Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #27

45 câu45 phútSưu tầm9.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Chính phủ đặt giá trần đối với xăng dầu sẽ dẫn đến:

  • A.Người tiêu dùng sử dụng tiết kiệm hơn
  • B.Người dân mua ít xăng đi
  • C.Người sản xuất bán nhiều hơn
  • D.Buôn lậu xăng dầu qua biên giới

Câu 2. (0,22 điểm)

Nước A không cho phép thương mại quốc tế. Ở nước này, người ta có thể mua 1 cân cá với giá là 2 cân thịt bò. Ở các nước khác, người ta có thể mua 1 cân cá với giá là 1,5 cân thịt bò. Điều này chỉ ra rằng:

  • A.Nước A có lợi thế so sánh so với các nước khác trong việc sản xuất cá
  • B.Các nước khác có lợi thế so sánh so với nước A trong việc sản xuất thịt bò
  • C.Mức giá thịt bò ở nước A cao hơn mức giá thế giới
  • D.Nếu nước A cho phép thương mại quốc tế, họ sẽ nhập khẩu cá

Câu 3. (0,22 điểm)

Nếu nước D có lợi thế so sánh so với các nước khác trong việc sản xuất đường, nhưng các nước khác có lợi thế tuyệt đối so với nước D trong việc sản xuất đường. Nếu thương mại quốc tế với đường được cho phép thì nước D sẽ:

  • A.Xuất khẩu đường
  • B.Không thu được lợi thế gì từ việc xuất khẩu hay nhập khẩu đường
  • C.Nhập khẩu đường
  • D.Xuất khẩu hoặc nhập khẩu đường, nhưng không đủ thông tin để kết luận

Câu 4. (0,22 điểm)

Điều nào dưới đây đúng với cả độc quyền bán, cạnh tranh độc quyền và cạnh tranh hoàn hảo:

  • A.Lợi nhuận kinh tế bằng không trong dài hạn
  • B.Sản phẩm đồng nhất
  • C.Tối đa hóa lợi nhuận tại mức sản lượng có MR
  • D.Dễ dàng xâm nhập và rút khỏi thị trường

Câu 5. (0,22 điểm)

Đối với một hãng độc quyền tự nhiên, đường tổng chi phí trung bình:

  • A.Luôn tăng khi hãng tăng sản lượng
  • B.Không đổi khi hãng tăng sản lượng
  • C.Có thể giảm hoặc tăng khi hãng tăng sản lượng
  • D.Luôn giảm khi hãng tăng sản lượng

Câu 6. (0,22 điểm)

Khi sản phẩm cận biên của lao động nhỏ hơn sản phẩm trung bình của lao động:

  • A.Hãng đang gặp năng suất cận biên giảm dần
  • B.Sản phẩm trung bình của lao động đang tăng
  • C.Sản phẩm cận biên của lao động đang tăng
  • D.Đường tổng sản phẩm có độ dốc âm

Câu 7. (0,22 điểm)

Quy luật năng suất cận biên giảm dần nói rằng:

  • A.Khi quy mô của nhà máy tăng lên, chi phí trung bình của nó giảm xuống
  • B.Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu vào cố định cho trước, sản phẩm trung bình của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống
  • C.Khi quy mô của nhà máy tăng lên, sản phẩm cận biên của nó sẽ giảm
  • D.Khi một hãng sử dụng ngày càng nhiều một đầu vào biến đổi, với lượng các đầu vào cố định cho trước, sản phẩm cận biên của đầu vào biến đổi cuối cùng sẽ giảm xuống

Câu 8. (0,22 điểm)

Hiệu suất không đổi theo quy mô có nghĩa là khi tất cả các đầu vào tăng lên:

  • A.Chi phí trung bình dài hạn tăng cùng tốc độ tăng của đầu vào
  • B.Chi phí trung bình dài hạn không đổi
  • C.ATC không đổi
  • D.Tổng sản phẩm không đổi

Câu 9. (0,22 điểm)

Ích lợi tăng thêm từ tiêu dùng đơn vị hàng hóa cuối cùng gọi là:

  • A.Ích lợi cận biên trên một $
  • B.Ích lợi cận biên
  • C.Tổng ích lợi
  • D.Ích lợi trung bình

Câu 10. (0,22 điểm)

Điều nào dưới đây gây ra sự dịch chuyển của đường cung:

  • A.Cầu hàng hoá thay đổi
  • B.Công nghệ sản xuất thay đổi
  • C.Thị hiếu của người tiêu dùng thay đổi
  • D.Sự xuất hiện của người tiêu dùng mới

Câu 11. (0,22 điểm)

Thị trường sản phẩm A có hàm cung và cầu như sau: Ps = 10 + Qs và Pd = 100 – Qd. Tính giá và sản lượng lượng cân bằng.

  • A.Pe = 55 và Qe = 40
  • B.Pe = 50 và Qe = 45
  • C.Pe = 45 và Qe = 55
  • D.Pe =55 và Qe = 45

Câu 12. (0,22 điểm)

Điều gì chắc chắn gây ra sự gia tăng của giá cân bằng:

  • A.Cả cung và cầu đều giảm
  • B.Sự giảm xuống của cầu kết hợp với sự tăng lên của cung
  • C.Sự tăng lên của cầu kết hợp với sự giảm xuống của cung
  • D.Cả cung và cầu đều tăng

Câu 13. (0,22 điểm)

Đường cung dịch chuyển sang phải có nghĩa là:

  • A.Lượng cung giảm
  • B.Cung giảm
  • C.Lượng cung ứng với mỗi mức giá tăng lên
  • D.Lượng cung không đổi

Câu 14. (0,22 điểm)

Nếu giá cam tăng lên bạn sẽ nghĩ gì về giá của quýt trên cùng một thị trường:

  • A.Có thể tăng hoặc giảm
  • B.Giá quýt sẽ tăng
  • C.Giá quýt sẽ giảm
  • D.Giá quýt sẽ không đổi

Câu 15. (0,22 điểm)

Khi sự tiêu dùng có tính cạnh tranh và có tính loại trừ, thì sản phẩm là một:

  • A.Hàng hóa hỗn hợp
  • B.Hàng hóa công cộng
  • C.Hàng hóa tư nhân
  • D.Hàng hóa do nhà nước cung cấp

Câu 16. (0,22 điểm)

Chính phủ điều tiết độc quyền tự nhiên nhằm mục tiêu:

  • A.Giảm giá và tăng sản lượng của nhà độc quyền
  • B.Tăng giá và sản lượng của nhà độc quyền
  • C.Giảm giá và giảm sản lượng của nhà độc quyền
  • D.Tăng lợi nhuận cho nhà độc quyền

Câu 17. (0,22 điểm)

Thu nhập không công bằng trong nền kinh tế vì:

  • A.Chính phủ đánh thuế thu nhập
  • B.Các hộ gia đình trốn thuế
  • C.Các cá nhân khác nhau có các nguồn lực giống nhau
  • D.Thị trường xác định giá yếu tố sản xuất

Câu 18. (0,22 điểm)

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí là Q2 + Q+ 169. Hãng hoà vốn khi giá bằng:

  • A.12
  • B.13
  • C.14
  • D.15

Câu 19. (0,22 điểm)

Một hãng cạnh tranh hoàn hảo có hàm chi phí là Q2 + Q+ 169. Nếu giá thị trường là P=55, hãng sẽ sản xuất tại mức sản lượng nào để tối đa hoá lợi nhuận.

  • A.Q = 26
  • B.Q = 27
  • C.Q = 28
  • D.Q = 29

Câu 20. (0,22 điểm)

Đường cung ngắn hạn của ngành là:

  • A.Tổng chiều dọc của các đường cung cá nhân các hãng
  • B.Là đường nằm ngang tại mức giá hiện hành
  • C.Tổng lượng bán của các hãng tại mức giá hiện hành
  • D.Tổng chiều ngang của các đường cung cá nhân các hãng

Câu 21. (0,22 điểm)

Trong các đẳng thức dưới đây đẳng thức nào đúng ứng với mức sản lượng tại đó ATC đạt giá trị cực tiểu:

  • A.AVC = FC
  • B.MC = ATC
  • C.MC = AVC
  • D.P = AVC

Câu 22. (0,22 điểm)

Điều nào dưới đây gây ra sự vận động dọc theo đường cung:

  • A.Giá hàng hoá thay đổi
  • B.Số lượng người bán
  • C.Kỳ vọng của người bán thay đổi
  • D.Công nghệ sản xuất thay đổi

Câu 23. (0,22 điểm)

Hạn hán có thể sẽ:

  • A.Làm cho cầu đối với lúa gạo giảm xuống
  • B.Gây ra sự vân động dọc theo đường cung lúa gạo tới mức giá cao hơn
  • C.Làm cho đường cung đối với lúa gạo dịch chuyển lên trên sang bên trái
  • D.Gây ra cầu tăng làm cho giá lúa gạo cao hơn

Câu 24. (0,22 điểm)

Điều nào sau đây mô tả đường cung:

  • A.Số lượng hàng hoá mà người sản xuât muốn bán và có khả năng bán tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian nhất định (các yếu tố khác không đổi)
  • B.Số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng muốn mua
  • C.Số lượng hàng hoá mà người sản xuất muốn bán và có khả năng bán tại các mức thu nhập khác nhau
  • D.Số lượng hàng hoá mà người sản xuất muốn bán tại các mức thuế khác nhau

Câu 25. (0,22 điểm)

Điều nào dưới đây không làm dịch chuyển đường cầu đối với Cà phê Trung Nguyên:

  • A.Giá Cà phê Trung Nguyên giảm xuống.
  • B.Giá hàng hoá thay thế cho Cà phê Trung Nguyên tăng lên.
  • C.Thị hiếu đối với Cà phê Trung Nguyên thay đổi.
  • D.Các nhà sản xuất Chè Lipton quảng cáo cho sản phẩm của họ.

Câu 26. (0,22 điểm)

Một quốc gia có lợi thế so sánh trong việc sản xuất một sản phẩm nếu mức giá thế giới:

  • A.Không chịu ảnh hưởng từ các tổ chức thương mại quốc tế
  • B.Cao hơn mức giá trong nước khi không có thương mại
  • C.Thấp hơn mức giá trong nước khi không có thương mại
  • D.Bằng với mức giá trong nước khi không có thương mại

Câu 27. (0,22 điểm)

Khi phân tích lợi ích và chi phí từ thương mại quốc tế, nếu ta nói rằng nước A là nước nhỏ có nghĩa là:

  • A.Lựa chọn của nước A về việc sẽ xuất khẩu hay nhập khẩu hàng hóa nào không dựa trên nguyên tắc về lợi thế so sánh
  • B.Chỉ mức giá trong nước là có ý nghĩa với nước A, mức giá thế giới không có ý nghĩa gì
  • C.Nước A chỉ có thể nhập khẩu chứ không thế xuất khẩu hàng hóa
  • D.Nước A là người chấp nhận giá

Câu 28. (0,22 điểm)

A trồng lúa và B nuôi cá. Trong trường hợp nào thì A và B không thể thu được lợi ích từ trao đổi:

  • A.Cả A và B đều có thể thu được lợi ích trong tất cả các trường hợp
  • B.B trồng cây và nuôi cá đều tốt hơn B
  • C.A không thích tiêu dùng cá và B không thích tiêu dùng lúa
  • D.A trồng lúa tốt hơn B và B nuôi cá tốt hơn A

Câu 29. (0,22 điểm)

Giả sử nước A xuất khẩu điện thoại sang nước B và nhập khẩu gạo từ nước C. Tình huống này cho thấy rằng:

  • A.Nước A có lợi thế tuyệt đối so với nước C trong việc sản xuất gạo, nước B có lợi thế tuyệt đối so với nước A trong việc sản xuất điện thoại
  • B.Nước A có lợi thế tuyệt đối so với nước B trong việc sản xuất điện thoại, nước C có lợi thế tuyệt đối so với nước A trong việc sản xuất gạo
  • C.Nước A có lợi thế so sánh so với nước B trong việc sản xuất điện thoại, nước C có lợi thế so sánh so với nước A trong việc sản xuất gạo
  • D.Nước A có lợi thế so sánh so với nước C trong việc sản xuất gạo, nước B có lợi thế so sánh so với nước A trong việc sản xuất điện thoại

Câu 30. (0,22 điểm)

Nếu một quốc gia cho phép thương mại và với một hàng hóa mức giá trong nước khi không có thương mại thấp hơn mức giá thế giới:

  • A.Nước đó sẽ nhập khẩu hàng hóa đó
  • B.Nước đó sẽ xuất khẩu hàng hóa đó
  • C.Cần có thêm thông tin để quyết định nước đó có xuất khẩu hay nhập khẩu hàng hóa hay không
  • D.Nước đó sẽ không xuất khẩu hay nhập khẩu hàng hóa đó

Câu 31. (0,22 điểm)

Nếu nước E có lợi thế tuyệt đối so với các nước khác trong việc sản xuất đường, nhưng các nước khác có lợi thế so sánh so với nước E trong việc sản xuất đường. Nếu thương mại quốc tế với đường được cho phép thì nước E sẽ:

  • A.Nhập khẩu đường
  • B.Xuất khẩu đường
  • C.Xuất khẩu hoặc nhập khẩu đường, nhưng không đủ thông tin để kết luận
  • D.Không thu được lợi thế gì từ việc xuất khẩu hay nhập khẩu đường

Câu 32. (0,22 điểm)

Đường giới hạn khả năng sản xuất của một nền kinh tế cũng chính là đường giới hạn khả năng tiêu dùng của nền kinh tế đó:

  • A.Khi mức đánh đổi giữa hai hàng hóa là không thay đổi
  • B.Trong tất cả các trường hợp
  • C.Không xảy ra trong trường hợp nào
  • D.Khi nền kinh tế không tham gia vào thương mại quốc tế

Câu 33. (0,22 điểm)

Nếu mức giá thép trên thị trường thế giới cao hơn mức giá trong nước khi không có thương mại thì nước này nên:

  • A.Không nhập khẩu hay xuất khẩu thép, vì nước đó không thể thu được lợi ích từ thương mại
  • B.Nhập khẩu thép, vì nước đó có lợi thế so sánh trong sản xuất thép
  • C.Xuất khẩu thép, vì nước đó có lợi thế so sánh trong sản xuất thép
  • D.Không nhập khẩu hay xuất khẩu thép, vì nước đó đã có thể sản xuất thép với chi phí rẻ

Câu 34. (0,22 điểm)

Nước A không cho phép thương mại quốc tế. Ở nước này, người ta có thể mua 1 cân cá với giá là 2 cân thịt bò. Ở các nước khác, người ta có thể mua 1 cân cá với giá là 3 cân thịt bò. Điều này chỉ ra rằng:

  • A.Nước B có lợi thế so sánh so với các nước khác trong việc sản xuất thịt bò
  • B.Nếu nước B cho phép thương mại quốc tế, họ sẽ xuất khẩu cá
  • C.Nước B có lợi thế tuyệt đối so với các nước khác trong việc sản xuất cá
  • D.Tất cả các phương án đều chính xác

Câu 35. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào dưới đây không phải của cạnh tranh độc quyền:

  • A.Các hãng là những người tối đa hóa lợi nhuận
  • B.Các hãng chọn sản lượng ở mức chi phí cận biên bằng doanh thu cận biên
  • C.Sản phẩm của các hãng trong ngành là giống hệt nhau
  • D.Ngành gồm nhiều hãng

Câu 36. (0,22 điểm)

Trong điều kiện nào dưới đây, một hãng cạnh tranh hoàn hảo sẽ kiếm được lợi nhuận kinh tế:

  • A.MR > ATC
  • B.MR > AVC
  • C.ATC > MC
  • D.ATC > AR

Câu 37. (0,22 điểm)

Trong cạnh tranh hoàn hảo, doanh thu bình quân của một hãng là:

  • A.Doanh thu nhận được khi thuê thêm một đơn vị lao động
  • B.Bằng giá
  • C.Tổng doanh thu chia tổng chi phí
  • D.Doanh thu cận biên chia cho giá

Câu 38. (0,22 điểm)

Đặc điểm nào dưới đây là của độc quyền tập đoàn:

  • A.Các hãng sản xuất những sản phẩm khác biệt
  • B.Không có rào cản gia nhập ngành
  • C.Các hãng tương đối lớn so với quy mô của thị trường
  • D.Ngành gồm một số lượng lớn các hãng

Câu 39. (0,22 điểm)

Điều nào dưới đây đúng với cạnh tranh độc quyền nhưng không đúng với độc quyền tập đoàn:

  • A.Mỗi hãng đối diện với đường cầu dốc xuống
  • B.Các hãng là người đặt giá
  • C.Các hãng đều có mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận
  • D.Lượng bán của một hãng không tác động đáng kể đến hãng khác

Câu 40. (0,22 điểm)

Một hãng độc quyền tối đa hóa lợi nhuận sẽ không bao giờ sản xuất ở mức sản lượng:

  • A.Mà hãng sẽ bị thua lỗ
  • B.Mà doanh thu cận biên nhỏ hơn giá
  • C.Trong miền không co giãn của đường cầu
  • D.Mà chi phí trung bình lớn hơn chi phí cận biên

Câu 41. (0,22 điểm)

Trong dài hạn, tất cả các hãng trong ngành cạnh tranh độc quyền thu được:

  • A.Lợi nhuận kinh tế dương
  • B.Lợi nhuận kinh tế âm
  • C.Lợi nhuận kinh tế bằng 0
  • D.Lợi nhuận tính toán bằng 0

Câu 42. (0,22 điểm)

Nếu một hãng cạnh tranh hoàn hảo trong ngắn hạn có thể bù đắp được chi phí biến đổi và một phần chi phí cố định thì nó đang hoạt động tại phần đường chi phí cận biên mà:

  • A.Nằm dưới điểm hoà vốn
  • B.Nằm trên điểm đóng cửa
  • C.Nằm giữa điểm đóng cửa và điểm hòa vốn
  • D.Nằm trên điểm hòa vốn

Câu 43. (0,22 điểm)

Nếu một nhà độc quyền đang sản xuất tại mức sản lượng tại đó chi phí cận biên lớn hơn doanh thu cận biên, nhà độc quyền nên:

  • A.Không điều nào đúng
  • B.Giảm giá và tăng sản lượng
  • C.Giảm giá và giảm sản lượng
  • D.Tăng giá và giảm sản lượng

Câu 44. (0,22 điểm)

Câu nào dưới đây nói đúng về mô hình đường cầu gẫy:

  • A.Cho biết mức giá hiện hành được xác định như thế nào
  • B.Nói rằng giá sẽ không đổi cho dù có sự dao động của cầu
  • C.Giả định rằng doanh thu cận biên đôi khi tăng cùng với sản lượng
  • D.Giả định rằng các đối thủ sẽ đáp lại sự giảm giá và lờ đi sự tăng giá

Câu 45. (0,22 điểm)

Điều nào dưới đây không đúng trong trường hợp hãng cạnh tranh hoàn hảo.

  • A.Giá không đổi khi lượng bán thay đổi
  • B.Sự thay đổi tổng doanh thu bằng giá nhân với sự thay đổi lượng bán
  • C.Doanh thu cận biên bằng giá
  • D.Doanh thu cận biên thường nhỏ hơn doanh thu trung bình

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #27 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền