Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #26

45 câu45 phútSưu tầm9.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Nếu ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc và bán ra chứng khoán của Chính phủ, thì khối lượng tiền tệ sẽ:

  • A.Chưa biết
  • B.Tăng lên
  • C.Không đổi
  • D.Giảm xuống

Câu 2. (0,22 điểm)

Trong mô hình IS­-LM, ảnh hưởng của chính sách tiền tệ thắt chặt sẽ làm giảm sản lượng đồng thời:

  • A.Làm giảm lãi suất và giảm đầu tư
  • B.Làm tăng lãi suất và giảm đầu tư
  • C.Làm tăng lãi suất và tăng đầu tư
  • D.Làm giảm lãi suất và tăng đầu tư

Câu 3. (0,22 điểm)

Đường thể hiện sự phối hợp sản lượng thực tế và lãi suất mà tại đó tổng chi tiêu dự kiến bằng sản lượng thực tế được gọi là:

  • A.Đường LM
  • B.Đường cầu về đầu tư
  • C.Đường IS
  • D.Đường tổng cầu

Câu 4. (0,22 điểm)

Thị trường hàng hóa và tiền tệ của nền kinh tế có các số liệu như sau: C = 200+0,6Y; I = 650­50R, G=400; Md = 2Y+1000 - ­200R; Ms = 2000. Lãi suất và sản lượng cân bằng chung bằng bao nhiêu?

  • A.R = 10 và Y = 1500
  • B.R = 6,11 và Y = 2600
  • C.R = 6 và Y = 2000
  • D.R = 6 và Y=2500

Câu 5. (0,22 điểm)

Với đường IS và LM có độ dốc thông thường, chính sách tài khoá thắt chặt sẽ:

  • A.Dịch chuyển đường IS sang phải
  • B.Dịch chuyển LM sang trái
  • C.Làm tăng lãi suất và làm giảm thu nhập
  • D.Làm giảm thu nhập và lãi suất

Câu 6. (0,22 điểm)

Thị trường hàng hóa có: C = 200 + 0,75Yd; I = 240 - ­80R; G = 500; T = 100 + 0,2Y; X = 210; IM = 50 + 0,1Y. Phương trình đường IS có dạng.

  • A.Y= 1920 - ­160R
  • B.Y = 1025­ - 200R
  • C.Y = 2050 - ­160R
  • D.Y = 1025 + 200R

Câu 7. (0,22 điểm)

Tại các điểm nằm phía trên và bên phải của đường IS, điều nào dưới đây là đúng:

  • A.Tổng cầu lớn hơn sản lượng thực tế do đó có sự dư cầu về hàng hoá
  • B.Tổng cầu lớn hơn sản lượng thực tế, do đó có sự dư cung về hàng hoá
  • C.Sản lượng thực tế lớn hơn tổng cầu, do đó có sự dư cung về hàng hoá
  • D.Sản lượng thực tế lớn hơn tổng cầu, do đó có sự dư cầu về hàng hoá

Câu 8. (0,22 điểm)

Sự thay đổi của yếu tố nào dưới đây sẽ không làm thay đổi vị trí của đường IS:

  • A.Thuế
  • B.Chi tiêu của chính phủ
  • C.Lãi suất
  • D.Tiêu dùng tự định

Câu 9. (0,22 điểm)

Giả sử cầu về tiền ở một mức sản lượng MD = 1000 - 20R; R là lãi suất. Lượng tiền cơ sở là 300, số nhân tiền tệ là 2,5. Vậy lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ là:

  • A.2,5%
  • B.3%
  • C.12,5%
  • D.12%

Câu 10. (0,22 điểm)

Dưới đây là các biện pháp tài trợ cho tăng chi tiêu chính phủ, biện pháp nào sẽ làm tăng cung tiền:

  • A.Chính phủ bán trái phiếu cho các ngân hàng thương mại
  • B.Chính phủ bán trái phiếu cho ngân hàng trung ương
  • C.Chính phủ bán trái phiếu cho công chúng
  • D.Chính phủ tăng thuế

Câu 11. (0,22 điểm)

Trong mô hình IS-­LM, nếu sản lượng thấp hơn sản lượng tiềm năng thì chính phủ nên áp dụng:

  • A.Chính sách tài khóa mở rộng; và tiền tệ mở rộng
  • B.Chính sách tài khóa mở rộng
  • C.Chính sách tiền tệ mở rộng
  • D.Các câu đều đúng

Câu 12. (0,22 điểm)

Giả sử cầu về tiền ở một mức sản lượng MD = 500­- 25R; R là lãi suất. Lượng tiền cơ sở là 200, số nhân tiền tệ là 1,5. Vậy lãi suất cân bằng trên thị trường tiền tệ là:

  • A.2,5%
  • B.9%
  • C.8%
  • D.12,5%

Câu 13. (0,22 điểm)

Chính phủ có thể giảm bớt lượng cung ứng tiền trong nền kinh tế bằng cách:

  • A.Bán chứng khoán của Chính phủ trên thị trường chứng khoán
  • B.Tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc
  • C.Tăng lãi suất chiết khấu
  • D.Các câu còn lại đều đúng

Câu 14. (0,22 điểm)

Điều nào dưới đây mô tả sự điều chỉnh của giá để hạn chế dư thừa?

  • A.Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm
  • B.Nếu giá tăng, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng
  • C.Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ giảm trong khi lượng cung sẽ tăng
  • D.Nếu giá giảm, lượng cầu sẽ tăng trong khi lượng cung sẽ giảm

Câu 15. (0,22 điểm)

Đường cung thị trường có thể được xác định bằng cách:

  • A.Công tất cả lượng cung các nhân theo chiều dọc
  • B.Cộng lượng bán của các hãng lớn
  • C.Cộng tất cả đường cung của các cá nhân theo chiều ngang
  • D.Cộng tất cả đường cung cá nhân theo chiều dọc

Câu 16. (0,22 điểm)

Các đợt tiêm phòng để chống lại các bênh lây lan tạo ra:

  • A.Cung cấp hàng hóa công cộng
  • B.Ngoại ứng tích cực
  • C.Thất bại thị trường
  • D.Ngoại ứng tiêu cực

Câu 17. (0,22 điểm)

Giả sử thị trường có ba cá nhân khác nhau có phương trình cầu như sau: P1 =100–Q1; P2= 80 – 0,5Q2 và P3 = 60 – 0,4Q3. Phương trình đường cầu của thị trường là:

  • A.Q= 410 – 5,5P
  • B.P = 410 – 5Q
  • C.Q= 410 – 5P
  • D.P = 410 – 5,5Q

Câu 18. (0,22 điểm)

Đường cung của độc quyền bán:

  • A.Là đường chi phí cận biên
  • B.Là đường chi phí cận biên phía trên chi phí biến đổi trung bình tối thiểu
  • C.Là đường doanh thu cận biên
  • D.Trong độc quyền không có đường cung

Câu 19. (0,22 điểm)

Điều gì xảy ra với giá và lượng cân bằng khi cung tăng:

  • A.Giá cân bằng giảm và lượng cân bằng tăng
  • B.Giá cân bằng tăng và lượng cân bằng giảm
  • C.Giá và lượng cân bằng tăng
  • D.Giá và lượng cân bằng giảm

Câu 20. (0,22 điểm)

Lượng hàng hóa công cộng do thị trường không bị điều tiết sản xuất có xu hướng:

  • A.Là mức sản lượng tối đa hóa tổng lợi ích công cộng
  • B.Ít hơn mức sản lượng có hiệu quả
  • C.Bằng mức sản lượng có hiệu quả
  • D.Lớn hơn mức sản lượng có hiệu quả

Câu 21. (0,22 điểm)

Chính phủ cung cấp hàng hóa công cộng thuần túy như an ninh quốc gia vì:

  • A.Ngành này có lợi nhuận lớn
  • B.Vấn đề tiêu dùng tự do xuất hiện
  • C.Mọi người không đánh giá cao hàng hóa này
  • D.Chính phủ hiệu quả hơn tư nhân trong việc cung cấp hàng hóa đó

Câu 22. (0,22 điểm)

Chi phí cố định của một hãng là 100.Ne^ˊutổngchiphıˊsảnxua^ˊtmộtđơnvịsảnphẩmlaˋ200. Nếu tổng chi phí sản xuất một đơn vị sản phẩm là 200 và tổng chi phí sản xuất 2 đơn vị sản phẩm là 310$, chi phí cận biên của đơn vị sản phẩm thứ 2 là:

  • A.110$
  • B.100$
  • C.210$
  • D.200$

Câu 23. (0,22 điểm)

Đường cầu thị trường có thể được xác định bằng cách:

  • A.Cộng tất cả đường cầu cá nhân theo chiều dọc
  • B.Cộng tất cả đường cầu của các cá nhân theo chiều ngang
  • C.Cộng tất cả lượng cầu cá nhân theo chiều dọc
  • D.Cộng lượng mua của các người mua lớn

Câu 24. (0,22 điểm)

Chi phí cận biên được tính là:

  • A.Tổng chi phí chia cho sản lượng
  • B.Sự tăng lên của tổng chi phí chia cho sự gia tăng của sản lượng
  • C.Tổng chi phí biến đổi trừ tổng chi phí cố định
  • D.Sự tăng lên của tổng chi phí chia cho sự tăng lên của của lao động, với lượng vốn không

Câu 25. (0,22 điểm)

Sản phẩm cận biên của lao động là sự thay đổi trong tổng sản phẩm gây ra bởi:

  • A.Sự thay đổi trong chi phí lao động
  • B.Tăng một đơn vị lao động, với lượng vốn không đổi
  • C.Tăng một đơn vị cả vốn và lao động
  • D.Tăng một đơn vị vốn, với lượng lao động không đổi

Câu 26. (0,22 điểm)

Cầu của một hàng hoá luôn giảm khi:

  • A.Giá của hàng hoá đó giảm
  • B.Giá của hàng hoá đó tăng
  • C.Thu nhập giảm
  • D.Giá của hàng hoá thay thế cho hàng hoá đó giảm

Câu 27. (0,22 điểm)

Lượng cầu giảm có nghĩa là:

  • A.Dịch chuyển đường cầu sang phải
  • B.Vận động về phía trên (bên trái) đường cầu
  • C.Vận động về phía dưới (bên phải) đường cầu
  • D.Dịch chuyển đường cầu sang trái

Câu 28. (0,22 điểm)

Độc quyền tự nhiên thường có:

  • A.Chi phí cố định cao và chi phí cận biên cao
  • B.Chi phí cố định thấp và chi phí cận biên thấp
  • C.Chi phí cố định cao và chi phí cận biên thấp
  • D.Chi phí cố định thấp và chi phí cận biên cao

Câu 29. (0,22 điểm)

Giả sử ở Việt Nam, mức giá trong nước của cà chua khi không có thương mại quốc tế cao hơn mức giá thế giới. Điều này chứng tỏ rằng trong việc sản xuất cà chua thì:

  • A.Việt Nam có lợi thế so sánh so với các nước khác và Việt Nam nên xuất khẩu cà chua
  • B.Việt Nam có lợi thế so sánh so với các nước khác và Việt Nam nên nhập khẩu cà chua
  • C.Các nước khác có lợi thế so sánh so với Việt Nam và Việt Nam nên xuất khẩu cà chua
  • D.Các nước khác có lợi thế so sánh so với Việt Nam và Việt Nam nên nhập khẩu cà chua

Câu 30. (0,22 điểm)

Điều nào dưới đây không phải là đặc điểm của thị trường cạnh tranh hoàn hảo:

  • A.Đường cầu hoàn toàn co giãn đối với mỗi hãng
  • B.Rất nhiều hãng, mỗi hãng bán một phần rất nhỏ
  • C.Sản phẩm khác nhau
  • D.Đường cầu thị trường dốc xuống

Câu 31. (0,22 điểm)

Doanh thu được xác định là:

  • A.Khoản còn lại sau khi chi phí sản xuất được chi trả
  • B.Sự chênh lệch giữa số thu và chi phí
  • C.Khoản trả cho các yếu tố sản xuất
  • D.Số thu từ việc bán các hàng hóa và dịch vụ

Câu 32. (0,22 điểm)

Điều nào sau đây sau mô tả đường cầu:

  • A.Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức giá khác nhau trong một khoảng thời gian xác định (các yếu tố khác không đổi)
  • B.Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua
  • C.Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng có khả năng mua
  • D.Số lượng hàng hoá mà người tiêu dùng muốn mua và có khả năng mua tại các mức thu nhập

Câu 33. (0,22 điểm)

Nếu chính phủ muốn giá lúa giảm chính phủ có thể làm điều nào dưới đây:

  • A.Mua lúa của nông dân cho quỹ dự trữ quốc gia
  • B.Tăng diện tích trồng lúa
  • C.Giảm diện tích trồng lúa
  • D.Tăng thuế từ phân bón

Câu 34. (0,22 điểm)

Chính phủ có thể khắc phục mất công bằng trong phân phối thu nhập thông qua:

  • A.Đánh thuế thu nhập
  • B.Quy định rằng tất cả mọi cá nhân đều lĩnh tiền lương như nhau
  • C.Tịch thu tài sản
  • D.Thay đổi luật thừa kế tài sản

Câu 35. (0,22 điểm)

Các ngoại ứng tích cực là:

  • A.Những chi phí đánh vào những người trả tiền cho sản phẩm
  • B.Những chi phí đánh vào những người không trả tiền cho sản phẩm
  • C.Những lợi ích mà những người không trả tiền cho sản phẩm được nhận
  • D.Những lợi ích mà những người trả tiền cho sản phẩm nhận được

Câu 36. (0,22 điểm)

Điều nào sau đây được các nhà kinh tế học gọi là thất bại thị trường:

  • A.Chất lượng hàng hóa thấp
  • B.Sự gia tăng của chi phí sinh hoạt
  • C.Thất nghiệp
  • D.Cung cấp hàng hóa và dịch vụ công cộng

Câu 37. (0,22 điểm)

Chính phủ giải quyết vấn đề ngoại ứng bằng cách:

  • A.Tổ chức một cuộc cấm vận sản phẩm có giới hạn
  • B.Thực hiện bồi thường tổn thất
  • C.Đánh thuế vào ngoại ứng tiêu cực và trợ cấp cho ngoại ứng tích cực
  • D.Đánh thuế vào ngoại ứng tích cực và trợ cấp cho ngoại ứng tiêu cực

Câu 38. (0,22 điểm)

Sự tiêu dùng tự do (không phải trả tiền):

  • A.Có thể xảy ra nếu việc tiêu dùng hàng hóa dịch vụ không có tính loại trừ
  • B.Là một đặc trưng của hàng hóa tư nhân thuần túy
  • C.Có nguyên nhân là chính phủ cung cấp hàng hóa miễn phí
  • D.Có thể xảy ra nếu việc tiêu dùng hàng hoặc dịch vụ có tính loại trừ

Câu 39. (0,22 điểm)

Việc sản xuất quá nhiều hàng hóa có ngoại ứng tiêu cực là ví dụ về:

  • A.Tái phân phối thu nhập
  • B.Thất bại thị trường
  • C.Quyền tối cao của người tiêu dùng
  • D.Quyền tối cao của người sản xuất

Câu 40. (0,22 điểm)

Giả sử một hãng tăng tổng số lao động từ 5 lên 6 công nhân, và kết quả là tổng sản phẩm của hãng tăng từ 100 đơn vị lên 400 đơn vị. Sản phẩm cận biên của đơn vị lao động thứ 6 là:

  • A.300
  • B.100
  • C.200
  • D.50

Câu 41. (0,22 điểm)

Các yếu tố khác không đổi, khi thu nhập tăng lên, thặng dư tiêu dùng của hàng hóa thông thường thay đổi như thế nào?

  • A.Nó phụ thuộc vào hàng hóa khác là thông thường hay thứ cấp
  • B.Nó sẽ giảm
  • C.Vẫn giữ nguyên
  • D.Nó sẽ tăng

Câu 42. (0,22 điểm)

Giả sử bạn ăn xúc xích và uống Coca và bạn tin rằng thu được tổng ích lợi lớn nhất từ bữa ăn đó với mức chi là 6.Giaˊcủamộtchie^ˊcxuˊcxıˊchvaˋmộtlonCocađe^ˋulaˋ6. Giá của một chiếc xúc xích và một lon Coca đều là 1. Giả sử giá của một chiếc xúc xích tăng lên thành $2. Bạn sẽ thay đổi số lượng xúc xích và Coca được mua và tin rằng sẽ lại tối đa hóa tổng ích lợi. Có thể rút ra kết luận nào sau đây?

  • A.Tổng ích lợi từ việc ăn xúc xích bằng tổng ích lợi từ uống Coca
  • B.Ích lợi cận biên của xúc xích phải tăng lên so với ích lợi cận biên của Coca
  • C.Bạn mua 2 chiếc xúc xích và 2 lon Coca
  • D.Tổng ích lợi thu được từ việc ăn xúc xích là lớn nhất

Câu 43. (0,22 điểm)

Đường cầu có độ dốc âm được xác định trực tiếp từ:

  • A.Tăng giá
  • B.Tổng ích lợi giảm dần
  • C.Ích lợi cận biên tăng dần
  • D.Quy luật ích lợi cận biên giảm dần

Câu 44. (0,22 điểm)

Chi phí đầu vào để sản xuất ra dầu gội Romano dành cho các quý ông giảm xuống sẽ làm cho:

  • A.Đường cầu dịch chuyển lên trên.
  • B.Đường cung dịch chuyển lên trên.
  • C.Cả đường cung và cầu đều dịch chuyển lên trên.
  • D.Đường cung dịch chuyển xuống dưới.

Câu 45. (0,22 điểm)

Nhân tố nào sau gây ra sự vận động dọc theo đường cầu:

  • A.Giá của bản thân hàng hoá
  • B.Giá hàng hoá liên quan
  • C.Thu nhập
  • D.Thị hiếu

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #26 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền