  • A.Chỉ ra ảnh hưởng của tiết kiệm, tỷ lệ tăng dân số và tiến bộ công nghệ tới sự tăng trưởng theo thời gian của sản lượng
  • B.Mô tả quá trình sản xuất, phân phối và phân bổ sản lượng của nền kinh tế tại một thời điểm nhất định.
  • C.Chỉ ra rằng tỷ lệ khấu hao là yếu tố then chốt quyết định khối lượng tư bản ở trạng thái dừng.
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 35. (0,23 điểm)

Theo mô hình Solow, một quốc gia dành tỷ lệ thu nhập cao cho tiết kiệm và đầu tư, nó sẽ:

  • A.Có khối lượng tư bản ở trạng thái vàng thấp hơn và thu nhập cao hơn
  • B.Dự báo tỷ lệ khấu hao là yếu tố then chốt quyết định một nước giàu hay nghèo
  • C.Có khối lượng tư bản ở trạng thái dừng lớn hơn và thu nhập cao hơn
  • D.Tất cả các câu đều sai.

Câu 36. (0,23 điểm)

Việt Nam tăng thuế nhập khẩu vàng từ 0.5% lên 1% và bỏ khung lãi suất trần VNĐ 12% khiến cho:

  • A.Giá vàng trong nước tăng
  • B.Giá USD giảm
  • C.Tổng cầu sẽ tăng do mọi người kỳ vọng giá vàng sẽ tăng nên chi tiêu cho việc mua vàng tích trữ nhiều hơn.
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 37. (0,23 điểm)

Khi Y<YP, khi nào nền kinh tế quốc gia tái thiết lập được cân đối bên trong?

  • A.Khi giá cả và tiền lương cứng nhắc
  • B.Khi giá cả và tiền lương linh hoạt
  • C.Trong dài hạn, nền kinh tế sẽ không tái thiết lập được cân đối bên trong
  • D.Trong ngắn hạn, cân đối bên trong được tái thiết lập và tổng cầu (sản lượng) giảm.

Câu 38. (0,23 điểm)

Năm 1914, Công ty Henry Pho (thương hiệu về đồ may mặc) trả cho công nhân 5/ngaˋy,trongkhimứclươngphổbie^ˊntre^nthịtrườngđươngthờilaˋ2–3/ngày, trong khi mức lương phổ biến trên thị trường đương thời là 2 – 3/ngày. Công ty này đã:

  • A.Chịu sự áp chế của luật tiền lương tối thiểu
  • B.Công đoàn và thương lượng tập thể trong công ty đã quyết định mức lương
  • C.Công ty áp dụng lý thuyết tiền lương hiệu quả.
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 39. (0,23 điểm)

Một lý do làm cho đường tổng cầu có độ dốc âm là:

  • A.Mọi người tìm thấy những hàng hóa thay thế khi giá cả của một mặt hàng mà họ đang tiêu dùng tăng
  • B.Dân cư trở nên khá giả hơn khi mức giá giảm và do đó sẵn sàng mua nhiều hàng hơn
  • C.Mức giá thấp hơn làm tăng sức mua của lượng tiền mà mọi người đang nắm giữ, do đó họ sẽ tăng tiêu dùng
  • D.Khi mức giá tăng, mọi người sẽ chuyển từ tiêu dùng hàng ngoại sang tiêu dùng hàng sản xuất trong nước.

Câu 40. (0,23 điểm)

Chính phủ trong một nền kinh tế chi tiêu cho hàng hóa và dịch vụ là 100 triệu USD và trợ cấp ở mức đến 10% thu nhập quốc dân. Tỷ lệ thuế trực thu là 30%. Tại mức thu nhập nào, Chính phủ cân đối được ngân sách:

  • A.300 triệu USD
  • B.500 triệu USD
  • C.650 triệu USD
  • D.480 triệu USD

Câu 41. (0,23 điểm)

Nếu đầu tư gia tăng thêm một lượng 15 và xu hướng tiêu dùng biên là 0,8; khuynh hướng đầu tư biên bằng 0. Mức sản lượng sẽ:

  • A.Gia tăng thêm là 19
  • B.Gia tăng thêm là 27
  • C.Gia tăng thêm là 75
  • D.Không có câu nào đúng

Câu 42. (0,23 điểm)

Cán cân thanh toán của một quốc gia sẽ thay đổi khi:

  • A.Lãi suất trong nước thay đổi
  • B.Tỷ giá hối đoái thay đổi
  • C.Sản lượng quốc gia thay đổi
  • D.Các câu đều đúng

Câu 43. (0,23 điểm)

Tất cả những yếu tố dưới đây là bộ phận của thu nhập quốc dân, trừ:

  • A.Tiền lương cảnh sát
  • B.Tiền trả tù nhân cho công việc họ làm trong tù.
  • C.Trợ cấp ốm đau.
  • D.Lương của những người làm trong các tổ chức từ thiện.

Câu 44. (0,23 điểm)

Nếu công chúng giảm tiêu dùng 100tỷ USD và chính phủ tăng chi tiêu 100 tỷ USD, các yếu tố khác không đổi, thì trường hợp nào sau đây đúng:

  • A.Tiết kiệm tăng và nền kinh tế sẽ tăng trưởng nhanh hơn
  • B.Tiết kiệm giảm và nền kinh tế sẽ tăng trưởng chậm hơn
  • C.Tiết kiệm không đổi
  • D.Chưa có đủ thông tin để kết luận sẽ có ảnh hưởng gì đến tiết kiệm hay không

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #9 gồm 44 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền