Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #6

43 câu45 phútSưu tầm8.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    43 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    43 câu · 0,23 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,23 điểm)

Tại mức giá bằng 20 thì Ep = -2. Vậy tại đó MR bằng:

  • A.20
  • B.5
  • C.10
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 2. (0,23 điểm)

Công ty sản xuất kem Thành Phố điều tra thị trường và thấy rằng có thể bán được 17.500 kg kem mỗi tuần với giá 2 USD/kg. Vì vậy công ty xây dựng một nhà máy làm kem với công suất 20.000 kg/tuần. Định phí của công ty là 6.000 USD/tuần và biến phí là 0,7 USD/kg. Nếu điều tra thị trường là đúng thì lợi nhuận công ty thu được trong một tuần là:

  • A.Cả ba câu đều sai.
  • B.17.500 USD
  • C.15.000 USD.
  • D.16.750 USD.

Câu 3. (0,23 điểm)

Hàng hóa X có hàm số cung, cầu như sau: Qd = -2P + 20; Qs = 8P - 40, nhưng do biến động thị trường làm giảm lượng cầu hàng X xuống 20% ở mọi mức giá. Giá cân bằng mới của hàng hóa X là:

  • A.Cả ba câu đều sai.
  • B.P = 5,38.
  • C.P = 5,72.
  • D.P = 5,83

Câu 4. (0,23 điểm)

Một doanh nghiệp kinh doanh sản xuất hàng hóa X với định phí (FC) là 100 triệu đồng/tháng, biến phí để sản xuất một sản phẩm (biến phí trung bình AVC) là 60 ngàn đồng, giá bán một sản phẩm (P) là 110 ngàn đồng. Nếu doanh nghiệp sản xuất và bán được 4.000 sản phẩm/tháng, vậy lợi nhuận/tháng của doanh nghiệp là:

  • A.150 triệu đồng.
  • B.200 triệu đồng.
  • C.Cả ba câu đều sai.
  • D.100 triệu đồng.

Câu 5. (0,23 điểm)

Một doanh nghiệp kinh doanh sản xuất hàng hóa X với định phí (FC) là 100 triệu đồng/tháng, biến phí để sản xuất một sản phẩm (biến phí trung bình AVC) là 60 ngàn đồng, giá bán một sản phẩm (P) là 110 ngàn đồng. Doanh thu hòa vốn/tháng là:

  • A.330 triệu đồng.
  • B.220 triệu đồng.
  • C.275 triệu đồng.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 6. (0,23 điểm)

Một doanh nghiệp kinh doanh sản xuất hàng hóa X với định phí (FC) là 100 triệu đồng/tháng, biến phí để sản xuất một sản phẩm (biến phí trung bình AVC) là 60 ngàn đồng, giá bán một sản phẩm (P) là 110 ngàn đồng. Giá bán sản phẩm trên thị trường bằng bao nhiêu thì doanh nghiệp phải ngừng kinh doanh?

  • A.Dưới 110 ngàn đồng.
  • B.Cả ba câu đều sai.
  • C.50 ngàn đồng.
  • D.60 ngàn đồng.

Câu 7. (0,23 điểm)

Một doanh nghiệp kinh doanh sản xuất hàng hóa X với định phí (FC) là 100 triệu đồng/tháng, biến phí để sản xuất một sản phẩm (biến phí trung bình AVC) là 60 ngàn đồng, giá bán một sản phẩm (P) là 110 ngàn đồng. Sản lượng hòa vốn/tháng là:

  • A.3.000.
  • B.2.000.
  • C.Cả ba câu đều sai.
  • D.2.500.

Câu 8. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC = 20Q³ - 40Q² + 20Q + 1000. Hàm chi phí biên MC bằng:

  • A.30Q3 - 8Q + 20 + 500/Q.
  • B.100Q2 - 4Q + 20.
  • C.60Q2 - 80Q + 20.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 9. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC = 20Q³- 40Q² + 20Q + 1000. Nếu giá thị trường Pe = 1.500 thì sản lượng tối ưu để lợi nhuận cực đại là:

  • A.Q = 20,15.
  • B.Q = 5,68.
  • C.Q = 10,15.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 10. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC = 20Q³ - 40Q² + 20Q + 1000. Doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận nhưng bị hòa vốn, khi ấy sản lượng hòa vốn bằng:

  • A.Q = 2,50.
  • B.Q = 5,25.
  • C.Q = 3,3.
  • D.Cả ba câu đều sai

Câu 11. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC = 20Q³ - 40Q² + 20Q + 1000. Giá thị trường bằng bao nhiêu thì doanh nghiệp hòa vốn:

  • A.P = 408,83.
  • B.P = 300.
  • C.P = 250,55.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 12. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC= 20Q³ - 40Q² + 20Q + 1000. Hàm chi phí trung bình AC bằng:

  • A.30Q3 -8Q + 20 + 500/Q.
  • B.10Q2 - 8Q + 20 + 500/Q.
  • C.20Q2 - 40Q + 20 + 1000/Q.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 13. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC = 20Q³ - 40Q² + 20Q + 1000. Giá thị trường bằng bao nhiêu thì doanh nghiệp ngừng kinh doanh?

  • A.30
  • B.0
  • C.20
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 14. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC = 20Q³ - 40Q² + 20Q + 1000. Nếu giá thị trường Pe = 1.500 thì lợi nhuận cực đại của doanh nghiệp bằng bao nhiêu:

  • A.∏ = 5031,89.
  • B.∏ = 2.000.
  • C.∏ = 1000,50.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 15. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất có dạng Q = K0,8^{0,8}*L0,7^{0,7}; Pl = 2; Pk = 4; TC = 100 (L: đơn vị lao động, K: đơn vị vốn, TC: đơn vị tiền, Pl: giá lao động, Pk: giá vốn). Đối với hàm sản xuất này.

  • A.Nếu tăng lên 10% về chi phí sản xuất thì sản lượng sẽ giảm xuống 15%.
  • B.Nếu tăng lên 10% về chi phí sản xuất thì sản lượng sẽ tăng lên 15%.
  • C.Nếu tăng lên 15% về chi phí sản xuất thì sản lượng sẽ tăng lên 10%.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 16. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất có dạng Q = K0,8^{0,8}*L0,7^{0,7}; Pl = 2; Pk = 4; TC = 100 (L: đơn vị lao động, K: đơn vị vốn, TC: đơn vị tiền, Pl: giá lao động, Pk: giá vốn). Để kết hợp sản xuất tối ưu thì vốn K =?

  • A.13,33.
  • B.190.
  • C.250.
  • D.Cả ba đều sai.

Câu 17. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất có dạng Q = K0,8^{0,8}*L0,7^{0,7}; Pl = 2; Pk = 4; TC = 100 (L: đơn vị lao động, K: đơn vị vốn, TC: đơn vị tiền, Pl: giá lao động, Pk: giá vốn). Kết hợp sản xuất tối ưu thì sản lượng cực đại Qₘₐₓ bằng:

  • A.250.
  • B.100.
  • C.72.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 18. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất có dạng Q = K0,8^{0,8}*L0,7^{0,7}; Pl = 2; Pk = 4; TC = 100 (L: đơn vị lao động, K: đơn vị vốn, TC: đơn vị tiền, Pl: giá lao động, Pk: giá vốn). Để kết hợp sản xuất tối ưu thì lao động L =?

  • A.100.
  • B.23,33.
  • C.41,50.
  • D.Cả ba đều sai.

Câu 19. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất có dạng Q = K0,8^{0,8}*L0,7^{0,7}; Pl = 2; Pk = 4; TC = 100 (L: đơn vị lao động, K: đơn vị vốn, TC: đơn vị tiền, Pl: giá lao động, Pk: giá vốn). Hàm sản xuất này có dạng:

  • A.Năng suất giảm dần theo qui mô.
  • B.Năng suất không đổi theo qui mô.
  • C.Năng suất tăng dần theo qui mô.
  • D.Không thể biết được.

Câu 20. (0,23 điểm)

Hàm chi phí trung bình dài hạn của một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn được xác định là LAC = 200 - 4Q + 0,05Q². Sản lượng cân bằng trong dài hạn của doanh nghiệp là:

  • A.40
  • B.45
  • C.50
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 21. (0,23 điểm)

Hàm chi phí trung bình dài hạn của một doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn được xác định là LAC = 200 - 4Q + 0,05Q². Tại mức sản lượng cân bằng dài hạn, giá bán/ mỗi đơn vị sản phẩm của doanh nghiệp là:

  • A.120.
  • B.125.
  • C.130
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 22. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất của xí nghiệp có dạng: Q = 100L + 50L² - 30L³. (Q là sản lượng, L là đơn vị lao động). Để Q max thì L =?

  • A.2,37.
  • B.27.
  • C.237.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 23. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất của xí nghiệp có dạng: Q = 100L + 50L² - 30L³. (Q là sản lượng, L là đơn vị lao động). Hàm năng suất trung bình theo lao động (APL)là:

  • A.-60L2 + 100L + 100.
  • B.100 + 50L - 30L2.
  • C.100 + 50L - 60L2
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 24. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất của xí nghiệp có dạng: Q = 100L + 50L² - 30L³. (Q là sản lượng, L là đơn vị lao động). Hàm năng suất biên của lao động (MPL) là:

  • A.20L - 3L2 + 20.
  • B.-30L3 + 100L - 50L2
  • C.-60L2 + 100L + 100.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 25. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất của xí nghiệp có dạng: Q = 100L + 50L² - 30L³. (Q là sản lượng, L là đơn vị lao động). Qₘₐₓ bằng:

  • A.Cả ba câu đều sai.
  • B.150
  • C.118,5.
  • D.250.

Câu 26. (0,23 điểm)

Thu nhập công chúng đang tăng, những yếu tố khác không đổi, vậy giá và lượng cân bằng cho hàng hóa bình thường X sẽ:

  • A.Giá tăng, lượng tăng.
  • B.Giá tăng, lượng giảm.
  • C.Giá giảm, lượng tăng.
  • D.Giá giảm, lượng giảm.

Câu 27. (0,23 điểm)

Hàm số cầu của hàng hóa X có dạng: Qd_{d} = 100 - 2P. Tại mức giá bằng 40 để tăng doanh thu doanh nghiệp nên

  • A.Tăng giá, tăng lượng.
  • B.Giảm giá, giảm lượng.
  • C.Giảm giá, tăng lượng.
  • D.Tăng giá, giảm lượng.

Câu 28. (0,23 điểm)

Giá hàng hóa thay thế cho hàng hóa X đang giảm mạnh, những yếu tố khác không đổi, vậy giá và lượng cân bằng cho hàng hóa X sẽ:

  • A.Giá giảm, lượng giảm.
  • B.Giá tăng, lương tăng.
  • C.Giá tăng, lượng giảm.
  • D.Giá giảm, lượng tăng.

Câu 29. (0,23 điểm)

Giá của hàng hóa thay thế và bổ sung của hàng hóa X đều tăng, vậy cầu cho hàng hóa X sẽ:

  • A.Giảm.
  • B.Không đổi.
  • C.Không biết được.
  • D.Tăng.

Câu 30. (0,23 điểm)

Điều kiện tự nhiên năm nay thuận lợi cho việc sản xuất hàng hóa X, những yếu tố khác không đổi, vậy giá và lượng cân bằng cho hàng hóa X sẽ:

  • A.Giá giảm, lượng giảm.
  • B.Giá giảm, lượng tăng.
  • C.Giá tăng, lượng tăng.
  • D.Giá tăng, lượng giảm.

Câu 31. (0,23 điểm)

Thị trường xe gắn máy nội địa đang cân bằng tại mức giá P* và số lượng Q*. Giả sử xuất hiện xe gắn máy nhập lậu bán với giá rẻ, lúc này điểm cân bằng mới của thị trường xe gắn máy nội địa là P1 và Q1.

  • A.P1
  • B.P1Q*.
  • C.P1>P* và Q1>Q*.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 32. (0,23 điểm)

Hàm số cầu mủ cao su vùng Bình Phước hằng năm được xác định là: Qd = 450.000 - 0,1P [đvt: P($/tấn), Q (tấn)]. Sản lượng mủ cao su năm trước Qs1 = 250.000 tấn, sản lượng mủ cao su năm nay Qs2 = 260.000 tấn. Giá mủ cao su năm trước (P₁) và năm nay (P₂) trên thị trường là:

  • A.P1 = 2,1 triệu và P2 = 2 triệu
  • B.P1 = 2,1 triệu và P2 = 1,95 triệu.
  • C.P1 = 2 triệu và P2 = 1,9 triệu.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 33. (0,23 điểm)

Hàm số cầu mủ cao su vùng Bình Phước hằng năm được xác định là: Qd = 450.000 - 0,1P [đvt: P(/ta^ˊn),Q(ta^ˊn)].Sảnlượngmủcaosuna˘mtrướcQs1=250.000ta^ˊn,sảnlượngmủcaosuna˘mnayQs2=260.000ta^ˊn.Đểta˘ngthunhậpchono^ngda^n,chıˊnhphủđưaragiảiphaˊpsau:Quiđịnhgiaˊsaˋn2triệu/tấn), Q (tấn)]. Sản lượng mủ cao su năm trước Qs1 = 250.000 tấn, sản lượng mủ cao su năm nay Qs2 = 260.000 tấn. Để tăng thu nhập cho nông dân, chính phủ đưa ra giải pháp sau: Qui định giá sàn 2 triệu /tấn và mua hết hàng hóa thừa> số tiền chính phủ chi ra để thực hiện giải pháp này là:

  • A.20 tỷ.
  • B.21 tỷ.
  • C.200 tỷ.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 34. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp A có số liệu sau: FC = 1000, P = 20, AVC = 12, doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận và thu được thăng dư sản xuất PS = 1.200. Tổng chi phí TC bằng:

  • A.2.500.
  • B.3.000
  • C.2.800.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 35. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp A có số liệu sau: FC = 1000, P = 20, AVC = 12, doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận và thu được thăng dư sản xuất PS = 1.200. Định phí trung bình AFC =?

  • A.AFC = 6,67.
  • B.AFC = 5.
  • C.AFC = 10.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 36. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp A có số liệu sau: FC = 1000, P = 20, AVC = 12, doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận và thu được thăng dư sản xuất PS = 1.200. Doanh nghiệp đang sản xuất tại sản lượng Q bằng:

  • A.Q = 150.
  • B.Q = 200.
  • C.Q = 100.
  • D.Cả ba câu đều sai

Câu 37. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp A có số liệu sau: FC = 1000, P = 20, AVC = 12, doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận và thu được thăng dư sản xuất PS = 1.200. Doanh thu TR bằng:

  • A.3.000.
  • B.2.000.
  • C.5.000.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 38. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp A có số liệu sau: FC = 1000, P = 20, AVC = 12, doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận và thu được thăng dư sản xuất PS = 1.200. Vậy lợi nhuận của doanh nghiệp này bằng:

  • A.1.200.
  • B.200.
  • C.Cả ba câu đều sai.
  • D.Không thể tính được.

Câu 39. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp có các hàm số sau: P = 2.000 - 2Q; TC = 2Q² + 500 (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC,TR: đvt). Để tối đa hóa doanh thu thì doanh nghiệp sẽ bán hàng hóa P, sản lượng Q, doanh thu TR là:

  • A.P = 2.000; Q = 3.000; TR = 6.000.000.
  • B.P = 4.000; Q = 5.000; TR = 20.000.000.
  • C.P = 1.000; Q = 500; TR = 500.000.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 40. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp có các hàm số sau: P = 2.000 - 2Q; TC = 2Q² + 500 (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC,TR: đvt). Sản lượng lớn nhất mà doanh nghiệp không bị lỗ là:

  • A.Q = 2.500.
  • B.Q = 499,75.
  • C.Q = 1.500.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 41. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp có các hàm số sau: P = 2.000 - 2Q; TC = 2Q² + 500 (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC,TR: đvt). Để tối đa hóa lợi nhuận thì doanh nghiệp sẽ sản xuất ờ sản lượng Q, giá bán P và lợi nhuận cực đại là:

  • A.Q = 2.000; P = 6.000; ∏max = 2.000.000
  • B.Q = 1.000; P = 7.000; ∏max = 1.550.000
  • C.Q = 250; P = 1.500; ∏max = 249.500.
  • D.Cả ba câu đều sai

Câu 42. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp có các hàm số sau: P = 2.000 - 2Q; TC = 2Q² + 500 (P:đvt/đvq; Q:đvq; TC, TR: đvt). Doanh thu hòa vốn là:

  • A.Cả ba câu đều sai.
  • B.TRhv = 150.000.
  • C.TRhv = 499.999,88.
  • D.TRhv = 50.000.

Câu 43. (0,23 điểm)

Trong dài hạn, doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh độc quyền sẽ sản xuất tại sản lượng có:

  • A.MR = LMC = LAC.
  • B.LMC = SMC = MR = LAC = SAC.
  • C.Chi phí trung bình AC là thấp nhất (cực tiểu).
  • D.Chi phí trung bình AC chưa là thấp nhất (cực tiểu).

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #6 gồm 43 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền