Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #13

45 câu45 phútSưu tầm9.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

NHTW _____________ cung tiền trong nền kinh tế _____________

  • A.Kiểm soát được; trong mọi tình huống
  • B.Kiểm soát được; nếu số nhân tiền ổn định
  • C.Kiểm soát được; nếu kiểm soát được tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi của dân chúng
  • D.Kiểm soát được; nếu kiểm soát được tỷ lệ dự trữ vượt mức của NHTM

Câu 2. (0,22 điểm)

Trên thị trường tiền tệ, cầu tiền tăng sẽ dẫn đến lãi suất tăng. Phát biểu này là … vì _____________

  • A.Sai; lãi suất quan hệ nghịch với cầu tiền
  • B.Đúng; đó là lãi suất cân bằng khi mà cung tiền không đổi
  • C.Đúng, vì cầu tiền và lãi suất tương quan đồng biến
  • D.Sai, vì lãi suất tăng sẽ làm giảm cầu tiền

Câu 3. (0,22 điểm)

IS là quan hệ giữa _____________ và _____________ sao cho trên thị trường _____________ đạt được cân bằng.

  • A.Thu nhập; chi tiêu; hàng hoá
  • B.Thu nhập; lãi suất; tiền tệ
  • C.Thu nhập, lãi suất; hàng hoá
  • D.Thu nhập, chi tiêu; tiền tệ

Câu 4. (0,22 điểm)

LM là quan hệ giữa _____________và _____________ sao cho trên thị trường _____________ đạt được cân bằng.

  • A.Thu nhập; chi tiêu; hàng hoá
  • B.Thu nhập; lãi suất; tiền tệ
  • C.Thu nhập, lãi suất; hàng hoá
  • D.Thu nhập, chi tiêu; tiền tệ

Câu 5. (0,22 điểm)

Mô hình IS-LM cân bằng khi mà ở đó có _____________ và __________ đạt cân bằng trên thị trường _____________ và thị trường_____________

  • A.Thu nhập; lãi suất; hàng hoá; tiền tệ
  • B.Thu nhập; giá cả; hàng hoá; tiền tệ
  • C.Giá cả; lãi suất; hàng hoá; tiền tệ
  • D.Thu nhập; tỷ giá; hàng hoá; tiền tệ

Câu 6. (0,22 điểm)

Biến số nào sau đây làm đường IS dịch chuyển sang phải?

  • A.Giảm chi tiêu chính phủ (G)
  • B.Tăng thuế (T)
  • C.Tăng đầu tư tự định (I0)
  • D.Tăng cung tiền (M)

Câu 7. (0,22 điểm)

Độ dốc của đường IS phụ thuộc vào:

  • A.Chi tiêu tự định của hộ gia đình
  • B.Chi tiêu của chính phủ
  • C.Chi tiêu biên của hộ gia đình
  • D.Lãi suất

Câu 8. (0,22 điểm)

Tình huống nào bên dưới làm đường IS gần như nằm ngang:

  • A.Tiêu dùng biên của hộ gia đình gần bằng 1
  • B.Tiêu dùng biên của hộ gia đình gần bằng 0 (zero)
  • C.Lãi suất gần như không ảnh hưởng đến đầu tư
  • D.Lãi suất gần như không ảnh hưởng đến cầu tiền

Câu 9. (0,22 điểm)

Đường LM dịch chuyển lên trên khi:

  • A.Cung tiền tăng
  • B.Cung tiền giảm
  • C.Thu nhập tăng
  • D.Thu nhập giảm

Câu 10. (0,22 điểm)

Trong mô hình IS-LM, lãi suất sẽ _________ khi mà chi tiêu của chính phủ _________

  • A.Giảm; tăng
  • B.Tăng; tăng
  • C.Tăng; giảm
  • D.Không đổi; tăng

Câu 11. (0,22 điểm)

Trong mô hình IS-LM, lãi suất sẽ ___________ khi mà NHTW _____________ tỷ lệ dự trữ hoặc bắt buộc _____________ trái phiếu chính phủ.

  • A.Giảm; tăng: bán
  • B.Giảm; giảm; bán
  • C.Giảm; tăng; mua
  • D.Giảm; giảm; mua

Câu 12. (0,22 điểm)

Trong mô hình IS-LM, lãi suất sẽ ___________ và thu nhập sẽ _____________ khi mà NHTW _____________ tỷ lệ dự trữ bắt buộc.

  • A.Tăng; giảm, tăng
  • B.Tăng; tăng; tăng
  • C.Giảm; giảm; giảm
  • D.Giảm; tăng; tăng

Câu 13. (0,22 điểm)

Chính phủ thực hiện chính sách mở rộng ngân sách (tăng G, hoặc giảm T) và NHTW thực hiện chính sách mở rộng tiền tệ (tăng M), khi đó:

  • A.Thu nhập tăng; lãi suất tăng
  • B.Thu nhập tăng; lãi suất chưa biết
  • C.Thu nhập chưa biết; lãi suất giảm
  • D.Thu nhập giảm; lãi suất giảm

Câu 14. (0,22 điểm)

Khi nền kinh tế gặp suy thoái, NHTW không nên:

  • A.Giảm lãi suất chiết khấu
  • B.Giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • C.Tăng lãi suất chiết khấu
  • D.Bán trái phiếu trên thị trường mở

Câu 15. (0,22 điểm)

Lãi suất trên thị trường tăng là do:

  • A.Chính phủ tăng thuế
  • B.NHTW mua trái phiếu chính phủ trên thị trường mở
  • C.Chính phủ tăng chi tiêu
  • D.NHTW giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc

Câu 16. (0,22 điểm)

Bẩy thanh khoảng (liquidity trap) là hiện tượng mà NHTW _____________ cung tiền nhưng ___________ không đổi.

  • A.Giảm; thu nhập
  • B.Tăng; lãi suất
  • C.Tăng; thu nhập
  • D.Giảm; giá cả

Câu 17. (0,22 điểm)

Phát biểu nào bên dưới là đúng nếu lãi suất không ảnh hưởng đến đầu tư?

  • A.Chính sách tiền tệ không ảnh hưởng lên thu nhập
  • B.Chính sách tài khoá không ảnh hưởng lên thu nhập
  • C.Chính sách tài khoá không ảnh hưởng lên lãi suất
  • D.Chính sách tiền tệ không ảnh hưởng lên lãi suất

Câu 18. (0,22 điểm)

Mô hình IS-LM là mô hình dựa trên giả thuyết _____________ và là mô hình _____________

  • A.Giá không đổi, tĩnh
  • B.Giá không đổi; động
  • C.Thu nhập không đổi; động
  • D.Thu nhập không đổi; tĩnh

Câu 19. (0,22 điểm)

Cho C = 200 + 0.75(Y-T); T = G = 100 và I = 200 - 25r. Khi đó hàm số của IS là:

  • A.Y = 1700 - 100r
  • B.r = 1700 - 100Y
  • C.Y = 1700 + 100r
  • D.r = 1700 + 100Y

Câu 20. (0,22 điểm)

Cho C = 200 + 0.75(Y-T); T = G = 100 và I = 200 - 25r. Khi đó độ dốc của đường IS là:

  • A.-0.01
  • B.10
  • C.-100
  • D.0.01

Câu 21. (0,22 điểm)

Cho C = 200 + 0.75(Y-T); T = G = 100 và I = 200 - 25r. Nếu thu nhập trong nền kinh tế này là 1500 và lãi suất hiện thời là 6. Khi đó trên thị trường hàng hoá đang:

  • A.Dư thừa
  • B.Thiếu hụt
  • C.Cân bằng
  • D.Không xác định được.

Câu 22. (0,22 điểm)

Cho hàm cầu tiền là L = Y - 100r và cung tiền danh nghĩa là 1000, nếu mức giá trên thị trường là 2 thì hàm số của LM sẽ là:

  • A.Y = -500 + 100r
  • B.Y = 500 + 100r
  • C.r = 500 + 100Y
  • D.r = -500 + 100Y

Câu 23. (0,22 điểm)

Cho hàm cầu tiền là L = Y - 100r và cung tiền danh nghĩa là 1000, nếu mức giá trên thị trường là 2 thì độ dốc của đường LM là:

  • A.10
  • B.0.01
  • C.100
  • D.-0.01

Câu 24. (0,22 điểm)

Cho hàm cầu tiền là L = Y - 100r và cung tiền danh nghĩa là 1000, và mức giá trên thị trường là 2. Nếu thu nhập hiện nay là 1500 và lãi suất là 6 thì thị trường tiền tệ đang:

  • A.Dư thừa
  • B.Thiếu hụt
  • C.Cân bằng
  • D.Không xác định được.

Câu 25. (0,22 điểm)

Nếu hàm số của IS là r = 17 - 0.01Y và của LM là r = -5 + 0.01Y. Thu nhập và lãi suất cân bằng đồng thời là:

  • A.Y = 1000 và r = 6
  • B.Y = 1100 và r = 6
  • C.Y = 1100 và r = 6%
  • D.Y = 1000 và r = 6%

Câu 26. (0,22 điểm)

Cân bằng chung trên thị trường hàng hoá và tiền tệ hiện nay có thu nhập (Y) là 1000vaˋla~isua^ˊt(r)laˋ3 và lãi suất (r) là 3%. Kết quả nào bên dưới là đúng nếu NHTW bán ra 300 trái phiếu?

  • A.Y < 1000$ và r < 3%
  • B.Y > 1000$ và r < 3%
  • C.Y < 1000$ và r > 3%
  • D.Y > 1000$ và r > 3%

Câu 27. (0,22 điểm)

Lấn át (crowding out) là hiện tượng _____________ tăng đầu tư làm _____________ đầu tư _____________

  • A.Chính phủ; giảm; tư nhân
  • B.Chính phủ; tăng; tư nhân
  • C.Tư nhân; giảm; tư nhân
  • D.Tư nhân; giảm; chính phủ

Câu 28. (0,22 điểm)

Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?

  • A.Tỷ lệ thất nghiệp ở nhiều nước rất cao.
  • B.Tỷ lệ lạm phát ở Việt nam dưới 15% mỗi năm trong giai đoạn 1993­-1997.
  • C.Tốc độ tăng trưởng GDP bình quân trong giai đoạn 1991­1997 ở Việt nam khoảng 8,5%.
  • D.Các câu còn lại đều đúng.

Câu 29. (0,22 điểm)

Trong những loại thị trường sau, loại nào thuộc về thị trường yếu tố sản xuất:

  • A.Thị trường vốn.
  • B.Thị trường đất đai.
  • C.Thị trường sức lao động.
  • D.Các câu còn lại đều đúng.

Câu 30. (0,22 điểm)

Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vĩ mô:

  • A.Việc xác định mức thu nhập quốc dân
  • B.Các nguyên nhân làm giảm mức giá bình quân
  • C.Các nguyên nhân làm giá hàng hóa giảm
  • D.Tác động của thâm hụt ngân sách đến lạm phát

Câu 31. (0,22 điểm)

Vấn đề nào dưới đây không thuộc kinh tế vi mô:

  • A.Sản xuất
  • B.Tiêu dùng
  • C.Tiền công và thu nhập
  • D.Sự khác biệt thu nhập của quốc gia

Câu 32. (0,22 điểm)

Yếu tố nào sau đây không phải là yếu tố sản xuất:

  • A.Chính phủ
  • B.Công cụ sản xuất
  • C.Tài nguyên thiên nhiên
  • D.Tài năng kinh doanh

Câu 33. (0,22 điểm)

Nếu giá sản phẩm X tăng lên, các điều kiện khác không thay đổi thì:

  • A.Sản phẩm tăng lên
  • B.Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X tăng lên
  • C.Khối lượng tiêu thụ sản phẩm X giảm xuống
  • D.Phần chi tiêu sản phẩm X tăng lên.

Câu 34. (0,22 điểm)

Nếu 2 sản phẩm X và Y là 2 sản phẩm thay thế thì:

  • A.EXY < 0
  • B.EXY =1
  • C.EXY = 0
  • D.EXY > 0

Câu 35. (0,22 điểm)

Đường cung của sản phẩm X dịch chuyển do:

  • A.Thuế thay đổi.
  • B.Giá sản phẩm X thay đổi.
  • C.Giá sản phẩm thay thế giảm.
  • D.Thu nhập tiêu dùng thay đổi

Câu 36. (0,22 điểm)

Đường cầu cá nhân về một hàng hóa hoặc dịch vụ:

  • A.Biểu thị hàng hóa hoặc dịch vụ nào sẽ được thay thế theo nguyên lý thay thế
  • B.Cho biết giá cân bằng thị trường
  • C.Cho biết số lượng hàng hóa hoặc dịch vụ mà một cá nhân sẽ mua ở mỗi mức giá
  • D.Tất cả các câu còn lại đều đúng.

Câu 37. (0,22 điểm)

Giá sản phẩm X tăng lên dẫn đến phần chi tiêu cho sản phẩm X tăng lên, thì hệ số co dãn của cầu theo giá sản phẩm là:

  • A.ED > 1
  • B.ED < 1
  • C.ED = 0
  • D.ED = 1

Câu 38. (0,22 điểm)

Thông thường, gánh nặng của một khoản thuế người sản xuất và người tiêu dùng đều phải chịu nhiều hay ít phụ thuộc vào độ co dãn tương đối giữa cung và cầu. Trong điều kiện nào thì người tiêu dùng phải chịu phần lớn số thuế:

  • A.Cầu co dãn ít hơn so với cung
  • B.Cung hoàn toàn co dãn.
  • C.Cung co dãn ít hơn so với cầu.
  • D.Cầu hoàn toàn co dãn

Câu 39. (0,22 điểm)

Nếu mục tiêu của công ty là tối đa hoá doanh thu, và cầu về sản phẩm của công ty tại mức giá hiện có là co dãn nhiều, công ty sẽ:

  • A.Tăng giá
  • B.Giữ giá như cũ.
  • C.Giảm giá
  • D.Tăng lượng bán

Câu 40. (0,22 điểm)

Trong trường hợp nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu TV SONY về bên phải:

1. Thu nhập dân chúng tăng

2. Giá TV Panasonic tăng

3. Giá TV SONY giảm

  • A.Trường hợp 2 và 3
  • B.Trường hợp 1 và 3
  • C.Trường hợp 1+2+3
  • D.Trường hợp 1 và 2

Câu 41. (0,22 điểm)

Yếu tố nào sau đây không được coi là yếu tố quyết định cầu hàng hoá:

  • A.Thu nhập.
  • B.Thị hiếu, sở thích
  • C.Giá hàng hoá liên quan.
  • D.Các yếu tố đầu vào để sản xuất hàng hoá.

Câu 42. (0,22 điểm)

Hàm số cung và cầu sản phẩm X có dạng: P=QS+5 và P= ­1/2QD+20. Muốn giá cân bằng P=18, thì hàm cung mới có dạng:

  • A.P= QS –13
  • B.P= QS+13
  • C.P= QS +14
  • D.P= QS –14

Câu 43. (0,22 điểm)

Hàm số cầu và số cung của một hàng hoá như sau: (D): P= ­Q+50 ; (S): P= Q+10 Nếu chính phủ định giá tối đa là P=20, thì lượng hàng hoá:

  • A.Th�A. ��a 30
  • B.Dư thừa 20
  • C.Thiếu hụt 20.
  • D.Thiếu hụt 30

Câu 44. (0,22 điểm)

Giả sử trên thị trường chỉ cung cấp 2 loại thực phẩm là xe máy và xăng, cho hàm cầu về xe máy: Qx=1000­5Py. Trong đó Qx là lượng cầu đối xe máy, và Py là giá xăng (hàng hóa liên quan). Tính hệ số co dãn cầu giao của 2 loại hàng hóa tại mức Py=40.

  • A.0,034
  • B.- 0,25
  • C.0,03
  • D.- 0,02

Câu 45. (0,22 điểm)

Cho hàm cầu về sản phẩm A là P=190­Q. Giả sử dung về sản phẩm này cố định là 100 đơn vị. Tính giá cân bằng và thặng dư tiêu dùng tại mức giá đó:

  • A.P= 80, CS=9500
  • B.P= 80, CS=10000
  • C.P= 90, CS=5000
  • D.P= 90, CS=10000

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #13 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền