Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #8

44 câu45 phútSưu tầm9.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    44 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    44 câu · 0,23 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,23 điểm)

Phát biểu nào bên dưới được coi là chuẩn tắc:

  • A.Lạm phát và thất nghiệp có quan hệ nghịch biến
  • B.Chính phủ nên giảm thuế để giảm suy thoái kinh tế
  • C.Lãi suất tăng thì đầu tư giảm
  • D.Tiền lương tối thiểu làm biến dạng thị trường lao động

Câu 2. (0,23 điểm)

_____________ là giá trị của tổng sản phẩm cuối cùng trong một nền kinh tế được tính bằng giá của một năm nào đó làm gốc

  • A.GDP danh nghĩa
  • B.GDP thực
  • C.GDP tiềm năng
  • D.GDP

Câu 3. (0,23 điểm)

GDP thực bằng với GDP tiềm năng khi:

  • A.Nền kinh tế có mức tăng trưởng lớn hơn bình thường
  • B.Thất nghiệp là rất thấp
  • C.Kinh tế đang ở đỉnh của chu kỳ
  • D.Tất cả các nguồn lực sản xuất được toàn dụng

Câu 4. (0,23 điểm)

Một trong những thước đo mức giá tổng quát trong nền kinh tế là:

  • A.Sự thay đổi trung bình trong CPI
  • B.Tỷ lệ lạm phát
  • C.Tốc độ tăng trưởng
  • D.CPI (Consumer Price Index)

Câu 5. (0,23 điểm)

Chính sách tài khoá (fiscal policy) không bao gồm:

  • A.Việc tăng chi tiêu của chính phủ
  • B.Giảm thuế
  • C.Xây dựng thêm cơ sở hạ tầng
  • D.Giảm lãi suất

Câu 6. (0,23 điểm)

Nếu NHTW dự đoán lạm phát tăng và họ tăng lãi suất thì đó là một ví dụ của:

  • A.Chính sách tài khoá
  • B.Chu kỳ kinh tế
  • C.Chính sách tiền tệ
  • D.Nền kinh tế sắp bị suy thoái

Câu 7. (0,23 điểm)

Sản lượng tiềm năng trong kinh tế vĩ mô là:

  • A.Sản lượng cao nhất của nền kinh tế có thể làm ra được
  • B.Là sản lượng dự báo trong tương lai
  • C.Là sản lượng ở đó không có thất nghiệp
  • D.Là sản lượng ở đó toàn dụng các yếu tố sản xuất

Câu 8. (0,23 điểm)

Trong 2 quí liền, dấu hiệu nào bên dưới được xem là nền kinh tế bắt đầu suy thoái:

  • A.Không có thất nghiệp
  • B.Không có lạm phát
  • C.Không có xuất khẩu
  • D.Không có tăng trưởng kinh tế

Câu 9. (0,23 điểm)

GDP có thể là chỉ số tốt để đo lường hạnh phúc của quốc gia khi mà:

  • A.GDP cũng là thu nhập khả dụng
  • B.Hàng hoá và dịch vụ trên thị trường đem lại cho con người hạnh phúc
  • C.GDP không tính hàng hoá và dịch vụ tồi
  • D.GDP không bỏ sót các hoạt động phi thị trường

Câu 10. (0,23 điểm)

Nước Zig có tốc độ tăng dân số là 2% và tăng trưởng GDP thực là 10%. Khi đó tăng trưởng GDP thực bình quân đầu người của nó xấp xỉ là:

  • A.8%
  • B.2%
  • C.10%
  • D.4%

Câu 11. (0,23 điểm)

“GPD là giá thị trường của tất cả hàng hoá và dịch vụ _____________ trong nền kinh tế trong một giai đoạn nào đó”.

  • A.Trung gian
  • B.Cuối cùng
  • C.Đã qua sử dụng
  • D.Tiêu dùng

Câu 12. (0,23 điểm)

GDP ròng tính theo giá thị trường là:

  • A.Lương (w) + Lãi (i) + Lợi nhuận (π) + Tiền thuê (R) + Thuế gián thu (Ti)
  • B.Lương (w) + Lãi (i) + Lợi nhuận (π) + Tiền thuê (R) + Thuế gián thu (Ti) + khấu hao (De)
  • C.Lương (w) + Lãi (i) + Lợi nhuận (π) + Tiền thuê (R) + khấu hao (De)
  • D.Lương (w) + Lãi (i) + Lợi nhuận (π) + Tiền thuê (R)

Câu 13. (0,23 điểm)

Khấu hao trong nền kinh tế bằng với:

  • A.Đầu tư gộp trừ với đầu tư ròng
  • B.Đầu tư ròng trừ với đầu tư gộp
  • C.Tổng trữ lượng vốn trừ với tổng đầu tư ròng
  • D.Tổng đầu tư ròng trừ với tổng trữ lượng vốn

Câu 14. (0,23 điểm)

GDP là tổng của tiêu dùng tư nhân, đầu tư, chi tiêu chính phủ và _____________

  • A.Xuất khẩu ròng
  • B.Tiết kiệm
  • C.Thuế ròng
  • D.Lợi nhuận

Câu 15. (0,23 điểm)

Cán cân ngân sách của chính phủ là cân bằng và tổng đầu tư bằng với tổng tiết kiệm thì _____________

  • A.Đây là nền kinh tế đóng
  • B.Có thặng dư trong cán cân thương mại
  • C.Có thâm hụt trong cán cân thương mại
  • D.Cân bằng trong cán cân thương mại

Câu 16. (0,23 điểm)

Chọn phương án nào dưới đây sai?

  • A.Đầu tư nội địa bằng với tiết kiệm nội địa
  • B.GDP giá thị trường lớn hơn GDP giá yếu tố
  • C.GDP ròng lớn hơn GDP gộp
  • D.GDP thực tính bằng giá năm gốc

Câu 17. (0,23 điểm)

GNI (hay GNP) lớn hơn GDP khi mà:

  • A.NTR > 0
  • B.NTR = 0
  • C.NIA <0
  • D.NIA > 0

Câu 18. (0,23 điểm)

Lạm phát tính theo CPI của Việt Nam năm 2008 là 15%, điều này có nghĩa là:

  • A.CPI tăng so với năm gốc 15%
  • B.Giá tất cả hàng hoá thiết yếu tăng 15%
  • C.CPI tăng so với năm 2007 là 15%
  • D.Thu nhập của người dân giảm xuống 15%

Câu 19. (0,23 điểm)

Nếu C = 70; G = 20; T = 25; I = 15; X = 10 và M = 5. Khi đó, tiết kiệm của hộ gia đình (Sp) là:

  • A.15
  • B.-15
  • C.45
  • D.40

Câu 20. (0,23 điểm)

Nếu C = 70; G = 20; T = 25; I = 15; X = 10 và M = 5. Khi đó, tiết kiệm của chính phủ (Sg) là:

  • A.5
  • B.45
  • C.15
  • D.-5

Câu 21. (0,23 điểm)

Trong lý thuyết vĩ mô, tổng tiết kiệm quốc gia trong nền kinh tế “đóng” là:

  • A.Tiết kiệm của hộ gia đình và tiết kiệm của doanh nghiệp
  • B.Tiết kiệm của chính phủ và của doanh nghiệp
  • C.Tiết kiệm của chính phủ, hộ gia đình và doanh nghiệp
  • D.Tiết kiệm của hộ gia đình và tiết kiệm của chính phủ

Câu 22. (0,23 điểm)

Trong nền kinh tế đóng, nếu chính phủ tăng chi tiêu của mình thì:

  • A.Làm giảm tiết kiệm của chính phủ
  • B.Làm giảm tiết kiệm tư nhân
  • C.Làm tăng tiết kiệm của chính phủ
  • D.Làm tăng tiết kiệm tư nhân

Câu 23. (0,23 điểm)

Trong nền kinh tế đóng, tổng đầu tư là 500, tổng tiết kiệm tư nhân là 400, nếu số thu thuế của chính phủ là 300 thì chi tiêu của chính phủ sẽ là:

  • A.100
  • B.200
  • C.900
  • D.700

Câu 24. (0,23 điểm)

Trong nền kinh tế mở, nếu tổng đầu tư lớn tổng tiết kiệm trong nước thì:

  • A.Có thâm hụt thương mại
  • B.Có thặng dư thương mại
  • C.Có vay nợ
  • D.Có vốn đầu tư nước ngoài

Câu 25. (0,23 điểm)

Nếu BB Thanh Vân chăm sóc da cho Jonny Trí Nguyễn (anh này mang quốc tịch Mỹ) với số tiền là 10 nghìn USD trong năm. Tiền này thống kê sẽ ghi nhận vào đâu của Việt Nam.

  • A.Xuất khẩu (X)
  • B.Tiêu dùng của hộ gia đình (C)
  • C.Chuyển nhượng ròng (NTR)
  • D.Thu nhập ròng từ nước ngoài (NIA)

Câu 26. (0,23 điểm)

Khi nền kinh tế đang có lạm phát cao, nên:

  • A.Giảm lượng cung tiền, tăng lãi suất
  • B.Giảm chi ngân sách và tăng thuế
  • C.Các lựa chọn đều sai
  • D.Các lựa chọn đều đúng

Câu 27. (0,23 điểm)

Mức sống của chúng ta liên quan nhiều nhất đến:

  • A.Mức độ làm việc chăm chỉ của chúng ta
  • B.Nguồn cung tư bản của chúng ta, vì tất cả những gì có giá trị đều do máy móc sản xuất ra
  • C.Nguồn tài nguyên thiên nhiên của chúng ta, vì chúng giới hạn sản xuất
  • D.Năng suất của chúng ta, vì thu nhập của chúng ta bằng chính những gì chúng ta sản xuất ra.

Câu 28. (0,23 điểm)

Sản phẩm trung gian và sản phẩm cuối cùng khác nhau ở:

  • A.Mục đích sử dụng.
  • B.Thời gian tiêu thụ.
  • C.Độ bền trong quá trình sử dụng
  • D.Các lựa chọn đều đúng

Câu 29. (0,23 điểm)

Ngân hàng Trung Ương có thể làm thay đổi cung nội tệ bằng cách:

  • A.Mua hoặc bán trái phiếu chính phủ
  • B.Mua hoặc bán ngoại tệ
  • C.Cả hai lựa chọn đều đúng
  • D.Cả hai lựa chọn đều sai

Câu 30. (0,23 điểm)

Thành phần nào sau đây thuộc lực lượng lao động:

  • A.Học sinh trường trung học chuyên nghiệp
  • B.Người nội trợ
  • C.Bộ đội xuất ngũ
  • D.Sinh viên năm cuối

Câu 31. (0,23 điểm)

Hoạt động nào sau đây của ngân hàng Trung Ương sẽ làm tăng cơ sở tiền tệ:

  • A.Bán ngoại tệ trên thị trường ngoại hối
  • B.Cho các ngân hàng thương mại vay
  • C.Hạ tỷ lệ dự trữ bắt buộc đối với các ngân hàng thương mại
  • D.Tăng lãi suất chiết khấu

Câu 32. (0,23 điểm)

Những yếu tố nào sau đây có thể dẫn đến thâm hụt cán cân thương mại của một nước:

  • A.Đồng nội tệ xuống giá so với đồng ngoại tệ
  • B.Sự gia tăng của đầu tư trực tiếp nước ngoài
  • C.Thu nhập của các nước đối tác mậu dịch chủ yếu tăng
  • D.Các lựa chọn đều sai

Câu 33. (0,23 điểm)

Những yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến tổng cung dài hạn:

  • A.Thu nhập quốc gia tăng
  • B.Xuất khẩu tăng
  • C.Tiền lương tăng
  • D.Đổi mới công nghệ

Câu 34. (0,23 điểm)

Những trường hợp nào sau đây có thể tạo ra những áp lực lạm phát:

  • A.Cán cân thanh toán thặng dư trong một thời gian dài
  • B.Giá của các nguyên liệu nhập khẩu chủ yếu gia tăng nhiều
  • C.Một phần lớn các thâm hụt ngân sách được tài trợ bởi NHTW
  • D.Các lựa chọn đều đúng.

Câu 35. (0,23 điểm)

GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:

  • A.Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước
  • B.Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc
  • C.Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm trước
  • D.Chỉ số giá của năm hiện hành bằng chỉ số giá của năm gốc

Câu 36. (0,23 điểm)

Nếu NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và tăng lãi suất chiết khấu thì khối lượng tiền tệ sẽ:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không đổi
  • D.Không thể kết luận

Câu 37. (0,23 điểm)

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cầu AD dịch sang phải khi:

  • A.Nhập khẩu và xuất khẩu tăng
  • B.Chính phủ tăng chi tiêu cho quốc phòng
  • C.Chính phủ cắt giảm các khoản trợ cấp và giảm thuế
  • D.Các lựa chọn đều đúng

Câu 38. (0,23 điểm)

Trên đồ thị, trục hoành ghi sản lượng quốc gia, trục tung ghi mức giá chung, đường tổng cung AS dịch chuyển khi:

  • A.Mức giá chung thay đổi
  • B.Chính phủ thay đổi các khoản chi ngân sách
  • C.Thu nhập quốc gia không đổi
  • D.Công nghệ sản xuất có những thay đổi đáng kể

Câu 39. (0,23 điểm)

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi hoàn toàn:

  • A.Dự trữ ngoại tệ của quốc gia thay đổi tùy theo diễn biến trên thị trường ngoại hối
  • B.Dự trữ ngoại tệ của quốc gia tăng khi tỷ giá hối đoái giảm
  • C.Dự trữ ngoại tệ của quốc gia không thay đổi, bất luận diễn biến trên thị trường ngoại hối
  • D.Dự trữ ngoại tệ của quốc gia giảm khi tỷ giá hối đoái tăng

Câu 40. (0,23 điểm)

Nếu tỷ giá hối đoái danh nghĩa không thay đổi đáng kể, tốc độ tăng giá trong nước tăng nhanh hơn giá thế giới, sức cạnh tranh của hàng hóa trong nước sẽ:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không thay đổi
  • D.Không thể kết luận

Câu 41. (0,23 điểm)

Khi đầu tư nước ngoài vào Việt Nam tăng, nếu các yếu tố khác không đổi, Việt Nam sẽ:

  • A.Thặng dư hoặc thâm hụt cán cân thanh toán
  • B.Tăng xuất khẩu ròng
  • C.Tăng thu nhập ròng từ tài sản nước ngoài
  • D.Các lựa chọn đều đúng

Câu 42. (0,23 điểm)

Nếu các yếu tố khác không đổi, lãi suất tăng thì sản lượng cân bằng sẽ:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không thay đổi
  • D.Không thể kết luận

Câu 43. (0,23 điểm)

Tác động ngắn hạn của chính sách nới lỏng tiền tệ trong nền kinh tế mở với cơ chế tỷ giá hối đoái thả nổi là:

  • A.Sản lượng tăng
  • B.Thặng dư hoặc giảm thâm hụt cán cân thương mại
  • C.Đồng nội tệ giảm giá
  • D.Các lựa chọn đều đúng.

Câu 44. (0,23 điểm)

Trong cơ chế tỷ giá hối đoái cố định, muốn triệt tiêu lượng dư cung ngoại tệ, NHTW phải:

  • A.Dùng ngoại tệ để mua nội tệ
  • B.Dùng nội tệ để mua ngoại tệ
  • C.Không can thiệp vào thị trường ngoại hối
  • D.Các lựa chọn đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #8 gồm 44 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền