Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #5

44 câu45 phútSưu tầm1.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    44 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    44 câu · 0,23 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp có các hàm số sau: P = 5.000 - 2Q; TC = 3Q² + 500 (P:đvt/đvq; Q:đvq). Doanh thu hòa vốn là.

  • A.TRhv = 15.500.000.
  • B.TRhv = 50.500.000.
  • C.TRhv = 2.999.890,98.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 2. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC = 5Q³ - 8Q² + 20Q + 500. Hàm chi phí trung bình AC bằng:

  • A.10Q2 - 8Q + 20 + 500/Q.
  • B.5Q2 - 8Q + 20 + 500/Q.
  • C.30Q3 -8Q + 20 + 500/Q.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 3. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC = 5Q³ - 8Q² + 20Q + 500. Hàm chi phí biên MC bằng.

  • A.15Q2 - 16Q + 20.
  • B.Cả ba câu đều sai.
  • C.30Q3 - 8Q + 20 + 500/Q
  • D.10Q2 - 4Q + 20.

Câu 4. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC = 5Q³ - 8Q² + 20Q + 500. Giá thị trường bằng bao nhiêu thì doanh nghiệp hòa vốn:

  • A.Cả ba câu đều sai.
  • B.P = 300.
  • C.P = 192,99.
  • D.P = 202,55.

Câu 5. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC = 5Q³ - 8Q²+ 20Q + 500. Nếu giá thị trường Pe bằng 500 thì lợi nhuận cực đại của doanh nghiệp bằng?

  • A.Cả ba câu đều sai.
  • B.∏ = 1.000.
  • C.∏ = 2.221,68.
  • D.∏ = 2.500.

Câu 6. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC = 5Q³ - 8Q²+ 20Q + 500. Nếu giá thị trường Pe bằng 500 thì sản lượng tối ưu để lợi nhuận cực đại là:

  • A.Q = 10,15.
  • B.Q = 20,15.
  • C.Q = 6,22.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 7. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC = 5Q³ - 8Q² + 20Q + 500. Giá thị trường bằng bao nhiêu thì doanh nghiệp ngừng kinh doanh:

  • A.26,67.
  • B.16,8.
  • C.30.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 8. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có hàm chi phí sau: TC = 5Q³ - 8Q² + 20Q + 500. Doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận nhưng bị hòa vốn, khi ấy sản lượng hòa vốn bằng:

  • A.Q = 15,25.
  • B.Q = 20,50.
  • C.Q = 3,97.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 9. (0,23 điểm)

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, để lợi nhuận tối đa doanh nghiệp cung ứng tại mức sản lượng có:

  • A.MR = P.
  • B.Chi phí thấp nhất.
  • C.Chi phí bình quân thấp nhất.
  • D.P = MC.

Câu 10. (0,23 điểm)

Trong thị trường độc quyền, chính phủ qui định giá trần, trực tiếp sẽ có lợi cho:

  • A.Người tiêu dùng.
  • B.Người tiêu dùng và doanh nghiệp.
  • C.Chính phủ.
  • D.Người tiêu dùng và chính phủ.

Câu 11. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất nào dưới đây thể hiện năng suất không đổi theo qui mô:

  • A.K0,6*L0,4
  • B.½*K0,6*L0,4
  • C.2*K0,5*L0,5.
  • D.Cả ba câu đều đúng.

Câu 12. (0,23 điểm)

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn câu nào sau đây chưa thể kết luận:

  • A.Doanh nghiệp kinh doanh thì luôn luôn có lợi nhuận.
  • B.TRmax khi MR = 0.
  • C.Để có ∏max doanh nghiệp luôn sản xuất tại Q có |Ep|>1.
  • D.Đường MC luôn cắt AC tại ACmin.

Câu 13. (0,23 điểm)

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn với hàm số cầu P = - (1/10)*Q + 20. Doanh nghiệp đang bán giá P = 14 (đvtt/sp) để thu lợi nhuận tối đa. Nếu chính phủ qui định giá trị tối đa (giá trần) Pₜ = 12. Vậy thay đổi thặng dư người tiêu dùng là:

  • A.-140.
  • B.+120.
  • C.+140.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 14. (0,23 điểm)

Năng suất biên của công nhân thứ 1, 2, 3 lần lượt là 6, 7, 8. Tổng sản phẩm của 3 công nhân là:

  • A.63.
  • B.Cả ba câu đều sai.
  • C.7
  • D.21

Câu 15. (0,23 điểm)

Một người mua 10 sản phẩm X và 20 sản phẩm Y; Px = 20đ/sp; Py = 10đ/sp. Để hữu dụng cực đại cá nhân này nên:

  • A.Tăng lượng X, giảm lượng Y.
  • B.Tăng lượng X, lượng Y giữ nguyên.
  • C.Giảm lượng X, tăng lượng Y.
  • D.Không thay đổi X và Y.

Câu 16. (0,23 điểm)

Thị trường độc quyền hoàn toàn với đường cầu P = -0,1*Q + 2000, để đạt lợi nhuận tối đa doanh nghiệp cung ứng tại mức sản lượng:

  • A.Q>10.000.
  • B.Cả ba câu đều sai.
  • C.Q = 20.000.
  • D.Q<10.000.

Câu 17. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường độc quyền hoàn toàn có MR = -0,1*Q + 1000; MC = 0,1*Q + 400. Nếu chính phủ qui định mức giá buộc doanh nghiệp phải gia tăng sản lượng cao nhất, Vậy mức giá đó là:

  • A.P = 600.
  • B.P = 700.
  • C.P = 400.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 18. (0,23 điểm)

Tổng chi phí của 10 hàng hóa là 100, chi phí cố định của xí nghiệp là 40đ. Nếu chi phí tăng thêm để sản xuất thêm sản phẩm thứ 11 là 12đ. Ta có thể nói:

  • A.AC của 11 sản phẩm là 12đ.
  • B.VC của 11 sản phẩm là 112đ.
  • C.VC của 11 sản phẩm là 72đ.
  • D.TC của 11 sản phẩm là 110đ.

Câu 19. (0,23 điểm)

Trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn, câu nào sau đây là đúng:

  • A.Độ dốc của đường tổng doanh thu chính là doanh thu biên.
  • B.Doanh thu thu thêm khi bán thêm một sản phẩm chính là giá bán.
  • C.Tổng doanh thu gia tăng khi gia tăng bán thêm 1 sản phẩm mới chính là doanh thu biên.
  • D.Cả ba câu đều đúng.

Câu 20. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn theo đổi mục tiêu πₘₐₓ phải đóng cửa khi:

  • A.Giá bán chỉ đủ bù chi phí biến đổi bình quân bé nhất.
  • B.Giá bán chỉ đủ bù chi phí tăng thêm khi bán thêm 1 sản phẩm.
  • C.Giá bán chỉ bằng chi phí bình quân thấp nhất.
  • D.Giá bán làm cho doanh nghiệp bị lỗ.

Câu 21. (0,23 điểm)

Khi đường đẳng phí dịch chuyển song song sang phải, điều này có nghĩa là:

  • A.Cả ba câu đều sai.
  • B.Tổng phí tăng, người sản xuất mua được số lượng đầu vào tăng khi giá các yếu tố đầu vào không đổi.
  • C.Giá một yếu tố sản xuất giảm, lượng đầu vào tăng.
  • D.Tổng phí tăng, người sản xuất mua được số lượng đầu vào tăng

Câu 22. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp trong thị trường độc quyền hoàn toàn với hàm số cầu P = -0,1*Q + 30. Tìm P để doanh thu cực đại:

  • A.P = 15.
  • B.P = 20.
  • C.P = 25.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 23. (0,23 điểm)

Hàng hóa X với đường cầu song song với trục giá P, đường cung thì dốc lên. Giá cân bằng hàng hóa x là P = 10, chính phủ đánh thuế 50% so với giá hàng hóa X cho mỗi đơn vị sản phẩm. Điểm cân bằng hàng hóa X sau thuế sẽ:

  • A.Tất cả đều sai.
  • B.P = 10; Q không đổi.
  • C.P = 15; Q giảm.
  • D.P = 15; Q không đổi.

Câu 24. (0,23 điểm)

Trong thị trường độc quyền hoàn toàn, chính phủ đánh thuế không theo sản lượng sẽ ảnh hưởng:

  • A.Sản lượng giảm.
  • B.Cả ba câu đều sai.
  • C.Thuế người tiêu dùng và người sản xuất cùng gánh.
  • D.Giá tăng.

Câu 25. (0,23 điểm)

Hàm cung cầu trước khi có thuế là Qd₁ = 6000-2P; Qs1= 3P-500; (P: đơn vị tiền/đơn vị lượng; Q: đơn vị lượng). Chính phủ đánh thuế 50 đơn vị tiền/đơn vị lượng vào hàng hóa này. Giá cân bằng Pe₂ sau khi có thuế là:

  • A.1.250.
  • B.1.330.
  • C.1.500.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 26. (0,23 điểm)

Hàm cung cầu trước khi có thuế là Qd₁ = 6000-2P; Qs₁= 3P-500; (P: đơn vị tiền/đơn vị lượng; Q: đơn vị lượng). Chính phủ đánh thuế 50 đơn vị tiền/đơn vị lượng vào hàng hóa này. Mức thuế mà người sản xuất phải chịu trên mổi đơn vị lượng là:

  • A.20.
  • B.50.
  • C.30.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 27. (0,23 điểm)

Hàm cung cầu trước khi có thuế là Qd₁ = 6000-2P; Qs₁= 3P-500; (P: đơn vị tiền/đơn vị lượng; Q: đơn vị lượng). Chính phủ đánh thuế 50 đơn vị tiền/đơn vị lượng vào hàng hóa này. Mức thuế mà người tiêu dùng phải chịu trên mổi đơn vị lượng là:

  • A.25
  • B.Cả ba câu đều sai.
  • C.50
  • D.30

Câu 28. (0,23 điểm)

Hàm cung cầu trước khi có thuế là Qd₁ = 6000-2P; Qs₁= 3P-500; (P: đơn vị tiền/đơn vị lượng; Q: đơn vị lượng). Chính phủ đánh thuế 50 đơn vị tiền/đơn vị lượng vào hàng hóa này. Lượng cân bằng Qe2 sau khi có thuế là:

  • A.Cả ba câu đều sai.
  • B.2.640.
  • C.2.450.
  • D.3.340.

Câu 29. (0,23 điểm)

Hàm cung cầu trước khi có thuế là Qd₁ = 6000-2P; Qs₁= 3P-500; (P: đơn vị tiền/đơn vị lượng; Q: đơn vị lượng). Chính phủ đánh thuế 50 đơn vị tiền/đơn vị lượng vào hàng hóa này. Giá cân bằng Pe1 trước khi có thuế là:

  • A.Cả ba câu đều sai.
  • B.1.300.
  • C.1.000.
  • D.800.

Câu 30. (0,23 điểm)

Hàm cung cầu trước khi có thuế là Qd₁ = 6000-2P; Qs₁= 3P-500; (P: đơn vị tiền/đơn vị lượng; Q: đơn vị lượng). Chính phủ đánh thuế 50 đơn vị tiền/đơn vị lượng vào hàng hóa này. Tổng thuế chính phủ thu được là:

  • A.167.000.
  • B.150.000
  • C.240.000.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 31. (0,23 điểm)

Hàm cung cầu trước khi có thuế là Qd₁= 6000-2P; Qs₁= 3P-500; (P: đơn vị tiền/đơn vị lượng; Q: đơn vị lượng). Chính phủ đánh thuế 50 đơn vị tiền/đơn vị lượng vào hàng hóa này. Lượng cân bằng Qe1 trước khi có thuế là:

  • A.1.400.
  • B.Cả ba câu đều sai.
  • C.3.500.
  • D.3.400.

Câu 32. (0,23 điểm)

Hàm cung cầu trước khi có thuế là Qd₁ = 6000-2P; Qs₁= 3P-500; (P: đơn vị tiền/đơn vị lượng; Q: đơn vị lượng). Chính phủ đánh thuế 50 đơn vị tiền/đơn vị lượng vào hàng hóa này. Tổn thất kinh tế do thuế tạo ra là:

  • A.3000.
  • B.1500.
  • C.2500.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 33. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất có dạng Q = 4*K0,8^{0,8} L0,6^{0,6}; Pl = 2; Pk = 4; TC = 5000. Hàm sản xuất này có dạng.

  • A.Năng suất tăng dần theo qui mô.
  • B.Năng suất giảm dần theo qui mô.
  • C.Năng suất không đổi theo qui mô.
  • D.Không thể biết được.

Câu 34. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất có dạng Q = 4*K0,8^{0,8} L0,6^{0,6}; Pl = 2; Pk = 4; TC = 5000. Để kết hợp sản xuất tối ưu thì lao động L =:

  • A.Cả ba đều sai.
  • B.1071,4.
  • C.1100.
  • D.1412.

Câu 35. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất có dạng Q = 4*K0,8^{0,8} L0,6^{0,6}; Pl = 2; Pk = 4; TC = 5000. Để kết hợp sản xuất tối ưu thì vốn K =:

  • A.2500.
  • B.714,3
  • C.Cả ba đều sai.
  • D.1190.

Câu 36. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất có dạng Q = 4*K0,8^{0,8} L0,6^{0,6}; Pl = 2; Pk = 4; TC = 5000. Kết hợp sản xuất tối ưu thì sản lượng cực đại Qₘₐₓ bằng:

  • A.50.481,3.
  • B.25.000.
  • C.8.6050.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 37. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất có dạng Q = 4*K0,8^{0,8} L0,6^{0,6}; Pl = 2; Pk = 4; TC = 5000. Đối với hàm sản xuất này.

  • A.Nếu tăng lên 14% về chi phí sản xuất thì sản lượng sẽ tăng lên 10%.
  • B.Nếu tăng lên 10% về chi phí sản xuất thì sản lượng sẽ tăng lên 14%.
  • C.Cả ba câu đều sai
  • D.Nếu tăng lên 10% về chi phí sản xuất thì sản lượng sẽ tăng lên 14%.

Câu 38. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất có dạng Q = 4*K0,8^{0,8} L0,6^{0,6}; Pl = 2; Pk = 4; Qmax = 20.000. Kết hợp sản xuất tối ưu thì lao động L =:

  • A.4502,6.
  • B.2500.
  • C.4550.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 39. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất có dạng Q = 4*K0,8^{0,8} L0,6^{0,6}; Pl = 2; Pk = 4; Pk = 4; Qₘₐₓ = 20.000. Kết hợp sản xuất tối ưu thì vốn K =:

  • A.455.
  • B.553.
  • C.300.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 40. (0,23 điểm)

Hàm sản xuất có dạng Q = 4*K0,8^{0,8} L0,6^{0,6}; Pl = 2; Pk = 4; Pk = 4; Qₘₐₓ = 20.000. Kết hợp sản xuất tối ưu thì chi phí sản xuất tối thiểu TCₘᵢₙ bằng:

  • A.3.000.
  • B.2.441,72
  • C.1.200,5.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 41. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp A sản xuất 97 sản phẩm có tổng phí TC = 100 đơn vị tiền. Chi phí biên của sản phẩm thứ 98, 99, 100 lần lượt là 5, 10, 15. Vậy chi phí trung bình của 100 sản phẩm là:

  • A.Cả ba câu đều sai.
  • B.13
  • C.30
  • D.130.

Câu 42. (0,23 điểm)

Chi phí biên để sản xuất sản phẩm là 10, co giãn của cầu theo giá (Ep) của sản phẩm nàY = -3. Để tối đa hóa lợi nhuận thì giá bán sản phẩm này bằng:

  • A.30
  • B.10
  • C.15
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 43. (0,23 điểm)

Doanh nghiệp A trong thị trường cạnh tranh hoàn toàn có số liệu sau: Giá bán sản phẩm là 20 (đvt/đvq), chi phí biến đổi trung bình là hằng số và bằng 15 (đvt/đvq), năng lực sản xuất tối đa của doanh nghiệp là 1000 (đvq/tháng), định phí là 1200 (đvt/tháng), nếu doanh nghiệp theo đuổi mục tiêu tối đa hóa lợi nhuận. Thì lợi nhuận tối đa đạt được/tháng là:

  • A.5000.
  • B.Không tính được.
  • C.3800.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 44. (0,23 điểm)

Cân bằng tiêu dùng xảy ra khi nào?

  • A.MRSxY = MUx/MUy.
  • B.Cả ba câu đều sai.
  • C.MUx/MUy = Py/Px.
  • D.MRSxY = Px/Py.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #5 gồm 44 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền