Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế học đại cương · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #4

42 câu45 phútSưu tầm7.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    42 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    42 câu · 0,24 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,24 điểm)

Nếu sản lượng tăng và sản lượng trung bình cũng tăng, thì _____________.

  • A.Chi phí biến đổi trung bình giảm.
  • B.Chi phí cố định trung bình giảm.
  • C.Tổng chi phí trung bình giảm.
  • D.Chi phí biên giảm.

Câu 2. (0,24 điểm)

Mức sản lượng mà tại đó có sản lượng trung bình đạt cực đại thì cũng là mức sản lượng mà _____________ cực tiểu.

  • A.Tổng chi phí trung bình.
  • B.Chi phí biến đổi trung bình.
  • C.Chi phí biên.
  • D.Chi phí cố định trung bình.

Câu 3. (0,24 điểm)

Mức sản lượng mà tại đó tổng chi phí trung bình cực tiểu thì _____________ mức sản lượng mà _____________ đạt cực tiểu.

  • A.Lớn hơn; chi phí biến đổi trung bình.
  • B.Cũng như; chi phí biến đổi trung bình.
  • C.Cũng như; sản phẩm biên.
  • D.Nhỏ hơn; chi phí biến đổi trung bình.

Câu 4. (0,24 điểm)

Sản lượng tăng khi mà chi phí biên lớn hơn chi phí biến đổi trung bình nhưng nhỏ hơn chi phí trung bình thì tổng chi phí trung bình sẽ _____________ và chi phí biến đổi trung bình _____________.

  • A.Tăng; giảm.
  • B.Giảm; tăng.
  • C.Giảm; giảm.
  • D.Tăng; tăng.

Câu 5. (0,24 điểm)

Trong cấu trúc thị trường cạnh tranh hoàn hảo, mỗi doanh nghiệp _____________.

  • A.Có thể tác động là thay đổi giá.
  • B.Sản xuất mức sản lượng cao nhất có thể.
  • C.Đối diện với đường cầu co dãn hoàn toàn với sản lượng của nó.
  • D.Quyết định giá trên thị trường.

Câu 6. (0,24 điểm)

Bà Tư bán 200 gói xôi mỗi buổi sáng và chi phí biên của xôi vẫn đang thấp hơn giá của thị trường. Xôi là thị trường cạnh tranh hoàn hảo thì lợi nhuận của bà sẽ tăng lên nếu bán:

  • A.Ít hơn 200.
  • B.200 nhưng phải tăng giá.
  • C.Nhiều hơn 200 và tăng giá.
  • D.Nhiều hơn 200

Câu 7. (0,24 điểm)

Hiện nay chi phí biên là 5 và doanh thu biên là 4. Nếu sản lượng tiếp tục tăng thì:

  • A.Lợi nhuận sẽ tăng.
  • B.Lợi nhuận sẽ giảm.
  • C.Lợi nhuận không đổi.
  • D.Lợi nhuận âm (lỗ).

Câu 8. (0,24 điểm)

Pepsi đang bán chai nước Aquafina là 5 nghìn, phòng nghiên cứu thị trường cho biết độ co dãn của cầu đối với sản phẩm này là -0.2. Nếu Pepsi quyết định giảm giá bán còn 4 nghìn thì:

  • A.Doanh thu bán Aquafina tăng.
  • B.Doanh thu bán Aquafina giảm.
  • C.Doanh thu bán Aquafina không đổi.
  • D.Lợi nhuận của Pepsi tăng.

Câu 9. (0,24 điểm)

Duyên đang nón len để bán, chi phí biên để làm cái thứ nhất là 12,caˊithứhailaˋ14, cái thứ hai là 14 và cái thứ ba là 16.Giaˊbaˊntre^nthịtrường(cạnhtranh)hiệnnaylaˋ14. Giá bán trên thị trường (cạnh tranh) hiện nay là 14. Để tối đa hoá lợi nhuận Duyên nên làm:

  • A.3 cái.
  • B.2 cái.
  • C.1 cái.
  • D.Làm nhiều nhất có thể.

Câu 10. (0,24 điểm)

Nếu giá trên thị trường cạnh tranh đang cao hơn chi phí biến đổi trung bình của doanh nghiệp thì tổng doanh thu của doanh nghiệp sẽ lớn hơn:

  • A.Chi phí cố định.
  • B.Tổng chi phí biến đổi.
  • C.Chi phí cơ hội.
  • D.Tổng chi phí.

Câu 11. (0,24 điểm)

Độc quyền xảy ra khi:

  • A.Có rào cản trong việc gia nhập ngành.
  • B.Có trợ cấp của chính phủ.
  • C.Có nhiều sản phẩm thay thế.
  • D.Có nhượng quyền thương hiệu (franchise).

Câu 12. (0,24 điểm)

Hình bên dưới là cầu (D), doanh thu biên (MR) và chi phí biên (MC) của “sô cô la” độc quyền mang tên Charlence. Nếu Charlence bán 1 giá cho tất cả những người tiêu dùng thì thặng dư của họ là:

  • A.20$.
  • B.40$.
  • C.0$.
  • D.10$.

Câu 13. (0,24 điểm)

Hình bên trên là cầu (D) và chi phí biên (MC) của sô cô la độc quyền mang tên Charlence. Nếu Charlence bán 1 giá cho tất cả những người tiêu dùng thì lợi ích của nhà độc quyền là _____________ và tổn thất do độc quyền là _____________.

  • A.10;5; 5.
  • B.60;10; 10.
  • C.30;3; 3.
  • D.50;0; 0.

Câu 14. (0,24 điểm)

Cho hàm sản xuất Q = 2*K0.5^{0.5}*L Khi đó sản phẩm trung bình và sản phẩm biên của lao động tại K = 4 và L = 2 là:

  • A.8 và 4.
  • B.4 và 4.
  • C.4 và 8.
  • D.8 và 8.

Câu 15. (0,24 điểm)

Hàm tổng chi phí: TC = 25 + 4q(1+q), tại q = 5 chi phí biến đổi trung bình là _____________ và chi phí biên là _____________.

  • A.24 và 24.
  • B.24 và 44.
  • C.30 và 24.
  • D.5 và 44.

Câu 16. (0,24 điểm)

Hàm chi phí trung bình là AC = 3 + 10/q1/2^{1/2}. Khi đó.

  • A.Chi phí biên lớn hơn AC ở mọi q
  • B.Chi phí biên lớn hơn AVC ở mọi q.
  • C.Chi phí biên nhỏ hơn AC ở mọi q.
  • D.Chi phí biên không thay đổi ở mọi q.

Câu 17. (0,24 điểm)

Một hãng độc quyền có AC = Q + 10.000/Q và MR = 30 - Q. Mức giá có lợi nhận tối đa là:

  • A.25.
  • B.10.
  • C.35.
  • D.20.

Câu 18. (0,24 điểm)

Một hãng độc quyền đối diện với đường cầu là P = 20 - Q. Giá độc quyền mà hãng này bán ra trên thị trường dao động ở khoảng:

  • A.10 < P < 20.
  • B.5 < P < 10.
  • C.P < 10
  • D.P > 20.

Câu 19. (0,24 điểm)

Hàm chi phí biên của một doanh nghiệp độc quyền MC = 15 - 2Q. Hiện tại doanh nghiệp này cung ứng ra thị trường mức sản lượng là 5 và giá là 10 thì hệ số độc quyền Lener là:

  • A.1
  • B.0.5%.
  • C.0.5.
  • D.1%.

Câu 20. (0,24 điểm)

Một nhà máy cấp nước độc quyền đối diện với đường cầu là P = 12 - 1/30Q (với Q là m³). Mỗi ngày nhà máy tốn chi phí biến đổi là 4vaˋchiphıˊco^ˊđịnhlaˋ100 và chi phí cố định là 100. Khi đó giá bán là _____________ và lợi nhuận mỗi ngày là _____________.

  • A.8/m3;380/m3; 380.
  • B.120/m3;380/m3; 380.
  • C.8/m3;960/m3; 960.
  • D.4/m3;580/m3; 580.

Câu 21. (0,24 điểm)

Tối ưu tiêu dùng (cân bằng tiêu dùng) diễn ra tại:

  • A.Điểm mà đường ngân sách cắt với đường bàng quan ở phía dưới.
  • B.Điểm mà hệ số góc đường bàng quan bằng với tỷ lệ về lượng cầu.
  • C.Điểm tiếp xúc giữa đường ngân sách và đường bàng quan.
  • D.Bất kỳ điểm nào giao nhau giữa đường ngân sách và đường cong bàng quan.

Câu 22. (0,24 điểm)

Tính phi kinh tế theo quy mô có thể được giải thích bởi:

  • A.Quy luật năng suất biên giảm dần.
  • B.Giá đầu vào giảm dần.
  • C.Cầu giảm dần.
  • D.Các khó khăn liên quan đến việc quản lý một tổ chức quy mô lớn

Câu 23. (0,24 điểm)

Hiệu suất không đổi theo qui mô xuất hiện nếu hãng tăng qui mô nhà máy và sử dụng thêm lao động cùng một tỷ lệ, đầu ra tăng với tỷ lệ nhỏ hơn.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 24. (0,24 điểm)

Theo kinh tế học vi mô, mục tiêu của công ty là:

  • A.Tối thiểu hoá chi phí.
  • B.Tối đa hoá lợi nhuận kinh tế.
  • C.Tối đa hoá doanh thu.
  • D.Tối đa hoá hiệu quả.

Câu 25. (0,24 điểm)

Hàm sản xuất là gì?

  • A.Là mối quan hệ giữa khối lượng của đầu vào được sử dụng để sản xuất ra hàng hoá và khối lượng hàng hoá được sản xuất ra.
  • B.Chính là quy luật về tỷ lệ biến đổi.
  • C.Là mối quan hệ giữa các đầu vào và chi phí của đầu vào.
  • D.Là mối quan hệ xã hội giữa xã hội và môi trường mà quá trình sản xuất gây tác động đến.

Câu 26. (0,24 điểm)

Khi một hãng phát triển qui mô nhà máy của nó và thuê thêm lao động luôn dẫn đến tính kinh tế nhờ qui mô.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 27. (0,24 điểm)

Nếu thị trường là cạnh tranh và giá hiện tại là 30 đồng và thấp hơn mức giá cân bằng thị trường thì:

  • A.Thị trường cân bằng.
  • B.Hành động của người mua chưa phù hợp với hành động người bán.
  • C.Luật cung và cầu luôn đúng.
  • D.Lượng cầu bằng với lượng cung.

Câu 28. (0,24 điểm)

Đường chi phí trung bình có dạng hình chữ U do ảnh hưởng của năng suất biên tăng giảm dần.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 29. (0,24 điểm)

Giả sử, bánh mỳ là hàng hoá thông thường. Các hiệu ứng thu nhập và thay thế liên quan đến sự thay đổi về giá của bánh mỳ:

  • A.Luôn theo hai hướng ngược nhau.
  • B.Không mô tả chính xác của bất kỳ phát biểu nào trên.
  • C.Luôn cùng một hướng.
  • D.Luôn có cùng qui mô.

Câu 30. (0,24 điểm)

Một sự gia tăng trong tiền lương làm dịch chuyển đường chi phí biên lên trên.

  • A.Đúng
  • B.Sai

Câu 31. (0,24 điểm)

Đường chi phí biên cắt đường chi phí bình quân tại điểm có:

  • A.Chi phí biên cực đại.
  • B.Chi phí bình quân cực tiểu.
  • C.Chi phí biên cực tiểu.
  • D.Chi phí bình quân tiếp tục tăng.

Câu 32. (0,24 điểm)

Sản phẩm biên của đơn vị lao động thứ 2 là bao nhiêu nếu ta có:

Số lao động 0 1 2 3 4.

Số sản phẩm 0 4 9 13 15.

  • A.4
  • B.5
  • C.9
  • D.4,5

Câu 33. (0,24 điểm)

Chi phí biên của đơn vị sản lượng thứ 2 là bao nhiêu với

Sản lượng Q (cái) 0 1 2 3 4.

Tổng chi phí (nghìn đồng) 100 140 170 220 300.

  • A.70.
  • B.30.
  • C.85.
  • D.35.

Câu 34. (0,24 điểm)

Chi phí biên để sản xuất sản phẩm là 10, co giãn của cầu theo giá (Ep) của sản phẩm nàY = -3. Để tối đa hóa lợi nhuận thì giá bán sản phẩm này bằng:

  • A.10
  • B.30
  • C.Cả hai câu đều sai.

Câu 35. (0,24 điểm)

Cân bằng tiêu dùng xảy ra khi:

  • A.Cả ba câu đều sai.
  • B.MUx/MUy = Py/Px.
  • C.MRSxY = MUx/MUy.
  • D.MRSxY = Px/Py.

Câu 36. (0,24 điểm)

Chi phí biên MC là:

  • A.Định phí trung bình thay đổi khi thay đổi một đơn vị sản lượng sản xuất.
  • B.Biến phí trung bình thay đổi khi thay đổi một đơn vị sản lượng sản xuất.
  • C.Biến phí thay đổi khi thay đổi một đơn vị sản lượng sản xuất.
  • D.Chi phí trung bình thay đổi khi thay đổi một đơn vị sản lượng sản xuất.

Câu 37. (0,24 điểm)

Năng suất biên (Sản phẩm biên, MP) là:

  • A.Năng suất thay đổi khi thay đổi một đơn vị yếu tố sản xuất cố định.
  • B.Sản phẩm trung bình thay đổi khi thay đổi một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi.
  • C.Sản phẩm thay đổi khi thay đổi một đơn vị yếu tố sản xuất biến đổi.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 38. (0,24 điểm)

Hữu dụng biên MU có qui luật dương và giảm dần, khi sản lượng tăng thì:

  • A.Đường tổng hữu dụng sẽ dốc lên và đi qua gốc tọa độ.
  • B.Tổng hữu dụng sẽ tăng chậm dần, đạt cực đại rồi giảm dần.
  • C.Tổng hữu dụng sẽ tăng nhanh dần, chậm dần, đạt cực đại rồi giảm dần.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 39. (0,24 điểm)

Doanh nghiệp A sản xuất 97 sản phẩm có tổng phí TC = 100 đơn vị tiền. Chi phí biên của sản phẩm thứ 98, 99, 100 lần lượt là 5, 10, 15. Vậy chi phí trung bình của 100 sản phẩm là:

  • A.13.
  • B.30.
  • C.130.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 40. (0,24 điểm)

Doanh nghiệp có các hàm số sau: P = 5.000 - 2Q; TC = 3Q² + 500 (P:đvt/đvq; Q:đvq). Để tối đa hóa doanh thu thì doanh nghiệp sẽ bán hàng hóa P, sản lượng Q, doanh thu TR là:

  • A.P = 4.000; Q = 5.000; TR = 20.000.000.
  • B.P = 6.000; Q = 3.000; TR = 18.000.000.
  • C.P = 2.500; Q = 1.250; TR = 3.125.000.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 41. (0,24 điểm)

Doanh nghiệp có các hàm số sau: P = 5.000 - 2Q; TC = 3Q₂ + 500 (P:đvt/đvq; Q:đvq). Để tối đa hóa lợi nhuận thì doanh nghiệp sẽ sản xuất ờ sản lượng Q, giá bán P và lợi nhuận cực đại là:

  • A.Q = 2.000; P = 6.000; ∏max = 2.000.000.
  • B.Q = 500; P = 4.000; ∏max = 1.249.500.
  • C.Q = 1.500; P = 7.000; ∏max = 1.550.000
  • D.Cả ba câu đều sai.

Câu 42. (0,24 điểm)

Doanh nghiệp có các hàm số sau: P = 5.000 - 2Q; TC = 3Q² + 500 (P:đvt/đvq; Q:đvq). Sản lượng lớn nhất mà doanh nghiệp không bị lỗ là.

  • A.Q = 999,9.
  • B.Q = 2.500,5.
  • C.Q = 1.500,5.
  • D.Cả ba câu đều sai.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế học đại cương - Đề #4 gồm 42 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền