Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #12

44 câu45 phútSưu tầm9.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    44 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    44 câu · 0,23 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,23 điểm)

Trong số những nhận định dưới đây về đặc điểm của đường IS*, câu nào không đúng?

  • A.Đường IS* phản ánh quan hệ tổng cầu tăng, sản lượng tăng.
  • B.Đường IS* phản ánh quan hệ lãi suất giảm, đầu tư tăng, sản lượng tăng.
  • C.Đường IS* phản ánh quan hệ tỷ lệ nghịch giữa tỷ giá hối đoái và sản lượng.
  • D.Đường IS* phản ánh quan hệ tỷ giá hối đoái giảm, xuất khẩu ròng tăng.

Câu 2. (0,23 điểm)

Tiêu dùng biên (Marginal Propensity to Consume) là _____________

  • A.Cộng với tiết kiệm biên (Marginal Propensity to Saving) bằng 1
  • B.Là phần số của tiêu dùng trên GDP
  • C.Là số lượng tiêu dùng trong thu nhập khả dụng
  • D.Là tỷ phần tiêu dùng trong thu nhập khả dụng

Câu 3. (0,23 điểm)

Sự kiện nào bên dưới làm tiêu dùng dịch chuyển (shift)?

  • A.Thuế tăng
  • B.Tiêu dùng tự định tăng
  • C.Thu nhập tăng
  • D.Tiêu dùng biên tăng

Câu 4. (0,23 điểm)

Sự kiện nào bên dưới làm đường vẽ hàm tiêu dùng dựng đứng hơn?

  • A.Thu nhập khả dụng tăng
  • B.GDP thực tăng
  • C.Sự sụt giảm của MPS
  • D.Sự sụt giảm trong MPC

Câu 5. (0,23 điểm)

Độ dốc của hàm tiết kiệm là 0.27, khi đó:

  • A.Tiêu dùng biên là 0.73
  • B.Tiết kiệm biên là 0.73
  • C.Tiêu dùng biên là 0.27
  • D.Nhập khẩu biên nhỏ hơn 0.27

Câu 6. (0,23 điểm)

Thu nhập khả dụng là 5,tie^ˊtkiệmlaˋ1.75, tiết kiệm là 1.75 khi đó chi tiêu phải là:

  • A.25$
  • B.0.56$
  • C.6.75$
  • D.0.35$

Câu 7. (0,23 điểm)

Trong một nền kinh tế không có thương mại và thuế, MPS bằng 0. Chi tiêu tự định tăng lên một khoảng là _____________ sẽ dẫn đến tổng thu nhập tăng lên 60$ và khi đó số nhân là _____________

  • A.48$ và 1.25
  • B.12$ và 5
  • C.75$ và 12
  • D.300$ và 5

Câu 8. (0,23 điểm)

MPC càng _____________ thì dẫn đến độ dốc của AE (AD) càng _____________ và số nhân càng _____________

  • A.Nhỏ; lớn; nhỏ
  • B.Lớn, lớn, lớn
  • C.Lớn, lớn, nhỏ
  • D.Lớn, nhỏ, lớn

Câu 9. (0,23 điểm)

Nếu chi tiêu biên là 0.8, khi đó số nhân chi tiêu chính phủ sẽ là:

  • A.0.8
  • B.5
  • C.1.25
  • D.0.2

Câu 10. (0,23 điểm)

Cho C = 150 + 0.8Y. Nếu Y tăng 10 đơn vị thì Sp sẽ:

  • A.Tăng 8
  • B.Tăng 2
  • C.Giảm 8
  • D.Giảm 2

Câu 11. (0,23 điểm)

Cho C = 150 + 0.8(Y-T) nếu T tăng 1 đơn vị thì C sẽ:

  • A.Tăng 0.8
  • B.Tăng 0.2
  • C.Giảm 0.2
  • D.Giảm 0.8

Câu 12. (0,23 điểm)

Cho C = 150 + 0.8(Y-T) nếu T tăng 1 đơn vị thì Sp sẽ:

  • A.Tăng 0.8
  • B.Giảm 0.8
  • C.Tăng 0.2
  • D.Giảm 0.2

Câu 13. (0,23 điểm)

Cho C = 150 + 0.8(Y-T) thì số nhân thuế trong nền kinh tế này là:

  • A.4
  • B.-5
  • C.5
  • D.-4

Câu 14. (0,23 điểm)

Cho C = 150 + 0.5(Y-T); trong khi đó T = 10 + 0.2Y thì số nhân thuế trong nền kinh tế này là:

  • A.-1
  • B.-0.3
  • C.-1.667
  • D.-0.5

Câu 15. (0,23 điểm)

Hiện nay thu nhập cân bằng là 4000,ne^ˊuchıˊnhphủta˘ngthe^mchitie^ulaˋ40, nếu chính phủ tăng thêm chi tiêu là 40. Biết tiêu dùng biên của hộ gia đình là 0.6 và thuế không phụ thuộc vào thu nhập thì thu nhập mới sẽ tăng thêm:

  • A.4100$
  • B.100$
  • C.40$
  • D.24$

Câu 16. (0,23 điểm)

Hiện nay thu nhập cân bằng là 4000,ne^ˊuchıˊnhphủta˘ngthe^mchitie^ulaˋ40, nếu chính phủ tăng thêm chi tiêu là 40 bằng cách tăng thuế. Biết tiêu dùng biên của hộ gia đình là 0.6 và thuế không phụ thuộc vào thu nhập thì thu nhập mới sẽ tăng thêm:

  • A.4100$
  • B.100$
  • C.40$
  • D.24$

Câu 17. (0,23 điểm)

Biết rằng tổng chi tiêu khả dụng là AE = 425 + 0.75Y, khi đó sản lượng cân bằng là:

  • A.425
  • B.1500
  • C.1700
  • D.Chưa thể xác định

Câu 18. (0,23 điểm)

Biết rằng tổng chi tiêu khả dụng là AE = 425 + 0.75Y, nếu sản lượng trong nền kinh tế là 1500 thì thị trường hàng hoá đang _____________ một lượng là _____________

  • A.Dư thừa; 200
  • B.Thiếu hụt; 50
  • C.Dư thừa; 50
  • D.Thiếu hụt; 200

Câu 19. (0,23 điểm)

Trong ngắn hạn, nếu trên thị trường hàng hoá đang rơi vào tình trạng dư thừa hàng hoá thì:

  • A.Hàng tồn kho ngoài dự kiến đang tăng
  • B.Giá cả sẽ giảm
  • C.Tiêu dùng sẽ tăng
  • D.Chính phủ tăng chi tiêu

Câu 20. (0,23 điểm)

Hiện nay tiết kiệm của hộ gia đình là 70 và chi tiêu là 200, nếu hộ gia đình quyết định cắt giảm chi tiêu của mình thì:

  • A.Tiết kiệm sẽ tăng
  • B.Tiết kiệm sẽ giảm
  • C.Tiết kiệm không đổi
  • D.Đầu tư sẽ giảm

Câu 21. (0,23 điểm)

Khi nói đến biến số tự định (autonomous variable) thì điều này có nghĩa là biến số đó:

  • A.Bị quyết định bởi một hay nhiều biến số khác
  • B.Là biến số độc lập, không phụ thuộc vào biến số khác
  • C.Do chính phủ tự định
  • D.Do hộ gia đình tự định

Câu 22. (0,23 điểm)

Tiền là trong kinh tế học:

  • A.Là bất cứ thứ gì miễn sao được chấp nhận chung trong thanh toán và giao dịch
  • B.Tiền giấy và tiền kim loại do nhà nước ban hành
  • C.Là tài sản của dân chúng
  • D.Là tài sản của NHTW

Câu 23. (0,23 điểm)

Nếu nền kinh tế không có tiền, khi đó mọi giao dịch sẽ diễn ra bằng cách:

  • A.Thẻ tín dụng
  • B.Hàng đổi hàng (barter)
  • C.Hàng đổi vàng
  • D.Nhà nước bảo lãnh

Câu 24. (0,23 điểm)

M2 là tổng khối lượng tiền chỉ có:

  • A.Tiền mặt
  • B.Tiền gửi không kỳ hạn
  • C.Tiền gửi không kỳ hạn và tiền mặt
  • D.Tiền gửi có kỳ hạn và tiền gửi không kỳ hạn

Câu 25. (0,23 điểm)

Khả năng (tính) thanh khoảng (liquidity) có nghĩa là:

  • A.Sẽ tăng lên khi người tiêu dùng có nhiều thẻ tín dụng
  • B.Tài sản gì đó mà chúng nhanh chóng có thể chuyển thành tiền
  • C.Là số vàng mà quốc gia có được
  • D.Là sự nhanh chóng lên giá của một tài sản

Câu 26. (0,23 điểm)

Bảng cân đối (balance sheet) của một NHTM có thể mô tả như phương trình bên dưới:

  • A.Vốn chủ sỡ hữu (Equity) + Tài sản (assets) = Nợ (liabilities)
  • B.Vốn chủ sỡ hữu (Equity) = Tài sản (assets) + Nợ (liabilities)
  • C.Vốn chủ sỡ hữu (Equity) - Nợ (liabilities) = Tài sản (assets)
  • D.Vốn chủ sỡ hữu (Equity) + Nợ (liabilities) = Tài sản (assets)

Câu 27. (0,23 điểm)

Dự trữ của NHTM là:

  • A.Tổng số tiền dự trữ của ngân hàng (gồm bắt buộc và vượt mức)
  • B.Số tiền dự trữ bắt buộc bởi qui định của NHTW
  • C.Là số dự trữ vượt mức của NHTM
  • D.Là số tiền gửi của NHTM tại NHTW

Câu 28. (0,23 điểm)

Phát biểu nào bên dưới là đúng về cầu tiền:

  • A.Là số tiền mà người dân giữ để mua hàng hoá và dịch vụ
  • B.Là lượng tiền thực mà dân chúng muốn giữ để thanh toán
  • C.Là ham muốn về tiền của người dân
  • D.Là số hàng hoá mà người dân mua sắm trong năm

Câu 29. (0,23 điểm)

Nếu tổng tiền gửi tăng nhưng tổng cho vay (dư nợ tín dụng) không đổi thì tỷ lệ dự trữ:

  • A.Lớn hơn 1
  • B.Không thay đổi
  • C.Tăng
  • D.Giảm

Câu 30. (0,23 điểm)

Một trong những mục tiêu của NHTW là kiểm soát _____________ bằng cách thay đổi_____________

  • A.Lạm phát; số lượng tiền trong nền kinh tế
  • B.Mức giá, chi tiêu của chính phủ
  • C.Thất nghiệp, lạm phát kỳ vọng
  • D.Lạm phát, mức giá chung

Câu 31. (0,23 điểm)

Khi NHTW tham gia vào thị trường mở bằng cách mua trái phiếu chính phủ thì:

  • A.Tổng tiền gửi của NHTM tăng nhưng dự trữ không đổi
  • B.Tổng tiền gửi của NHTM và dự trữ của nó tăng
  • C.Dự trữ tăng
  • D.Đầu tư của ngân hàng cho cổ phiếu tăng

Câu 32. (0,23 điểm)

Cầu tiền của dân chúng sẽ … khi …

  • A.Tăng; khi lãi suất thực giảm
  • B.Tăng; thu nhập tăng thực tăng
  • C.Giảm; khi lãi suất danh nghĩa giảm
  • D.Tăng, khi thu nhập danh nghĩa tăng

Câu 33. (0,23 điểm)

Lãi suất danh nghĩa trên thị trường tăng 5% và lạm phát trên thị trường là 10%. Khi đó:

  • A.Cầu tiền tăng vì lãi suất danh nghĩa tăng
  • B.Cầu tiền giảm vì lạm phát tăng
  • C.Cần tiền giảm vì lãi suất thực giảm
  • D.Cầu tiền không đổi vì thu nhập không thay đổi

Câu 34. (0,23 điểm)

Tỷ lệ tiền mặt trên tiền gửi là 0.8 và tỷ lệ dự trữ trong hệ thống ngân hàng đối với tổng tiền gửi là 0.2 thì số nhân tiền trong nền kinh tế này là:

  • A.4
  • B.0.5
  • C.1.8
  • D.1.25

Câu 35. (0,23 điểm)

Số nhân tiền trong nền kinh tế là 2, nếu ngân hàng tăng 10% lượng tiền cơ sở (tiền mạnh) thì cung tiền thực sẽ tăng _____________ nếu lạm phát _____________

  • A.20%; 1%
  • B.1%; 5%
  • C.10% ; 2%
  • D.5%; 2%

Câu 36. (0,23 điểm)

Những sự kiện nào bên dưới làm cho cầu tiền tăng?

  • A.Sự tăng lên của tổng sản lượng
  • B.Sự tăng lên của mức giá
  • C.Sự tăng lên của lãi suất
  • D.Sự tăng lên của cung tiền

Câu 37. (0,23 điểm)

Nếu có một khoảng tiền gửi mới vào ngân hàng là 500$ thì tổng lượng tiền được tạo ra trong hệ thống ngân hàng sẽ là bao nhiêu nếu họ giữ lại 10% số tiền gửi.

  • A.500$
  • B.5000$
  • C.450$
  • D.950$

Câu 38. (0,23 điểm)

Công cụ nào bên dưới là công cụ của chính sách tiền tệ?

  • A.Lãi suất chiết khấu và lãi suất thị trường
  • B.Tỷ lệ dự trữ bắt buộc và lãi suất cho vay
  • C.Mua bán trái phiếu trên thị trường mở
  • D.Lãi suất trái phiếu chính phủ

Câu 39. (0,23 điểm)

Nếu NHTW bán trái phiếu chính phủ thì:

  • A.Lãi suất trên thị trường tiền tệ tăng
  • B.Lãi suất trên thị trường tiền tệ giảm
  • C.Lãi suất trên thị trường tiền tệ không ảnh hưởng
  • D.Giá trái phiếu giảm

Câu 40. (0,23 điểm)

Nếu tỷ lệ dự trữ bắt buộc cho hệ thống ngân hàng giảm thì:

  • A.Lãi suất trên thị trường tiền tệ tăng
  • B.Lãi suất trên thị trường tiền tệ giảm
  • C.Lãi suất trên thị trường tiền tệ không ảnh hưởng
  • D.Tổng tiền gửi sẽ tăng

Câu 41. (0,23 điểm)

Nếu NHTW vừa bán trái phiếu ra trên thị trường mở vừa đồng thời giảm lãi suất chiết khấu thì lãi suất trên thị trường tiền tệ sẽ:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không đổi
  • D.Không thể kết luận

Câu 42. (0,23 điểm)

Khi lãi suất chiết khấu tăng thì:

  • A.Lãi suất trên thị trường tiền tệ tăng
  • B.Lãi suất trên thị trường tiền tệ giảm
  • C.Lãi suất trên thị trường tiền tệ không ảnh hưởng
  • D.Tổng tiền gửi sẽ tăng

Câu 43. (0,23 điểm)

Suy thoái kinh tế, làm thu nhập của dân chúng giảm, khi đó lãi suất trên thị trường tiền tệ:

  • A.Tăng
  • B.Giảm
  • C.Không ảnh hưởng
  • D.Mới đầu giảm, sau đó tăng

Câu 44. (0,23 điểm)

Lãi suất nào bên dưới là lãi suất thực (real interest) trong nền kinh tế?

  • A.Lãi suất cho vay
  • B.Lãi suất tiền gửi
  • C.Lãi suất thị trường tiền tệ liên ngân hàng
  • D.Các câu trên đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #12 gồm 44 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền